Tìm phần thực và phần ảo của số phức
Cho số phức
. Phần thực và phần ảo của số phức
lần lượt là:
Ta có:
Mời các bạn học cùng thử sức với đề Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 12 nha!
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Tìm phần thực và phần ảo của số phức
Cho số phức
. Phần thực và phần ảo của số phức
lần lượt là:
Ta có:
Chọn mệnh đề đúng
Cho hàm số
liên tục nhận giá trị dương trên
và thỏa mãn
;
. Giá trị
gần nhất với giá trị nào sau đây?
Vì
Mà
Tính môđun?
Cho số phức z thỏa mãn điều kiện
. Môđun của số phức
có giá trị là
10
Cho số phức z thỏa mãn điều kiện
. Môđun của số phức
có giá trị là
10
Ta có:
Chọn đáp án thích hợp
Trong không gian
, đường thẳng
có một vectơ chỉ phương là:
Đường thẳng có một vectơ chỉ phương là:
Tìm nguyên hàm của hàm số
Tìm nguyên hàm của hàm số
.
Ta có
Tìm số phức thỏa mãn điều kiện
Số phức có phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 3 là
Số phức z = a + bi có a được gọi là phần ảo, b là phần thực.
Viết phương trình tham số
Đường thẳng (d):
có phương trình tham số là:
Ta có đường thẳng (d) qua A ( 2, -1, 4) và có vectơ chỉ phương là có phương trình tham số là:
=> (d)
Chọn đáp án chính xác
Biết
. Khi đó
có giá trị bằng:
Ta có:
Xác định số mặt phẳng thỏa mãn yêu cầu
Trong không gian với hệ tọa độ
có bao nhiêu mặt phẳng song song với mặt phẳng
, cách điểm
một khoảng bằng
biết rằng tồn tại một điểm
trên mặt phẳng đó thỏa mãn
?
Mặt phẳng song song với (Q) có dạng mà
Với m = −15 thì với mọi ta có
Do đó không có mặt phẳng nào thỏa mãn đề bài
Tính góc giữa hai đường thẳng
Trong không gian
, cho điểm
và đường thẳng
. Trong tất cả các đường thẳng đi qua gốc tọa độ
, cắt đường thẳng
là đường thẳng mà khoảng cách đến A là lớn nhất,
là đường thẳng mà khoảng cách đến A là nhỏ nhất. Tính cosin góc giữa hai đường thẳng
?
Gọi là mặt phẳng chứa
và đi qua
:
Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng
là đường thẳng qua O và H. Suy ra
có một VTCP
:
Gọi là giao điểm của
và
Khoảng cách từ đến
lớn nhất khi
=> d2 có một VTCP
Ta có.
Xác định các hệ số a, b, c, d
Tìm a, b, c, d để
là một nguyên hàm của
.
Ta có
Chọn đáp án đúng
Cho hàm số
thỏa mãn
và
với mọi
. Tính
?
Ta có:
Với
Do đó
Vậy
Tính khoảng cách giữa hai quả bóng
Cho hai quả bóng A, B đều chuyển động thẳng, di chuyển ngược chiều và va chạm với nhau. Sau mỗi va chạm, hai quả bóng nảy ngược lại một đoạn thì dừng hẳn. Tính khoảng cách giữa hai quả bóng sau khi dừng hẳn. Biết sau khi va chạm, quả bóng A này ngược lại với vận tốc
và quả bóng B nảy ngược lại với vận tốc
.
Thời gian quả bóng A chuyển động từ lúc va chạm đến khi dừng hẳn là:
Quãng đường quả bóng A di chuyển được là:
Thời gian quả bóng B chuyển động từ lúc va chạm đến khi dừng hẳn là:
Quãng đường quả bóng B di chuyển được là:
Vậy khoảng cách hai quả bóng sau khi dừng hẳn là
Tính giá trị biểu thức
Giá trị của
là?
Ta có:
(Áp dụng công thức: )
Tìm số phức?
Cho số phức
. Số phức
là số phức nào sau đây?
Ta tính được
Tính giá trị biểu thức A
Cho biểu thức
với
. Biểu thức A có giá tri là?
1 || Một || một
Cho biểu thức
với
. Biểu thức A có giá tri là?
1 || Một || một
Ta có
Khoảng cách điểm đến mp
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm
và mặt phẳng
. Gọi M là điểm thuộc (P) sao cho
vuông tại M . Khoảng cách từ M đến (Oxy) bằng:
Ta có: suy ra M thuộc mặt cầu (S) đường kính AB.
Gọi I là trung điểm AB , khi đó và
.
Ta tính được suy ra (P) và mặt cầu (S) tiếp xúc nhau hay M là tiếp điểm của (P) và (S). Vậy M là hình chiếu của I trên (P) .
Phương trình đường thẳng qua I và vuông góc với (P) là:
Tọa độ của M là nghiệm của hệ phương trình:
suy ra .
Suy ra .
Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z
Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn phần thực của
bằng 0 là đường tròn tâm I, bán kính R (trừ một điểm):
Giả sử:
Theo bài ra ta có:
Vậy biểu diễn hình học của số phức z là:
Xác định họ nguyên hàm của f(x)
Tìm nguyên hàm
của hàm số
thỏa mãn
.
Ta có
.
Do nên
.
Vậy hàm số cần tìm là .
Số phức có phần thực bằng
Số phức có phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 4 là
Số phức z = a + bi có a được gọi là phần ảo, b là phần thực.
Giá trị của số phức z
Cho số phức
, giá trị của số phức
là?
Ta có:
Chọn đáp án đúng
Trong không gian với hệ tọa độ
, gọi
là mặt phẳng song song với mặt phẳng
và cách điểm
một khoảng
. Phương trình mặt phẳng
là:
Vì suy ra
Theo giả thiết ta có:
Vậy hoặc
.
Tìm tọa độ điểm đối xứng
Trong không gian
, cho điểm
. Điểm đối xứng với
qua mặt phẳng
có tọa độ là:
Giữ nguyên y, z và đổi dấu x nên ta suy ra điểm đối xứng với A qua có tọa độ là
.
Tính giá trị của biểu thức
Biết
, với
. Tính giá trị 
Ta có:
Khi đó
Chọn đáp án đúng
Tìm họ các nguyên hàm của hàm số
?
Ta có:
Tính mô đun số phức
Cho hai số phức
. Môđun của số phức
là:
Ta có:
Tìm nghiệm
Xét phương trình
trên tập số phức. Tập nghiệm của phương trình là:
Ta có:
Suy ra:
Số phức có mô đun nhỏ nhất
Trong các số phức z thỏa mãn điều kiện
. Số phức z có mô đun bé nhất bằng
Đặt
Khi đó
Số phức có mô đun nhỏ nhất bằng khoảng cách từ đến đường thẳng .
Số nghiệm của phương trình
Số nghiệm của phương trình:
là?
Đặt phương trình đã cho có dang:
+ Với
+ Với
Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm.
Tính tích phân I
Tích phân
có giá trị là:
Tích phân có giá trị là:
Ngoài ra ta có thể sử dụng máy tính cầm tay nhập trực tiếp biểu thức và tính ra kết quả.
Tính tỉ số hai cạnh
Một cổng chào có dạng hình Parabol chiều cao
, chiều rộng chân đế
. Người ta căng hai sợi dây trang trí
,
nằm ngang đồng thời chia hình giới hạn bởi Parabol và mặt đất thành ba phần có diện tích bằng nhau (xem hình vẽ bên). Tỉ số
bằng

Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ.

Phương trình Parabol có dạng
.
đi qua điểm có tọa độ
suy ra:
.
Từ hình vẽ ta có: .
Diện tích hình phẳng giới bạn bởi Parabol và đường thẳng là
.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi Parabol và đường thẳng
là
Từ giả thiết suy ra .
Vậy .
Phần thực và phần ảo của số phức
Cho số phức z thỏa mãn
. Khi đó phần thực và phần ảo của z là
Ta có:
Tìm nguyên hàm của hàm số
Xác định nguyên hàm của hàm số
?
Ta có: .
Chọn đáp án đúng
Trong không gian với hệ tọa độ
cho đường thẳng
. Đường thẳng d đi qua điểm M và có vectơ chỉ phương
có tọa độ là:
đi qua điểm
và có vectơ chỉ phương
Hàm số f(x) = x^3 + 3x - 2 có một nguyên hàm F(x)
Hàm số
có một nguyên hàm F(x). Biết đồ thị hàm số y = F(x) đi qua điểm B(2; 10). Giá trị F(-2) là:
Hàm số đi qua B(2; 10) =>
=>
=>
Chọn kết luận đúng
Xét hai khẳng định sau:
(I) Mọi hàm số
liên tục trên đoạn
đều có đạo hàm trên đoạn đó.
(II) Mọi hàm số
liên tục trên đoạn
đều có nguyên hàm trên đoạn đó.
Trong hai khẳng định trên:
Trong hai khẳng định trên chỉ có khẳng định "(II) Mọi hàm số liên tục trên đoạn
đều có nguyên hàm trên đoạn đó” là khẳng định đúng."
Tìm nghiệm?
Trong
, phương trình
có nghiệm là:
Ta có: nên phương trình có hai nghiệm phức là:
Phần thực của số phức
Phần thực của số phức
là:
Ta có:
Tìm tọa độ điểm C’
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hình hộp
với các điểm
,
,
và
. Tìm tọa độ đỉnh
.
Hình vẽ minh họa
.
Theo quy tắc hình hộp ta có: .
Xác định nguyên hàm của hàm số
Nguyên hàm của hàm số
là:
Thay vì đi tìm nguyên hàm của hàm số theo cách truyền thống, ta có thể giải bài toán bằng bảng ở trên như sau:
Tìm nghiệm?
Nghiệm của phương trình:
là:
Ta có:
các căn bậc hai của
là
Vậy nghiệm của phương trình là:
Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z
Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức ![]()
Giả sử:
Ta có:
Tính tích phân theo tham số a
Tích phân
, với
có giá trị là:
Ta có:
Chọn khẳng định đúng
Công thức tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số
liên tục trên đoạn
và hai đường thẳng
là
Ta có hình phẳng giới hạn bởi là
.
Tọa độ trọng tâm tam giác
Trong không gian Oxyz cho tam giác ABC có G là trọng tâm của tam giác, biết
.
Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC đã cho?
Ta có nên suy ra được tọa độ điểm B và C tương ứng theo hệ sau là:
Vì G là trọng tâm của tam giác ABC nên ta có tọa độ điểm G là nghiệm của hệ:
Định phương trình mặt phẳng
Trong không gian với hệ trục tọa độ
. Phương trình của mặt phẳng chứa trục
và qua điểm
là:
Trục đi qua
và có
Mặt phẳng đi qua và có vectơ pháp tuyến
có phương trình
.
Vậy .
Tìm phần ảo của số phức
Cho hai số phức
và
. Tìm phần ảo b của số phức
.
Ta có:
Tính giá trị P
Gọi
là số phức thoả mãn
.
Giá trị của biểu thức
là?
30 || Ba mươi || ba mươi
Gọi
là số phức thoả mãn
.
Giá trị của biểu thức
là?
30 || Ba mươi || ba mươi
Dễ thấy rằng z=0 không thoả mãn .
Do đó ta có
Ta cũng có
và
Vậy .
Tính V biết khoảng cách
Cho khối chóp
có đáy
là hình vuông cạnh
,
vuông góc với đáy và khoảng cách từ
đến mặt phẳng
bằng
. Tính thể tích
của khối chóp đã cho.

Gọi là hình chiếu của
trên
Ta có
Suy ra
Tam giác vuông tại
, có
Vậy .
Đếm số nghiệm
PT sau có số nghiệm là : ![]()
3 || ba || Ba
PT sau có số nghiệm là : ![]()
3 || ba || Ba
Ta có:
Vậy phương trình đã cho có 3 nghiệm.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: