Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 12 Unit 11: Các trường hợp đặc biệt của câu bị động

4 5.140

Tiếng Anh lớp 12 Unit 11: Special cases of passive voice

Câu bị động (Passive Voice) là phần ngữ pháp tương đối quan trọng và phức tạp trong kiến thức thi Đại học tiếng Anh nếu. Tuy nhiên, một khi đã nắm rõ quy tắc trong mảng ngữ pháp này thì việc chuyển đổi từ câu chủ động sang câu bị động sẽ trở nên vô cùng đơn giản. Sau đây là Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 12 Unit 11: Các trường hợp đặc biệt của câu bị động, mời các bạn tham khảo.

Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 12 Unit 11: Books

Tải đề thi học kỳ 2 lớp 12 các môn

Bài tập Tiếng Anh lớp 12 Unit 11: Books có đáp án - Số 2

Tổng hợp bài tập trắc nghiệm - tự luận Tiếng Anh lớp 12 Unit 11: Books có đáp án

I- Bị động với động từ có 2 tân ngữ

Ta thường gặp một số câu có 2 tân ngữ đi sau động từ:

Ví dụ:

- He gave me a book.

Ta thấy sau động từ: “gave” có 2 tân ngữ là “me” và “a book”. Trong 2 tân ngữ này thì “a book” được gọi là tân ngữ trực tiếp (trực tiếp chịu tác động của động từ “gave” – đưa.) Còn “me” được gọi là tân ngữ gián tiếp (không trực tiếp chịu tác động của động từ).

Ta hiểu động từ “đưa” ở đây là ta “cầm, nắm” “CÁI GÌ” ở trên tay rồi đứa “NÓ” cho “AI ĐÓ”. Và “CÁi GÌ” ở đây sẽ trực tiếp chịu tác động của động từ nên gọi là tân ngữ trực tiếp. Còn “AI ĐÓ” không trực tiếp chịu tác động của động từ nên gọi là tân ngữ gián tiếp.

Ta có cấu trúc câu chủ động với động từ có 2 tân ngữ:

 S + V + Oi + Od

Trong đó:      S (subject): Chủ ngữ

                       V (verb): Động từ

                       Oi (indirect object): tân ngữ gián tiếp (Không trực tiếp chịu tác động của động từ)

                       Od (direct object): tân ngữ trực tiếp (Tân ngữ trực tiếp chịu tác động của động từ)

Câu bị động sẽ có 2 trường hợp như sau:

- TH1: ta lấy tân ngữ gián tiếp lên làm chủ ngữ trong câu bị động

S + be + VpII + Od

- TH2: Ta lấy tân ngữ trực tiếp lên làm chủ ngữ trong câu bị động:

S + be + VpII + giới từ + Oi

Ví dụ:

- Chủ động: She gave me an apple yesterday. (Cô ấy đưa cho tôi một quả táo ngày hôm qua.)

                        S     V   Oi     Od

 (me: tân ngữ gián tiếp; an apple: tân ngữ trực tiếp)

- Bị động:      TH1:   I was given an apple yesterday. (Tôi được cho một quả táo ngày hôm qua)

                                    S be  VpII   Od

Ta lấy tân ngữ gián tiếp lên làm chủ ngữ nên “me” chuyển thành “I”.

TH2:   An apple was given to me yesterday. (Một quả táo được đưa cho tôi ngày hôm qua.)

                S         be   VpII

Ta lấy tân ngữ trực tiếp “an apple” lên làm chủ ngữ và sau động từ phân từ 2 ta sử dụng giới từ “to”.

Ví dụ 2:

Her mother bought her a book yesterday.

         S               V      Oi    Od

-> She was bought a book yesterday.

     S    be    VpII      Od

-> A book was bought     for          her yesterday.

         S       be   VpII     giới từ    Oi

II- Bị động với động từ khuyết thiếu

Các động từ khuyết thiếu (modal verb)O: Can, could, would, should, may, might, need, must, ought to

Chủ động : S + Modal V + V(nguyên thể) + O

Bị động:    S + modal V + be + VpII + (+ by + O)

Ví dụ:

- Chủ động: She can speak English fluently.

- Bị động: English can be spoken fluently.

III- Bị động với “be going to”

Chủ động:      S + be + going to + V + O

Bị động:         S + be + going to + be + VpII + (by + O)

Ví dụ:

- My father is going to do the gardening.

-> The gardening is going to be done by my father.

IV- Bị động với câu mệnh lệnh thức

Ta thường gặp các câu mệnh lệnh thức như:

Close the door! (Đóng cửa vào)

    V         O

Open the book! (Mở sách ra)

     V       O

Ta thấy cấu trúc của của câu mệnh lệnh thức đó là:

Dạng chủ động:                                V + O

Bị động:                     S + should/ must + be + V-pII

Ví dụ:

- Chủ động: Clean the floor! (Hãy lau sàn nhà đi!)

- Bị động: The floor should be cleaned! (Sàn nhà nên được lau đi)

V- Cấu trúc bị động với chủ ngữ giả “it”.

It + be + adj + (for sb) + to do st

-> It + be + adj + for st to be done

Ví dụ:

- It is easy to make this cake.

-> It is easy for this exercise to be made.

VI- Cấu trúc câu bị động với “make”, “let”, “have”, “get”

Ta có:

* Make sb do st -> Make st done (by sb): bắt ai đó làm gì

Ví dụ:

- I made my son clean the floor.

-> I made the floor cleaned by my son.

* Let sb do st -> let st done (by sb): cho phép, để cho ai đó làm gì

Ví dụ:

My father let me cook the dinner yesterday.

-> My father let the dinner cooked by me yesterday.

* Have to do st -> St have to be done: phải làm gì

Ví dụ:

- My mother has to wash the clothes every day.

-> The clothes have to be washed by my mother every day.

* Have sb do st -> have st done (by sb): Nhờ ai đó làm gì

- I have the hairdresser cut my hair every month.

-> I have my hair cut by the hairdresser every month.

Get sb to do st -> get st done (by sb): Nhờ ai đó làm gì

- She got her father turn on the TV.

-> She got the TV turned on by her father.

VII- Bị động kép

1. Khi V1 chia ở các thì hiện tại như hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn, hiện tại hoàn thành.

S1 + V1 + that + S2 + V + …

* TH1: It is + V1-pII that + S2 + V + …

*  TH2: Khi V2 chia ở thì hiện tại đơn hoặc tương lai đơn

          S2 + is/ am/ are + V1-pII + to + V2(nguyên thể) +….

* TH3: Khi V2 chia ở thì quá khứ đơn hoặc hiện tại hoàn hành

 S2 + is/ am/ are + V1-pII + to have + V2-PII + …

Ví dụ:

They think that she works very hard.

-> It is thought that she works very hard.

-> She is thought to work very hard.

They think that she worked very hard last year.

-> It is thought that she worked very hard last year.

-> She is thought to have worked very hard last year.

2. Khi V1 chia ở các thì quá khứ (quá khứ đơn, quá khứ tiếp diễn, quá khứ hoàn thành).

            S1 + V1 + that + S2 + V + ….

* TH1: It was + V1-pII + that + S2 + V + …

* TH2: Khi V2 chia ở thì quá khứ đơn:

S2 + was/ were + V1-pII + to + V2 (nguyên thể) + …

* TH3: Khi V2 chia ở thì quá khứ hoàn thành:

            S2 + was/ were + V1-pII + to + have + V2-pII + …

Ví dụ:

People said that she was very kind.

-> It was said that she was very kind.

-> She was said to be very kind.

People said that she had been very kind.

-> It was said that she had been very kind.

-> She was said to have been very kind.

Bài tập Dạng bị động của Động từ khuyết thiếu

I/ Choose the best answer: active or passive

1. Jack has a right to know. He ...................the news immediately. If you don't do it, I will.

A. ought to tell        B. ought to be told       C. may tell         D. may be told

2. What I told Bill was a secret. He ..............it to you.

A. shouldn't have repeated                    B. shouldn't repeat (lặp lại)

C. shouldn't be repeat                       D. shouldn't have been repeated

3. A package ...............carefully before it is mailed.

A. has to be wrapped                        B. has to wrap (gói)

C. had to be wrapped                        D. had to wrap

4. I don't know why Jessica wasn't at the meeting. She .................about it.

A. must forget                             B. must be forgotten

C. must have been forgotten                   D. must have forgotten

5. The games are open to anyone who wants to join in. Everyone .................

A. can be participated      B. could be partipated   C. can participate       D. could participate

6. This burnt out light bulb (bóng đèn cháy) .................days ago. Could you do it for me?

A. might be replaced                         B. might have been replaced

C. should have been replaced                  D. should be replaced

7. You'd better not drink that river water. It ................

A. could be polluted       B. could pollute        C. can be polluted       D. can pollute

8. I think everyone .............this paperback (sách bìa mềm) on the economic crisis. It contains information that everyone should have.

A. should be read         B. should read        C. should have been read  D. should have read

9. Your passport ................... It is invalid (vô hiệu lực) without your signature (chữ ký).

A. is supposed to sign (ký tên)                  B. is supposed to be signed

C. was supposed to sign                       D. was supposed to be signed

10. A bald eagle (đại bàng đầu trắng) ................from the other large birds by its white head and white tail.

A. can distinguish (phân biệt)                    B. can be distinguished

C. could distinguish                           D. could be distinguished

11. When you are on duty (đang trực), your uniform (đồng phục) .................at all times (luôn)

A. must be worn                             B. must wear

C. must have worn                            D. must have been worn

II/ Change into passive:

1. You can't wash this dress.

→.................................................................................................................

2. You should open the wine about 3 hours before you use it.

→.................................................................................................................

3. Members may keep books for 3 weeks.

→.................................................................................................................

4. Passengers shouldn't throw away their tickets as inspectors (thanh tra) may check them during the journey.

→.................................................................................................................

5. We shall have to tow (lai dắt) the car to the garage.

→.................................................................................................................

6. Visitors must leave umbrellas (dù, ô) and sticks (gậy) in the cloakroom (phòng treo áo khoác).

→.................................................................................................................

7. You should have taken those books back to the library.

→.................................................................................................................

8. We cannot exchange articles (món hàng) which customers have bought during the sale.

→.................................................................................................................

9. You mustn't move this man; he's too ill.

→.................................................................................................................

10. When they have widened this street, the roar of the traffic will keep residents (cư dân) awake (thức) all night.

→.................................................................................................................

...................................................................................................................

11. You will have to pull down (phá) this skyscraper (nhà chọc trời) as you have not complied with (tuân thủ) the town planning regulations (những quy định quy hoạch của thành phố).

→.................................................................................................................

..................................................................................................................

12.They ought to have reported the accident to the police.

→.................................................................................................................

13. You must dry-clean it.

→.................................................................................................................

14. After that they must return them.

→.................................................................................................................

15. You'll have to leave him here.

→.................................................................................................................

Đánh giá bài viết
4 5.140
Tiếng Anh lớp 12 Xem thêm