Từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Unit 5 Festivals In Viet Nam

3 737

Soạn Từ vựng Tiếng Anh lớp 8 chương trình mới năm học 2018 - 2019

Nằm trong tập tài liệu Từ vựng Tiếng Anh lớp 8 theo từng Unit mới nhất trên VnDoc.com, Tổng hợp từ vựng Tiếng Anh Unit 5: Festivals In Viet Nam  gồm toàn bộ từ mới Tiếng Anh quan trọng, kèm theo phiên âm và định nghĩa. Mời Thầy cô, Quý phụ huynh, các em học sinh tham khảo, download để thuận tiện cho việc học tập và giảng dạy.

Một số tài liệu để học tốt Tiếng Anh lớp 8 khác:

VOCABULARY

1. anniversary (n) /ˌænɪˈvɜːsəri/: ngày kỉ niệm

2. archway (n) /ˈɑːtʃweɪ/: mái vòm

3. carnival (n) /ˈkɑːnɪvl/: lễ hội (hóa trang)

4. ceremony (n) /ˈserəməni/: nghi lễ

5. clasp (v) /klɑːsp/: bắt tay

6. commemorate (v) /kəˈmeməreɪt/: kỉ niệm

7. command (n) /kəˈmɑːnd/: hiệu lệnh

8. companion (n) /kəmˈpæniən/: bạn đồng hành

9. defeat (v) /dɪˈfiːt/: đánh bại

10. emperor (n) /ˈempərə(r)/: đế chế

11. float (v) /fləʊt/: thả trôi nổi

12. gong (n) /ɡɒŋ/: cồng (nhạc cụ dân tộc)

13. rice flake (n) /raɪs fleɪk/: cốm

14. incense (n) /ˈɪnsens/: hương, nhang

15. invader (n) /ɪnˈveɪdə(r)/: kẻ xâm lược

16. joyful (adj) /ˈdʒɔɪfl /: vui vẻ

17. lantern (n) /ˈlæntən/: đèn trời, đèn thả sông

18. offering (n) /ˈɒfərɪŋ/: lễ vật

19. procession (n) /prəˈseʃn/: đám rước

20. preserve (v) /prɪˈzɜːv/: bảo tồn

21. ritual (n) /ˈrɪtʃuəl/: nghi thức (trong lễ hội, tôn giáo)

22. royal court music /ˈrɔɪəl kɔːt ˈmjuːzɪk/: nhã nhạc cung đình

23. regret (v) /rɪˈɡret/: hối hận

24. scenery (n) /ˈsiːnəri/: cảnh quan

25. worship (v) /ˈwɜːʃɪp/: tôn thờ, thờ cúng ai

Trên đây là toàn bộ từ mới Tiếng Anh quan trọng có trong Unit 5 Tiếng Anh lớp 8 sách mới. Mời bạn đọc xem thêm nhiều tài liệu ôn tập Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản, Từ vựng Tiếng Anh lớp 8 tại đây: Bài tập Tiếng Anh lớp 8 theo từng Unit năm học 2018 - 2019. Chúc các em học sinh lớp 8 học tập hiệu quả.

Đánh giá bài viết
3 737
Từ vựng tiếng Anh Xem thêm