Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề thi giữa kì 1 Toán 12 Đề 3

Mô tả thêm:

Mời các bạn học cùng thử sức với đề Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 12 nha!

  • Thời gian làm: 90 phút
  • Số câu hỏi: 45 câu
  • Số điểm tối đa: 45 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Vận dụng

    Chọn đáp án đúng

    Tính tổng tất cả các giá trị của m biết đồ thị hàm số y = x^{3} + 2mx^{2} + (m + 3)x + 4 và đường thẳng y = x + 4 cắt nhau tại ba điểm phân biệt A(0\ ;\ 4), B, C sao cho diện tích tam giác IBC bằng 8\sqrt{2} với I(1\ ;\ 3).

    +) Gọi đồ thị hàm số y = x^{3} + 2mx^{2}
+ (m + 3)x + 4\left( C_{m}
ight) và đồ thị hàm số y = x +
4(d).

    +) Phương trình hoành độ giao điểm của \left( C_{m} ight)(d)

    x^{3} + 2mx^{2} + (m + 3)x + 4 = x + 4

    \Leftrightarrow x^{3} + 2mx^{2} + (m + 2)x = 0\ (*)\Leftrightarrow
\left\lbrack \begin{matrix}
x = 0 \\
x^{2} + 2mx + m + 2 = 0 \\
\end{matrix} ight.

    +) Gọi g(x) = x^{2} + 2mx + m +
2.

    +) (d) cắt \left( C_{m} ight) tại ba điểm phân biệt \Leftrightarrow phương trình (*) có ba nghiệm phân biệt

    \Leftrightarrow phương trình g(x) = 0 có hai nghiệm phân biệt khác 0

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
{\Delta'}_{g} > 0 \\
g(0) eq 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
m^{2} - m - 2 > 0 \\
m + 2 eq 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
\left\lbrack \begin{matrix}
m < - 1 \\
m > 2 \\
\end{matrix} ight.\ \  \\
m eq - 2 \\
\end{matrix} ight.\ \ \ \ (a)

    +)x = 0 là hoành độ điểm A, hoành độ điểm B, C là hai nghiệm x_{1}, x_{2} của phương trình g(x) = 0

    +) BC^{2} = \left( x_{2} - x_{1}
ight)^{2} + \left\lbrack \left( x_{2} + 4 ight) - \left( x_{1} + 4
ight) ightbrack^{2}

    = 2\left( x_{2} - x_{1}
ight)^{2} (do B, C thuộc đường thẳng (d)

    = 2\left\lbrack \left( x_{2} + x_{1}
ight)^{2} - 4x_{1}x_{2} ightbrack = 8\left( m^{2} - m - 2
ight)

    +) Viết phương trình đường thẳng (d) dưới dạng x - y + 4 = 0, ta có

    d\left( I,(d) ight) = \frac{|1 - 3 +
4|}{\sqrt{2}} = \sqrt{2}.

    +) S_{IBC} = 8\sqrt{2} \Leftrightarrow
\frac{1}{2}BC.d\left( I,(d) ight) = 8\sqrt{2}

    \Leftrightarrow
\frac{1}{4}BC^{2}.\left\lbrack d\left( I,(d) ight) ightbrack^{2} =
128

    \Leftrightarrow \frac{1}{4}8\left( m^{2}
- m - 2 ight).2 = 128

    \Leftrightarrow m^{2} - m - 34 = 0
\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
m = \frac{1 + \sqrt{137}}{2} \\
m = \frac{1 - \sqrt{137}}{2} \\
\end{matrix} ight. (thỏa điều kiện (a))

    +) Vậy tổng tất cả các giá trị m1.

  • Câu 2: Vận dụng

    Ghi đáp án vào ô trống

    Để uốn 4m thanh kim loại thành hình như sau:

    Gọi r bán kính của nửa đường tròn. Tìm r(m) để diện tích tạo thành đạt giá trị lớn nhất?

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận
    Đáp án là:

    Để uốn 4m thanh kim loại thành hình như sau:

    Gọi r bán kính của nửa đường tròn. Tìm r(m) để diện tích tạo thành đạt giá trị lớn nhất?

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận
  • Câu 3: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng

    Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y = x^{3}
- 3x + 4 thuộc đường thẳng nào sau đây?

    Ta có: y' = 3x^{2} - 3. Do đó y' = 0 \Leftrightarrow 3x^{2} - 3 = 0
\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = 1 \\
x = - 1 \\
\end{matrix} ight.

    x = 1 là điểm cực tiểu của hàm số nên điểm A(1;2) là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số.

    Nhận thấy A(1;2) thuộc đường thẳng y = x + 1.

    Vậy điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y =
x^{3} - 3x + 4 thuộc đường thẳng y
= x + 1.

  • Câu 4: Thông hiểu

    Chọn câu đúng

    Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

    “Đồ thị hàm số y = f(x) có tiệm cận ngang y = 1 khi và chỉ khi \lim_{x ightarrow + \infty}f(x) =
1\lim_{x ightarrow -
\infty}f(x) = 1“ sai vì chỉ cần một trong hai giới hạn \lim_{x ightarrow - \infty}f(x) = 1 hoặc \lim_{x ightarrow + \infty}f(x) =
1 tồn tại thì đã suy ra được tiệm cận ngang là y = 1.

    “Nếu hàm số y = f(x) không xác định tại x_{0} thì đồ thị hàm số y = f(x) có tiệm cận đứng x = x_{0}“ sai, ví dụ hàm số y = \sqrt{x^{3} - 1} không xác định tại x = - 2 nhưng \lim_{x ightarrow \ ( - 2)^{-}}f(x)\lim_{x ightarrow \ ( -
2)^{+}}f(x) không tiến đến vô cùng nên x = - 2 không phải là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.

    “Đồ thị hàm số y = f(x) có tiệm cận đứng x = 2 khi và chỉ khi \lim_{x ightarrow 2^{+}}f(x) = + \infty\lim_{x ightarrow 2^{-}}f(x) = +
\infty“ sai vì chỉ cần tồn tại một trong bốn giới hạn sau:

    \lim_{x ightarrow 2^{-}}f(x) = -
\infty,\lim_{x ightarrow 2^{-}}f(x) = + \infty,\lim_{x ightarrow \
2^{+}}f(x) = - \infty,\lim_{x ightarrow \ 2^{+}}f(x) = +
\infty.

    “Đồ thị hàm số y = f(x) bất kì có nhiều nhất hai đường tiệm cận ngang.“ đúng vì chỉ có hai giới hạn \lim_{x ightarrow - \infty}f(x),\ \
\lim_{x ightarrow + \infty}f(x).

  • Câu 5: Thông hiểu

    Định các giá trị nguyên của tham số m

    Có bao nhiêu số nguyên m để hàm số y = \frac{x + 3}{x - m} nghịch biến trên khoảng (1; + \infty)?

    Tập xác định D\mathbb{=
R}\backslash\left\{ m ight\}

    Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (1;
+ \infty) \Leftrightarrow y'
< 0;\forall x \in (1; + \infty)

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
- m - 3 < 0 \\
m \leq 1 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow - 3 < m \leq 1

    Vậy có tất cả 4 giá trị nguyên của tham số m thỏa mãn yêu cầu đề bài.

  • Câu 6: Nhận biết

    Tính thể tích

    Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A và có AB=a, BC = a\sqrt 3. Mặt bên (SAB) là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABC). Tính theo a thể tích V của khối chóp S.ABC.

     

    Gọi H là trung điểm của AB, suy ra SH \bot AB.

    Do \left( {SAB} ight) \bot \left( {ABC} ight) theo giao tuyến AB nên SH \bot (ABC).

    Tam giác SAB là đều cạnh AB=a  nên SH = \frac{{a\sqrt 3 }}{2}.

    Tam giác vuông ABC, có AC = \sqrt {B{C^2} - A{B^2}}  = a\sqrt 2.

    Diện tích tam giác vuông {S_{\Delta ABC}} = \frac{1}{2}AB.AC = \frac{{{a^2}\sqrt 2 }}{2}.

    Vậy {V_{S.ABC}} = \frac{1}{3}{S_{\Delta ABC}}.SH = \frac{{{a^3}\sqrt 6 }}{{12}}.

  • Câu 7: Vận dụng

    Tìm m để hàm số có 3 điểm cực trị

    Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'(x) = \left( x^{2} - x \right)\left(
x^{2} - 4x + 3 \right),\forall x\mathbb{\in R}. Tính tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số m để hàm số g(x) = f\left( x^{2} + m \right) có 3 điểm cực trị.

    Ta có f^{'(x)} = x(x - 1)^{2}(x -
3);f^{'(x)} = 0

    \Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
x = 0 \\
x = 1 \\
x = 3
\end{matrix} \right. (x = 0,x =
3 là nghiệm đơn; x = 1 là nghiệm bội chẵn).

    Lại có g'(x) = 2x.f'\left( x^{2}
+ m \right);g'(x) = 0 \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = 0 \\
f'\left( x^{2} + m \right) = 0
\end{matrix} \right.

    \Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
x = 0 \\
x^{2} + m = 0 \\
x^{2} + m = 1 \\
x^{2} + m = 3
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = 0 \\
x^{2} = - m\ \ \ \ \ \ \ (1) \\
x^{2} = 1 - m\ \ \ \ (2) \\
x^{2} = 3 - m\ \ \ (3)
\end{matrix} \right.

    Do (2) có nghiệm luôn là nghiệm bội chẵn; các phương trình (1),(3) có nghiệm không chung nhau và - m < 3 -
m.

    Hàm số g(x) có 3 điểm cực trị \Leftrightarrow g'(x) = 0 có ba nghiệm bội lẻ \Leftrightarrow \left\{
\begin{matrix}
- m \leq 0 \\
3 - m > 0
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow 0 \leq m < 3.

    m\mathbb{\in Z \Rightarrow}m \in
\left\{ 0;1;2 \right\}.

    Vậy tổng các giá trị nguyên của tham số m bằng 3.

  • Câu 8: Thông hiểu

    Xác định tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

    Đồ thị hàm số y = \frac{x + 1}{x^{2} -
2020x - 2021} có bao nhiêu tiệm cận đứng?

    Ta có: x^{2} - 2020x - 2021 = 0
\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = - 1 \\
x = 2021 \\
\end{matrix} ight.

    \lim_{x ightarrow - 1}y = \lim_{x
ightarrow - 1}\frac{x + 1}{x^{2} - 2020x - 2021}

    = \lim_{x ightarrow - 1}\frac{x +
1}{(x + 1)(x - 2021)} = \lim_{x ightarrow - 1}\frac{1}{x - 2021} = -
\frac{1}{2022}

    Lại có: \left\{ \begin{gathered}
  \mathop {\lim }\limits_{x \to {{2021}^ + }} \frac{{x + 1}}{{\left( {x + 1} ight)\left( {x - 2021} ight)}} =  + \infty  \hfill \\
  \mathop {\lim }\limits_{x \to {{2021}^ - }} \frac{{x + 1}}{{\left( {x + 1} ight)\left( {x - 2021} ight)}} =  - \infty  \hfill \\ 
\end{gathered}  ight. suy ra x =
2021 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

    Vậy hàm số đã cho có 1 tiệm cận đứng.

  • Câu 9: Thông hiểu

    Hình không phải đa diện lồi

    Trong các hình dưới đây, hình nào không phải đa diện lồi?

     Áp dụng dấu hiệu nhận biết của khối đa diện lồi (H): Đoạn thẳng nối hai điểm bất kì của (H) luôn thuộc (H). Ta thấy có hình sau vi phạm tính chất đó:

     

  • Câu 10: Thông hiểu

    Số cạnh của hình đa diện

    Số cạnh của hình đa diện luôn luôn là một số tự nhiên

     Có thể lấy tứ diện làm đại diện để xét với số đỉnh là 4, số cạnh là 6 và số mặt là 4.

  • Câu 11: Nhận biết

    Tìm số mặt của đa diện

    Tìm số mặt của hình đa diện dưới đây là?

    Quan sát hình vẽ và đếm các mặt xung quanh, chú ý cả những mặt được vẽ bằng nét đứt, không nhìn thấy được. 

  • Câu 12: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng

    Cho hàm số f(x) có đạo hàm . Gọi P là giá trị cực đại của hàm số đã cho. Chọn khẳng định đúng.

     Ta có: f'\left( x ight) = 0 \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}  {x =  \pm 3} \\   {x = 0} \end{array}} ight.

    Ta có bảng biến thiên như sau:

    Chọn đáp án đúng

    Dựa vào bảng biến thiên ta có giá trị cực đại của hàm số là P = f(-3)

  • Câu 13: Nhận biết

    Chọn mệnh đề đúng

    Cho hình vẽ sau:

    Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số có dạng y = \frac{ax + b}{cx + d};\left(
a;b;c;d\mathbb{\in R} ight). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

    Từ đồ thị hàm số ta thấy hàm số đồng biến trên các khoảng ( - \infty; - 1)( - 1; + \infty) suy ra y' > 0;\forall x eq 1.

  • Câu 14: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng

    Cho hàm số f(x) xác định và liên tục trên đoạn \lbrack - 3;3brack và có đạo hàm f'(x) trên khoảng ( - 3;3). Đồ thị của hàm số y = f'(x) như hình vẽ sau:

    Mệnh đề nào sau đây đúng?

    Dựa vào đồ thị ta thấy f'(x) \geq0;\forall x \in ( - 2;3) và dấu “=” chỉ xảy ra tại x = 1 nên hàm số đồng biến trên khoảng ( - 2;3).

  • Câu 15: Thông hiểu

    Chọn khẳng định đúng

    Cho đồ thị hàm số y = \frac{x^{2} - 2x}{1 - x}. Khẳng định nào sau đây đúng?

    Tập xác định D = ( - \infty;1) \cup (1; +
\infty)

    Ta có: y' = - 1 - \frac{1}{(1 -
x)^{2}} < 0;\forall x \in D

    Do đó hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định.

    Vậy khẳng định đúng là: “Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( - \infty;1)(1; + \infty)”.

  • Câu 16: Vận dụng

    Tìm m để hàm số đồng biến trên R

    Tìm giá trị của tham số m để hàm số y = \sin 2x + mx + c đồng biến trên \mathbb{R}

    Ta có: y' = 2\cos 2x + m

    Hàm số đồng biến trên \mathbb{R}

    \begin{matrix}   \Leftrightarrow y' \geqslant 0,\forall x \in \mathbb{R} \hfill \\   \Leftrightarrow \mathop {\min }\limits_\mathbb{R} y' =  - 2 + m \geqslant 0 \Leftrightarrow m \geqslant 2 \hfill \\ \end{matrix}

  • Câu 17: Thông hiểu

    Xác định vận tốc của chuyển động

    Vận tốc của một chất điểm được xác định bởi công thức v(t) = t^{3} - 10t^{2} + 29t - 20 (với v được tính bằng giây). Vận tốc của chất điểm tại thời điểm gia tốc nhỏ nhất gần bằng:

    Gia tốc của chất điểm a(t) = v'(t) =
3t^{2} - 20t + 29 gia tốc là hàm số bậc hai ẩn t đạt giá trị nhỏ nhất tại t = \frac{10}{3}

    Tại đó, vận tốc của chất điểm bằng v\left( \frac{10}{3} ight) = \frac{70}{27}
\approx 2,59.

  • Câu 18: Nhận biết

    Chọn khoảng nghịch biến của hàm số

    Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:

    Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau:

    Do f'(x) < 0\forall x \in ( -
1;3) nên hàm số f(x) nghịch biến trên khoảng ( -
1;3).

  • Câu 19: Vận dụng cao

    Tìm m để hàm số có 11 cực trị

    Cho hàm số y = f’(x) như hình vẽ. Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m \in \left[ { - 30;30} ight] để hàm số f\left( {{x^3} - 3{m^2}x} ight) có đúng 11 điểm cực trị?

    Tìm m để hàm số có 11 cực trị

    Hàm số đạt cực trị tại x = a <  - 1;x =  - 1;x = 4

    Xét hàm số f\left( {\left| {{x^3} - 3mx} ight|} ight) = f\left( u ight)

    Bảng biến thiên của hàm số u = \left| {{x^3} - 3mx} ight| \geqslant 0 suy ra chỉ có phương trình u = \left| {{x^3} - 3mx} ight| = 4 cho ta nghiệm bội lẻ.

    Nếu m \leqslant 0

    => Số điểm cực trị u là 1

    => Số nghiệm bội lẻ của phương trình u = 4 tối đa 2 nghiệm bội lẻ (Không thỏa yêu cầu)

    Khi m > 0 => Số điểm cực trị u là 5 ta có bảng biến thiên của hàm số u = \left| {{x^3} - 3mx} ight|

    Tìm m để hàm số có 11 cực trị

    Áp dụng công thức:

    Số điểm cực trị của hàm số f(u) = số nghiệm bội lẻ của phương trình (u = 4) + số điểm cực trị của u

    => \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}  {m > 0} \\   {2m\sqrt m  > 4} \end{array}} ight. \Leftrightarrow m > \sqrt[3]{4}. Kết hợp với điều kiện \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}  {m \in \mathbb{Z}} \\   {m \in \left[ { - 30;30} ight]} \end{array}} ight.

    => Có 29 giá trị nguyên thỏa mãn yêu cầu.

  • Câu 20: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng

    Tìm giá trị lớn nhất của hàm số f(x) = -
x^{3} + 48x trên \lbrack -
7;5brack?

    Ta có: f'(x) = - 3x^{2} +
48

    \Rightarrow f'(x) = 0
\Leftrightarrow - x^{3} + 48x = 0 \Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
x = 0 \\
x = 4 \\
x = - 4 \\
\end{matrix} ight.

    \Rightarrow \left\{ \begin{matrix}
f(0) = 0;f( - 7) = 7 \\
f( - 4) = - 128 \\
f(4) = 128;f(5) = 115 \\
\end{matrix} ight.\  \Rightarrow \max_{\lbrack - 7;5brack}f(x) =
128

  • Câu 21: Vận dụng

    Hình lập phương

    Hình lập phương có tất cả bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

     Có 9 mặt đối xứng (như hình vẽ sau):

    Hình lập phương

  • Câu 22: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng

    Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y =
\frac{x + 1}{x + 3}

    Ta có \lim_{x ightarrow - 3^{+}}y = -\infty\lim_{x ightarrow -3^{-}}y = + \infty nên đồ thị hàm số nhận đường thẳng x = - 3 làm tiệm cận đứng.

  • Câu 23: Nhận biết

    Tìm min, max của hàm số trên đoạn

    Cho hàm số f(x) = x^{3} + 3x^{2} + x -
1. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn \lbrack - 1;2brack lần lượt là:

    Tập xác định D\mathbb{= R}

    Ta có: y' = 3x^{2} + 6x + 1\Rightarrow y' = 0 \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}x = \dfrac{- 3 - \sqrt{6}}{3} \\x = \dfrac{- 3 + \sqrt{6}}{3} \\\end{matrix} ight.

    Khi đó: y( - 1) = 0;y\left( \frac{- 3 +
\sqrt{6}}{3} ight) = - \frac{4\sqrt{6}}{9};y(2) = 21

    \Rightarrow \left\{ \begin{gathered}
  \mathop {\max }\limits_{\left[ { - 1;2} ight]} y = y\left( 2 ight) = 21 \hfill \\
  \mathop {\min }\limits_{\left[ { - 1;2} ight]} y = y\left( {\frac{{ - 3 + \sqrt 6 }}{3}} ight) =  - \frac{{4\sqrt 6 }}{9} \hfill \\ 
\end{gathered}  ight.

  • Câu 24: Nhận biết

    Tìm đồ thị hàm số có tiệm cận đứng

    Trong các hàm số sau, đồ thị của hàm số nào có tiệm cận đứng?

    Xét hàm số y =
\frac{1}{\sqrt{x}}

    Tập xác định D = (0; +
\infty)

    \lim_{x ightarrow
0^{+}}\frac{1}{\sqrt{x}} = + \infty suy ra x = 0 là tiệm cận đứng của hàm số.

  • Câu 25: Nhận biết

    Tính giá trị biểu thức

    Đồ thị hàm số y = ax^{4} + bx^{2} +
c có điểm cực đại là A(0; -
3) và một điểm cực tiểu là B( - 1;
- 5). Tính giá trị biểu thức T = a
+ b + c?

    Do đồ thị hàm số y = ax^{4} + bx^{2} +
c có một cực tiểu B( - 1; -
5) nên y( - 1) = - 5 \Rightarrow a
+ b + c = - 5.

  • Câu 26: Nhận biết

    Tìm khoảng đồng biến của hàm số

    Cho hàm số y = f(x) xác định trên \mathbb{R} và có bảng biến thiên như hình bên dưới

    Hàm số y = f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

    Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy hàm số đồng biến trên (3; + \infty).

  • Câu 27: Nhận biết

    Khối đa diện là gì?

    Khái niệm chính xác nhất về khối đa diện là:

     Áp dụng định nghĩa khối đa diện, ta có:

    “Khối đa diện là phần không gian được giới hạn bởi 1 hình đa diện, kể cả hình đa diện đó.”

  • Câu 28: Nhận biết

    Tính thể tích

    Cho hình hộp chữ nhật có diện tích ba mặt cùng xuất phát từ cùng một đỉnh là 10{\text{c}}{{\text{m}}^2},\,\,20{\text{c}}{{\text{m}}^2},\,\,32{\text{c}}{{\text{m}}^2}. Tính thể tích V của hình hộp chữ nhật đã cho.

     

    Xét hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có đáy ABCD là hình chữ nhật.

    Theo bài ra, ta có \left\{ \begin{gathered}  {S_{ABCD}} = 10\,{\text{c}}{{\text{m}}^{\text{2}}} \hfill \\  {S_{ABB'A'}} = 20\,{\text{c}}{{\text{m}}^2} \hfill \\  {S_{ADD'A'}} = 30\,{\text{c}}{{\text{m}}^2} \hfill \\ \end{gathered}  ight. \Leftrightarrow \left\{ \begin{gathered}  AB.AD = 10 \hfill \\  AB.AA' = 20 \hfill \\  AA'.AD = 32 \hfill \\ \end{gathered}  ight.

    Nhân vế theo vế, ta được {\left( {AA'.AB.AD} ight)^2} = 6400 \Rightarrow AA'.AB.AD = 80.

    Vậy  {V_{ABCD.A'B'C'D'}} = AA'.AB.AD = 80\,{\text{c}}{{\text{m}}^{\text{3}}}.

  • Câu 29: Vận dụng cao

    Tìm các giá trị nguyên của m thỏa mãn điều kiện

    Cho hàm số g(x) = \frac{2018}{h(x) -
m^{2} - m} với h(x) = mx^{4} +
nx^{3} + px^{2} + qx\left( m\ ,\ n\ ,\ p\ ,\ q\mathbb{\in R}
\right). Hàm số y =
h'(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới

    Tìm các giá trị m nguyên để số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số g(x)2

    Ta có h'(x) = 4mx^{3} + 3nx^{2} + 2px
+ q.

    Từ đồ thị ta có h'(x) = 0
\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = - 1 \\
x = \frac{5}{4} \\
x = 3
\end{matrix} \right.(m <
0).

    Suy ra h'(x) = 4m(x + 1)\left( x -
\frac{5}{4} \right)(x - 3) = 4mx^{3} - 13mx^{2} - 2mx +
15m.

    Suy ra h(x) = mx^{4} - \frac{13}{3}mx^{3}
- mx^{2} + 15mx + C.

    Từ đề bài ta có C = 0.

    Vậy h(x) = mx^{4} - \frac{13}{3}mx^{3} -
mx^{2} + 15mx.

    Xét h(x) - m^{2} - m = 0 \Leftrightarrow
m = x^{4} - \frac{13}{3}x^{3} - x^{2} + 15x - 1.

    Xét hàm số

    f(x) = x^{4} - \frac{13}{3}x^{3} - x^{2}
+ 15x - 1

    \Rightarrow f'(x) = 4x^{3} - 13x^{2}
- 2x + 15 = 0 \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = - 1 \\
x = \frac{5}{4} \\
x = 3
\end{matrix} \right. .

    Bảng biến thiên

    Để đồ thị hàm số g(x)2đường tiệm cận đứng \Leftrightarrow phương trình h(x) - m^{2} - m = 02 nghiệm phân biệt \Leftrightarrow phương trình m = x^{4} - \frac{13}{3}x^{3} - x^{2} + 15x -
12 nghiệm phân biệt.

    Từ bảng biến thiên kết hợp thêm điều kiện m < 0 ta có - \frac{35}{3} < m < - 1.

    Do m nguyên nên m \in \left\{ - 11\ ;\  - 10\ ;\ ...\ ;\  - 2
\right\}.

    Vậy có 10 số nguyên m thỏa mãn yêu cầu bài toán.

  • Câu 30: Thông hiểu

    Chọn mệnh đề đúng

    Cho hàm số y = (x + 1)\left( x^{2} - 2
\right) có đồ thị (C) . Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

    Xét phương trình (x + 1)\left( x^{2} - 2
ight) = 0\ \ \ \ \ \ \ \ (1)

    \Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
x = - 1 \\
x = \sqrt{2} \\
x = - \sqrt{2} \\
\end{matrix} ight.

    Số giao điểm của đồ thị(C)với trục hoành bằng số nghiệm của phương trình.

    Vậy(C)cắt trục hoành tại ba điểm.

  • Câu 31: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng

    Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'(x) = (x - 2)\left( x^{2} - 3
\right)\left( x^{4} - 9 \right). Số điểm cực trị của hàm số y = f(x)

    Ta có:

    f'(x) = (x - 2)\left( x^{2} - 3
ight)^{2}\left( x^{2} + 3 ight)= (x - 2)\left( x - \sqrt{3}
ight)^{2}\left( x + \sqrt{3} ight)^{2}\left( x^{2} + 3
ight)

    f'(x) = 0 \Leftrightarrow (x -
2)\left( x + \sqrt{3} ight)^{2}\left( x - \sqrt{3} ight)^{2}\left(
x^{2} + 3 ight) = 0

    \Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
x = - \sqrt{3} \\
x = \sqrt{3} \\
x = 2 \\
\end{matrix} ight..

    Bảng biến thiên

    Từ bảng biến thiên của hàm số y =
f(x), ta thấy hàm số y =
f(x) có đúng 1 điểm cực trị.

  • Câu 32: Thông hiểu

    Xác định điều kiện của m thỏa mãn yêu cầu

    Hàm số y = \frac{x - 2}{x - m} nghịch biến trên khoảng ( -
\infty;3) khi:

    Tập xác định D\mathbb{=
R}\backslash\left\{ m ight\}

    Ta có: y' = \frac{- m + 2}{(x -
m)^{2}}

    Hàm số nghịch biến trên khoảng ( -
\infty;3) khi \left\{ \begin{matrix}
m otin ( - \infty;3) \\
- m + 2 < 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
m \geq 3 \\
m > 2 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow m \geq 3

    Vậy đáp án cần tìm là m \geq
3.

  • Câu 33: Nhận biết

    Phân chia khối đa diện

    Quan sát hình và chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

    Quan sát hình vẽ, ta thấy:

    Khối chóp tứ giác S.ABCD được phân chia thành 2 khối tứ diện C.SAB và C.SAD.

  • Câu 34: Thông hiểu

    Tìm m để hàm số thỏa mãn yêu cầu

    Cho hàm số y = - x^{3} - 3x^{2} + mx +
2 với m là tham số. Với điều kiện nào của tham số m thì hàm số đã cho có cực đại và cực tiểu?

    Ta có: y' = - 3x^{2} - 6x +
m(*)

    Để hàm số có cực đại và cực tiểu thì phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt

    \Rightarrow \Delta' > 0
\Leftrightarrow 9 + 3m > 0 \Leftrightarrow m > - 3.

    Vậy đáp án cần tìm là m > -
3.

  • Câu 35: Thông hiểu

    Xác định hàm phân thức

    Tìm hàm số tương ứng với đồ thị được cho trong hình vẽ sau?

    Dựa vào đồ thị đã cho trong hình vẽ ta thấy đường tiệm cận ngang của đồ thị là y = - 1 và đường tiệm cận đứng của đồ thị là x = - 1.

    Đồ thị hàm số đi qua điểm (1;1) nên hàm số cần tìm là y = \frac{- x + 1}{x +
1}.

  • Câu 36: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng

    Cho hàm số y =
f(x) có đạo hàm f'(x) xác định và liên tục trên \mathbb{R}. Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số y = f'(x):

    Hàm số g(x) = f\left( x - x^{2}
ight) nghịch biến trên khoảng:

    Ta có:

    g'(x) = f'\left( x - x^{2}
ight).(1 - 2x)

    g'(x) = 0 \Leftrightarrow
f'\left( x - x^{2} ight).(1 - 2x) = 0

    \Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
f'\left( x - x^{2} ight) = 0 \\
1 - 2x = 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x - x^{2} = 1 \\
x - x^{2} = 2 \\
1 - 2x = 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow x = \frac{1}{2}

    Với x = 0 ta có: g'(0) = f'\left( 0 - 0^{2} ight).(1 -
2.0) = 2 > 0 ta có bảng xét dấu của g'(x) như sau:

    Suy ra hàm số g(x) nghịch biến trên khoảng \left( \frac{1}{2}; + \infty
ight).

  • Câu 37: Vận dụng

    Tính V biết tổng diện tích

    Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA=SB, SC=SD\left( {SAB} ight) \bot \left( {SCD} ight). Tổng diện tích hai tam giác SABSCD bằng \frac{{7{a^2}}}{{10}}. Tính thể tích V của khối chóp  S.ABCD?

     

    Gọi M, N lần lượt là trung điểm của ABCD.

    Tam giác SAB cân tại S suy ra SM \bot AB \Rightarrow SM \bot d với d = \left( {SAB} ight) \cap \left( {SCD} ight).

    \left( {SAB} ight) \bot \left( {SCD} ight) suy ra SM \bot \left( {SCD} ight) \Rightarrow SM \bot SN\left( {SMN} ight) \bot \left( {ABCD} ight)

    Kẻ SH \bot MN\xrightarrow{{}}SH \bot \left( {ABCD} ight).

    Ta có {S_{\Delta SAB}} + {S_{\Delta SCD}} = \frac{{7{a^2}}}{{10}}

    \Leftrightarrow \frac{1}{2}AB.SM + \frac{1}{2}CD.SN = \frac{{7{a^2}}}{{10}}\xrightarrow{{}}SM + SN = \frac{{7a}}{5}.

    Tam giác SMN vuông tại S nên S{M^2} + S{N^2} = M{N^2} = {a^2}

    Giải hệ:

    \left\{ \begin{gathered}  SM + SN = \frac{{7a}}{5} \hfill \\  S{M^2} + S{N^2} = {a^2} \hfill \\ \end{gathered}  ight.  \Leftrightarrow SM = \frac{{3a}}{5}{\text{ }} hoặc  SN = \frac{{4a}}{5}

    \xrightarrow{{}}SH = \frac{{SM.SN}}{{MN}} = \frac{{12a}}{{25}}

    Vậy thể tích khối chóp V_{S.ABCD} = \frac{1}{3}.{S_{ABCD}}.SH = \frac{{4{a^3}}}{{25}}.

  • Câu 38: Thông hiểu

    Chọn mệnh đề đúng

    Cho hàm số y = \frac{x + m}{x +
1} (với m là tham số thực) thỏa mãn \max_{\lbrack 1;2brack}y +
\min_{\lbrack 1;2brack}y = \frac{16}{3}. Mệnh đề nào sau đây đúng?

    Ta có: y' = \frac{1 - m}{(x +
1)^{2}}

    TH1: m = 1 \Rightarrow y = 1 loại

    TH2: m > 1 khi đó \max_{\lbrack 1;2brack}y = \frac{1 +
m}{2};\min_{\lbrack 1;2brack}y = \frac{2 + m}{3}

    \max_{\lbrack 1;2brack}y +
\min_{\lbrack 1;2brack}y = \frac{1 + m}{2} + \frac{2 + m}{3} =
\frac{16}{3} \Leftrightarrow m = 5

    Suy ra đáp án cần tìm là m >
4.

  • Câu 39: Thông hiểu

    Tính V lăng trụ tam giác đều

    Tính thể tích V của khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a và tổng diện tích các mặt bên bằng 3a^2

     

    Xét khối lăng trụ ABC.A'B'C'có đáy ABC là tam giác đều và AA' \bot \left( {ABC} ight).

    Diện tích xung quanh lăng trụ là {S_{xq}} = 3.{S_{ABB'A'}}

    \Leftrightarrow 3{a^2} = 3.\left( {AA'.AB} ight) \Leftrightarrow 3{a^2} = 3.\left( {AA'.a} ight) \Rightarrow AA' = a

    Diện tích tam giác ABC{S_{\Delta ABC}} = \frac{{{a^2}\sqrt 3 }}{4}.

    Vậy thể tích khối lăng trụ là {V_{ABC.A'B'C'}} = {S_{\Delta ABC}}.AA' = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{4}.

  • Câu 40: Nhận biết

    Chọn đáp án thích hợp

    Cho hàm số y = f(x) liên tục trên \mathbb{R} và có đạo hàm f'(x) = (1 - x)^{2}(x + 1)^{3}(3 -
x). Hàm số y = f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

    Ta có: f'(x) = 0 \Leftrightarrow (1 -
x)^{2}(x + 1)^{3}(3 - x) = 0 \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = 1\ \ \  \\
x = - 1 \\
x = 3\ \ \  \\
\end{matrix} ight..

    Bảng xét dấu:

    Hàm số đồng biến trên các khoảng ( - 1;\
3).

  • Câu 41: Thông hiểu

    Tính tổng các phần tử của tập P

    Gọi P là tập tất cả các số nguyên dương của tham số m để hàm số y = x^{4} - 2mx^{2} + 1 đồng biến trên khoảng (3; + \infty). Tính tổng tất cả các phần tử của tập P?

    Theo yêu cầu bài toán \Leftrightarrow
y' = 4x^{3} - 4mx \geq 0;\forall x \in (3; + \infty)

    \Leftrightarrow 4x\left( x^{2} - m
ight) \geq 0;\forall x \in (3; + \infty)

    \Leftrightarrow m \leq x^{2};\forall x
\in (3; + \infty)

    Do đó m \leq 9 \Rightarrow P = \left\{
1;2;3;...;9 ight\}

    Vậy tổng tất cả các phần tử của tập P bằng 45.

  • Câu 42: Thông hiểu

    Tính V hộp khi biết cotang

    Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'AB = AA' = a, đường chéo AC'hợp với mặt đáy (ABCD) một góc \alpha thỏa mãn \cot \alpha  = \sqrt 5. Tính theo a thể tích khối hộp đã cho.

     

    Ta có AA' \bot \left( {ABCD} ight) nên \widehat {A'C,\left( {ABCD} ight)} = \widehat {A'C,AC} = \widehat {A'CA}.

    Tam giác vuông A'AC, ta có AC = AA'.\cot \alpha  = a\sqrt 5.

    Tam giác vuông ABC, ta có BC = \sqrt {A{C^2} - A{B^2}}  = 2a.

    Diện tích hình chữ nhật ABCD{S_{ABCD}} = AB.BC = 2{a^2}.

    Vậy {V_{ABCD.A'B'C'D'}} = {S_{ABCD}}.AA' = 2{a^3}.

  • Câu 43: Thông hiểu

    Chia khối lăng trụ

    Mặt phẳng (AB'C') chia khối lăng trụ ABC.A'B'C' thành các khối đa diện nào ?

    Chia khối lăng trụ

    Dựa vào hình vẽ, ta thấy mặt phẳng (AB'C') chia khối lăng trụ ABC.A'B'C' thành khối chóp tam giác A.A'B'C' và khối chóp tứ giác A.BCC'B'.

  • Câu 44: Nhận biết

    Mệnh đề nào sau đây đúng

    Mệnh đề nào sau đây đúng?

     Trong không gian chỉ có 5 loại khối đa diện đều như hình vẽ sau:

    - Khối lập phương có 6 mặt.

    \Rightarrow "Mọi khối đa diện đều có số mặt là những số chia hết cho 4" \Rightarrow Sai.

    - Khối lập phương và khối bát diện đều có cùng số cạnh là 12. \Rightarrow Đúng

    - Khối tứ diện đều không có tâm đối xứng.

    \Rightarrow "Khối tứ diện đều và khối bát diện đều có 1 tâm đối xứng": Sai.

    - Khối 12 mặt đều có 20 đỉnh. Khối 20 mặt đều có 12 đỉnh.

    \Rightarrow "Khối mười hai mặt đều và khối hai mươi mặt đều có cùng số đỉnh": Sai

     

  • Câu 45: Nhận biết

    Hình nào không phải khối đa diện lồi

    Trong các hình dưới đây hình nào không phải khối đa diện lồi?

     

    Đường nối đoạn MN không thuộc khối hình 4 nên hình 4 không phải khối đa diện lồi.

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề thi giữa kì 1 Toán 12 Đề 3 Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo