Tìm số phức z thỏa mãn điều kiện
Cho z1 = 1 + i; z2 = -1 - i. Tìm
sao cho các điểm biểu diễn của
tạo thành tam giác đều.
Giả sử
Để các điểm biểu diễn của tạo thành một tam giác đều thì
Vậy có hai số phức thoả mãn là:
Mời các bạn học cùng thử sức với đề Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 12 nha!
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Tìm số phức z thỏa mãn điều kiện
Cho z1 = 1 + i; z2 = -1 - i. Tìm
sao cho các điểm biểu diễn của
tạo thành tam giác đều.
Giả sử
Để các điểm biểu diễn của tạo thành một tam giác đều thì
Vậy có hai số phức thoả mãn là:
Mô đun số phức
Cho số phức z thỏa mãn
. Môđun của z là:
Giả sử: .
Chọn công thức thích hợp với hình vẽ
Cho hình vẽ:

Diện tích hình phẳng bôi đậm trong hình vẽ được xác định theo công thức:
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy công thức tính diện tích hình phẳng cần tìm là:
.
Tính nguyên hàm của hàm số
Nguyên hàm của hàm số
là
Ta có:
Phần thực và phần ảo của số phức liên hợp của số phức
Phần thực và phần ảo của số phức liên hợp của số phức
là:
Số phức z = a + bi có a được gọi là phần ảo, b là phần thực.
Chọn khẳng định trong các khẳng định dưới đây
Cho số phức z thỏa mãn
. Chọn phát biểu đúng:
Giả sử:
Theo bài ra ta có:
Xác định phương trình mặt phẳng
Trong không gian với hệ trục tọa độ
, cho mặt phẳng
đi qua
,
và vuông góc với mặt phẳng
. Phương trình mặt phẳng
là:
Phương pháp tự luận
,
Mặt phẳng đi qua
và có vectơ pháp tuyến
có phương trình:
.
Vậy .
Phương pháp trắc nghiệm
Do , kiểm tra mp
nào có
.
Tính tổng T
Gọi
là bốn nghiệm phức của phương trình
. Tổng
bằng:
Ta có:
Chọn phương án đúng nhất
Cho hai điểm A, B là hai điểm biểu diễn hình học số phức theo thứ tự
, khác 0 và
thỏa mãn đẳng thức
. Hỏi ba điểm O, A, B tạo thành tam giác gì? (O là gốc tọa độ) ? Chọn phương án đúng và đầy đủ nhất.
Hai điểm A, B là hai điểm biểu diễn hình học số phức theo thứ tự .
Theo giả thiết suy ra: và
.
Ta có:
.
Xét
.
Vậy hay tam giác
là tam giác đều.
Tìm F(x)
Họ các nguyên hàm của hàm số
trên khoảng
là:
Ta có:
Viết phương trình đường thẳng
Trong không gian với hệ tọa độ
cho đường thẳng
. Phương trình đường thẳng
đi qua điểm A(2;-1;-3) vuông góc với trục Oz và d là
Oz có vectơ chỉ phương
d có vectơ chỉ phương
đi qua điểm
và có vectơ chỉ phương là
Vậy phương của là
Chọn một nguyên hàm đúng
Một nguyên hàm của
là :
Ta có:
Đặt:
Khi đó:
Tìm nguyên hàm của hàm số
Nguyên hàm của hàm số
bằng
Ta có:
Tìm nghiệm?
Nghiệm của phương trình:
là:
Ta có:
các căn bậc hai của
là
Vậy nghiệm của phương trình là:
Phần thực và phần ảo của số phức
Cho số phức z thỏa mãn
. Khi đó phần thực và phần ảo của z là
Ta có:
Chọn đáp án đúng
Trong không gian
, cho hai điểm
và
. Trung điểm của đoạn thẳng
có tọa độ là:
Gọi là trung điểm của đoạn thẳng
, ta có:
Vậy tọa độ trung điểm của AB là: .
Chọn đáp án chính xác
Biết rằng
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Ta có:
Khi đó
Suy ra suy ra
.
Xác định số đường thẳng
Trong không gian với hệ tọa độ
, cho
đường thẳng
,
,
,
. Số đường thẳng trong không gian cắt cả
đường thẳng trên là
đi qua điểm
và có VTCP
.
đi qua điểm
và có VTCP
.
.
Vì và
nên
song song với
.
Gọi là mặt phẳng chứa hai đường thẳng
và
.
đi qua điểm
và có
hay
có phương trình
.
Gọi . Xét hệ phương trình
.
Gọi . Xét hệ phương trình
.
Vì cùng phương với
nên
không thỏa mãn.
Tính số phức z
Tính số phức sau: z = (1+i)15
Ta có: (1 + i)2 = 1 + 2i – 1 = 2i => (1 + i)14 = (2i)7 = 128.i7 = -128.i
z = (1+i)15 = (1+i)14(1+i) = -128i (1+i) = -128 (-1 + i) = 128 – 128i
Khẳng định đúng?
Cho số phức
và
. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
Ta có:
Vậy là khẳng định đúng.
Tính tỉ số hai cạnh
Một cổng chào có dạng hình Parabol chiều cao
, chiều rộng chân đế
. Người ta căng hai sợi dây trang trí
,
nằm ngang đồng thời chia hình giới hạn bởi Parabol và mặt đất thành ba phần có diện tích bằng nhau (xem hình vẽ bên). Tỉ số
bằng

Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ.

Phương trình Parabol có dạng
.
đi qua điểm có tọa độ
suy ra:
.
Từ hình vẽ ta có: .
Diện tích hình phẳng giới bạn bởi Parabol và đường thẳng là
.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi Parabol và đường thẳng
là
Từ giả thiết suy ra .
Vậy .
Phần thực của số phức
Phần thực của số phức
là:
Ta có:
Viết phương trình mặt phẳng
Trong không gian với hệ tọa độ
, cho điểm
và vectơ
. Viết phương trình mặt phẳng
đi qua điểm
và có vectơ pháp tuyến
.
Phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) có dạng:
Tìm nguyên hàm của hàm số
Nguyên hàm của hàm số
là:
Ta có:
Chọn khẳng định đúng
Cho số phức
thỏa mãn
. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
Gọi tìm được
.
Tính mô đun ta được .
Chọn phương án đúng
Nguyên hàm của hàm số
là:
Ta có:
Tìm phần ảo của số phức
Cho số phức
. Số phức
có phần ảo là:
Ta có:
Đếm số nghiệm
PT sau có số nghiệm là : ![]()
3 || ba || Ba
PT sau có số nghiệm là : ![]()
3 || ba || Ba
Ta có:
Vậy phương trình đã cho có 3 nghiệm.
Tính giá trị biểu thức
Gọi
là một nguyên hàm của hàm số
, thỏa mãn
. Tính giá trị biểu thức
?
Ta có:
là một nguyên hàm của hàm số
, ta có:
mà
.
Tính chia
Cho
và
. Tính
?
Ta có và
. Tính:
Ghi đáp án vào ô trống
Một người có mảnh đất hình tròn có bán kính
. Người này tính trồng cây trên mảnh đất đó, biết mỗi mét vuông trồng cây thu hoạch được
nghìn đồng. Tuy nhiên, cần có khoảng trống để dựng chòi và đồ dùng nên người này căng sợi dây
vào hai đầu mút dây nằm trên đường tròn xung quanh mảnh đất. Hỏi người này sau khi thu hoạch thu được bao nhiêu tiền? (Tính theo đơn vị nghìn đồng và bỏ số thập phân).
Một người có mảnh đất hình tròn có bán kính
. Người này tính trồng cây trên mảnh đất đó, biết mỗi mét vuông trồng cây thu hoạch được
nghìn đồng. Tuy nhiên, cần có khoảng trống để dựng chòi và đồ dùng nên người này căng sợi dây
vào hai đầu mút dây nằm trên đường tròn xung quanh mảnh đất. Hỏi người này sau khi thu hoạch thu được bao nhiêu tiền? (Tính theo đơn vị nghìn đồng và bỏ số thập phân).
Tìm chu vi nhỏ nhất của tam giác
Trong không gian
, cho điểm
và mặt phẳng
. Tìm điểm
thuộc
, điểm
thuộc mặt phẳng
sao cho chu vi tam giác
bé nhất. Giá trị chu vi tam giác
bé nhất là:
Hình vẽ minh họa:
Gọi lần lượt là hình chiếu của
lên các mặt phẳng (P) và (Oxy) ta được
.
Gọi M, N lần lượt là các điểm đối xứng với qua các mặt phẳng (P) và (Oxy).
Khi đó ta có nên
Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi B, C lần lượt là giao điểm của đường thẳng MN với các mặt phẳng (Oxy) và (P).
Chọn đáp án đúng
Tích phân
có giá trị là:
Xét tích phân
Ta có:
, với
.
Số nghiệm của phương trình
Số nghiệm của phương trình:
là?
Đặt phương trình đã cho có dang:
+ Với
+ Với
Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm.
Giá trị của hàm số
Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên [1; 2] thỏa mãn f(1) = 4 và
. Giá trị của f(2) là:
Chọn f(x) = ax3 + bx2 + cx + d
Ta có:
Vậy => f(x) = 20
Tìm x, y thỏa mãn điều kiện
Tìm các số thực x, y thoả mãn:
![]()
Theo giả thiết:
=>
=>
Tìm nguyên hàm của hàm số
Tìm nguyên hàm của hàm số
?
Ta có:
Chọn phương án thíchhợp
Trong không gian
, cho hai điểm
,
. Tọa độ điểm
thuộc mặt phẳng
sao cho ba điểm
,
,
thẳng hàng là
Ta có: ;
.
Để ,
,
thẳng hàng thì
và
cùng phương , khi đó :
.
Vậy .
Tính giá trị biểu thức T
Tính tổng
?
Ta có:
.
Do đó
.
Mặt khác:
.
Đặt .
Đổi cận và
. Khi đó
Tìm họ nguyên hàm của hàm số
Họ nguyên hàm của hàm số
là:
Ta có:
Khi đó
Tìm số phức z
Tìm số phức
trong phương trình sau: ![]()
Ta có
Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z
Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn phần thực của
bằng 0 là đường tròn tâm I, bán kính R (trừ một điểm):
Giả sử:
Theo bài ra ta có:
Vậy biểu diễn hình học của số phức z là:
Tính thể tích
Cho hình chóp
có đáy là hình thang vuông tại A và B,
. Cạnh bên
và vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp
.
1
Cho hình chóp
có đáy là hình thang vuông tại A và B,
. Cạnh bên
và vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp
.
1

Diện tích hình thang ABCD là
Chiều cao khối chóp là .
Vậy thể tích khối chóp
Phương trình tổng quát
Phương trình tổng quát của mặt phẳng
qua điểm
và có cặp vectơ chỉ phương
là:
Vectơ pháp tuyến của là tích có hướng của 2 vecto chỉ phương
có thể thay thế bởi
Phương trình có dạng
Vậy
Thực hiện tính tích phân I
Tích phân
có giá trị là:
Tích phân có giá trị là:
Ngoài ra ta có thể sử dụng máy tính cầm tay nhập trực tiếp biểu thức và tính ra kết quả.
Tính khoảng cách từ điểm đến đường thẳng
Trong không gian với hệ trục toạ độ
, cho điểm
thoả mãn
. Biết rằng khoảng cách từ
tới mặt phẳng
lần lượt là 2 và 3. Tính khoảng cách từ
đến mặt phẳng
.
Ta có:
Giả sử khi đó ta có:
Mà
Tìm câu sai
Cho hai vectơ
và
. Xác định kết luận sai?
Nhận thấy và
chỉ khác nhau về hệ số
và
Ta có
đúng, vì
đúng, vì
Số phức nào dưới đây là số thuần ảo?
Số phức nào dưới đây là số thuần ảo?
Số phức z = a + bi có a = 0 được gọi là số thuần ảo hay là số ảo.
Giá trị của số phức z
Cho số phức
, giá trị của số phức
là?
Ta có:
Xác định phương trình đường thẳng
Trong không gian với hệ tọa độ
, trục
có phương trình tham số là
Trục Ox đi qua O(0; 0; 0) và có véctơ chỉ phương nên có phương trình tham số là
.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: