Tính giá trị?
Cho số phức z thỏa mãn
. Giá trị của
là:
Với
Với
Mời các bạn học cùng thử sức với đề Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 12 nha!
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Tính giá trị?
Cho số phức z thỏa mãn
. Giá trị của
là:
Với
Với
Viết phương trình tham số của đường thẳng
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng
,
và mặt phẳng
. Gọi
là đường thẳng song song với
và cắt
lần lượt tại hai điểm
sao cho
. Phương trình tham số của đường thẳng
là
Ta có:
có vectơ chỉ phương
có vectơ pháp tuyến
Vì nên
.Khi đó
Theo đề bài:
Vậy phương trình đường thẳng là
và
Xác định nguyên hàm
Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số
?
Vì:
Tính giá trị biểu thức
Cho hàm số
thỏa mãn
và
với mọi
. Giá trị của
bằng?
Ta có:
Vậy
Theo bài ra ta có:
Vậy
Xác định hàm số f(x)
Cho
. Tìm
biết
.
Ta có
.
Mà . Vậy
.
Chọn phương án đúng
Họ nguyên hàm của hàm số
là:
Ta có:
Xác định số khẳng định đúng
Một em nhỏ cân nặng
trượt trên cầu trượt dài
(như trong hình dưới đây). Biết rằng, cầu trượt có góc nghiêng so với phương nằm ngang là
. Trong các khẳng định sau, có bao nhiêu khẳng định đúng?
+ Với gia tốc rơi tự do
có độ lớn là
thì độ lớn của trọng lực
tác dụng lên em nhỏ có độ lớn là
.
+ Góc giữa độ dịch chuyển
so với trọng lực
là
.
+ Công
sinh bởi một lực
có độ dịch chuyển
được tính bởi công thức
thì công sinh bởi trọng lực
khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là
.

» Với gia tốc rơi tự do có độ lớn là
thì độ lớn của trọng lực
tác dụng lên em nhỏ có độ lớn là
.
» Em nhỏ trượt từ điểm tới điểm
nên khi đó góc giữa độ dịch chuyển
so với trọng lực
là
.
» Ta có độ lớn của trọng lực tác dụng lên em nhỏ có độ lớn là
nên công sinh bởi trọng lực
khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt là
.
Chọn đáp án thích hợp
Trong không gian cho hình chóp
có đáy
là hình bình hành tâm
. Khi đó
bằng.
Do là tâm của hình bình hành
nên
.
Áp dụng quy tắc ba điểm, ta có
Chọn đáp án đúng
Trong không gian tọa độ
cho các điểm
. Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng cách đều 5 điểm trên?
Hình vẽ minh họa
Ta có: . Suy ra
là hình bình hành.
nên
là hình chóp đỉnh E có đáy ABCD là hình bình hành.
Gọi lần lượt là trung điểm các cạnh
.
Do đó có 5 mặt phẳng cách đều 5 điểm là:
Mặt phẳng qua 4 trung điểm của 4 cạnh bên: (GHIK)
Mặt phẳng qua 4 trung điểm lần lượt của EC, ED, AD, BC: (IKQN)
Mặt phẳng qua 4 trung điểm của EB, EA, AD, BC: (HGQN)
Mặt phẳng qua 4 trung điểm của EA, ED, CD, AB: (GKPM)
Mặt phẳng qua 4 trung điểm của EB, EC, CD, AB: (HIPM)
Phần thực và phần ảo của số phức liên hợp của số phức
Phần thực và phần ảo của số phức liên hợp của số phức
là:
Số phức z = a + bi có a được gọi là phần ảo, b là phần thực.
Tính môđun?
Cho số phức z thỏa mãn điều kiện
. Môđun của số phức
có giá trị là
10
Cho số phức z thỏa mãn điều kiện
. Môđun của số phức
có giá trị là
10
Ta có:
Tìm phần thực và phần ảo của số phức
Cho hai số phức
. Phần thực và phần ảo của số phức
tương ứng bằng:
Ta có:
Tính
Cho số phức z thỏa mãn
, gọi
lần lượt là giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của
. Tính ![]()
Ta có
Vì nên
.
Suy ra
Tìm đáp án không thích hợp
Trong không gian
, cho đường thẳng
. Vectơ nào trong các vectơ dưới đây không phải là vectơ chỉ phương của đường thẳng
?
Đường thẳng có 1 vectơ chỉ phương là
. Do đó vectơ
không là vectơ chỉ phương của
.
Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng
Trong không gian với hệ tọa độ
, cho hai mặt phẳng
và
. Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng (α) và (β)?
Ta thấy (α) và (β) song song với nhau nên với A(0; 2; 0) ∈ (α).
.
Xét tính đúng sai của các khẳng định
Một ô tô đang chạy đều với vận tốc
thì người lái xe đạp phanh. Từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc thay đổi theo hàm số
, trong đó
là thời gian tính bằng giây kể từ lúc đạp phanh.
a) Khi xe dừng hẳn thì vận tốc bằng
.Đúng||Sai
b) Thời gian từ lúc người lái xe đạp phanh cho đến khi xe dừng hẳn là
.Sai||Đúng
c)
. Đúng||Sai
d) Quãng đường từ lúc đạp phanh cho đến khi xe dừng hẳn là
. Sai||Đúng
Một ô tô đang chạy đều với vận tốc
thì người lái xe đạp phanh. Từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc thay đổi theo hàm số
, trong đó
là thời gian tính bằng giây kể từ lúc đạp phanh.
a) Khi xe dừng hẳn thì vận tốc bằng
.Đúng||Sai
b) Thời gian từ lúc người lái xe đạp phanh cho đến khi xe dừng hẳn là
.Sai||Đúng
c)
. Đúng||Sai
d) Quãng đường từ lúc đạp phanh cho đến khi xe dừng hẳn là
. Sai||Đúng
a) Khi xe dừng hẳn thì vận tốc bằng . Mệnh đề đúng
b) Cho . Mệnh đề sai
c) . Mệnh đề đúng
d) Quãng đường từ lúc đạp phanh cho đến khi xe dừng hẳn là . Mệnh đề sai
Khẳng định đúng?
Cho các số phức
. Khẳng định nào trong các khẳng định sau là khẳng định đúng?
![]()
![]()
![]()
Áp dụng tính chất số phức, ta có:
- Môđun của 1 thương hai số phức thì bằng thương của từng môđun
- Môđun của 1 tích hai số phức thì bằng tích của từng môđun
Vậy khẳng địn (I) và (II) là đúng.
Tìm nguyên hàm của hàm số
Tìm nguyên hàm của hàm số
?
Ta có:
Tìm một nguyên hàm của hàm số f(x)
Nguyên hàm
của hàm số
thỏa mãn điều kiện
là
Ta có:
Theo bài ra ta có:
Vậy đáp án cần tìm là:
Xác định nguyên hàm của hàm số
Tìm nguyên hàm của hàm số
.
Ta có:
.
Nghiệm của PT bậc 3
Phương trình
có tập nghiệm là:
Dễ thấy là nghiệm của
Nên
Giải (*), ta được:
Vậy có hai căn bậc hai là: và
Do đó nghiệm của pt là
Vậy PT có 3 nghiệm là
Tìm số phức thỏa mãn điều kiện
Số phức có phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 3 là
Số phức z = a + bi có a được gọi là phần ảo, b là phần thực.
Tìm nguyên hàm của hàm số
Tìm
?
Đặt với
Ta có :
Chọn kết luận đúng
Cho hai hàm số y = f(x) và y = g(x) không âm, có đạo hàm trên đoạn [1; 4] và thỏa mãn các hệ thức
. Kết luận nào sau đây đúng?
Ta có:
Chọn kết luận đúng
Cho tích phân
và
. Tích phân
có giá trị là:
Quy tắc “nối đuôi” cho ta:
.
Đáp án đúng là .
Tính giá trị của biểu thức
Biết rằng
. Tính giá trị biểu thức
?
Ta có:
Khi đó
Suy ra .
Tính quãng đường chuyển động
Một vận động viên đua xe đang chạy với vận tốc
thì anh ta tăng tốc với vận tốc
, trong đó
là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc tăng tốc, hỏi quãng đường xe của anh ta đi được trong thời gian
kể từ lúc bắt đầu tăng tốc là bao nhiêu?
Ta có:
Do khi bắt đầu tăng tốc
Khi đó quãng đường xe đi được sau 10 giây kể từ khi ô tô bắt đầu tăng tốc bằng
Giá trị của biểu thức P = x + 2y
Biết số phức
thỏa mãn đồng thời hai điều kiện
và biểu thức
đạt giá trị nhỏ nhất. Tính
?
Theo giả thiết
Ta có
Xét điểm và
. Khi đó
Bài toán trở thành tìm điểm sao cho
đạt giá trị nhỏ nhất.
Vì nên hai điểm E, F nằm cùng phía đối với đường thẳng
.
Gọi E' là điểm đối xứng với E qua
Đường thẳng EE' đi qua điểm và có VTPT
nên có phương trình
Gọi H là giao điểm của EE' và . Tọa độ điểm H là nghiệm của hệ phương trình:
suy ra
E' đối xứng với E' qua H nên
Ta có
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi M là giao điểm của E'F và đường thẳng
Đường thẳng E'F đi qua điểm và có VTPT
có phương trình
=>
Tọa độ điểm M là nghiệm của hệ phương trình
Vậy .
Chọn đáp án đúng
Cho
. Khi đó
là:
Ta có:
Khi đó
Tìm câu sai
Các khẳng định nào sau đây là sai?
Dáp án sai là :
Tính giá trị biểu thức P
Cho số phức
thỏa mãn
. Tính ![]()
Giả sử:
Tìm vectơ cùng phương với vectơ đã cho
Trong không gian
, cho vectơ
. Hãy chọn vectơ cùng phương với
?
Ta có: cùng phương với
khi
. Khi đó đáp án cần tìm là
(vì
).
Viết phương trình chính tắc của đường thẳng
Trong không gian với hệ tọa độ
phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc
của đường thẳng đi qua hai điểm
và
?
đi qua hai điểm
và
nên có vectơ chỉ phương
Vậy phương trình chính tắc của là
Tìm điều kiện
Cho hai số thực
và
. Kí hiệu
là hai điểm biểu diễn hai nghiệm phức của phương trình
trong mặt phẳng phức. Tìm điều kiện của b và c để tam giác
là tam giác vuông (O là gốc tọa độ).
Ta có: . Vì
và
là số thực.
. Vậy ta có:
và
.
Ta có:
;
.
Để tam giác OAB là tam giác vuông tại O
.
Tính mô đun số phức
Cho hai số phức
. Môđun của số phức
là:
Ta có:
Tính số phức z
Tính số phức sau: z = (1+i)15
Ta có: (1 + i)2 = 1 + 2i – 1 = 2i => (1 + i)14 = (2i)7 = 128.i7 = -128.i
z = (1+i)15 = (1+i)14(1+i) = -128i (1+i) = -128 (-1 + i) = 128 – 128i
Chọn khẳng định đúng
Cho hàm số
có một nguyên hàm là
;
. Khẳng định nào sau đây đúng?
Ta có:
Ta được
Tìm phần thực và phần ảo của số phức
Cho số phức
. Phần thực và phần ảo của số phức
lần lượt là:
Ta có:
Mp qua 3 điểm
Phương trình tổng quát của mặt phẳng qua A(3,-1, 2), B(4, -2, -1), C(2, 0, 2) là:
Theo đề bài, ta có được các vecto sau:
Vì mặt phẳng đi qua 3 điểm nên VTPT của mp là tích có hướng của và
.
Chọn làm một vectơ pháp tuyến.
Phương trình mp có dạng
là mp qua A
Vậy phương trình .
Tìm tọa độ vectơ
Trong không gian với hệ trục tọa độ
, cho hai vectơ
. Tìm tọa độ vectơ
?
Ta có: . Khi đó
.
Vậy
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
Trong không gian
, cho hai điểm
,
và mặt cầu
. Khi điểm M thay đổi thuộc (S), tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
.
Cách 1. Phương pháp véc tơ.
Gọi là tâm mặt cầu, ta có
.
Ta có :
.
Vậy để tổng lớn nhất thì cùng hướng.
Nên .
Cách 2. Khảo sát – Khử bậc hai đưa về mặt phẳng.
Gọi , ta có:
.
Xét tính đúng sai của các nhận định
Trong không gian
, cho điểm
và đường thẳng
.
a) Điểm
thuộc đường thẳng
.Đúng||Sai
b) Đường thẳng
có một vectơ chỉ phương
.Đúng||Sai
c) Đường thẳng
đi qua điểm
và song song với đường thẳng
là:
.Sai||Đúng
d) Hình chiếu vuông góc của điểm
lên đường thẳng
là:
.Đúng||Sai
Trong không gian
, cho điểm
và đường thẳng
.
a) Điểm
thuộc đường thẳng
.Đúng||Sai
b) Đường thẳng
có một vectơ chỉ phương
.Đúng||Sai
c) Đường thẳng
đi qua điểm
và song song với đường thẳng
là:
.Sai||Đúng
d) Hình chiếu vuông góc của điểm
lên đường thẳng
là:
.Đúng||Sai
|
a) Đúng |
b) Đúng |
c) Sai |
d) Đúng |
Phương án a) đúng: Thay tọa độ điểm vào phương trình đường thẳng
ta được:
.
Phương án b) đúng: Đường thẳng có một vectơ chỉ phương
.
Phương án c) sai: Đường thẳng qua
và song song với đường thẳng
nên có một vectơ chỉ phương
. Suy ra phương trình đường thẳng
:
.
Phương án d) đúng: là hình chiếu vuông góc của
lên
nên
.
Ta có:
Vậy .
Tính giá trị của biểu thức
Trong không gian
cho ba điểm
và
Để
thẳng hàng thì giá trị
bằng
Ta có
thẳng hàng khi
cùng phương
Vậy
Chọn đáp án đúng
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng
đi qua điểm
và vuông góc với trục Ox có phương trình là:
Ta có: .
Phương trình mặt phẳng đi qua và vuông góc với trục Ox có phương trình là:
Tập nghiệm PT bậc 2
Nghiệm của phương trình:
là
Ta có: .
Giả sử là căn bậc hai của
.
Ta có:
Thay (2) vào (1) ta có:
Vậy có hai căn bậc hai là
và
.
Do đó nghiệm của phương trình là:
Tìm tỉ số của a và b
Biết rằng
và
, a và b là các số hữu tỉ. Thương số giữa a và b có giá trị là:
Ta có:
, với
Chọn đáp án đúng
Trong không gian
, cho hai điểm
. Mặt phẳng đi qua
và vuông góc với đường thẳng
là:
Gọi (α) là mặt phẳng đi qua và vuông góc với đường thẳng
.
Do (α) vuông góc với AB nên vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (α) là
Vậy phương trình mặt phẳng (α) là:
Tìm nghiệm?
Nghiệm của phương trình:
là:
Ta có:
các căn bậc hai của
là
Vậy nghiệm của phương trình là:
Chọn phương án đúng
Hàm số
là nguyên hàm của hàm số f(x) nào
Ta có: .
Tính góc giữa hai đường thẳng
Cho hình chóp
có
theo thứ tự là trung điểm của
. Biết rằng
. Tính góc giữa hai đường thẳng
?
Hình vẽ minh họa
Ta có:
Do đó
Vậy góc giữa hai đường thẳng cần tìm là .
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: