Bộ đề thi học kì 2 môn Toán lớp 5 năm 2024 - 2025
16 đề thi học kì 2 môn Toán lớp 5 năm 2024 - 2025
Bộ đề thi học kì 2 môn Toán lớp 5 năm 2024 - 2025 sách Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo, Cánh Diều dưới đây có đáp án, ma trận, bản đặc tả chi tiết mới nhất sẽ giúp thầy cô ra đề thi học kì 2 lớp 5 cho các em học sinh ôn tập, củng cố kiến thức trọng tâm để đạt điểm cao trong bài kiểm tra định kỳ cuối năm. Bộ tài liệu này gồm 16 đề thi soạn 03 mức theo Thông tư 27. Trong đó có chi tiết như sau:
- 10 đề thi học kì 2 môn Toán lớp 5 sách Kết nối tri thức Có đáp án, ma trận
- 03 đề thi học kì 2 môn Toán lớp 5 sách Chân trời sáng tạo có bản ma trận, bản đặc tả
- 03 đề thi học kì 2 môn Toán lớp 5 sách Cánh Diều có bản ma trận, bản đặc tả
Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 5 sách Kết nối tri thức
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Năm 1010, vua Lý Thái Tổ rời đô từ Hoa Lư (Ninh Bình) về Đại La và đổi tên thành Thăng Long . Vậy năm 1010 thuộc thế kỉ nào ?
A. Thế kỉ XI
B. Thế kỉ XIII
C. Thế kỉ XIV
D. Thế kỉ XIX
Câu 2. Điền dấu thích hợp thích hợp vào chỗ chấm:
6 năm 9 tháng ... 3 năm 6 tháng = 3 năm 3 tháng
A. +
B. x
C. -
D. :
Câu 3. Kết quả của phép tính : 12 ngày 7 giờ x 2 là:
A. 20 ngày 14 giờ
B. 24 ngày 14 giờ
C. 24 ngày 7 giờ
D. 25 ngày 10 giờ
Câu 4. Một con tàu đi được quãng đường 30 km trong 1 giờ. Vậy vận tốc của chiếc tàu đó là:
A. 30 km/giây
B. 30 km/giờ
C. 30 m/giờ
D. 30 m/giây
Câu 5. Điền đơn vị thích hợp vào chỗ chấm:
Một xe đạp đi trên quãng đường AB với vận tốc 6,3 km/giờ thì hết
A. m
B. dm
C. cm
D. km
Câu 6. Một con kiến bò với vận tốc
A. 3600
B. 60
C. 1
D. 2
Câu 7. Ngọc ném bóng liên tiếp nhiều lần về phía rổ. Dưới đây là bảng kết quả ghi lại số lần Ngọc ném bóng vào và không vào rổ:
Kết quả |
Vào rổ |
Không vào rổ |
Số lần |
|
![]() |
Tỉ số số lần Ngọc ném bóng vào rổ và tổng số lần là:
A.
B.
C.
D.
Câu 8: Kết quả điều tra hoạt động yêu thích của 40 bạn học sinh lớp 5A trong giờ giải lao được cho trên biểu đồ hình quạt dưới đây. Sở thích nào của học sinh lớp 5A chiếm tỉ lệ lớn nhất:
A. Vận động
B. Hát
C. Đọc truyện
D. Vẽ
B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 4 giờ 8 phút + 2 giờ 42 phút
b) 9 giờ 45 phút – 5 giờ 40 phút
c) 6 giờ 10 phút 5
d) 13 phút 17 giây x 4
Câu 2. (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ trống:
a) 555 phút = ............ giờ
b) 2,5 thế kỉ = ............ năm
Câu 3. (1.5 điểm) Chị Lan thường đến trường bằng xe buýt. Để đến điểm xe buýt, chị Lan phải đi bộ với vận tốc 4,8 km/giờ trong 12 phút. Lên xe buýt, xe chạy với tốc độ trung bình khoảng 48 km/giờ trong 48 phút thì chị Lan đến trường. Hỏi khoảng cách từ nhà chị Lan đến trường là bao nhiêu ki-lô-mét ?
Câu 4. (1 điểm) Số lượt khách từ Thái Lan, Ma-lai-si-a, Sing-ga-po đến Việt Nam du lịch vào tháng 8 năm 2019 được thể hiện bằng biểu đồ dưới đây.
a) Lượt khách du lịch đến từ Sing-ga-po là bao nhiêu?
b) Biết rằng lượt khách du lịch từ Thái Lan là 240 000 người. Tính tổng số lượt khách du lịch đến từ cả ba nước trên.
Câu 5. (0.5 điểm) Tính bằng cách thuận tiện:
TRƯỜNG TIỂU HỌC .............
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 (20.. - 20..)
MÔN: TOÁN 5 – KẾT NỐI TRI THỨC
CHỦ ĐỀ |
NỘI DUNG KIẾN THỨC |
MỨC ĐỘ |
Tổng số câu |
Điểm số |
||||||
Nhận biết |
Kết nối |
Vận dụng |
|
|
||||||
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
|||
SỐ ĐO THỜI GIAN. VẬN TỐC. CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN CHUYỂN ĐỘNG ĐỀU |
Bài 56. Các đơn vị đo thời gian |
1 |
|
|
2 |
|
|
1 |
2 |
1,5 |
Bài 57. Cộng, trừ số đo thời gian |
1 |
|
|
2 |
|
1 |
1 |
3 |
2 |
|
Bài 58. Nhân, chia số đo thời gian |
|
|
1 |
2 |
|
|
1 |
2 |
1,5 |
|
Bài 59. Vận tốc của một vật chuyển động đều |
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
0,5 |
|
Bài 60. Quãng đường, thời gian của một vật chuyển động đều |
1 |
|
1 |
|
|
1 |
2 |
1 |
2,5 |
|
MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT |
Bài 63. Thu thập, phân loại, sắp xếp số liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bài 64. Biểu đồ hình quạt tròn |
1 |
|
|
|
|
2 |
1 |
2 |
1,5 |
|
Bài 65. Tỉ số của số lần lặp lại một sự kiện so với tổng số lần thực hiện |
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
0,5 |
|
Tổng số câu TN/TL |
6 |
|
2 |
6 |
|
4 |
8 |
10 |
10 điểm |
|
Điểm số |
3 |
|
1 |
3 |
|
3 |
4 |
6 |
||
Tổng số điểm |
3 điểm 30% |
4 điểm 40% |
3 điểm 30% |
10 điểm 100 % |
TRƯỜNG TIỂU HỌC .............
BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 (20.. - 20..)
MÔN: TOÁN 5 – KẾT NỐI TRI THỨC
Nội dung |
Mức độ |
Yêu cầu cần đạt |
Số câu TL/ Số câu hỏi TN |
Câu hỏi |
||
TL (số câu) |
TN (số câu) |
TL
|
TN |
|||
SỐ ĐO THỜI GIAN. VẬN TỐC. CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN CHUYỂN ĐỘNG ĐỀU |
|
|
|
|
||
1. Các đơn vị đo thời gian |
Nhận biết |
- Nhớ được cách chuyển đổi đơn vị thời gian. |
|
1 |
|
C1 |
Kết nối |
- Thực hiện được chuyển đổi đơn vị thời gian |
2 |
|
C2a C2b |
|
|
Vận dụng |
- Giải quyết được các bài tập thực tế liên quan. |
|
|
|
|
|
2. Cộng trừ số đo thời gian |
Nhận biết |
- Nhớ được cách thực hiện phép cộng trừ số đo thời gian |
|
1 |
|
C2
|
Kết nối |
- Thực hiện được các phép tính cộng trừ số đo thời gian. |
2 |
|
C1a C1b |
|
|
Vận dụng |
- Giải quyết được các bài tập, bài toán thực tế liên quan đến phép cộng trừ thời gian. |
1 |
|
C5 |
|
|
3. Nhân chia số đo thời gian với một số |
Nhận biết |
- Nhớ được cách thực hiện phép nhân chia số đo thời gian với một số. |
|
1 |
|
C3 |
Kết nối |
- Thực hiện được các phép tính nhân chia số đo thời gian với một số. |
2 |
|
C1c C1d |
|
|
Vận dụng |
- Giải quyết được các bài tập, bài toán thực tế liên quan đến phép nhân chia số đo thời gian với một số. |
|
|
|
|
|
4. Vận tốc của một chuyển động đều |
Nhận biết |
- Nhớ được công thức tính vận tốc khi biết quãng đường và thời gian. - Nhận biết được đơn vị đo vận tốc. |
|
1 |
|
C4 |
Kết nối |
- Tính được vận tốc khi biết quãng đường và thời gian. |
|
|
|
|
|
Vận dụng |
- Giải quyết được các bài tập, bài toán thực tế liên quan đến vận tốc của một chuyển động đều. |
|
|
|
|
|
5. Quãng đường, thời gian của một chuyển động đều |
Nhận biết |
- Nhớ được công thức tính quãng đường, khi biết vận tốc và thời gian. - Nhớ được công thức tính thời gian khi biết quãng đường và vận tốc. |
|
1 |
|
C5 |
Kết nối |
- Tính được quãng đường khi biết vận tốc và thời gian. - Tính được thời gian khi biết quãng đường và vận tốc. |
|
1 |
|
C6 |
|
Vận dụng |
- Giải quyết được các bài tập, bài toán thực tế liên quan đến quãng đường, thời gian của một chuyển động đều. |
1 |
|
C3 |
|
|
MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT |
|
|
|
|
||
7. Thu thập, phân loại, sắp xếp các số liệu |
Nhận biết |
- Đọc được dãy số liệu. |
|
|
|
|
Kết nối |
- Phân loại và sắp xếp được số liệu vào bảng số liệu - Đưa ra nhận xét từ bảng số liệu. |
|
|
|
|
|
Vận dụng |
- Giải quyết được những vấn đề đơn giản liên quan đến các số liệu thu được. |
|
|
|
|
|
8. Biểu đồ hình quạt tròn |
Nhận biết |
- Đọc và mô tả được số liệu ở biểu đồ hình quạt tròn. |
|
1 |
|
C8 |
Kết nối |
- Sắp xếp được số liệu vào biểu đồ hình quạt tròn. - Nêu được một số nhận xét đơn giản từ biểu đồ hình quạt. |
|
|
|
|
|
Vận dụng |
- Giải quyết được những vấn đề đơn giản liên quan đến các số liệu thu được từ biểu đồ hình quạt tròn. |
2 |
|
C4a C4b |
|
|
9. Tỉ số của số lần lặp lại một sự kiện so với tổng số lần thực hiện |
Nhận biết |
- Nhận biết được tỉ số để mô tả số lần lặp lại của một khả năng xảy ra (nhiều lần) của một sự kiện trong một thí nghiệm so với tổng số lần thực hiện thí nghiệm đó ở những trường hợp đơn giản. |
|
1 |
|
C7 |
Kết nối |
- Sử dụng được tỉ số để mô tả số lần lặp lại của một khả năng xảy ra (nhiều lần) của một sự kiện trong một thí nghiệm so với tổng số lần thực hiện thí nghiệm đó ở những trường hợp đơn giản. |
|
|
|
|
|
Vận dụng |
- Giải quyết được những vấn đề đơn giản liên quan đến tỉ số để mô tả số lần lặp lại của một khả năng xảy ra (nhiều lần) của một sự kiện trong một thí nghiệm so với tổng số lần thực hiện thí nghiệm đó ở những trường hợp đơn giản. |
|
|
|
|
Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 5 sách Chân trời sáng tạo
PHÒNG GD & ĐT ………………. |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Ngày 7/5/1951, chiến thắng Điện Biên Phủ toàn thắng. Đây được coi là bản anh hùng ca của cuộc chiến tranh nhân dân thần kỳ. Vậy năm 1954 thuộc thế kỉ nào?
A. XIX
B. XX
C. XXI
D. XVIII
Câu 2. Nam gấp xong 7 con thuyền trong 5 phút 50 giây. Thời gian trung bình Nam gấp xong 1 con thuyền là:
A. 50 ngày
B. 50 giờ
C. 50 phút
D. 50 giây
Câu 3. Bác Hải đi xe máy từ Hà Nội lúc 8 giờ 45 phút đến Hưng Yên lúc 10 giờ 35 phút. Giữa đường bác Hải dừng lại nghỉ 20 phút. Thời gian bác Hải đi xe máy từ Hà Nội đến Hưng Yên là kết quả của phép tính nào dưới đây ?
A. 10 giờ 35 phút - 8 giờ 45 phút
B. 10 giờ 35 phút - 8 giờ 45 phút - 20 phút
C. 8 giờ 45 phút - 20 phút
D. 10 giờ 35 phút - 20 phút
Câu 4. Điền đơn vị thích hợp vào chỗ chấm:
Quãng đường | 120,8 km |
Thời gian | 4 giờ |
Vận tốc | 30,2 ... |
A. km
B. giờ
C. km/giờ
D. m
Câu 5. Một con ngựa chạy với vận tốc 42 km/giờ. Độ dài con ngựa chạy được trong 30 phút là:
A. 21 km
B. 21 giờ
C. 21 m
D. 21 phút
Câu 6. An đi bộ từ nhà đến trường với vận tốc 3,6 km/giờ. Hỏi An cần phải đi bộ trong bao nhiêu phút ? Biết rằng quãng đường từ nhà đến trường dài 750 m.
A. 12,5
B. 1,2
C. 1,5
D. 2,5
Câu 7. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 233,2 dm3 = ... l
A. 2,332
B. 233 200
C. 0,2332
D. 233,2
Câu 8. Tính thể tích hình lập phương có diện tích một mặt là 49 m2.
A. 343 m2
B. 343 m
C. 343 cm
D. 343 m3
B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 1 giờ 19 phút + 2 giờ 27 phút
b) 5 giờ - 4 giờ 40 phút
c) 2 giờ 12 phút x 4
d) 11 năm 3 tháng : 9
Câu 2. (1 điểm) Điền dấu thích hợp ( >; <; =) vào chỗ chấm:
a)
b) 1 kg 15 g ... 1105 g
Câu 3. (1.5 điểm) Một xe máy đi từ A với vận tốc 30 km/giờ và sau
a) Tính độ dài quãng đường AB.
b) Hỏi một người đi xe đạp với vận tốc bằng
Câu 4. (1 điểm) Bảng số liệu thống kê các mệnh giá tiền của bạn Nam được lì xì trong dịp Tết:
Mệnh giá (đồng) |
50 000 |
100 000 |
200 000 |
500 000 |
Số tờ |
10 |
10 |
10 |
2 |
a) Tính tổng số tiền lì xì của Nam.
b) Nam để dành 80% số tiền đó để tiết kiệm. Tính số tiền tiết kiệm của Nam.
Câu 5. (0.5 điểm) Tính bằng cách thuận tiện:
TRƯỜNG TIỂU HỌC .............
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 ( 20.. - 20.. )
MÔN: TOÁN 5 – CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
CHỦ ĐỀ |
NỘI DUNG KIẾN THỨC |
MỨC ĐỘ |
Tổng số câu |
Điểm số |
||||||
Nhận biết |
Kết nối |
Vận dụng |
|
|
||||||
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
|||
SỐ ĐO THỜI GIAN. VẬN TỐC, QUÃNG ĐƯỜNG, THỜI GIAN |
Bài 77. Các đơn vị đo thời gian |
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
0,5 |
Bài 78. Cộng số đo thời gian |
|
|
|
1 |
|
1 |
|
2 |
1 |
|
Bài 79. Trừ số đo thời gian |
1 |
|
|
1 |
|
|
1 |
1 |
1 |
|
Bài 80. Nhân số đo thời gian. |
|
|
|
1 |
|
|
|
1 |
0,5 |
|
Bài 81. Chia số đo thời gian |
1 |
|
|
1 |
|
|
1 |
1 |
1 |
|
Bài 83. Vận tốc |
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
0,5 |
|
Bài 84. Quãng đường |
1 |
|
|
|
|
1 |
1 |
1 |
1 |
|
Bài 85. Thời gian |
|
|
1 |
|
|
1 |
1 |
1 |
1,5 |
|
ÔN TẬP CUỐI NĂM |
Bài 1. Ôn tập số thập phân và các phép tính liên quan đến số thập phân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bài 2. Ôn tập hình phẳng và hình khối |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bài 3. Ôn tập độ dài, khối lượng, dung tích, nhiệt độ, tiền Việt Nam |
|
|
1 |
1 |
|
|
1 |
1 |
1 |
|
Bài 4. Ôn tập chu vi, diện tích, thể tích |
|
|
1 |
1 |
|
|
1 |
1 |
1 |
|
Bài 5. Ôn tập số đo thời gian, vận tốc, quãng đường, thời gian |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bài 6. Ôn tập một số yếu tố xác suất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bài 7. Ôn tập một số yếu tố thống kê |
|
|
|
|
|
2 |
|
2 |
1 |
|
Tổng số câu TN/TL |
6 |
|
2 |
6 |
|
5 |
8 |
11 |
10 điểm |
|
Điểm số |
3 |
|
1 |
3 |
|
3 |
4 |
6 |
||
Tổng số điểm |
3 điểm 30% |
4 điểm 40% |
3 điểm 30% |
10 điểm 100 % |
TRƯỜNG TIỂU HỌC .............
BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 ( 20.. - 20.. )
MÔN: TOÁN 5 – CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
Nội dung |
Mức độ |
Yêu cầu cần đạt |
Số câu TL/ Số câu hỏi TN |
Câu hỏi |
||
TL (số câu) |
TN (số câu) |
TL |
TN |
|||
Số đo thời gian. Vận tốc, quãng đường, thời gian |
|
|
|
|
||
1. Các đơn vị đo thời gian |
Nhận biết |
- Nhớ được cách chuyển đổi đơn vị thời gian. |
|
1 |
|
C1 |
Kết nối |
- Thực hiện được chuyển đổi đơn vị thời gian |
|
|
|
|
|
Vận dụng |
- Giải quyết được các bài tập thực tế liên quan. |
|
|
|
|
|
2. Cộng số đo thời gian |
Nhận biết |
- Nhớ được cách thực hiện phép cộng số đo thời gian. |
|
|
|
|
Kết nối |
- Thực hiện được các phép tính cộng số đo thời gian. |
1 |
|
C1a |
|
|
Vận dụng |
- Giải quyết được các bài tập, bài toán thực tế liên quan đến phép cộng số đo thời gian. |
1 |
|
C5 |
|
|
3. Trừ số đo thời gian |
Nhận biết |
- Nhớ được cách thực hiện phép trừ số đo thời gian. |
|
1 |
|
C3 |
Kết nối |
- Thực hiện được các phép tính trừ số đo thời gian. |
1 |
|
C1b |
|
|
Vận dụng |
- Giải quyết được các bài tập, bài toán thực tế liên quan đến phép trừ số đo thời gian. |
|
|
|
|
|
4. Nhân số đo thời gian |
Nhận biết |
- Nhớ được cách thực hiện phép nhân số đo thời gian. |
|
|
|
|
Kết nối |
- Thực hiện được các phép tính nhân số đo thời gian.
|
1 |
1 |
C1c |
C5 |
|
Vận dụng |
Giải quyết được các bài tập, bài toán thực tế liên quan đến phép nhân số đo thời gian. |
|
|
|
|
|
5. Chia số đo thời gian |
Nhận biết |
Nhớ được cách thực hiện phép chia số đo thời gian. |
|
1 |
|
C2 |
Kết nối |
Thực hiện được các phép tính chia số đo thời gian. |
1 |
|
C1d |
|
|
Vận dụng |
Giải quyết được các bài tập, bài toán thực tế liên quan đến phép chia số đo thời gian. |
|
|
|
|
|
6. Vận tốc |
Nhận biết |
Nhớ được công thức tính vận tốc khi biết quãng đường và thời gian. Nhận biết được đơn vị đo vận tốc. |
|
1 |
|
C4 |
Kết nối |
Tính được vận tốc khi biết quãng đường và thời gian. |
|
|
|
|
|
Vận dụng |
Giải quyết được các bài tập, bài toán thực tế liên quan đến vận tốc của một chuyển động đều. |
|
|
|
|
|
7. Quãng đường |
Nhận biết |
- Nhớ được công thức tính quãng đường, khi biết vận tốc và thời gian. |
|
1 |
|
C5 |
Kết nối |
Tính được quãng đường khi biết vận tốc và thời gian. |
|
|
|
|
|
Vận dụng |
Giải quyết được các bài tập, bài toán thực tế liên quan đến quãng đường của một chuyển động đều. |
1 |
|
C3a |
|
|
8. Thời gian |
Nhận biết |
Nhớ được công thức tính thời gian khi biết quãng đường và vận tốc. |
|
|
|
|
Kết nối |
Tính được thời gian khi biết quãng đường và vận tốc. |
|
1 |
|
C7 |
|
Vận dụng |
Giải quyết được các bài tập, bài toán thực tế liên quan đến thời gian của một chuyển động đều. |
1 |
|
C3b |
|
|
Ôn tập cuối năm |
|
|
|
|
||
9. Ôn tập số thập phân và các phép tính liên quan đến số thập phân |
Nhận biết |
Củng cố, hoàn thiện một số kĩ năng liên quan đến: lập số, đọc, viết số thập phân. |
|
|
|
|
Kết nối |
Củng cố, hoàn thiện một số kĩ năng liên quan đến: + So sánh số thập phân. + Làm tròn số thập phân. + Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số thập phân. |
|
|
|
|
|
Vận dụng |
Vận dụng để giải quyết vấn đề đơn giản liên quan đến phân số thập phân, số thập phân, tỉ số phần trăm và biểu đồ. |
|
|
|
|
|
10. Ôn tập hình phẳng và hình khối |
Nhận biết |
Củng cố, hoàn thiện các kiến thức, kĩ năng liên quan đến nhận biết các hình đã học, đặc điểm một số hình. |
|
|
|
|
Kết nối |
Củng cố, hoàn thiện các kiến thức, kĩ năng liên quan đến quy luật dãy hình, xếp hình. |
|
|
|
|
|
Vận dụng |
Vận dụng vào giải quyết vấn đề đơn giản của cuộc sống thực tế. |
|
|
|
|
|
11. Ôn tập độ dài, khối lượng, dung tích, nhiệt độ, tiền Việt Nam |
Nhận biết |
Củng cố, hoàn thiện các kiến thức liên quan đến nhận biết đơn vị đo độ dài, khối lượng, dung tích, nhiệt độ và tiền Việt Nam. |
|
|
|
|
Kết nối |
Hệ thống hóa các kiến thức, kĩ năng về độ dài, khối lượng, dung tích, nhiệt độ và tiền Việt Nam. |
1 |
1 |
C2b |
C7 |
|
Vận dụng |
Vận dụng vào giải quyết các vấn đề đơn giản trong thực tế. |
|
|
|
|
|
12. Ôn tập chu vi, diện tích, thể tích |
Nhận biết |
Củng cố, hoàn thiện các kiến thức liên quan đến nhận biết chu vi, diện tích, thể tích của một số hình, các đơn vị đo diện tích, thể tích. |
|
1 |
|
C8 |
Kết nối |
Hệ thống hóa các kiến thức, kĩ năng về độ dài đường gấp khúc; chu vi, diện tích, thể tích của một số hình, mỗi quan hệ các đơn vị đo diện tích, thể tích. |
1 |
|
C2a |
|
|
Vận dụng |
Vận dụng vào giải quyết các vấn đề đơn giản trong thực tế. |
|
|
|
|
|
13. Ôn tập số đo thời gian, vận tốc, quãng đường, thời gian |
Nhận biết |
Củng cố, hoàn thiện các kiến thức liên quan đến nhận biết các đơn vị đo thời gian; các công thức tính vận tốc, quãng đường, thời gian của chuyển động đều. |
|
|
|
|
Kết nối |
Hệ thống hóa một số kiến thức, kĩ năng về mối quan hệ giữa các đơn vị đo thời gian; các công thức tính vận tốc, quãng đường, thời gian của chuyển động đều. |
|
|
|
|
|
Vận dụng |
Vận dụng vào giải quyết các vấn đề đơn giản trong thực tế.
|
|
|
|
|
|
14. Ôn tập một số yếu tố xác suất |
Nhận biết |
Củng cố, hoàn thiện các kiến thức liên quan đến nhận biết một số yếu tố xác suất. |
|
|
|
|
Kết nối |
Hệ thống hóa một số kiến thức, kĩ năng liên qua đến một số yếu tố xác suất. |
|
|
|
|
|
Vận dụng |
Vận dụng vào giải quyết các vấn đề đơn giản trong thực tế. |
|
|
|
|
|
15. Ôn tập một số yếu tố thống kê |
Nhận biết |
Củng cố, hoàn thiện các kiến thức liên quan đến nhận biết một số yếu tố thống kê. |
|
|
|
|
Kết nối |
Hệ thống hóa một số kiến thức, kĩ năng liên qua đến một số yếu tố thống kê. |
|
|
|
|
|
Vận dụng |
Vận dụng vào giải quyết các vấn đề đơn giản trong thực tế. |
2 |
|
C4a C4b |
|
Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 5 sách Cánh Diều
PHÒNG GD & ĐT ………………. |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
16 năm 9 tháng ... 2 năm 6 tháng = 14 năm 3 tháng
A. +
B. -
C. x
D. :
Câu 2. Kết quả của phép tính 13 ngày 4 giờ x 2 là:
A. 26 ngày 8 giờ
B. 26 ngày 8 phút
C. 26 ngày 8 giây
D. 26 giờ 8 phút
Câu 3. Chọn đơn vị thích hợp điền vào chỗ chấm:
Quãng đường | 50 m |
Thời gian | 5 giây |
Vận tốc | 10 ... |
A. km/giờ
B. m/giây
C. km/phút
D. m/phút
Câu 4. Một con tàu đi từ A đến B với vận tốc 21 km/giờ trong 20 phút. Độ dài quãng đường AB là:
A. 7 km
B. 420 km
C. 14 km
D. 420 m
Câu 5. Nam đi bộ từ nhà đến cửa hàng tạp hóa cách nhà 50 m với vận tốc 2,5 m/phút. Thời gian đi bộ của Nam là:
A. 20 phút
B. 20 giây
C. 150 phút
D. 150 giây
Câu 6. Minh gieo một con xúc xắc 15 lần và ghi lại số chấm xuất hiện ở mỗi lần gieo được kết quả như sau:
Mặt |
1 chấm |
2 chấm |
3 chấm |
4 chấm |
5 chấm |
6 chấm |
Số lần |
2 |
3 |
1 |
4 |
1 |
4 |
Tỉ số của số lần xảy ra sự kiện mặt 3 chấm xuất hiện và số lần xảy ra sự kiện mặt 6 chấm xuất hiện là:
A.
B.
C.
D.
Câu 7. Biểu đồ dưới đây thể hiện kết quả điều tra môn học yêu thích của các bạn học sinh lớp 5A.
Số học sinh thích môn Toán chiếm tỉ số phần trăm là:
A. 25%
B. 15%
C. 50%
D. 10%
Câu 8. Biểu đồ dưới đây cho biết kết quả học lực của học sinh khối 5 tại một trường tiểu học.
Học sinh khối 5 xếp loại học lực nào đông nhất?
A. Yếu
B. Trung bình
C. Giỏi
D. Khá
B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 8 phút 38 giây + 1 phút 32 giây
b) 8 phút 8 giây – 7 phút 32 giây
c) 4 phút 15 giây x 3
d) 24 phút 16 giây : 4
Câu 2. (1 điểm) Điền dấu thích hợp (>; <; =) vào chỗ chấm:
a) 1,5 giờ : 5 ... 20 phút
b) 2,5 năm x 2 ... 60 tháng
Câu 3. (1.5 điểm) Hà đi học lúc 6 giờ 45 phút và dự định đến trường lúc 7 giờ 30 phút. Hôm nay đi khỏi nhà được 600 m thì Hà phải quay về lấy 1 quyển vở để quên nên khi đến trường thi đúng 7 giờ 45 phút. Tính vận tốc của Hà.
Câu 4. (1 điểm) Biểu đồ quạt tròn dưới đây cho biết kết quả học tập của một trường tiểu học: Biết trường đó có 210 học sinh xếp loại giỏi.
a) Số học sinh xếp loại trung bình chiếm bao nhiêu phần trăm?
b) Tính tổng số học sinh của trường.
Câu 5. (0.5 điểm) Tính bằng cách thuận tiện:
TRƯỜNG TIỂU HỌC .............
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 ( 20.. - 20.. )
MÔN: TOÁN 5 – CÁNH DIỀU
CHỦ ĐỀ |
NỘI DUNG KIẾN THỨC |
MỨC ĐỘ |
Tổng số câu |
Điểm số |
||||||
Nhận biết |
Kết nối |
Vận dụng |
|
|
||||||
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
|||
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG |
Bài 69. Cộng số đo thời gian. Trừ số đo thời gian. |
1 |
|
|
2 |
|
1 |
1 |
3 |
2 |
Bài 70. Nhân số đo thời gian với một số. Chia số đo thời gian với một số |
1 |
|
|
4 |
|
|
1 |
4 |
2,5 |
|
Bài 72. Vận tốc |
1 |
|
|
|
|
1 |
1 |
1 |
2 |
|
Bài 74. Quãng đường, thời gian trong chuyển động đều |
|
|
2 |
|
|
|
2 |
|
1 |
|
THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT |
Bài 79. Biểu đồ hình quạt tròn |
1 |
|
|
|
|
2 |
1 |
2 |
1,5 |
Bài 80. Một số cách biểu diễn số liệu thống kê |
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
0,5 |
|
Bài 81. Mô tả số lần lặp lại một kết quả có thể xảy ra trong một số trò chơi đơn giản |
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
0,5 |
|
Tổng số câu TN/TL |
6 |
|
2 |
6 |
|
4 |
8 |
10 |
10 điểm |
|
Điểm số |
3 |
|
1 |
3 |
|
3 |
4 |
6 |
||
Tổng số điểm |
3 điểm 30% |
4 điểm 40% |
3 điểm 30% |
10 điểm 100 % |
TRƯỜNG TIỂU HỌC .............
BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 ( 20.. - 20.. )
MÔN: TOÁN 5 – CÁNH DIỀU
Nội dung |
Mức độ |
Yêu cầu cần đạt |
Số câu TL/ Số câu hỏi TN |
Câu hỏi |
||
TL (số câu) |
TN (số câu) |
TL |
TN |
|||
SỐ ĐO THỜI GIAN. VẬN TỐC. CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN CHUYỂN ĐỘNG ĐỀU |
|
|
|
|
||
1. Cộng số đo thời gian. Trừ số đo thời gian |
Nhận biết |
- Nhớ được cách thực hiện phép cộng, trừ số đo thời gian |
|
1 |
|
C1 |
Kết nối |
- Thực hiện được các phép tính cộng, trừ số đo thời gian. |
2 |
|
C1a C1b |
|
|
Vận dụng |
- Giải quyết được các bài tập, bài toán thực tế liên quan đến phép cộng trừ thời gian. |
1 |
|
C5 |
|
|
2. Nhân số đo thời gian với một số. Chia số đo thời gian với một số |
Nhận biết |
- Nhớ được cách thực hiện phép nhân, chia số đo thời gian với một số. |
|
1 |
|
C2 |
Kết nối |
- Thực hiện được các phép tính nhân, chia số đo thời gian với một số. |
4 |
|
C1c C1d C2a C2b |
|
|
Vận dụng |
- Giải quyết được các bài tập, bài toán thực tế liên quan đến phép nhân chia số đo thời gian với một số. |
|
|
|
|
|
3. Vận tốc |
Nhận biết |
- Nhớ được công thức tính vận tốc khi biết quãng đường và thời gian. - Nhận biết được đơn vị đo vận tốc. |
|
1 |
|
C3 |
Kết nối |
Tính được vận tốc khi biết quãng đường và thời gian. |
|
|
|
|
|
Vận dụng |
- Giải quyết được các bài tập, bài toán thực tế liên quan đến vận tốc của một chuyển động đều.. |
1 |
|
C3 |
|
|
4. Quãng đường, thời gian trong chuyển động đều |
Nhận biết |
- Nhớ được công thức tính quãng đường, khi biết vận tốc và thời gian. - Nhớ được công thức tính thời gian khi biết quãng đường và vận tốc. |
|
|
|
|
Kết nối |
Tính được quãng đường khi biết vận tốc và thời gian. Tính được thời gian khi biết quãng đường và vận tốc. |
|
2 |
|
C4 C5 |
|
Vận dụng |
Giải quyết được các bài tập, bài toán thực tế liên quan đến quãng đường, thời gian của một chuyển động đều. |
|
|
|
|
|
MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT |
|
|
|
|
||
5. Biểu đồ hình quạt tròn |
Nhận biết |
Đọc và mô tả được số liệu ở biểu đồ hình quạt tròn. |
|
1 |
|
C7 |
Kết nối |
Sắp xếp được số liệu vào biểu đồ hình quạt tròn. Nêu được một số nhận xét đơn giản từ biểu đồ hình quạt. |
|
|
|
|
|
Vận dụng |
Giải quyết được những vấn đề đơn giản liên quan đến các số liệu thu được từ biểu đồ hình quạt tròn.. |
2 |
|
C4a C4b |
|
|
6. Một số cách biểu diễn số liệu thống kê |
Nhận biết |
- Đọc được dãy số liệu. |
|
1 |
|
C8 |
Kết nối |
Phân loại và sắp xếp được số liệu vào bảng số liệu Đưa ra nhận xét từ bảng số liệu. |
|
|
|
|
|
Vận dụng |
Giải quyết được những vấn đề đơn giản liên quan đến các số liệu thu được. |
|
|
|
|
|
7. Mô tả số lần lặp lại của một kết quả có thể xảy ra trong một số trog chơi đơn giản |
Nhận biết |
Nhận biết được tỉ số để mô tả số lần lặp lại của một khả năng xảy ra (nhiều lần) của một sự kiện trong một thí nghiệm so với tổng số lần thực hiện thí nghiệm đó ở những trường hợp đơn giản. |
|
1 |
|
C6 |
Kết nối |
Sử dụng được tỉ số để mô tả số lần lặp lại của một khả năng xảy ra (nhiều lần) của một sự kiện trong một thí nghiệm so với tổng số lần thực hiện thí nghiệm đó ở những trường hợp đơn giản. |
|
|
|
|
|
Vận dụng |
Giải quyết được những vấn đề đơn giản liên quan đến tỉ số để mô tả số lần lặp lại của một khả năng xảy ra (nhiều lần) của một sự kiện trong một thí nghiệm so với tổng số lần thực hiện thí nghiệm đó ở những trường hợp đơn giản. |
|
|
|
|
Trên đây là một phần tài liệu.
Mời các bạn Tải về để lấy trọn bộ 16 đề thi học kì 2 môn Toán lớp 5 sách kết nối tri thức, chân trời sáng tạo, cánh diều đầy đủ và chi tiết.
- Bộ đề thi học kì 2 môn Toán lớp 5 Số 2
- Bộ đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 5 Số 1
- Bộ đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 5 Số 2
- Bộ đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 5
- Bộ đề thi học kì 2 môn Khoa học lớp 5 Số 1
- Bộ đề thi học kì 2 môn Khoa học lớp 5 Số 2
- Bộ đề thi học kì 2 môn Tin học lớp 5 Số 1
- Bộ đề thi học kì 2 môn Tin học lớp 5 Số 2
- Bộ đề thi học kì 2 Công nghệ lớp 5
- Bộ đề thi học kì 2 môn Lịch sử và Địa lý lớp 5
- Các dạng Toán trong đề thi học kì 2
- Bộ đề thi môn Tiếng Việt (đọc - hiểu)