Trắc nghiệm Hoá học 12: Phân biệt một số chất vô cơ và chuẩn độ dung dịch. Hóa học và vấn đề phát triển kinh tế xã hội, môi trường

1 904

Câu hỏi trắc nghiệm môn Hoá học lớp 12 có đáp án

VnDoc.com xin giới thiệu tới bạn đọc tài liệu: Trắc nghiệm Hoá học 12: Phân biệt một số chất vô cơ và chuẩn độ dung dịch. Hóa học và vấn đề phát triển kinh tế xã hội, môi trường với bộ câu hỏi gồm 114 câu kèm theo đáp em sẽ giúp các bạn học sinh ôn luyện môn Hóa học hiệu quả hơn. Mời các bạn và thầy cô tham khảo.

Trắc nghiệm Hoá học 12: Phân biệt một số chất vô cơ và chuẩn độ dung dịch. Hóa học và vấn đề phát triển kinh tế xã hội, môi trường

Câu 1: Có 4 dung dịch: Al(NO3)3, NaNO3, Na2CO3, NH4NO3. Chỉ dùng một dung dịch nào sau đây để phân biệt các chất trong các dung dịch trên?

A. H2SO4.

B. NaCl.

C. K2SO4.

D. Ba(OH)2.

Câu 2: Chỉ dùng thêm một thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được các dung dịch: NaCl, NH4Cl, AlCl3FeCl2, CuCl2, (NH4)2SO4?

A. Dung dịch BaCl2.

B. Dung dịch Ba(OH)2.

C. Dung dịch NaOH.

D. Quỳ tím.

Câu 3: Có 5 dung dịch riêng rẽ, mỗi dung dịch chứa 1 cation sau đây: NH4+, Mg2+, Fe2+, Fe3+, Al3+ (có nồng độ khoảng 0,1M). Dùng dung dịch NaOH cho lần lượt vào từng dung dịch trên, có thể nhận biết tối đa được mấy dung dịch?

A. 2 dung dịch.

B. 3 dung dịch.

C. 1 dung dịch.

D. 5 dung dịch.

Câu 4: Có 5 lọ chứa hoá chất mất nhãn mỗi lọ đựng một trong các dung dịch chứa cation sau (nồng độ dung dịch khoảng 0,01M): Fe2+, Cu2+, Ag+, Al3+, Fe3+. Chỉ dùng một dung dịch thuốc thử là KOH có thể nhận biết được tối đa mấy dung dịch? 

A. 2 dung dịch.

B. 3 dung dịch.

C. 1 dung dịch.

D. 5 dung dịch.

Câu 5: Có 5 dung dịch hoá chất không nhãn, mỗi dung dịch nồng độ khoảng 0,1M của một trong các muối sau: KCl, Ba(HCO3)2, K2CO3, K2S, K2SO3. Chỉ dùng một dung dịch thuốc thử là dung dịch H2SO4 loãng nhỏ trực tiếp vào mỗi dung dịch thì có thể phân biệt được tối đa mấy dung dịch?

A. 2 dung dịch.

B. 3 dung dịch.

C. 1 dung dịch.

D. 5 dung dịch.

Câu 6: a. Có các lọ hoá chất mất nhãn trong mỗi lọ đựng một trong các dung dịch sau: FeCl2, (NH4)2SO4FeCl3, CuCl2, AlCl3, NH4Cl. Chỉ dùng các ống nghiệm và dung dịch NaOH lần lượt thêm vào từng dung dịch có thể nhận biết tối đa được mấy dung dịch trong số các dung dịch kể trên?

A. 6 dung dịch.

B. 3 dung dịch.

C. 4 dung dịch.

D. 5 dung dịch.

b. Nếu thay dung dịch NaOH bằng dung dịch Ba(OH)2 thì nhận biết được mấy dung dịch?

A. 6 dung dịch.

B. 3 dung dịch.

C. 4 dung dịch.

D. 5 dung dịch.

Câu 7: Có 5 dung dịch hoá chất không nhãn, mỗi dung dịch có nồng độ khoảng 0,1M của một trong các muối sau: KCl, Ba(HCO3)2, K2CO3, K2S, K2SO4. Chỉ dùng dung dịch H2SO4 loãng, nhỏ trực tiếp vào từng dung dịch thì có thể nhận biết được những dung dịch nào?

A. Hai dung dịch: Ba(HCO3)2, K2CO3.

B. Ba dung dịch: Ba(HCO3)2, K2CO3, K2S.

C. Hai dung dịch: Ba(HCO3)2, K2S.

D. Hai dung dịch: Ba(HCO3)2, K2SO4.

Câu 8: Có các lọ hoá chất không nhãn, mỗi lọ đựng một trong các dung dịch không màu sau: Na2SO4, Na2S, Na2CO3, Na3PO4, Na2SO3. Chỉ dùng thuốc thử là dung dịch H2SO4 loãng, nhỏ trực tiếp vào từng dung dịch thì có thể nhận được các dung dịch?

A. Na2CO3, Na2S, Na2SO3.

B. Na2CO3, Na2S.

C. Na2CO3, Na2S, Na3PO4.

D. Na2SO4, Na2S, Na2CO3, Na3PO4, Na2SO3.

Câu 9: Có 5 ống nghiệm không nhãn, mỗi ống đựng một trong các dung dịch sau đây (nồng độ khoảng 0,1M): NH4Cl, FeCl2, AlCl3, MgCl2, CuCl2. Chỉ dùng dung dịch NaOH nhỏ từ từ vào từng dung dịch, có thể nhận biết được tối đa các dung dịch nào sau đây?

A. Hai dung dịch: NH4Cl, CuCl2.

B. Ba dung dịch: NH4Cl, CuCl2, MgCl2.

C. Bốn dung dịch: NH4Cl, CuCl2, MgCl2, AlCl3.

D. Cả 5 dung dịch.

Câu 10: Có 4 ống nghiệm không nhãn, mỗi ống đựng một trong các dung dịch sau (nồng độ khoảng 0,01M): NaCl, Na2CO3, KHSO4 và CH3NH2. Chỉ dùng giấy quỳ tím lần lượt nhúng vào từng dung dịch, quan sát sự biến đổi màu của nó có thể nhận biết được dãy các dung dịch nào?

A. Dung dịch NaCl.

B. Hai dung dịch NaCl và KHSO4.

C. Hai dung dịch KHSO4 và CH3NH2.

D. Ba dung dịch NaCl, KHSO4 và Na2CO3.

Mời các bạn tải tài liệu để tham khảo.

Đánh giá bài viết
1 904
Trắc nghiệm Hóa học 12 Xem thêm