Phương trình đường thẳng biểu diễn các số phức
Phương trình của tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn
là?
Giả sử:
Theo bài ra ta có:
Mời các bạn học cùng thử sức với đề Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 12 nha!
Phương trình đường thẳng biểu diễn các số phức
Phương trình của tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn
là?
Giả sử:
Theo bài ra ta có:
Tính tổng
Gọi
là bốn nghiệm của phương trình
trên tập
số phức tính tổng:
.
Ta có:
(1)
Không mất tính tổng quát ta gọi 4 nghiệm của (1) lần lượt là:
Thay và biểu thức ta có:
Tính giá trị của biểu thức
Biết
là nguyên hàm của
và
. Khi đó giá trị
bằng:
Ta có
Mà .
Do đó .
Ghi đáp án vào ô trống
Cho một mô hình
mô phỏng một đường hầm như hình vẽ bên.

Chiều dài của đường hầm mô hình là
, mặt phẳng vuông góc với mặt đáy của đường hầm tạo được thiết diện là một hình parabol, thiết diện có độ dài cạnh đáy gấp đôi chiều cao. Tính thể tích không gian bên trong đường hầm mô hình, biết chiều cao của mỗi thiết diện parabol cho bởi công thức
(đơn vị là
), với
là khoảng cách tính từ lối vào lớn hơn của đường hầm mô hình. Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị.
Đáp án: 29
Cho một mô hình
mô phỏng một đường hầm như hình vẽ bên.

Chiều dài của đường hầm mô hình là
, mặt phẳng vuông góc với mặt đáy của đường hầm tạo được thiết diện là một hình parabol, thiết diện có độ dài cạnh đáy gấp đôi chiều cao. Tính thể tích không gian bên trong đường hầm mô hình, biết chiều cao của mỗi thiết diện parabol cho bởi công thức
(đơn vị là
), với
là khoảng cách tính từ lối vào lớn hơn của đường hầm mô hình. Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị.
Đáp án: 29
Xét một thiết diện parabol có chiều cao là và độ dài đáy
và chọn hệ trục
như hình vẽ bên
Parabol có phương trình
Có
Diện tích của thiết diện:
, kết hợp chiều cao
Ta được diện tích thiết diện là .
Thể tích không gian bên trong của đường hầm mô hình:
Vậy .
Khẳng định đúng?
Cho các số phức
. Khẳng định nào trong các khẳng định sau là khẳng định đúng?
![]()
![]()
![]()
Áp dụng tính chất số phức, ta có:
- Môđun của 1 thương hai số phức thì bằng thương của từng môđun
- Môđun của 1 tích hai số phức thì bằng tích của từng môđun
Vậy khẳng địn (I) và (II) là đúng.
Tìm mặt phẳng (P)
Trong không gian
, hãy viết phương trình của mặt phẳng
đi qua điểm
và vuông góc với đường thẳng
.
Mặt phẳng (P) đi qua điểm và có một véc-tơ pháp tuyến là
nên có phương là:
.
Tính giá trị biểu thức
Trong không gian với hệ tọa độ
cho ba điểm
và
là trực tâm tam giác
. Tính
?
Ta có:
Lại có:
Chọn khẳng định đúng
Cho số phức
thoả điều kiện
.
Đặt
. Khẳng định nào sau đây đúng?
Ta có:
Nhận xét: câu này đáp án A cũng đúng vì
Phần thực và phần ảo của số phức
Cho số phức z thỏa mãn
. Khi đó phần thực và phần ảo của z là
Ta có:
Tìm vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
Cho đường thẳng
và mặt phẳng
. Mặt phẳng
qua d và tạo với
một góc nhỏ nhất. Một véc tơ pháp tuyến của
là:

Gọi ; H là hình chiếu vuông góc của B lên
; K là hình chiếu của H lên
.
Suy ra: cố định;
.
Mà (vì
)
.
Suy ra nhỏ nhất bằng
khi
.
Khi đó và có một VTCP
.
có một VTPT
.
Xác định các hệ số a, b, c, d
Tìm a, b, c, d để
là một nguyên hàm của
.
Ta có
Ghi đáp án vào ô trống
Biết rằng trong không gian với hệ tọa độ
có hai mặt phẳng
và
cùng thỏa mãn các điều kiện sau: đi qua hai điểm
đồng thời cắt các trục tọa độ
tại hai điểm cách đều
. Giả sử
có phương trình
và
có phương trình
. Tính giá trị biểu thức
.
Biết rằng trong không gian với hệ tọa độ
có hai mặt phẳng
và
cùng thỏa mãn các điều kiện sau: đi qua hai điểm
đồng thời cắt các trục tọa độ
tại hai điểm cách đều
. Giả sử
có phương trình
và
có phương trình
. Tính giá trị biểu thức
.
Chọn đáp án đúng
Cho hàm số
. Gọi
là một nguyên hàm của
, biết rằng
thì:
Ta có:
Theo bài ra ta có:
Vậy đáp án cần tìm là:
Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z
Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức ![]()
Giả sử:
Ta có:
Tìm số phức thỏa mãn điều kiện
Số phức có phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 3 là
Số phức z = a + bi có a được gọi là phần ảo, b là phần thực.
Phân tích vectơ theo một vectơ cho trước
Cho lăng trụ tam giác
có
. Hãy phân tích (biểu thị) vectơ
qua các vectơ
.
Hình vẽ minh họa
Ta có:
.
Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề dưới đây
Cho
với a, b, c là các số hữu tỉ. Mệnh đề nào sau đây đúng.
Ta có
Tính
Đặt
Suy ra
Vậy
Như vậy, ta được:
Suy ra ta có: hay
Mô đun số phức w bằng bao nhiêu?
Cho số phức
. Số phức
bằng:
Ta có:
Tìm phần thực và phần ảo của số phức
Cho số phức
. Tìm phần thực và phần ảo của số phức
.
Ta có nên suy ra phần thực a = -6; phần ảo b = 3.
Chọn kết luận đúng
Xét hai câu sau:
(I)
,
trong đó
và
tương ứng là nguyên hàm của
.
(II) Mỗi nguyên hàm của
là tích của
với một nguyên hàm của
.
Trong hai câu trên:
Các câu đúng là :
(I) ,
trong đó và
tương ứng là nguyên hàm của
.
(II) Mỗi nguyên hàm của là tích của
với một nguyên hàm của
.
Tính chia
Cho
và
. Tính
?
Ta có và
. Tính:
Tính độ dài đoạn thẳng
Trong không gian
, cho tam giác
với
,
,
. Gọi
là trọng tâm tam giác
và
là điểm thay đổi trên
. Độ dài
ngắn nhất bằng
Do là trọng tâm tam giác
.
Gọi là hình chiếu vuông góc của
trên mặt phẳng
, khi đó
là khoảng cách từ
đến mặt phẳng
, ta có:
Với là điểm thay đổi trên mặt phẳng
, ta có
, do đó
ngắn nhất
. Vậy độ dài
ngắn nhất bằng
.
Số phức liên hợp của số phức 3 - 2i
Số phức liên hợp của số phức 3 - 2i là
=
= a – bi
Mô đun số phức
Cho số phức z thỏa mãn:
. Môđun của số phức
là?
Ta có:
Điểm biểu diễn của số phức
Kí hiệu
là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình
. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức
?
Ta có:
Xác định phần thực và phần ảo của số phức z
Cho số phức
. Tìm phần thực a và phần ảo b của z.
Ta có
Tìm giá trị biểu thức
Cho hàm số
là một nguyên hàm của hàm số
trên khoảng
. Giá trị biểu thức
bằng:
Ta có:
Theo bài ra ta có:
Tìm nghiệm
Nghiệm của phương trình sau trên trường số phức là:![]()
Do tổng tất cả các hệ số của phương trình bằng 0 nên pt có nghiệm .
Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm:.
Tính V biết khoảng cách
Cho khối chóp
có đáy
là hình vuông cạnh
,
vuông góc với đáy và khoảng cách từ
đến mặt phẳng
bằng
. Tính thể tích
của khối chóp đã cho.

Gọi là hình chiếu của
trên
Ta có
Suy ra
Tam giác vuông tại
, có
Vậy .
Tìm phần ảo của số phức
Cho số phức
. Số phức
có phần ảo là:
Ta có:
Có bao nhiêu tham số m thảo mãn?
Cho số phức
, m nguyên dương. Có bao nhiêu giá trị
để z là số thực?
Ta có:
z là số thực khi và chỉ khi
Vậy có 25 giá trị m thỏa yêu cầu đề bài.
Viết phương trình đường thẳng
Trong không gian với hệ tọa độ
, cho hai điểm
. Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua hai điểm
và
?
Ta có là vectơ chỉ phương của đường thẳng
. Phương trình chính tắc của đường thẳng
là:
.
Chọn phương án đúng nhất
Cho hai điểm A, B là hai điểm biểu diễn hình học số phức theo thứ tự
, khác 0 và
thỏa mãn đẳng thức
. Hỏi ba điểm O, A, B tạo thành tam giác gì? (O là gốc tọa độ) ? Chọn phương án đúng và đầy đủ nhất.
Hai điểm A, B là hai điểm biểu diễn hình học số phức theo thứ tự .
Theo giả thiết suy ra: và
.
Ta có:
.
Xét
.
Vậy hay tam giác
là tam giác đều.
Tính giá trị
Giá trị của b và c để phương trình
nhận
làm nghiệm là?
Do là nghiệm của phương trình đã cho nên:
Tìm điểm không thuộc mặt phẳng
Trong không gian với hệ tọa độ
, điểm nào sau đây không thuộc mặt phẳng
?
Dễ thấy điểm không thuộc mặt phẳng
.
Tính tích phân I
Tích phân
có giá trị là:
Tích phân có giá trị là:
Ngoài ra ta có thể kiểm tra bằng máy tính, dễ dàng thu được kết quả như cách trên.
Viết phương trình mặt phẳng (P)
Trong không gian với hệ tọa độ
, cho ba điểm
. Phương trình mặt phẳng
đi qua ba điểm
là:
Phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn .
Ta có
Tính giá trị biểu thức S
Biết
, trong đó a, b, c là các số nguyên dương và
là phân số tối giản. Tính
.
Ta có:
Đặt
Tìm tọa độ trung điểm của AB
Trong không gian
, cho điểm
. Tọa độ trung điểm của
là.
Tọa độ trung điểm I của AB là:
Chọn đáp án đúng
Tính![]()
Ta có:
Tìm nghiệm?
Nghiệm của phương trình:
là:
Ta có:
các căn bậc hai của
là
Vậy nghiệm của phương trình là:
Xác định nguyên hàm của hàm số
Tìm nguyên hàm
của hàm số
thỏa mãn
?
Ta có:
Theo bài ra ta có:
Vậy .
Chọn mệnh đề đúng
Biết rằng
nguyên hàm của hàm số
thỏa mãn
. Chọn mệnh đề đúng?
Sử dụng phương pháp đồng nhất thức, ta có:
Suy ra
Khi đó
Mà
Vậy
Tìm công thức nguyên hàm của hàm số
Xác định nguyên hàm
của hàm số
thỏa mãn
?
Ta có:
Theo bài ra ta có:
Vậy
Tính giá trị?
Cho số phức z thỏa mãn
. Giá trị của
là:
Với
Với
Tính khoảng cách từ điểm đến đường thẳng
Trong không gian với hệ tọa độ
, khoảng cách từ điểm
tới đường thẳng
bằng:
Đường thẳng đi qua
, có véc-tơ chỉ phương
.
Ta có và
.
Vậy khoảng cách từ đến đường thẳng
là:
Xác định nguyên hàm
Tìm nguyên hàm
.
Ta có:
Chọn đáp án đúng
Một nguyên hàm
của
thỏa
là:
Ta có: mà
khi đó:
Vậy đáp án cần tìm là:
Chọn một nguyên hàm đúng
Một nguyên hàm của
là :
Ta có:
Đặt:
Khi đó:
Tính giá trị k của vận tốc
Một ô tô đang chạy đều với vận tốc
thì người lái xe đạp phanh. Từ thời điểm ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc
. Biết từ khi đạp phanh đến lúc dừng hẳn thì ô tô di chuyển được 56m. Tính giá trị của
?
Khi dừng hẳn
Quãng đường xe đi được từ khi đạp phanh đến lúc dừng hẳn là:
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: