Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z
Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức ![]()
Giả sử:
Ta có:
Mời các bạn học cùng thử sức với đề Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 12 nha!
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z
Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức ![]()
Giả sử:
Ta có:
Tìm giá trị của tích phân I
Cho hai tích phân
và
. Giá trị của tích phân
là:
Ta có ngay kết quả:
.
Đáp án đúng là .
Chọn đáp án đúng
Một phần sân trường được định vị bởi các điểm
, như hình vẽ.

Bước đầu chúng được lấy “ thăng bằng” để có cùng độ cao, biết
là hình thang vuông ở
và
với độ dài
,
,
. Do yêu cầu kĩ thuật, khi lát phẳng phần sân trường phải thoát nước về góc sân ở
nên người ta lấy độ cao ở các điểm
,
,
xuống thấp hơn so với độ cao ở
là
,
,
tương ứng. Giá trị của
là số nào sau đây?
Hình vẽ minh họa

Chọn hệ trục tọa độ sao cho:
, tia
; tia
.
Khi đó, ;
;
;
.
Khi hạ độ cao các điểm ở các điểm ,
,
xuống thấp hơn so với độ cao ở
là
,
,
tương ứng ta có các điểm mới
;
;
.
Theo bài ra có bốn điểm ;
;
;
đồng phẳng.
Phương trình mặt phẳng .
Do nên có:
.
Vậy .
Tính góc giữa hai đường thẳng
Trong không gian
, cho điểm
và đường thẳng
. Trong tất cả các đường thẳng đi qua gốc tọa độ
, cắt đường thẳng
là đường thẳng mà khoảng cách đến A là lớn nhất,
là đường thẳng mà khoảng cách đến A là nhỏ nhất. Tính cosin góc giữa hai đường thẳng
?
Gọi là mặt phẳng chứa
và đi qua
:
Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng
là đường thẳng qua O và H. Suy ra
có một VTCP
:
Gọi là giao điểm của
và
Khoảng cách từ đến
lớn nhất khi
=> d2 có một VTCP
Ta có.
Tính V biết khoảng cách
Cho khối chóp
có đáy
là hình vuông cạnh
,
vuông góc với đáy và khoảng cách từ
đến mặt phẳng
bằng
. Tính thể tích
của khối chóp đã cho.

Gọi là hình chiếu của
trên
Ta có
Suy ra
Tam giác vuông tại
, có
Vậy .
Chọn mệnh đề đúng
Trong hệ tọa độ
, cho đường thẳng
có vectơ chỉ phương
và mặt phẳng
có vectơ pháp tuyến
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
vuông góc
thì d có thể nằm trong
.
song song
thì
vuông góc
.
vuông góc
thì
cùng phương
.
Số phức 5 + 6i có phần thực bằng
Số phức
có phần thực bằng
Số phức z = a + bi có b được gọi là phần thực.
Giao điểm 3 mp
Ba mặt phẳng
cắt nhau tại điểm A. Tọa độ của điểm A đó là:
Tọa độ giao điểm của ba mặt phẳng là nghiệm của hệ phương trình :
Giải (1),(2) tính theo
được
.
Thế vào phương trình (3) được , từ đó có
Vậy .
Tính giá trị của biểu thức
Biết
, với
. Tính giá trị 
Ta có:
Khi đó
Tính giá trị biểu thức
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
là
. Tính giá trị
?
Diện tích hình phẳng cần tìm là:
Đặt
Đổi cận . Khi đó:
hay
Tìm phần thực và phần ảo
Phần thực, phần ảo của số phức z thỏa mãn
lần lượt là?
Ta có:
Phần thực, phần ảo của z lần lượt là 1;1.
Tính tổng T
Gọi
là bốn nghiệm phức của phương trình
. Tổng
bằng:
Ta có:
Tìm phần thực và phần ảo của số phức
Cho số phức
. Tìm phần thực và phần ảo của số phức
.
Ta có nên suy ra phần thực a = -6; phần ảo b = 3.
Tính thể tích khối tròn xoay D
Cho hình phẳng
giới hạn bởi đường cong
, trục hoành và các đường thẳng
. Khối tròn xoay tạo thành khi quay
quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu?
Ta có:
.
Tính bán kính r của đường tròn
Trong không gian tọa độ
, cho
và mặt phẳng
Mặt cầu
đi qua hai điểm
và tiếp xúc với
tại điểm
. Biết
thuộc một đường tròn
cố định. Tính bán kính
của đường tròn
.
Ta có nên
vuông góc với
.
Gọi D là giao điểm của và
, theo tính chất cát tuyến và tiếp tuyến, ta có :
không đổi, do đó
.
Với , suy ra
.
Căn bậc hai của số phức
Tìm các căn bậc hai của số phức ![]()
Giả sử m + ni (m; n R) là căn bậc hai của z
Ta có:
Thay (2) vào (1) ta có:
Vậy z có hai căn bậc hai là 3+2i và -3-2i.
Số phức liên hợp của số phức
Số phức liên hợp của số phức
là
=
= a - bi
Xác định nguyên hàm của hàm số f(x)
Tìm nguyên hàm của hàm số
thỏa mãn điều kiện: ![]()
Ta có:
Vậy
Tính giá trị?
Cho số phức z thỏa mãn
. Giá trị của
là:
Với
Với
Tính giá trị tích phân I
Tích phân
có giá trị là:
Ta biến đổi:
Xét
Đặt
Xét
Đặt
Đổi cận
Chọn phát biểu đúng
Cho hàm số
là một nguyên hàm của hàm số
. Phát biểu nào sau đây đúng?
Ta có .
Tìm phần thực và phần ảo của số phức
Cho số phức
. Phần thực và phần ảo của số phức
lần lượt là:
Ta có:
Tìm số phức z
Tìm số phức
trong phương trình sau: ![]()
Ta có
Xác định phần ảo của số phức
Xác định phần ảo của số phức
.
Phần ảo của số phức z = 18 - 12i là -12
Tìm số phức?
Cho số phức
. Số phức
là số phức nào sau đây?
Ta tính được
Tìm nguyên hàm của hàm số
Tìm nguyên hàm của hàm số
bằng:
Tính giá trị biểu thức
Cho hai hàm số
và
. Biết
là các số thực để
là một nguyên hàm của
. Tính
?
Từ giả thiết ta có:
Đồng nhất hai vế ta có: .
Tìm tọa độ điểm đối xứng với A
Trong không gian
, cho
, tọa độ điểm
đối xứng với điểm
qua trục
là
Gọi là điểm đối xứng với điểm A qua trục
.
Điểm đối xứng với điểm
qua trục
nên
.
Do đó .
Chọn phương án đúng nhất
Cho hai điểm A, B là hai điểm biểu diễn hình học số phức theo thứ tự
, khác 0 và
thỏa mãn đẳng thức
. Hỏi ba điểm O, A, B tạo thành tam giác gì? (O là gốc tọa độ) ? Chọn phương án đúng và đầy đủ nhất.
Hai điểm A, B là hai điểm biểu diễn hình học số phức theo thứ tự .
Theo giả thiết suy ra: và
.
Ta có:
.
Xét
.
Vậy hay tam giác
là tam giác đều.
Tìm hoành độ điểm A
Trong hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm
. Gọi các điểm
lần lượt ở trên các trục tọa độ
sao cho
là trực tâm của tam giác
. Khi đó hoành độ điểm
là:
Giả sử .
Khi đó mặt phẳng
Ta có:
Vì là trực tâm của tam giác
nên
Vậy
Khẳng định đúng?
Cho số phức
và
. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
Ta có:
Vậy là khẳng định đúng.
Chọn đáp án đúng
Trong không gian với hệ trục toạ độ
. Mặt phẳng đi qua
và vuông góc với trục
có phương trình là:
Phương pháp tự luận
Mặt phẳng qua và có vectơ pháp tuyến
có phương trình
.
Phương pháp trắc nghiệm
Mặt phẳng qua và vuông góc với trục
có phương trình
.
Tìm nguyên hàm của hàm số
Tìm nguyên hàm của hàm số 
Đặt
=>
=>
Tìm F(x)
Cho hàm số
là một nguyên hàm của
trên khoảng
thỏa mãn
. Xác định công thức
?
Ta có: (vì
)
Mà
Vậy .
Chọn phương án đúng
Họ nguyên hàm của hàm số
là:
Ta có:
Chọn mệnh đề đúng
Cho hai điểm phân biệt
và một điểm
bất kì. Hãy xét xem mệnh đề nào sau đây là đúng?
Mệnh đề đúng: “Điểm thuộc đường thẳng
khi và chỉ khi
”.
Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x) = 3x^2 + 1
Tìm họ nguyên hàm của hàm số ![]()
Ta có:
Ghi đáp án vào ô trống
Cho hình chóp
có đáy là hình thoi cạnh
,
, mặt bên
là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi
lần lượt là trung điểm các cạnh
và
là giao điểm của
với
. Khoảng cách từ trung điểm
của đoạn thẳng
đến mặt phẳng
bằng bao nhiêu?
Cho hình chóp
có đáy là hình thoi cạnh
,
, mặt bên
là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi
lần lượt là trung điểm các cạnh
và
là giao điểm của
với
. Khoảng cách từ trung điểm
của đoạn thẳng
đến mặt phẳng
bằng bao nhiêu?
Tính thể tích V
Cho hình phẳng
giới hạn bởi đồ thị các hàm số sau
và đườDng thẳng
(tham khảo hình vẽ). Thể tích khối tròn xoay sinh bởi hình (H) khi quay quanh đường thẳng
bằng

Đặt . Ta được hệ trục tọa độ OXY như hình vẽ
Ta có:
Thể tích cần tìm là
Điểm biểu diễn của số phức
Kí hiệu
là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình
. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức
?
Ta có:
Tính giá trị biểu thức A
Cho biểu thức
với
. Biểu thức A có giá tri là?
1 || Một || một
Cho biểu thức
với
. Biểu thức A có giá tri là?
1 || Một || một
Ta có
Có bao nhiêu tham số m thảo mãn?
Cho số phức
, m nguyên dương. Có bao nhiêu giá trị
để z là số thực?
Ta có:
z là số thực khi và chỉ khi
Vậy có 25 giá trị m thỏa yêu cầu đề bài.
Tìm số phức z
Cho số phức
. Tìm số phức z thỏa mãn
.
Ta có:
Chọn khẳng định đúng
Trong không gian với hệ trục tọa độ
, cho điểm
và mặt phẳng
. Một mặt phẳng
đi qua hai điểm
và vuông góc với
có dạng
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Vì (Q) vuông góc với (P) nên (Q) nhận véc-tơ pháp tuyến làm véc-tơ chỉ phương.
Mặt khác do (Q) đi qua hai điểm A, B nên nhận làm véc-tơ chỉ phương.
Vậy (Q) có véc-tơ pháp tuyến là
Vậy phương trình mặt phẳng (Q) là:
Vậy .
Chọn đáp án đúng
Với phương pháp đổi biến số
, nguyên hàm
bằng:
Ta biến đổi: .
Đặt .
.
Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z
Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn phần thực của
bằng 0 là đường tròn tâm I, bán kính R (trừ một điểm):
Giả sử:
Theo bài ra ta có:
Vậy biểu diễn hình học của số phức z là:
Tính M
Cho
là nghiệm của phương trình sau:
.
Tính ![]()
M=2023 || 2023 || hai nghìn không trăm hai mưới ba
Cho
là nghiệm của phương trình sau:
.
Tính ![]()
M=2023 || 2023 || hai nghìn không trăm hai mưới ba
Ta có:
Theo định nghĩa hai số phức bằng nhau, ta được:
Từ hệ trên, rõ ràng và
.
Đặt , hệ
Vì
Xác định nguyên hàm
Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số
?
Vì:
Tính giá trị của biểu thức
Biết rằng
. Giá trị của
là:
Ta có:
Đáp án đúng là -2.
Tìm nghiệm
Nghiệm của phương trình sau trên trường số phức là:![]()
Do tổng tất cả các hệ số của phương trình bằng 0 nên pt có nghiệm .
Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm:.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: