Tính giá trị của tích phân I
Tích phân
có giá trị là:
Tích phân có giá trị là:
Ta có:
Nhận xét: Không thể dùng máy tính để tính ra kết quả trực tiếp như trên nhưng ta có thể dùng để kiểm tra kết quả bằng cách thử thay số trong các đáp án.
Mời các bạn học cùng thử sức với đề Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 12 nha!
Tính giá trị của tích phân I
Tích phân
có giá trị là:
Tích phân có giá trị là:
Ta có:
Nhận xét: Không thể dùng máy tính để tính ra kết quả trực tiếp như trên nhưng ta có thể dùng để kiểm tra kết quả bằng cách thử thay số trong các đáp án.
Tính môđun
Cho số phức z thỏa mãn
. Môđun của số phức
là:
Ta có:
Ghi đáp án vào ô trống
Trong không gian
, cho điểm
. Gọi
là mặt phẳng thay đổi qua
và cắt các trục
lần lượt tại
với
. Khi diện tích tam giác
nhỏ nhất, hãy tính giá trị của tích
?
Trong không gian
, cho điểm
. Gọi
là mặt phẳng thay đổi qua
và cắt các trục
lần lượt tại
với
. Khi diện tích tam giác
nhỏ nhất, hãy tính giá trị của tích
?
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = 7^x
Tìm nguyên hàm của hàm số
là
Ta có:
Chọn mệnh đề đúng
Cho hàm số
liên tục nhận giá trị dương trên
và thỏa mãn
;
. Giá trị
gần nhất với giá trị nào sau đây?
Vì
Mà
Số phức nào dưới đây là số thuần ảo?
Số phức nào dưới đây là số thuần ảo?
Số phức z = a + bi có a = 0 được gọi là số thuần ảo hay là số ảo.
Tìm nghiệm?
Nghiệm của phương trình:
là:
Ta có:
các căn bậc hai của
là
Vậy nghiệm của phương trình là:
Tọa độ của D
Cho tam giác ABC có
. Gọi BD và BE lần lượt là phân giác trong và phân giác ngoài của góc B với D và E là chân của hai phân giác này trên AC. Tính tọa độ của D.
Theo đề bài, ta có: .
Áp dụng kiến thức: Bình phương tích vô hướng bằng bình phương độ dài, được:
Mặt khác, D chia đoạn AC theo tỉ số
Tọa đô của D là:
.
Tính độ dài đoạn thẳng
Trong không gian
, cho tam giác
với
,
,
. Gọi
là trọng tâm tam giác
và
là điểm thay đổi trên
. Độ dài
ngắn nhất bằng
Do là trọng tâm tam giác
.
Gọi là hình chiếu vuông góc của
trên mặt phẳng
, khi đó
là khoảng cách từ
đến mặt phẳng
, ta có:
Với là điểm thay đổi trên mặt phẳng
, ta có
, do đó
ngắn nhất
. Vậy độ dài
ngắn nhất bằng
.
Tính giá trị biểu thức
Trong không gian với hệ tọa độ
, cho hai điểm
và đường thẳng
. Biết điểm
thuộc đường thẳng d sao cho tam giác MAB có diện tích nhỏ nhất. Khi đó giá trị
bằng:
Vì nên SMAB nhỏ nhất khi d(M, AB) nhỏ nhất. Phương trình của
Dễ dàng kiểm tra AB và d chéo nhau.
Gọi H là hình chiếu của M lên đường thẳng AB.
Khi đó nhỏ nhất khi MH là đoạn vuông góc chung của d và AB.
Ta có:
Vectơ chỉ phương của d và AB theo thứ tự là
Vậy
Chọn đáp án đúng
Trong không gian
, hình chiếu vuông góc của điểm
trên trục
có tọa độ là
Hình chiếu vuông góc của điểm trên trục
có tọa độ là
.
Tìm nguyên hàm của hàm số
Biết
. Khi đó
tương ứng bằng
Ta có:
Xác định phần thực và phần ảo của số phức z
Cho số phức
. Tìm phần thực a và phần ảo b của z.
Ta có
Giá trị lớn nhất
Cho số phức z thoả mãn
. Giá trị lớn nhất của biểu thức
bằng?
Đặt .
Từ giả thiết
(1).
Ta có
.
Dễ thấy P lớn nhất khi .
Khi đó
Do nên từ (1) ta có
.
Suy ra
Dấu = xảy ra khi
.
Tìm số phức thỏa mãn điều kiện
Số phức có phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 3 là
Số phức z = a + bi có a được gọi là phần ảo, b là phần thực.
Tìm kết luận sai
Trong các câu sau đây, nói về nguyên hàm của một hàm số
xác định trên khoảng
, câu nào là sai?
(I)
là nguyên hàm của
trên
nếu và chỉ nếu
.
(II) Nếu
liên tục trên
thì
có nguyên hàm trên
.
(III) Hai nguyên hàm trên
của cùng một hàm số thì sai khác nhau một hằng số.
Không có đáp án nào sai.
Chọn đáp án đúng
Hàm số
là họ nguyên hàm của hàm số nào sau đây?
Ta có: nên hàm số
là họ nguyên hàm của hàm số
.
Tính khoảng cách
Cho hình chóp
có đường thẳng
vuông góc với đáy
,
. Khoảng cách từ điểm
đến đường thẳng
bằng:
Vì vuông góc với đáy
nên
Chọn đáp án đúng
Nguyên hàm của hàm số
là
Đặt thì
.
Khi đó
.
Thay ta được
Tính tích phân lượng giác
Tích phân
có giá trị là:
Ta biến đổi:
Đặt
Đổi cận
Tìm phương trình mặt phẳng thích hợp
Trong không gian với hệ trục tọa độ
, cho hai mặt phẳng có phương trình
và mặt cầu
. Mặt phẳng
vuông với mặt phẳng
đồng thời tiếp xúc với mặt cầu
.
Mặt cầu có tâm
và bán kính
Gọi là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
Ta có :
Lúc đó mặt phẳng có dạng :
.
Do mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu
Vậy phương trình mặt phẳng :
hoặc
.
Tìm F(x)
Họ các nguyên hàm của hàm số
trên khoảng
là:
Ta có:
Tính mô đun số phức
Cho số phức
. Tính |z|
Ta có
Chọn đáp án đúng
Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong
, trục hoành và các đường thẳng
;
. Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu?
Thể tích khối tròn xoay được tạo nên bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường và trục hoành khi quay quanh Ox là:
Tìm mệnh đề sai
Cho hàm số
là một nguyên hàm của hàm số
trên
. Các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai.
Mệnh đề sai
Tính bán kính đường tròn
Xét các số phức z thỏa mãn
. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn của các số phức
là một đường tròn có bán kính bằng
Ta có
Đặt
Ta có
Đường thẳng song song với 2 mặt phẳng
Cho hai mặt phẳng
Đường thẳng (D) qua M (1, -2, 3) song song với (P) và (Q):
Vì (D) song song với (P) và (Q)
=> Một vectơ chỉ phương của (D) là:
Xét vecto pháp tuyến của (R), có:
Xét đáp án có điểm N
cùng phương với
=> (D) vuông góc với (S).
Chọn mệnh đề đúng
Trong không gian
, cho điểm
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Vì tọa độ điểm có
nên
.
Chọn đáp án đúng
Trong không gian
, cho hình lăng trụ tam giác đều
có
, hai đỉnh
thuộc trục
và
(
không trùng với
). Biết véctơ
với
là một véctơ chỉ phương của đường thẳng
. Tính
.
Hình vẽ minh họa
Gọi là trung điểm
.
Khi đó có tại
là hình chiếu của
trên trục
và
.
Ta có: .
Mà tam giác đều nên
.
Vì thuộc trục
và
không trùng với
nên gọi
,
.
;
.
là một véctơ chỉ phương của đường thẳng
cũng là một véctơ chỉ phương của đường thẳng
.
Vậy
Chọn đáp án đúng
Tìm nguyên hàm của hàm số
.
Ta có
Tìm tổng các giá trị
Tìm tổng các giá trị của số thực a sao cho phương trình
có nghiệm phức
thỏa mãn
.
4 || Bốn || bốn
Tìm tổng các giá trị của số thực a sao cho phương trình
có nghiệm phức
thỏa mãn
.
4 || Bốn || bốn
Ta có với mọi thì phương trình
luôn có nghiệm phức.
và
.
Suy ra .
Từ (1) ta có , từ (2) ta có
.
Vậy tổng .
Tính góc giữa hai mặt phẳng
Cho hình vuông
có cạnh
. Trên hai tia
vuông góc và nằm cùng phía với mặt phẳng
lần lượt lấy hai điểm
sao cho
. Tính góc
giữa hai mặt phẳng
.
Hình vẽ minh họa

Đặt hình vẽ vào hệ trục tọa độ sao cho
trùng với O(0; 0; 0), B thuộc Ox và có tọa độ B(a; 0; 0), D thuộc Oy và có thọa độ D(0; a; 0).
Khi đó ta được .
(AEF) có một vectơ pháp tuyến là
=> cũng là vectơ pháp tuyến của (CEF)
(CEF) có một vtơ pháp tuyến là:
cũng là vectơ pháp tuyến của (CEF).
.
Mp qua 3 điểm
Phương trình tổng quát của mặt phẳng qua A(3,-1, 2), B(4, -2, -1), C(2, 0, 2) là:
Theo đề bài, ta có được các vecto sau:
Vì mặt phẳng đi qua 3 điểm nên VTPT của mp là tích có hướng của và
.
Chọn làm một vectơ pháp tuyến.
Phương trình mp có dạng
là mp qua A
Vậy phương trình .
Tìm giá trị biểu thức
Cho hàm số
xác định trên tập số thực thỏa mãn
và
. Tính
biết rằng
?
Vì nên ta có:
Cho
Do đó
Tìm thể tích khối tròn xoay
Tính thể tích
của khối tròn xoay được sinh ra khi xoay hình phẳng giới hạn bởi các đường
và hai đường thẳng
quanh trục
:
Thể tích của khối tròn xoay được sinh ra khi xoay hình phẳng giới hạn bởi các đường
và hai đường thẳng
quanh trục
là:
.
Tính giá trị của biểu thức P
Cho hai số phức
có điểm biểu diễn lần lượt là
cùng thuộc đường tròn có phương trình
và
. Tính giá trị biểu thức ![]()
Cách 1: Do cùng thuộc đường tròn có phương trình
nên
Lại có:
Vậy
Cách 2: Do , cùng thuộc đường tròn (T) tâm O(0;0), bán kính R = 1 và
nên
.
Suy ra là tam giác đều cạnh bằng 1
( Trong đó H là trung điểm
)
Tìm nghiệm
Nghiệm của phương trình sau trên trường số phức là:![]()
Do tổng tất cả các hệ số của phương trình bằng 0 nên pt có nghiệm .
Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm:.
Giá trị của số phức z
Cho số phức
, giá trị của số phức
là?
Ta có:
Tính tổng các nghiệm phương trình
Giả sử
với
là hằng số. Tổng các nghiệm của phương trình
bằng:
Ta có:
Đặt
Theo định lí Vi – et ta thấy phương trình có hai nghiệm
và
.
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
Cho hàm số y = f(x) xác định trên
thỏa mãn
. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = f(x) tại giao điểm với trục hoành là:
Ta có:
Lấy nguyên hàm hai vế ta được:
Mặt khác
=>
Xét phương trình hoành độ giao điểm
Ta có:
Phương trình tiếp tuyến tại giao điểm với trục hoành là:
Tìm nghiệm?
Trong
, phương trình
có nghiệm là:
Ta có: nên phương trình có hai nghiệm phức là:
Mô đun số phức
Cho số phức z thỏa mãn
. Môđun của z là:
Giả sử: .
Phần thực và phần ảo của số phức
Cho số phức z thỏa mãn
. Khi đó phần thực và phần ảo của z là
Ta có:
Khẳng định đúng?
Số phức z thỏa mãn
. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
Ta có:
Tìm tọa độ vectơ
Trong không gian với hệ trục tọa độ
cho
. Gọi
là vectơ thỏa mãn
. Tìm tọa độ
?
Giả sử , khi đó:
Chọn đáp án đúng
Cho
,a và b là các số hữu tỉ.. Giá trị
là:
Ta đặt: .
Đổi cận .
Ta có:
.
PT mp chứa giao tuyến
Cho hai mặt phẳng
và
. Với
cho biết
và cặp vectơ chỉ phương
. Với
cho PTTQ
. Phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) chứa giao tuyến của
và
, qua điểm
là:
Trước tiên, ta cần đưa phương trình về dạng tổng quát.
Theo đề bài, ta có và cặp vectơ chỉ phương
nên vecto pháp tuyến của mp
là tích có hướng của 2 vecto chỉ phương.
Ta có .
Chọn làm vectơ pháp tuyến cho
thì phương trình tổng quát của
có dạng
.
Vậy phương trình
Để tìm phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) chứa giao tuyến của và
ta xét chùm mặt phẳng :
Mặt khác, ta có
Thế vào (*) ta được:
Tìm khẳng định đúng
Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
Đặt . Đổi cận
Ta có: .
Vậy khẳng định đúng .
Tìm phương trình tổng quát của mặt phẳng
Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) song song và cách đều hai đường thẳng
và ![]()
qua
và vecto chỉ phương
qua
và vecto chỉ phương
Pháp vecto của
qua trung điểm
của đoạn AB.
Tìm vectơ pháp tuyến
Trong không gian
cho hai điểm
và
là mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng
. Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của
?
Do là mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng
nên
nhận
làm vectơ pháp tuyến.
Suy ra cũng là vectơ pháp tuyến của (α).
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: