Tiếng Anh lớp 8 Unit 1 A Closer Look 1

Tài liệu Soạn Unit 1 lớp 8 lesson A Closer Look 1 trang 8 - 9 SGK tiếng Anh 8 tập 1 Unit 1 Leisure Activities dưới đây nằm trong bộ đề Soạn tiếng Anh 8 theo Unit mới năm 2020 - 2021 mới nhất do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Lời giải lesson A Closer Look Unit 1 bao gồm file nghe mp3, gợi ý đáp án và hướng dẫn dịch giúp các em chuẩn bị bài hiệu quả trước khi lên lớp.

I. Mục tiêu bài học

1. Aims:

By the end of this lesson, students can

- read and introduce some new words relating to the leisure activities.

- Pronounce words containing the clusters /br/ and /pr/ correctly in isolation and in context.

2. Objectives:

- Vocabulary: review.

- Structures: Use verbs of liking that are followed by gerunds/ to –infinitives

- Group work skills: Individual work, pair work, groupwork

II. Soạn giải tiếng Anh lớp 8 Unit 1 A Closer Look 1

1. Look at the following pie chart on leisure activities in the US and answer the questions. Nhìn vào biểu đồ hình tròn sau về những hoạt động ở Mỹ và trả lời những câu hỏi.

Hướng dẫn dịch

1 - Người dân ở Mỹ có bao nhiêu thời gian thư giãn nghỉ ngơi trung bình mỗi ngày vào năm 2012?

2 - Họ làm gì trong thời gian rảnh?

3 - Ba hoạt động phổ biến nhất là gì?

Đáp án gợi ý:

1 - In 2012, people in the US spent 5.1 hours a day on sports and leisure activities.

2 - The main activities they did include watching TV, socialising and communicating, reading, participating in sports and exercise, using computers for leisure, relaxing and thinking.

3 - The three most common activities were watching TV, socialising and communicating, and using computers for leisure.

2. Complete the table with information from the pie chart. Name. Hoàn thành bảng sau với thông tin từ biểu đồ hình tròn ở trên.

Name of an activity (Tên hoạt động)

Verb (Động từ)

Relaxing

Thinking

Using

Doing

Watching

Reading

Socialising

communicating

Relax

Think

Use

Do

Watch

Read

Socialise

communicate

3. Look at the words. Match them to the category labels. Nhìn vào các từ. Nối chúng với tên loại.

1 – e: skateboarding – playing sports (trượt ván – chơi thể thao)

2 – b: a novel, poetry, a magazine – reading (một tiểu thuyết, một bài thơ, một tap chí – đọc)

3 – f: the news, a reality show, a comedy — watching TV (tin tức, một chương trình thực tế, một vở kịch – xem ti vi)

4 – a: a new language, a skill – learning something interesting (một ngôn ngữ mới, một kỹ năng – học điều gì đó thú vị)

5 – d: collecting stamps, making origami – having hobbies (thu thập tem, gấp giấy origami – có sở thích)

6 – h: going to local performances, visiting museum – going to cultural events/places (đến địa phương biểu diễn, thăm viện bảo tàng – đi sự kiện/nơi chôn văn hóa)

7 – c: visiting relatives, going shopping, doing DIY – spending time with family (thăm họ hàng, di mua sắm, làm đồ tự làm – dành thời gian cho gia đình)

8 – g: texting, going to the cinema, hanging out — socialising with friends (nhắn tin, đi xem phim, đi chơi — giao lưu với bạn bè)

4. How much time do you spend a day on leisure activities? What are the three ativities that you do the most? Share your idea with a partner.

1. How much time do you spend a day on leisure activities?

2. What are the three activities that you do the most? Share your ideas with a partner.

Em dành bao nhiêu thời gian trong một ngày cho những hoạt động thư giãn nghỉ ngơi? Ba hoạt động thư giãn nghỉ ngơi nào mà em làm nhiều nhất? Chia sẻ những ý kiến của em với một bạn học.

1 - Mỗi ngày em để dành bao nhiêu thời gian cho các hoạt động giải trí?

2 - Ba hoạt động em thích nhất là gì? - Hãy chia sẻ về nó với bạn cặp.

Gợi ý: 

- I usually spend 3 hours per day doing leisure activities. I often surf the internet, watch TV or play basketball. I also like visiting my grandparents with my parents on the weekend. I sometimes go shopping with my mum.

5. Complete the words under the pictures with /br/ or /pr/. Listen to check answers: Hoàn thành những từ dưới những bức hình với /br/ hay /pr/. Nghe để kiểm tra những câu trả lời của em và lặp lại.

1. a_pr_icot (quả đào)  

2. _b_ridge (quả đào)  

3. _br_acelet (vòng đeo tay) 

4. _br_ead (vòng đeo tay)  

5. _pr_incess (công chúa) 

6. _pr_esident (tổng thống)

7. _pr_esent (món quà)  

8. _br_occoli (bông cải xanh)

6. Listen and repeat. Nghe và lặp lại.

Nội dung bài nghe:

1. She loves making apricot jam.

2. My dad likes making bread in his free time.

3. Hien is our club president.

4. Mai keeps all her bracelets in a beautiful box.

5. You will need a brush if you want to paint your room.

6. This is a wonderful present. Thanks so much!

Hướng dẫn dịch:

1. Cô ấy thích làm mứt đào.

2. Ba tôi thích làm bánh mì trong thời gian rảnh rỗi.

3. Hiền là chủ tịch câu lạc bộ của chúng tôi.

4. Mai cất giữ tất cả vòng tay cô ấy trong một cái hộp xinh đẹp.

5. Bạn sẽ cần một cây cọ nếu bạn muôn sơn một căn phòng.

6. Đây là một món quà tuyệt vời! Cảm ơn rất nhiều!

Trên đây là Soạn tiếng Anh 8 Unit 1 Leisure Activities A Closer Look 1. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 8 cả năm khác như: Để học tốt Tiếng Anh lớp 8, Đề thi học kì 1 lớp 8, Đề thi học kì 2 lớp 8, Bài tập Tiếng Anh lớp 8 theo từng Unit trực tuyến,... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 8 cũng như tiếng Anh lớp 6 - 7 - 9 tại group trên facebook: Tiếng Anh THCS.

Đánh giá bài viết
12 1.052
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh 8 mới Xem thêm