Rút gọn biểu thức P
Rút gọn biểu thức
với x > 0
Ta có:
Cùng nhau thử sức với bài kiểm tra 15 phút Hàm số lũy thừa
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Rút gọn biểu thức P
Rút gọn biểu thức
với x > 0
Ta có:
Khẳng định nào sau đây đúng?
Cho biết
, khẳng định nào sau đây đúng?
Điều kiện:
Ta có:
Vậy
Tập xác định của hàm số lũy thừa
Tập xác định của hàm số
là:
Điều kiện xác định của hàm số là:
=> Tập xác định của hàm số là:
Hàm số nào sau đây nghịch biến trên tập xác định của nó?
Hàm số nào sau đây nghịch biến trên tập xác định của nó?
Ta có: nên hàm số nghịch biến trên tập xác định của nó.
Khẳng định nào dưới đây đúng?
Cho đồ thị hàm số
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
Theo định nghĩa của hàm số lũy thừa, đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x = 0
Ta có: suy ra đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y = 0
Vậy đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y = 0 và tiệm cận đứng là x = 0
Tìm tập xác định của hàm số
Hàm số
có tập xác định là:
Hàm số có số mũ nguyên âm xác định khi
Hàm số xác định khi
Vậy tập xác định là:
Chọn khẳng định đúng
Cho a và b là các số thực thỏa mãn điều kiện
và
. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
Ta có:
Tìm tập xác định của hàm số y = f(x)
Tìm tập xác định của hàm số ![]()
Vì nên hàm số xác định khi
Tính đạo hàm hàm số
Cho hàm số
. Tính ![]()
Ta có:
=>
Rút gọn biểu thức P
Cho số thực a dương. Rút gọn biểu thức ![P = \sqrt[5]{{a.\sqrt[4]{{a.\sqrt[3]{{a\sqrt a }}}}}}](/data/image/holder.png)
Ta có:
Tập xác định của hàm số y
Tập xác định của hàm số
là:
Điều kiện xác định:
=> Tập xác định của hàm số là
Đạo hàm bậc nhất của hàm lũy thừa
Cho hàm số
. Tính ![]()
Tập xác định
Ta có:
Tìm n
Biết rằng
với x > 0. Tìm n?
Ta có:
Vậy
Tính giá trị lớn nhất của biểu thức P
Cho
. Tìm giá trị lớn nhất
của biểu thức
![P = {\left[ {\frac{{4a - 9{a^{ - 1}}}}{{2{a^{\frac{1}{2}}} - 3{a^{\frac{1}{2}}}}} + \frac{{a - 4 + 3{a^{ - 1}}}}{{{a^{\frac{1}{2}}} - {a^{\frac{1}{2}}}}}} ight]^2} - \frac{3}{2}{a^2}](/data/image/holder.png)
Ta có:
Ta có:
Vậy
Khảo sát hàm số ta có:
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
tại điểm thuộc đồ thị hàm số có hoành độ bằng 1 là:
Ta có:
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm thuộc đồ thị hàm số có hoành độ bằng 1 là:
Biến đổi biểu thức P
Viết biểu thức
dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ
Ta có:
Tính giá trị của biểu thức M = a – b
Biết
với x > 1 và a + b = 2. Tính giá trị của biểu thức
.
Ta có:
Tìm tập xác định của hàm số
Tìm tập xác định của hàm số ![]()
Hàm số xác định khi và chỉ khi
Vậy tập xác định của hàm số là
Viết biểu thức dưới dạng lũy thừa với một số hữu tỉ
Viết biểu thức
với a > 0 dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ?
Ta có:
Tính giá trị biểu thức P = ab
Cho
; (
là phân số tối giản). Tính giá trị biểu thức
.
Ta có:
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: