Khẳng định nào sau đây đúng?
Cho các số thực dương a, b với
. Khẳng định nào sau đây đúng?
Trường hợp 1:
Trường hợp 2:
Vậy
Mời các bạn học cùng thử sức với Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 12 nha!
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Khẳng định nào sau đây đúng?
Cho các số thực dương a, b với
. Khẳng định nào sau đây đúng?
Trường hợp 1:
Trường hợp 2:
Vậy
Đếm số nghiệm
Số nghiệm của phương trình
là:
0 || PT không có nghiệm || không có nghiệm || vô nghiệm || PT vô nghiệm
Số nghiệm của phương trình
là:
0 || PT không có nghiệm || không có nghiệm || vô nghiệm || PT vô nghiệm
PT
Vậy số nghiệm của PT là 0.
Định giá trị gần nhất với kết quả
Cho
là ba số thực dương,
thỏa mãn:
![]()
Khi đó, giá trị của biểu thức
gần với giá trị nào nhất sau đây?
Áp dụng bất đẳng thức , ta được:
Do đó với
Dấu “=” xảy ra khi
Khi đó .
Vậy giá trị của T gần 8 nhất.
Xét tính đúng sai của các khẳng định
Cho
là các số thực thỏa mãn
. Các khẳng định sau đúng hay sai?
a) Điều kiện xác định của hàm số
là
. Đúng||Sai
b) Với cặp số
thỏa mãn điều kiện xác định của hàm số
, ta có:
. Sai||Đúng
c) Cặp số
thỏa mãn
. Sai||Đúng
d) Với
thì
. Đúng||Sai
Cho
là các số thực thỏa mãn
. Các khẳng định sau đúng hay sai?
a) Điều kiện xác định của hàm số
là
. Đúng||Sai
b) Với cặp số
thỏa mãn điều kiện xác định của hàm số
, ta có:
. Sai||Đúng
c) Cặp số
thỏa mãn
. Sai||Đúng
d) Với
thì
. Đúng||Sai
a) Điều kiện để bất phương trình có nghĩa là , suy ra mệnh đề đúng.
b) Ta có , suy ra mệnh đề sai.
c) Ta thấy , suy ra mệnh đề sai.
d) Ta có:
Do đó
Khi đó
Suy ra suy ra mệnh đề đúng.
Tính tang của góc
Cho hình nón có đỉnh S, đường cao SO = h, đường sinh SA. Nội tiếp hình nón là một hình chóp đỉnh S, đáy là hình vuông ABCD cạnh a. Nửa góc ở đỉnh của hình nón có tan bằng:

Nửa góc ở đỉnh của hình nón là góc .
Hình vuông ABCD cạnh a nên suy ra:
Trong tam giác vuông SOA, ta có .
Đếm số nghiệm thực
Phương trình
có tất cả bao nhiêu nghiệm thực ?
Ta có:
Xét hàm số
Ta có:
Hàm số nghịch biến trên R do các cơ số
.
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất là x=2.
Chọn phương án đúng
Tìm tập các tâm I của mặt cầu
tiếp xúc với hai mặt phẳng ![]()
.
Gọi và
lần lượt là giao điểm của trục x’Ox với (P) và (Q). Trung điểm
của AB cách đều (P) và (Q).
Tâm I cách đều (P) và (Q)
nằm trong mặt (R) qua E song song và cách đều (P) và (Q) ((P)//(Q)).
Vậy
Điền đáp án
Điều kiện xác định của bất phương trình
là:
x>-2|| X>-2 || x lớn hơn -2
Điều kiện xác định của bất phương trình
là:
x>-2|| X>-2 || x lớn hơn -2
Điều kiện:
Vậy để BPT xác định khi và chỉ khi .
Ghi đáp án vào ô trống
Người ta xây dựng một chân tháp bằng bê tông có dạng khối chóp cụt tứ giác đều. Cạnh đáy dưới dài 5 m, cạnh đáy trên dài 2 m, cạnh bên dài 3 m. Biết rằng chân tháp được làm bằng bê tông tươi với giá tiền là 1 470 000 đồng/m3. Tính số tiền để mua bê tông tươi làm chân tháp theo đơn vị chục nghìn.

Đáp án: 4054 (chục nghìn)
Người ta xây dựng một chân tháp bằng bê tông có dạng khối chóp cụt tứ giác đều. Cạnh đáy dưới dài 5 m, cạnh đáy trên dài 2 m, cạnh bên dài 3 m. Biết rằng chân tháp được làm bằng bê tông tươi với giá tiền là 1 470 000 đồng/m3. Tính số tiền để mua bê tông tươi làm chân tháp theo đơn vị chục nghìn.

Đáp án: 4054 (chục nghìn)
Hình vẽ minh họa
Mô hình hóa chân tháp của bài toán bằng khối chóp cụt tứ giác đều , với
lần lượt là tâm của hai đáy
và
.
Như vậy ta có:
là hình vuông cạnh 5 có diện tích
;
là hình vuông cạnh 2 có diện tích
;
Các cạnh bên có độ dài bằng 3;
vuông góc với (
) và (
.
Do ABCD là hình vuông nên , do đó tam giác ABC vuông tại B.
Áp dụng định lí Pythagore vào tam giác vuông tại
có:
Suy ra .
Do đó (do 0 là tâm hình vuông
).
Do là hình vuông nên
, do đó tam giác
vuông tại
.
Áp dụng định lí Pythagore trong tam giác vuông tại
có:
.
Suy ra .
Do đó (do
là tâm hình vuông
).
Dễ thấy: ;
.
Mà ( ) // (
.
Suy ra hay
là hình thang.
Xét hình thang , kẻ
.
Vì và
nên
.
Do đó (cùng vuông góc với AC).
Mà (do
)
Suy ra là hình bình hành.
Do đó: và
.
Suy ra .
Áp dụng định lí Pythagore trong tam giác vuông tại
do
có:
Suy ra .
Do đó .
Thể tích khối chóp cụt tứ giác đều với chiều cao
và diện tích hai đáy
,
là:
Như vậy ta có thể tích của chân tháp đã cho bằng .
Vi chân tháp được làm bằng bê tông tươi với giá tiền là 1470000 đồng nên số tiền để mua bê tông tươi làm chân tháp là:
(đồng)
Vậy số tiền để mua bê tông tươi làm chân tháp khoảng 40538432 đồng.
Tìm khoảng đồng biến của hàm số
Cho hàm số
có đạo hàm là
. Hàm số
đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Ta có bảng xét dấu

Xét .
Cách 1:
Ta có
.
Ta có .
Vậy ta chọn đáp án C.
Cách 2:
Xét .
Ta có nên loại đáp án
,
.
nên loại đáp án
.
Viết biểu thức dưới dạng lũy thừa với một số hữu tỉ
Viết biểu thức
với a > 0 dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ?
Ta có:
Độ dài đường sinh
Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại A, AB =a và
. Độ dài đường sinh
của hình nón nhận được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AB bằng:

Từ giả thiết suy ra hình nón có đỉnh là B , tâm đường tròn đáy là A , bán kính đáy là và chiều cao hình nón là
.
Vậy độ dài đường sinh của hình nón là:
Chọn đáp án thích hợp
Cho hàm số
có đồ thị như hình vẽ. Phương trình đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số đã cho là:

Dựa vào đồ thị hàm số, ta thấy đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số đi qua 2 điểm và
nên đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số có phương trình
.
Tìm hình đa diện
Cho các hình sau: 
Mỗi hình sau gồm một số hữu hạn đa giác phẳng (kể cả các điểm trong của nó), hình đa diện là:
Áp dụng định nghĩa hình đa diện, ta có:
“Hình đa diện (còn gọi tắt là đa diện) là hình được tạo bởi một số hữu hạn các đa giác, gọi là các mặt của hình đa diện, thỏa mãn các tính chất sau:
TC1: Hai mặt phân biệt chỉ có thể hoặc không giao nhau hoặc có một đỉnh chung, hoặc có một cạnh chung.
TC2: Mỗi cạnh thuộc một mặt là cạnh cung của đúng hai mặt.
TC3: Cho hai mặt S và S’, luôn tồn tại một dãy các mặt sao cho trùng với trùng với S’ và bất kì hai mặt
nào
cũng đều có một cạnh chung.
Các đỉnh, cạnh của mặt theo thứ tự được gọi là các đỉnh, cạnh của hình đa diện.”
Chọn phương án thích hợp
Dân số thế giới được tính theo công thức
. e
trong đó
là dân số của năm lấy làm mốc tính,
là dân số sau
năm,
là tỉ lệ tăng dân số hằng năm. Cho biết năm 2005 Việt Nam có khoảng 80902400 người và tỉ lệ tăng dân số là
một năm. Như vậy, nếu tỉ lệ tăng dân số hàng năm không đổi thì tối thiểu đến năm bao nhiêu dân của Việt Nam có khoảng 93713000 người?
Ta có:
Với người;
người;
năm.
Suy ra .
Vậy tối thiểu đến năm 2015 thì dân số của Việt Nam có khoảng 93713000 người.
V khối lập phương
Tính thể tích
của khối lập phương
, biết
.

Đặt cạnh của khối lập phương là
Suy ra .
Tam giác vuông , có
Vậy thể tích khối lập phương .
Chọn đáp án đúng
Có bao nhiêu giá trị của
để đồ thị của hàm số
cắt đường thẳng
tại hai điểm phân biệt
sao cho góc giữa hai đường thẳng
và
bằng
( với
là gốc tọa độ)?
Xét phương trình hoành độ giao điểm
Để có hia điểm phân biệt thì phương trình (*) phải có hai nghiệm phân biệt khác
Khi đó phương trình (*) có hai nghiệm phân biết ,
thỏa mãn:
Giả sử , suy ra:
Theo giả thiết góc giữa hai đường thẳng và
bằng
suy ra:
V lăng trụ đứng
Cho khối lăng trụ đứng
có
, đáy
là tam giác vuông cân tại
và
. Tính thể tích của khối lăng trụ đã cho.

Tam giác vuông cân tại
,
suy ra
Vậy thể tích khối lăng trụ
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Cho biểu thức
với a và b là các số thực dương. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Thực hiện thu gọn biểu thức như sau:
Đạo hàm của hàm số lũy thừa
Đạo hàm của hàm số ![]()
Ta có:
Chọn đáp án đúng
Chọn hàm số có nhiều điểm cực trị nhất trong các hàm số sau?
Ta có:
Hàm số và
không có điểm cực trị (đạo hàm không đổi dấu).
Hàm số có
. Đạo hàm đổi dấu qua 1 điểm
nên hàm số
chỉ có một điểm cực trị.
Hàm số có
. Đạo hàm đổi dấu qua hai điểm
và
nên hàm số
có hai điểm cực trị.
Vậy hàm số có nhiều điểm cực trị nhất là: .
Định m để hàm số đồng biến trên R
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số
; (
là tham số) đồng biến trên tập số thực?
Ta có:
Hàm số đã cho đồng biến trên khi và chỉ khi
Vậy đáp án cần tìm là .
Biến đổi biểu thức
Với a và b là hai số thực dương tùy ý thì
bằng:
Ta có:
Tính giá trị biểu thức
Biết rằng hàm số
đạt giá trị lớn nhất trên đoạn
tại
. Tính ![]()
Ta có:
Lập bảng biến thiên & dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số đạt giá trị lớn nhất trên tại
Tính tích
Gọi
là nghiệm của phương trình
. Khi đó tích
bằng:
1 || x1.x2=1
Gọi
là nghiệm của phương trình
. Khi đó tích
bằng:
1 || x1.x2=1
Điều kiện:
PT
Vậy .
Tìm nghiệm nguyên MIN
Nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình
là:
x=4 || X=4|| x bằng 4
Nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình
là:
x=4 || X=4|| x bằng 4
Theo bài toán, ta xét điều kiện của BPT là: .
Ta có:
Thể tích lăng trụ xiên có đáy tam giác vuông cân
Cho hình lăng trụ tam giác
có đáy
là tam giác vuông cân tại
, cạnh
. Biết
tạo với mặt phẳng
một góc
và
. Tính thể tích
của khối đa diện
.

Gọi H là hình chiếu của C' trên mặt phẳng .
Suy ra AH là hình chiếu của AC' trên mặt phẳng .
Do đó
Tam giác vuông , có
Thể tích khối lăng trụ
Suy ra thể tích cần tính là:
.
Ghi đáp án vào ô trống
Cho hàm số f(x) mà đồ thị hàm số y = f’(x) được biểu diễn như hình vẽ:

Giả sử bất phương trình
nghiệm đúng với mọi
thì tham số
thỏa mãn điều kiện là:
Cho hàm số f(x) mà đồ thị hàm số y = f’(x) được biểu diễn như hình vẽ:

Giả sử bất phương trình
nghiệm đúng với mọi
thì tham số
thỏa mãn điều kiện là:
Chọn đáp án đúng:
Đường thẳng y = kx + m vừa là tiếp tuyến của đường cong
, vừa cắt hai trục toạ độ A, B sao cho tam giác OAB cân tại gốc tạo độ O. Tính giá trị của biểu thức S = m + k
Mệnh đề đúng?
Một hình đa diện có các mặt là những tam giác. Gọi M là tổng số mặt và C là tổng số cạnh của đa diện đó. Mệnh đề nào sau đây đúng.
Vì mỗi mặt là những tam giác nên có tổng số cạnh là 3M. Mỗi cạnh là cạnh chung của đúng hai mặt nên ta có hệ thức 3M = 2C.
Tính giá trị biểu thức T
Cho
, viết
về dạng
và
về dạng
. Tình giá trị biểu thức ![]()
Ta có:
Tìm giá trị của n
Cho
và biểu thức
viết dưới dạng
. Giá trị của n là:
Ta có:
Vậy
Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
Cho một số thực
tùy ý. Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
Theo tính chất đạo hàm của hàm số lũy thừa, hàm số có đạo hàm với mọi x > 0 và
Chọn mệnh đề đúng
Biết rằng hàm số
có hai điểm cực trị. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Ta có .
Có
Để hàm số đã cho đạt cực đại, cực tiểu khi và chỉ khi có hai nghiệm phân biệt
.
Xác định đường kính mặt cầu
Đường kính của mặt cầu
bằng:
Mặt cầu có bán kính
suy ra đường kính có độ dài:
Đường kính của mặt cầu bằng: 4.
Xác định số nghiệm của phương trình
Cho hàm số bậc bốn
có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Số nghiệm thực của phương trình
là

Từ đồ thị ta có
nghiệm phân biệt
Đếm số đa diện lồi
Cho các hình khối sau:

Mỗi hình trên gồm một số hữu hạn đa giác phẳng (kể cả các điểm trong của nó), số đa diện lồi là?
2 || Hai || hai
Cho các hình khối sau:

Mỗi hình trên gồm một số hữu hạn đa giác phẳng (kể cả các điểm trong của nó), số đa diện lồi là?
2 || Hai || hai
Có hai khối đa diện lồi là: Hình 1 & Hình 4
Khẳng định nào dưới đây đúng
Khẳng định nào dưới đây đúng?
Ta có:
Vậy đáp án đúng là:
Hàm số nào nghịch biến trên tập số thực?
Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên tập số thực?
Ta có:
là các hàm số không xác định trên
Vì nghịch biến trên
Xác định điểm cực đại của hàm số
Cho hàm số
liên tục và có đạo hàm trên
, biết
có đồ thị như hình vẽ:

Điểm cực đại của hàm số
đã cho là:
Dựa vào đồ thị hàm số ta có:
Khi đó ta có bảng xét dấu như sau:
Dựa vào bảng xét dấu suy ra điểm cực đại của hàm số là
.
Hình nào không phải khối đa diện lồi
Trong các hình dưới đây hình nào không phải khối đa diện lồi?

Đường nối đoạn MN không thuộc khối hình 4 nên hình 4 không phải khối đa diện lồi.
Chọn khẳng định đúng
Cho hàm số
. Khẳng định nào sau đây đúng?
Tập xác định
Ta có:
Ta có bảng xét dấu
Suy ra hàm số đồng biến trên khoảng .
Tìm tâm mặt cầu
Cho các điểm
và
và đường thẳng
. Mặt cầu
đi qua hai điểm A, B và tâm thuộc đường thẳng d thì tọa độ tâm của
là:
Gọi trên d vì
Chọn đáp án đúng
Một người gửi vào ngân hàng 200 triệu đồng vào tài khoản tiết kiệm ngân hàng với lãi suất 0,6%/ tháng, cứ sau mỗi tháng người đó rút ra 500 nghìn đồng. Hỏi sau đúng 36 lần rút tiền thì số tiền còn lại trong tài khoản của người đó gần nhất với phương án nào sau đây? (Biết rằng lãi suất không thay đổi và tiền lại mỗi tháng tính theo số tiền thực tế trong tài khoản của tháng đó?
Số tiền còn lại trong tài khoản sau tháng thứ 1 là: (triệu đồng)
Số tiền còn lại trong tài khoản sau tháng thứ 2 là:
(triệu đồng)
Số tiền còn lại trong tài khoản sau tháng thứ 3 là:
(triệu đồng)
Cứ tiếp tục quá trình thì số tiền còn lại trong tài khoản sau tháng thứ 36 là:
(triệu đồng)
Tìm hàm số tương ứng với đồ thị hàm số
Hàm số nào sau đây phù hợp với hình vẽ:

Ta có: và hàm số đồng biến trên
nên chỉ có hàm số
thỏa mãn
Xác định giá trị lớn nhất của hàm số
Cho hàm số
(với m là tham số thực). Tìm giá trị lớn nhất của tham số m để hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng -2 trên đoạn [0; 3].
Xét hàm số trên đoạn [0; 3] ta có:
=> Hàm số f(x) đồng biến trên (0; 3)
=>
Theo bài ra ta có:
Tổng độ dài
Tổng độ dài
của tất cả các cạnh của khối mười hai mặt đều cạnh bằng 2
60 || sáu mươi || Sáu mươi
Tổng độ dài
của tất cả các cạnh của khối mười hai mặt đều cạnh bằng 2
60 || sáu mươi || Sáu mươi
Khối mười hai mặt đều có tất cả 30 cạnh:

Suy ra ta có tổng độ dài tất cả các cạnh bằng .
Ghi đáp án vào ô trống
Cho hàm số
liên tục, có đạo hàm trên
. Đồ thị hàm số
như sau:

Hàm số
nghịch biến trên khoảng
. Giá trị lớn nhất của
bằng bao nhiêu?
Cho hàm số
liên tục, có đạo hàm trên
. Đồ thị hàm số
như sau:

Hàm số
nghịch biến trên khoảng
. Giá trị lớn nhất của
bằng bao nhiêu?
Tính V chóp
Cho hình chóp
có đáy
là hình vuông cạnh
. Gọi
và
lần lượt là trung điểm của các cạnh
và
;
là giao điểm của
và
. Biết
vuông góc với mặt phẳng
và
. Tính thể tích khối chóp
.

Theo giả thiết, ta có .
Diện tích tứ giác:
Vậy .
Tìm m thỏa mãn yêu cầu
Tìm giá trị tham số
để đồ thị hàm số
có ba điểm cực trị
sao cho trục
chia tam giác
thành một tam giác và một hình thang biết rằng tỉ lệ diện tích tam giác nhỏ được chia ra và diện tích hình thang bằng
?
Ta có:
Hàm số có ba điểm cực trị khi và chỉ khi có ba nghiệm phân biệt
Khi đồ thị hàm số có ba điểm cực trị là
,
,
Ta có: , B và C đối xứng với nhau qua
suy ra tam giác
cân tại
Hình vẽ minh họa
Trục hoành chia tam giác thành một tam giác và một hình thang
Kết hợp với điều kiện ta được
Khi đó gọi D; E lần lượt là giao điểm của Ox và các cạnh AB; AC. Gọi K là giao điểm của BC và Oy
Ta có:
Mà
Vì
.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Đang tải...
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: