Tính khoảng cách d(M; (P))
Trong không gian với hệ tọa độ
, cho hai mặt phẳng
và điểm
. Tính khoảng cách
từ
đến
.
Khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P) là:
Mời các bạn học cùng thử sức với đề Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 12 nha!
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Tính khoảng cách d(M; (P))
Trong không gian với hệ tọa độ
, cho hai mặt phẳng
và điểm
. Tính khoảng cách
từ
đến
.
Khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P) là:
Tìm nghiệm?
Trong
, phương trình
có nghiệm là:
Ta có: nên phương trình có hai nghiệm phức là:
Xác định nguyên hàm
Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số
?
Vì:
Số phức liên hợp của số phức
Số phức liên hợp của số phức 5 - 3i là
=
= a – bi
Chọn khẳng định trong các khẳng định dưới đây
Cho số phức z thỏa mãn
. Chọn phát biểu đúng:
Giả sử:
Theo bài ra ta có:
Tính tổng T
Gọi
là bốn nghiệm phức của phương trình
. Tổng
bằng:
Ta có:
Khẳng định đúng?
Cho số phức
và
. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
Ta có:
Vậy là khẳng định đúng.
Số phức liên hợp của số phức
Số phức liên hợp của số phức
là
=
= a - bi
Tìm họ nguyên hàm U
Họ nguyên hàm của
là:
Ta đặt:
.
.
Tìm số phức liên hợp của số phức z
Số phức liên hợp của số phức 3 - 4i là:
=
= a – bi
Ghi đáp án vào ô trống
Cho hàm số
liên tục trên
thỏa mãn điều kiện
với
và
với
. Tính giá trị
?
Cho hàm số
liên tục trên
thỏa mãn điều kiện
với
và
với
. Tính giá trị
?
Nghiệm của PT bậc 3
Phương trình
có tập nghiệm là:
Dễ thấy là nghiệm của
Nên
Giải (*), ta được:
Vậy có hai căn bậc hai là: và
Do đó nghiệm của pt là
Vậy PT có 3 nghiệm là
Mối quan hệ giữa đường thẳng và mp
Cho 2 đường thẳng
và 
Mặt phẳng (P) chứa (d) và song song với
có phương trình tổng quát :
Phương trình (d) cho và vectơ chỉ phương của (d) là:
Phương trình cho vectơ chỉ phương của
là :
Gọi là điểm bất kỳ thuộc mặt phẳng (P) thì :
Câu hỏi này cho ta thấy mối quan hệ giữa đường thẳng và mặt phẳng, từ 2 đường thảng ta có thể viết PT được của 1 mp.
Chọn đáp án chính xác
Trong không gian
, cho bốn điểm
và
. Có tất cả bao nhiêu mặt phẳng phân biệt đi qua ba trong năm điểm
?
Hình vẽ minh họa
Ta có mặt phẳng (ABC): .
Suy ra thuộc mặt phẳng (ABC).
Số mặt phẳng qua ba trong bốn điểm A, B, C, D là 1.
Số mặt phẳng qua điểm O và hai trong bốn điểm A, B, C, D là .
Vậy số mặt phẳng phân biệt đi qua ba trong năm điểm là
.
Tìm số phức z
Tìm số phức z thỏa mãn ![]()
Ta có
Phần thực của số phức
Phần thực của số phức
là:
Ta có:
Tìm câu sai
Cho hình tứ diện
có trọng tâm
. Mệnh đề nào sau đây sai.
Theo giả thuyết trên thì với là một điểm bất kỳ ta luôn có:
.
Ta thay điểm bởi điểm
thì ta có:
Do vậy là sai.
Số nghiệm của phương trình
Số nghiệm của phương trình:
là?
Đặt phương trình đã cho có dang:
+ Với
+ Với
Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm.
Nghiệm PT bậc 4
Tìm nghiệm của phương trình sau trên tập số phức
:
(1)
Kiểm tra nghiệm ta dễ dàng nhận xét
không là nghiệm của phương trình đã cho vậy
.
Chia hai vế PT (1) cho z2 ta được : (2)
Đặt . Khi đó
Phương trình (2) có dạng : (3)
Vậy PT (3) có 2 nghiệm:
Với , ta có
(4)
Có
Vậy PT(4) có 2 nghiệm :
;
Do đó PT đã cho có 4 nghiệm :
Tìm điểm thuộc Oy
Trong không gian
, điểm nào sau đây thuộc trục
?
Điểm thuộc trục Oy có dạng . Vậy điểm cần tìm là:
.
Chọn đáp án đúng
Trong không gian
. Điểm nào sau đây là hình chiếu vuông góc của điểm
trên mặt phẳng
?
Ta có hình chiếu của trên mặt phẳng
là
.
Chọn đáp án đúng
Hãy xác định hàm số
từ đẳng thức: ![]()
Ta có:
Vậy .
Chọn kết luận đúng
Cho
và hai mặt phẳng
. Khi đó:
Thay tọa độ điểm A vào phương trình mặt phẳng (Q) thỏa mãn, do đó A ∈ (Q).
Vì nên
.
Tính quãng đường ô tô di chuyển
Một ô tô đang chạy với vận tốc
thì người lái xe đạp phanh. Từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc
, trong đó
là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Tính quãng đường ô tô di chuyển được trong 8 giây cuối cùng.
Khi xe dừng hẳn thì vận tốc bằng 0.
Nên thời gian kể từ lúc đạp phanh đến lúc ô tô dừng hẳn là
Quãng đường ô tô đi được từ lúc đạp phanh đến lúc ô tô dừng hẳn là
Như vậy trong 8 giây cuối thì có 3 giây ô tô ði với vận tốc và 5 s ô tô chuyển động chậm dần đều.
Quãng đường ô tô đi được trong 3 giây trước khi đạp phanh là
Vậy trong 8 giây cuối ô tô đi được quang đường
Ghi đáp án vào ô trống
Cho đường thẳng
và parabol
, (
là tham số thực dương). Gọi
,
lần lượt là diện tích của hai hình phẳng được gạch chéo trong hình vẽ bên. Khi
thì giá trị biểu thức
bằng bao nhiêu?

Đáp án: 30
Cho đường thẳng
và parabol
, (
là tham số thực dương). Gọi
,
lần lượt là diện tích của hai hình phẳng được gạch chéo trong hình vẽ bên. Khi
thì giá trị biểu thức
bằng bao nhiêu?

Đáp án: 30
Ta có phương trình hoành độ giao điểm
.
Theo đề bài phương trình có hai nghiệm thỏa mãn
.
.
Từ , thay vào
.
Xác định nguyên hàm của hàm số f(x)
Tìm nguyên hàm của hàm số
thỏa mãn điều kiện: ![]()
Ta có:
Vậy
Chọn đáp án đúng
Tính thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường sau xung quanh trục
:
.
Thể tích khối tròn xoay
.
Tính bán kính đường tròn
Xét các số phức z thỏa mãn
. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn của các số phức
là một đường tròn có bán kính bằng
Ta có
Đặt
Ta có
Chọn đáp án đúng
Cho
. Khi đó
là:
Ta có:
Khi đó
Phần thực và phần ảo của số phức
Cho số phức z thỏa mãn
. Khi đó phần thực và phần ảo của z là
Ta có:
Chọn đáp án đúng
Tìm nguyên hàm của hàm số
.
Ta có
Căn bậc hai của số phức
Tìm các căn bậc hai của số phức ![]()
Giả sử m + ni (m; n R) là căn bậc hai của z
Ta có:
Thay (2) vào (1) ta có:
Vậy z có hai căn bậc hai là 3+2i và -3-2i.
Tính giá trị biểu thức P
Cho
là hai số phức thỏa mãn
, biết
. Tính giá trị của biểu thức ![]()
Cách 1: + Đặt ta có
+ Sử dụng công thức: ta có
=>
Cách 2.
+ Biến đổi:
Ta có
+ Sử dụng công thức bình phương mô đun:
Trong đó là góc
với M, N lần lượt là các điểm biểu diễn số phức
trên mặt phẳng phức
Vậy
Chọn đáp án chính xác
Biết rằng
. Xác định
?
Ta có:
Do đó:
Chọn phương án đúng nhất
Cho hai điểm A, B là hai điểm biểu diễn hình học số phức theo thứ tự
, khác 0 và
thỏa mãn đẳng thức
. Hỏi ba điểm O, A, B tạo thành tam giác gì? (O là gốc tọa độ) ? Chọn phương án đúng và đầy đủ nhất.
Hai điểm A, B là hai điểm biểu diễn hình học số phức theo thứ tự .
Theo giả thiết suy ra: và
.
Ta có:
.
Xét
.
Vậy hay tam giác
là tam giác đều.
Tính giá trị biểu thức
Cho là một nguyên hàm của hàm số
và
. Tính ![]()
Cách 1:
Đặt
Khi đó
=>
Mặt khác
=> C = 0
=>
=>
Cách 2: . Sử dụng máy tính cầm tay để tính.
Tính khoảng cách từ điểm đến đường thẳng
Trong không gian với hệ tọa độ
, khoảng cách từ điểm
tới đường thẳng
bằng:
Đường thẳng đi qua
, có véc-tơ chỉ phương
.
Ta có và
.
Vậy khoảng cách từ đến đường thẳng
là:
Tính V chóp
Cho hình chóp
có đáy
là hình vuông cạnh
. Gọi
và
lần lượt là trung điểm của các cạnh
và
;
là giao điểm của
và
. Biết
vuông góc với mặt phẳng
và
. Tính thể tích khối chóp
.

Theo giả thiết, ta có .
Diện tích tứ giác:
Vậy .
Tính tổng các nghiệm phương trình
Giả sử
với
là hằng số. Tổng các nghiệm của phương trình
bằng:
Ta có:
Đặt
Theo định lí Vi – et ta thấy phương trình có hai nghiệm
và
.
Tìm tích phân I
Tích phân
có giá trị là:
Tích phân có giá trị là:
Xét
Ta có:
Đáp án đúng là .
Chọn đáp án đúng
Trong không gian với hệ trục toạ độ
, cho mặt cầu
, điểm
. Phương trình mặt phẳng
đi qua
và cắt mặt cầu
theo thiết diện là hình tròn
có diện tích nhỏ nhất ?
Mặt cầu có tâm
.
Ta có nên điểm
nằm trong mặt cầu.
Ta có :
Diện tích hình tròn nhỏ nhất
nhỏ nhất
lớn nhất.
Do Khi đó mặt phẳng
đi qua
và nhận
làm vtpt
Chọn mệnh đề đúng
Xét số phức z thỏa mãn:
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Giả sử: và
, thay vào đẳng thức ta có:
Do đó ta có:
Tìm một nguyên hàm của hàm số f(x)
Nguyên hàm
của hàm số
thỏa mãn điều kiện
là
Ta có:
Theo bài ra ta có:
Vậy đáp án cần tìm là:
Chọn công thức đúng
Tìm công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tao ra khi quay hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), trục Ox và hai đường thẳng
xung quanh trục Ox.
Ta có :
Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng
Trong không gian với hệ tọa độ
, cho bốn điểm
. Tính khoảng cách từ điểm
đến mặt phẳng
.
Ta có
Mặt phẳng đi qua
và nhận
là vectơ pháp tuyến có phương trình tổng quát là
.
Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng
là:
.
Chọn phương án đúng
Nguyên hàm của hàm số
là:
Ta có
Tìm phần ảo của số phức
Cho hai số phức
và
. Tìm phần ảo b của số phức
.
Ta có:
Tìm số phức?
Cho số phức
. Số phức
là số phức nào sau đây?
Ta có:
Suy ra
.
Chọn khẳng định đúng
Cho ba vectơ
không đồng phẳng. Xét các vectơ ![]()
![]()
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
Giả sử ba vectơ đồng phẳng, khi đó
Ta có:
Khi đó:
Vậy ba vectơ đồng phẳng.
Vậy khẳng định đúng là: “Ba vectơ đồng phẳng”.
Điểm biểu diễn số phức z
Cho hai số phức
. Trong mặt phẳng Oxy, gọi các điểm M, N lần lượt là điểm biểu diễn số phức
, gọi G là trọng tâm của tam giác OMN, với O là gốc tọa độ. Hỏi G là điểm biểu diễn của số phức nào sau đây?
Do M, N lần lượt là điểm biểu diễn số phức nên
Khi đó tọa độ điểm G là trọng tâm của tam giác OMN có tọa độ
Vậy G là điểm biểu diễn của số phức:
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: