Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Câu hỏi trắc nghiệm Vật lý lớp 10: Các định luật bảo toàn

Lớp: Lớp 10
Môn: Vật Lý
Loại File: Word + PDF
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Câu hỏi trắc nghiệm Vật lý lớp 10: Các định luật bảo toàn

Hãy đến với: Câu hỏi trắc nghiệm Vật lý lớp 10: Các định luật bảo toàn. Quý thầy cô sẽ có thêm tài liệu hay để phục vụ việc giảng dạy, các bạn học sinh có thể ôn tập và mở rộng kiến thức của mình. Mời các bạn tham khảo.

1. Mức độ nhận biết

Câu 1. Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc Câu hỏi trắc nghiệm Vật lý lớp 10là đại lượng được xác định bởi công thức:

A. Câu hỏi trắc nghiệm Vật lý lớp 10
B. p = m.v
C. p = m.a
D. Câu hỏi trắc nghiệm Vật lý lớp 10

Câu 2. Chọn phát biểu đúng. Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng:

A. Không xác định.
B. Bảo toàn.
C. Không bảo toàn.
D. Biến thiên.

Câu 3. Đơn vị của động lượng là:

A. N/s.
B. Kg.m/s
C. N.m.
D. Nm/s.

Câu 4. Công thức tính công của một lực là:

A. A = F.s.
B. A = mgh.
C. A = F.s.cosα
D. A = ½.mv2.

Câu 5. Chọn phát biểu đúng. Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là:

A. Công cơ học.
B. Công phát động.
C. Công cản.
D. Công suất.

Câu 6. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị công suất?

A. J.s.
B. W.
C. N.m/s.
D. HP.

Câu 7. Chọn đáp án đúng. Công có thể biểu thị bằng tích của:

A. Năng lượng và khoảng thời gian.
B. Lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian.
C. Lực và quãng đường đi được.
D. Lực và vận tốc.

Câu 8. Động năng của một vật khối lượng m, chuyển động với vận tốc v là:

A. Wd = ½mv
B. Wd = mv2
C. Wd = 2mv2
D. Wd = ½mv2

Câu 9. Trong các câu sau đây câu nào là sai? Động năng của vật không đổi khi vật:

A. Chuyển động thẳng đều.
B. Chuyển động với gia tốc không đổi.
C. Chuyển động tròn đều.
D. Chuyển động cong đều.

Câu 10. Khi vận tốc của một vật tăng gấp hai thì:

A. Gia tốc của vật tăng gấp hai.
B. Động lượng của vật tăng gấp hai.
C. Động năng của vật tăng gấp hai.
D. Thế năng của vật tăng gấp hai.

Câu 11. Một vật khối lượng m, đặt ở độ cao z so với mặt đất trong trọng trường của Trái Đất thì thế năng trọng trường của vật được xác định theo công thức:

A. Wt = mgz
B. Wt = ½mgz
C. Wt = mg
D. Wt = m

Câu 12. Một vật có khối lượng m gắn vào đầu một lò xo đàn hồi có độ cứng k, đầu kia của lo xo cố định. Khi lò xo bị nén lại một đoạn Δl (Δl < 0) thì thế năng đàn hồi bằng:

A. Wt = ½k.Δl
B. Wt = ½k(Δl)2
C. Wt = -½k(Δl)2
D. Wt = -½k.Δl

Câu 13. Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được xác định theo công thức:

A. W = ½mv + mgz
B. W = ½mv2 + mgz
C. W = ½mv2 + ½k(Δl)2
D. W = ½mv2 + ½k.Δl

Câu 14. Khi vật chịu tác dụng của lực đàn hồi (bỏ qua ma sát) thì cơ năng của vật được xác định theo công thức:

A. W = ½mv + mgz
B. W = ½mv2 + mgz
C. W = ½mv2 + ½k(Δl)2
D. W = ½mv2 + ½k.Δl

Câu 15. Chọn phát biểu đúng. Cơ năng là một đại lượng:

A. Luôn luôn dương.
B. Luôn luôn dương hoặc bằng không.
C. Có thể âm dương hoặc bằng không.
D. Luôn khác không.

Câu 16. Trong ôtô, xe máy nếu chúng chuyển động thẳng trên đường, lực phát động trùng với hướng chuyển động. Công suất của chúng là đại lượng không đổi. Khi cần chở nặng, tải trọng lớn thì người lái sẽ:

A. Giảm vận tốc đi số nhỏ.
B. Giảm vận tốc đi số lớn.
C. Tăng vận tốc đi số nhỏ.
D. Tăng vận tốc đi số lớn.

2. Mức độ thông hiểu

Câu 17. Một người chèo thuyền ngược dòng sông. Nước chảy xiết nên thuyền không tiến lên được so với bờ. Người ấy có thực hiện công nào không? vì sao?

A. Có, vì thuyền vẫn chuyển động.
B. Không, vì quãng đường dịch chuyển của thuyền bằng không.
C. Có vì người đó vẫn tác dụng lực.
D. Không, thuyền trôi theo dòng nước.

Câu 18. Chọn phát biểu đúng. Khi vận tốc của một vật tăng gấp hai, thì:

A. Gia tốc của vật tăng gấp hai.
B. Động lượng của vật tăng gấp bốn.
C. Động năng của vật tăng gấp bốn.
D. Thế năng của vật tăng gấp hai.

Câu 19. Chọn phát biểu đúng. Động lượng của vật liên hệ chặt chẽ với:

A. Vận tốc.
B. Thế năng.
C. Quãng đường đi được.
D. Công suất.

Câu 20. Quá trình nào sau đây, động lượng của ôtô được bảo toàn?

A. Ôtô tăng tốc.
B. Ôtô chuyển động tròn.
C. Ôtô giảm tốc.
D. Ôtô chuyển động thẳng đều trên đường không có ma sát.

Câu 21. Nếu ngoài trọng lực và lực đàn hồi, vật còn chịu tác dụng của lực cản, lựcmasát
thì cơ năng của hệ có được bảo toàn không? Khi đó công của lực cản, lực ma sát bằng

A. Không; độ biến thiên cơ năng.

B. Có; độ biến thiên cơ năng.

C. Có; hằng số.

D. Không; hằng số.

Câu 22. Chọn phát biểu đúng. Động năng của một vật tăng khi

A. Vận tốc của vật giảm.

B. Vận tốc của vật v = const.

C. Các lực tác dụng lên vật sinh công dương.

D. các lực tác dụng lên vật không sinh công.

Câu 23. Trong các câu sau, câu nào sai?

Khi một vật từ độ cao z, chuyển động với cùng vận tốc đầu, bay xuống đất theo những con đường khác nhau thì

A. Độ lớn của vận tốc chạm đất bằng nhau.

B. Thời gian rơi bằng nhau.

C. Công của trọng lực bằng nhau.

D. Gia tốc rơi bằng nhau.

Câu 24. Chọn phát biểu đúng. Một vật nằm yên, có thể có

A. Vận tốc.

B. Động lượng.

C. Động năng.

D. Thế năng

📖 Toàn bộ nội dung, bài tập và lời giải đã được tổng hợp trong tài liệu tải về.

------------------------------------------------

❓ FAQ – Các định luật bảo toàn Vật lý 10

1. Các định luật bảo toàn trong Vật lý 10 gồm những gì?

Các định luật quan trọng gồm:

  • Bảo toàn động lượng
  • Bảo toàn cơ năng
  • Bảo toàn năng lượng

2. Định luật bảo toàn động lượng phát biểu như thế nào?

Trong hệ kín: 👉 Tổng động lượng trước và sau tương tác không đổi.

3. Động lượng của vật được tính bằng công thức nào?

4. Khi nào áp dụng định luật bảo toàn cơ năng?

Khi:

  • Chỉ có lực thế tác dụng
  • Bỏ qua lực cản và ma sát

5. Công thức bảo toàn cơ năng là gì?

------------------------------------------------

Chuyên đề câu hỏi trắc nghiệm Vật lý 10: Các định luật bảo toàn là tài liệu hữu ích giúp học sinh củng cố kiến thức cơ học và nâng cao kỹ năng giải bài tập vận dụng. Việc luyện tập thường xuyên các câu hỏi trắc nghiệm có đáp án sẽ giúp học sinh ghi nhớ công thức nhanh hơn, hiểu rõ bản chất vật lý và tự tin đạt kết quả cao trong kiểm tra, thi học kỳ cũng như các kỳ thi đánh giá năng lực.

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo