Tìm tọa độ điểm Q
Trong hệ trục tọa độ
, cho các điểm
. Xét điểm
sao cho tứ giác
là một hình bình hành. Tọa độ
là
Gọi Ta có
Tứ giác là một hình bình hành
Vậy, .
Hãy cùng thử sức kiểm tra đánh giá các kiến thức tổng quan với bài kiểm tra phút Chương 3: Phương pháp tọa độ trong không gian Toán 12 các em nhé!
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Tìm tọa độ điểm Q
Trong hệ trục tọa độ
, cho các điểm
. Xét điểm
sao cho tứ giác
là một hình bình hành. Tọa độ
là
Gọi Ta có
Tứ giác là một hình bình hành
Vậy, .
Xác định phương trình mặt phẳng
Trong không gian
, cho điểm
. Viết phương trình mặt phẳng đi qua
và cắt các trục
lần lượt tại các điểm
sao cho
là trực tâm của tam giác
?
Xét tứ diện OABC có các cạnh đôi một vuông góc với nhau.
Ta có:
Chứng minh tương tự, ta được AC ⊥ OM.
Từ đó .
Suy ra phương trình mặt phẳng (ABC) đi qua M(3; 2; 1) và nhận làm vectơ pháp tuyến là:
Chọn mênh đề đúng
Cho ba điểm
. Cho 3 mệnh đề sau:
MĐ 1: A, B, C thẳng hàng
MĐ 2: AB song song với ![]()
MĐ 3: AB cắt ![]()
Mệnh đề đúng là?
Ta có:
thẳng hàng
Vậy MĐ 1 Đúng!
Giả sử AB và (xOy) có điểm chung và
cùng phương
Vậy MĐ 2 sai, MĐ 3 đúng!
Xác định phương trình mặt phẳng
Trong không gian với hệ trục tọa độ
, cho mặt phẳng
đi qua
,
và vuông góc với mặt phẳng
. Phương trình mặt phẳng
là:
Phương pháp tự luận
,
Mặt phẳng đi qua
và có vectơ pháp tuyến
có phương trình:
.
Vậy .
Phương pháp trắc nghiệm
Do , kiểm tra mp
nào có
.
Chọn kết luận đúng
Ba mặt phẳng
cắt nhau tại điểm
. Chọn kết luận đúng?
Tọa độ điểm là nghiệm của hệ phương trình
Xét tính đúng sai của các nhận định
Trong không gian
, cho đường thẳng
và mặt phẳng
có phương trình
.
a) Một véc tơ chỉ phương của
là
. Sai||Đúng
b) Góc giữa
và
là:
. Sai||Đúng
c) Không có điểm chung nào giữa
và
. Sai||Đúng
d) Hình chiếu của
lên
là:
. Sai||Đúng
Trong không gian
, cho đường thẳng
và mặt phẳng
có phương trình
.
a) Một véc tơ chỉ phương của
là
. Sai||Đúng
b) Góc giữa
và
là:
. Sai||Đúng
c) Không có điểm chung nào giữa
và
. Sai||Đúng
d) Hình chiếu của
lên
là:
. Sai||Đúng
|
a) Sai |
b) Sai |
c) Sai |
d) Sai |
Phương án a) sai:
Một véc tơ chỉ phương của là
.
Phương án b) sai:
Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng không thể lớn hơn .
Phương án c) sai:
Một véc tơ chỉ phương của là
, một véc tơ pháp tuyến của
là
. Khi đó
.
Do đó. Vậy có điểm chung giữa
và
.
Phương án d) sai:
Ta có và
không cùng phương với
nên đáp án sai.
a) Điểm thuộc
và điểm
thuộc
.
Viết phương trình đường thẳng
Trong không gian với hệ tọa độ
, cho hai điểm
. Viết phương trình đường thẳng
?
Vectơ chỉ phương của đường thẳng là
. Suy ra phương trình đường thẳng
là:
Chọn phương án thích hợp
Trong không gian với hệ toạ độ
,cho hai đường thẳng
lần lượt có phương trình
,
. Phương trình mặt phẳng
cách đều hai đường thẳng
là:
Ta có đi qua
và có
,
đi qua
và có
;
nên
chéo nhau.
Do cách đều
nên
song song với
có dạng
Theo giả thiết thì
Tìm tọa độ điểm D theo yêu cầu
Trong không gian
, cho ba điểm
,
và
. Tìm tọa độ điểm
sao cho
là hình bình hành.
Gọi ;
;
Vì nên
không cùng phương
tồn tại hình bình hành
.
Suy ra là hình bình hành khi
.
Vậy .
Tìm tọa độ hình chiếu
Trong không gian tọa độ
cho điểm
. Hình chiếu vuông góc của điểm
trên mặt phẳng
là:
Hình chiếu vuông góc của điểm trên mặt phẳng
là điểm có tọa độ
.
Tính giá trị biểu thức
Trong không gian với hệ tọa độ
, cho 2 điểm
, đường thẳng
và mặt phẳng
. Đường thẳng
đi qua B, cắt đường thẳng ∆ và mặt phẳng
lần lượt tại C và D sao cho thể tích của 2 tứ diện
và
bằng nhau, biết
có một vectơ chỉ phương là
. Tính
.
Hình vẽ minh họa
Ta có
Nên . Vì
C là trung điểm của BD nên .
Điểm nên
là vectơ chỉ phương của đường thẳng d.
Vậy
Tìm phương trình mặt phẳng (Q)
Trong không gian với hệ tọa độ
, cho mặt phẳng
và hai điểm
. Gọi
là mặt phẳng qua
và vuông góc với
. Phương trình nào là phương trình của mặt phẳng
?
Vì là mặt phẳng đi qua A, B và vuông góc với
nên mặt phẳng
nhận
làm hai vectơ chỉ phương.
Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng là
Phương trình mặt phẳng
Chọn mệnh đề đúng
Trong không gian
, cho điểm
, mặt phẳng
, với
là tham số. Biết khoảng cách từ điểm
đến mặt phẳng
lớn nhất. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Cách 1. Khảo sát.
Ta có . Vào MENU 8 khảo sát hàm số, ta có
khi
Cách 2. Quỹ tích - Vị trí tương đối.
Ta có luôn chứa đường thẳng
cố định.
Kẻ lần lượt vuông góc với
và
thì ta có
, do đó
, khi đó
là một véc tơ pháp tuyến của
.
Ghi CALC nhập
STO M, bấm AC ghi
bấm
ta được
, suy ra
.
Tính khoảng cách d(M; (P))
Trong không gian với hệ tọa độ
, cho hai mặt phẳng
và điểm
. Tính khoảng cách
từ
đến
.
Khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P) là:
Ghi đáp án đúng vào ô trống
Khối rubik như hình vẽ có độ dài cạnh bằng 2. Khi gắn rubik vào hệ trục tọa độ trong không gian
, cho hình lập phương
có
,
,
,
. Gọi
lần lượt là trung điểm của
(xem hình vẽ bên dưới). Biết rằng
, tính giá trị
.

Đáp án: -10
Khối rubik như hình vẽ có độ dài cạnh bằng 2. Khi gắn rubik vào hệ trục tọa độ trong không gian
, cho hình lập phương
có
,
,
,
. Gọi
lần lượt là trung điểm của
(xem hình vẽ bên dưới). Biết rằng
, tính giá trị
.

Đáp án: -10
Ta có lần lượt là trung điểm của
, suy ra
Gọi thứ tự là hình chiếu của
trên
vuông góc với
Chọn đáp án đúng
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm
và đường thẳng
. Viết phương trình đường thẳng
đi qua A, cắt và vuông góc với đường thẳng d.
Gọi là giao điểm của
với
. Khi đó, ta có:
Phương trình chính là phương trình AB và là:
Tìm tọa độ trung điểm I
Trong không gian với hệ trục tọa độ
, cho hai điểm
và
. Xác định tọa độ trung điểm
của
?
Ta có: I là trung điểm của AB nên tọa độ điểm I là:
Vậy đáp án đúng là: .
Tìm chu vi nhỏ nhất của tam giác
Trong không gian
, cho điểm
và mặt phẳng
. Tìm điểm
thuộc
, điểm
thuộc mặt phẳng
sao cho chu vi tam giác
bé nhất. Giá trị chu vi tam giác
bé nhất là:
Hình vẽ minh họa:
Gọi lần lượt là hình chiếu của
lên các mặt phẳng (P) và (Oxy) ta được
.
Gọi M, N lần lượt là các điểm đối xứng với qua các mặt phẳng (P) và (Oxy).
Khi đó ta có nên
Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi B, C lần lượt là giao điểm của đường thẳng MN với các mặt phẳng (Oxy) và (P).
Vecto chỉ phương của đường thẳng
Trong không gian Oxyz, một đường thẳng (d) có:
Trong không gian Oxyz, một đường thẳng (d) có vô số vecto chỉ phương.
Tính độ dài đoạn AM
Trong không gian
, cho ba điểm
,
,
và điểm
thuộc mặt cầu
. Khi biểu thức
đạt giá trị nhỏ nhất thì độ đài đoạn
bằng
Cách 1. Phương pháp véctơ.
Gọi I(0 ; 0 ; 1) là tâm mặt cầu, bán kính , ta có
.
Ta có :
.
Vậy để tổng nhỏ nhất thì ngược hướng nhau
Suy ra
.
Cách 2. Khảo sát - BĐT.
Gọi , từ giả thiết ta có
.
Đặt , ta có
.
Dấu bằng tại
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: