Tìm nghiệm nguyên
Nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình
là:
0 ||không || Không|| x= 0
Nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình
là:
0 ||không || Không|| x= 0
BPT
Vậy nghiệm nguyên nhỏ nhất của BPT là .
Hãy cùng thử sức kiểm tra đánh giá các kiến thức tổng quan với bài kiểm tra phút Chương 2: Hàm số lũy thừa - Hàm số mũ - Hàm số Logarit Toán 12 các em nhé!
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Tìm nghiệm nguyên
Nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình
là:
0 ||không || Không|| x= 0
Nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình
là:
0 ||không || Không|| x= 0
BPT
Vậy nghiệm nguyên nhỏ nhất của BPT là .
Tính tổng
Hai phương trình
và
lần lượt có 2 nghiệm duy nhất
là . Tổng
là?
Phương trình 1:
Phương trình
Phương trình 2:
Phương trình
Vậy .
Tìm tập nghiệm của BPT mũ
Bất phương trình
có tập nghiệm là:
Ta có:
Vậy .
Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
Cho một số thực
tùy ý. Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
Theo tính chất đạo hàm của hàm số lũy thừa, hàm số có đạo hàm với mọi x > 0 và
Xác định giá trị của biểu thức logarit
Với các số a, b > 0 thỏa mãn
, biểu thức
bằng:
Ta có:
Tìm nghiệm nguyên MIN
Nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình
là:
17 || x=17 || x bằng 17 || X=17
Nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình
là:
17 || x=17 || x bằng 17 || X=17
Điều kiện:
Vậy nghiệm nguyên nhỏ nhất .
Tính giá trị biểu thức
Cho
biết , biểu thức
có giá trị là:
Ta có:
Tính tổng 2 nghiệm
Gọi
là 2 nghiệm của phương trình
. Khi đó
bằng:
-3
Gọi
là 2 nghiệm của phương trình
. Khi đó
bằng:
-3
Điều kiện:
Vậy .
Tìm tập xác định của hàm số y = f(x)
Tìm tập xác định của hàm số ![]()
Vì nên hàm số xác định khi
Tìm điều kiện của x để hàm số có nghĩa?
Tìm điều kiện của x để hàm số
có nghĩa?
Ta có điều kiện xác định
Chọn đáp án đúng
Một người gửi vào ngân hàng 200 triệu đồng vào tài khoản tiết kiệm ngân hàng với lãi suất 0,6%/ tháng, cứ sau mỗi tháng người đó rút ra 500 nghìn đồng. Hỏi sau đúng 36 lần rút tiền thì số tiền còn lại trong tài khoản của người đó gần nhất với phương án nào sau đây? (Biết rằng lãi suất không thay đổi và tiền lại mỗi tháng tính theo số tiền thực tế trong tài khoản của tháng đó?
Số tiền còn lại trong tài khoản sau tháng thứ 1 là: (triệu đồng)
Số tiền còn lại trong tài khoản sau tháng thứ 2 là:
(triệu đồng)
Số tiền còn lại trong tài khoản sau tháng thứ 3 là:
(triệu đồng)
Cứ tiếp tục quá trình thì số tiền còn lại trong tài khoản sau tháng thứ 36 là:
(triệu đồng)
Tính giá trị của a + b bằng:
Giả sử
là các số thực sao cho
đúng với mọi các số dương
thỏa mãn
và
. Tính giá trị của
bằng:
Ta có:
Khi đó:
Vậy
Giá trị của biểu thức
Giá trị của biểu thức
bằng:
Ta có:
Tìm đạo hàm của hàm số
Tìm đạo hàm của hàm số ![]()
Ta có:
Mệnh đề nào sau đây đúng?
Cho các hàm số
có đồ thị như hình vẽ. Đường thẳng
cắt trục hoành, đồ thị hàm số
và
lần lượt tại
. Biết rằng
. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Ta có:
Theo bài ra ta có:
Khẳng định nào sau đây đúng?
Cho hàm số
. Khẳng định nào sau đây đúng?
Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng x = 1
Tìm tập nghiệm của PT
Tập nghiệm của phương trình
là:
Điều kiện: x > 0 và
Với điều kiện đó thì .
Khi đó, phương trình đã cho tương đương phương trình:
Tính đạo hàm của hàm số
Tính đạo hàm của hàm số ![]()
Ta có:
Tính tích
Gọi
là nghiệm của phương trình
. Khi đó tích
bằng:
1 || x1.x2=1
Gọi
là nghiệm của phương trình
. Khi đó tích
bằng:
1 || x1.x2=1
Điều kiện:
PT
Vậy .
Chọn mệnh đề đúng
Cho hình vẽ sau là đồ thị của ba hàm số
với
và
là các số thực cho trước, mệnh đề nào sau đây đúng?

Hàm số nghịch biến trên
Các hàm số đồng biến nên
Tại thì
Đạo hàm bậc nhất của hàm lũy thừa
Cho hàm số
. Tính ![]()
Tập xác định
Ta có:
Tìm hàm số tương ứng với đồ thị hàm số
Hàm số nào sau đây phù hợp với hình vẽ:

Ta có: và hàm số đồng biến trên
nên chỉ có hàm số
thỏa mãn
Biến đổi biểu thức
Với a và b là hai số thực dương tùy ý thì
bằng:
Ta có:
Đạo hàm của hàm số lũy thừa
Đạo hàm của hàm số ![]()
Ta có:
Khẳng định nào dưới đây đúng?
Cho
và khác 1. Các hàm số
có đồ thị như hình vẽ bên. Khẳng định nào dưới đây đúng?

Kẻ đường thẳng cắt đồ thị các hàm số
lần lượt tại các điểm có hoành độ

Từ đồ thị ta có:
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Cho biểu thức
với a và b là các số thực dương. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Thực hiện thu gọn biểu thức như sau:
Biểu diễn biểu thức theo a
Đặt
. Khi đó
biểu diễn là:
Ta có:
Khẳng định nào sau đây sai?
Cho hàm số
. Khẳng định nào sau đây sai?
Hàm số có các tính chất như sau:
Đồ thị hàm số nhận trục tung làm tiệm cận đứng
Đồ thị hàm số nhận trục hoành làm tiệm cận ngang
Là hàm số nghịch biến trên
Tính P = ab + 1
Cho hai số thực dương a và b thỏa mãn
và
. Giá trị của biểu thức
là:
Theo điều kiện ta có:
Tìm giá trị của n
Cho
và biểu thức
viết dưới dạng
. Giá trị của n là:
Ta có:
Vậy
Số điểm cực trị của hàm số
Hàm số
có bao nhiêu điểm cực trị?
Tập xác định
Ta có: tại
và y' không xác định tại
Ta có bảng biến thiên đạo hàm như sau:

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số y có 2 điểm cực trị
Tìm giá trị của m
Biết
với a và b là các số thực dương. Tìm m?
Ta có:
Tìm nghiệm của PT
Phương trình
có nghiệm là:
x=2 || 2 || hai
Phương trình
có nghiệm là:
x=2 || 2 || hai
PT .
Ghi đáp án vào ô trống
Cho phương trình
, với
là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của
thuộc khoảng
để phương trình có nghiệm dương.
Đáp án: 17
Cho phương trình
, với
là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của
thuộc khoảng
để phương trình có nghiệm dương.
Đáp án: 17
Ta có:
(1)
Xét hàm số có
.
Suy ra hàm số đồng biến trên
.
Do đó: .
Đặt .
Bảng biến thiên của hàm số :
Để phương trình có nghiệm dương thì .
Do và
nên
Vậy có 17 giá trị nguyên của để phương trình có nghiệm dương.
Đồ thị hình bên là của hàm số nào?
Cho hình vẽ:

Đồ thị hình bên là của hàm số nào?
Đồ thị hàm số đi xuống nên hàm số đã cho nghịch biến nên loại hhai hàm số
Đồ thị hàm số đi qua điểm nên hàm số
thảo mãn
Tập nghiệm của bất phương trình
Tập nghiệm của bất phương trình
là:
Ta có:
Vậy BPT có tập nghiệm là .
Rút gọn biểu thức P
Cho số thực a dương. Rút gọn biểu thức ![P = \sqrt[5]{{a.\sqrt[4]{{a.\sqrt[3]{{a\sqrt a }}}}}}](/data/image/holder.png)
Ta có:
Tổng 2 nghiệm PT mũ
Gọi
là hai nghiệm của phương trình
. Khi đó, tổng hai nghiệm bằng?
Ta có:
Đặt , phương trình trên tương đương với:
(vì
).
Từ đó suy ra
Vậy tổng hai nghiệm bằng 0.
Tìm x là nghiệm của PT
Phương trình
có nghiệm là:
Ta có:
Giải BPT
Bất phương trình
có tập nghiệm là:
Điều kiện
Ta có:
Vậy BPT có tập nghiệm là .
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: