Tìm số phức?
Cho số phức
. Số phức
là số phức nào sau đây?
Ta tính được
Mời các bạn học cùng thử sức với đề Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 12 nha!
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Tìm số phức?
Cho số phức
. Số phức
là số phức nào sau đây?
Ta tính được
Viết phương trình tiếp tuyến
Cho hàm số
là hàm số bậc ba có đồ thị như hình vẽ:

Biết
và
. Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số
tại điểm có hoành độ
là:
Từ đồ thị hàm số ta suy ra
Xét tích phân . Đặt
Đổi cận
Do đó
Xét tích phân . Đặt
Đổi cận
Theo bài ra suy ra
Như vậy . Suy ra phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ
là:
.
Tìm nguyên hàm của hàm số
Tìm nguyên hàm của hàm số
.
Ta có
Chọn phương án thích hợp
Nguyên hàm
là:
Ta có:
Mô đun số phức w bằng bao nhiêu?
Cho số phức
. Số phức
bằng:
Ta có:
Chọn phương án thích hợp
Trong không gian
, cho ba điểm
,
và
. Đường thẳng đi qua
và vuông góc với mặt phẳng
có phương trình là:
Ta có ,
.
Mặt phẳng có một véctơ pháp tuyến là
.
Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng có một véctơ chỉ phương là
.
Đường thẳng đi qua và vuông góc với mặt phẳng
có phương trình là
.
Tính thể tích chiếc lều
Một học sinh làm mô hình chiếc lều vải mini có dáng một khối tròn xoay. Mặt cắt qua trục của chiếc lều như hình vẽ bên dưới. Biết rằng
,
,
, đường cong
là một phần của parabol có đỉnh là điểm
. Tính thể tích của chiếc lều.

Kí hiệu hình vẽ như sau:

Ta gọi thể tích của chiếc lều là .
Thể tích của khối trụ có bán kính đáy bằng cm và đường cao
cm là
.
Thể tích của vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi đường cong và hai trục tọa độ quanh trục
là
.
Ta có
.
Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ.
Do parabol có đỉnh nên nó có phương trình dạng
.
Vì qua điểm
nên
. Do đó,
.
Từ đó suy ra (do
).
Suy ra
.
Do đó
.
Tìm m để hai mặt phẳng vuông góc
Trong không gian
, cho mặt phẳng
và
. Tìm tham số m để hai mặt phẳng
và
vuông góc với nhau?
Ta có:
Để hai mặt phẳng và
vuông góc với nhau thì
Tìm nguyên hàm của hàm số
Tìm một nguyên hàm của hàm số
?
Ta có:
Đặt
Khi đó .
Tìm tọa độ điểm đối xứng
Cho hai điểm
và
. Tọa độ điểm
đối xứng với
qua
là:
Vì điểm đối xứng với
qua
nên
là trung điểm của
Chọn phương án đúng nhất
Cho hai điểm A, B là hai điểm biểu diễn hình học số phức theo thứ tự
, khác 0 và
thỏa mãn đẳng thức
. Hỏi ba điểm O, A, B tạo thành tam giác gì? (O là gốc tọa độ) ? Chọn phương án đúng và đầy đủ nhất.
Hai điểm A, B là hai điểm biểu diễn hình học số phức theo thứ tự .
Theo giả thiết suy ra: và
.
Ta có:
.
Xét
.
Vậy hay tam giác
là tam giác đều.
Chọn đáp án đúng
Hàm số
có nguyên hàm trên
nếu:
Hàm số có nguyên hàm trên
nếu
liên tục trên
.
Hàm số F(x) = 2sinx - 3cosx là một nguyên hàm của hàm số
Hàm số
là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây?
Xác định số phức z
Cho hai số phức
và
. Tìm số phức ![]()
Ta có:
Xét tính đúng sai của mỗi kết luận
Trong không gian
, cho hai điểm
và
. Các khẳng định sau đúng hay sai?
a)
. Đúng||Sai
b)
. Sai||Đúng
c)
. Sai||Đúng
d) Tứ giác
là hình bình hành khi
. Đúng||Sai
Trong không gian
, cho hai điểm
và
. Các khẳng định sau đúng hay sai?
a)
. Đúng||Sai
b)
. Sai||Đúng
c)
. Sai||Đúng
d) Tứ giác
là hình bình hành khi
. Đúng||Sai
a) Đúng
.
b) Sai
.
c) Sai
.
d) Đúng
Ta có: ,
là hình bình hành
Tìm điều kiện
Cho hai số thực
và
. Kí hiệu
là hai điểm biểu diễn hai nghiệm phức của phương trình
trong mặt phẳng phức. Tìm điều kiện của b và c để tam giác
là tam giác vuông (O là gốc tọa độ).
Ta có: . Vì
và
là số thực.
. Vậy ta có:
và
.
Ta có:
;
.
Để tam giác OAB là tam giác vuông tại O
.
Chọn khẳng định đúng
Cho số phức
thoả điều kiện
.
Đặt
. Khẳng định nào sau đây đúng?
Ta có:
Nhận xét: câu này đáp án A cũng đúng vì
Tìm phần thực và phần ảo của số phức
Cho số phức
. Tìm phần thực và phần ảo của số phức
.
Ta có nên suy ra phần thực a = -6; phần ảo b = 3.
Tính giá trị biểu thức
Giá trị của
là?
Ta có:
(Áp dụng công thức: )
Chọn đáp án thích hợp
Tích phân
có giá trị là:
Tích phân có giá trị là:
.
Đáp án đúng là .
Tìm họ nguyên hàm F(x) của hàm số
Họ nguyên hàm
của hàm số
là :
Ta có: .
Chọn đáp án đúng
Cho
. Khi đó
là:
Ta có:
Khi đó
Chọn đáp án đúng
Hãy xác định hàm số
từ đẳng thức: ![]()
Ta có:
Vậy .
Tìm số nghiệm nguyên dương của phương trình
Số nghiệm dương của phương trình:
, với
, a và b là các số hữu tỉ là:
Ta có:
Số nghiệm dương của phương trình: , với
là: 1
Khẳng định đúng?
Cho số phức
và
. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
Ta có:
Vậy là khẳng định đúng.
Xác định điểm thuộc mặt phẳng
Trong không gian với hệ tọa đô
, cho điểm
. Gọi
là mặt phẳng đi qua
và cắt các tia
lần lượt tại các điểm
sao cho thể tích tứ diện
nhỏ nhất.
đi qua điểm nào dưới đây?
Gọi với
Phương trình mặt phẳng
Vì
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có:
Thể tích tứ diện là
Đẳng thức xảy ra khi
Phương trình mặt phẳng là
Mặt phẳng đi qua điểm
.
Chọn khẳng định đúng
Giả sử hàm số
là một nguyên hàm của hàm số
trên
. Khẳng định nào sau đây đúng.
Khẳng định đúng là: “Với mỗi nguyên hàm của
trên
thì tồn tại một hằng số
sao cho
với
thuộc
.”
Xác định họ các nguyên hàm thỏa mãn điều kiện
Họ các nguyên hàm của hàm số
trên khoảng ![]()
Xác định phương trình mặt phẳng
Trong không gian với hệ trục tọa độ
, cho mặt phẳng
. Gọi mặt phẳng
là mặt phẳng đối xứng của mặt phẳng
qua trục tung. Khi đó phương trình mặt phẳng
là?
Gọi là điểm bất kỳ thuộc mặt phẳng
.
Điểm là điểm đối xứng của
qua trục tung
là mặt phẳng đi qua
và là mặt phẳng đối xứng của
Vậy .
Tính V lăng trụ
Cho lăng trụ đứng
có đáy
là tam giác vuông tại
và
. Cạnh
tạo với mặt đáy
góc
. Tính thể tích
của khối lăng trụ đã cho.

Vì là lăng trụ đứng nên
, suy ra hình chiếu vuông góc của
trên mặt đáy
là
.
Do đó .
Tam giác vuông , ta có
Diện tích tam giác là
Vậy .
Tính số phức z
Tính số phức sau: z = (1+i)15
Ta có: (1 + i)2 = 1 + 2i – 1 = 2i => (1 + i)14 = (2i)7 = 128.i7 = -128.i
z = (1+i)15 = (1+i)14(1+i) = -128i (1+i) = -128 (-1 + i) = 128 – 128i
Tìm tọa độ vectơ
Trong không gian với hệ trục tọa độ
, cho hai vectơ
. Tìm tọa độ vectơ
?
Ta có: . Khi đó
.
Vậy
Xác định điều kiện tham số m
Trong không gian với hệ tọa độ
, cho đường thẳng
có phương trình
. Điểm nào sau đây không thuộc đường thẳng
?
Ta thay lần lượt tọa độ các điểm vào phương trình đường thẳng , điểm
có tọa độ không thỏa mãn phương trình đường thẳng
.
Chọn phương án đúng
Trong không gian với hệ tọa độ
cho hai đường thẳng
và
. Đường thẳng
song song với
và cắt hai đường thẳng
lần lượt tại
sao cho
ngắn nhất. Phương trình đường thẳng
là
Gọi
Dấu xảy ra khi
đi qua điểm
và có vectơ chỉ phương
Vậy phương trình của là
Phần thực và phần ảo của số phức
Cho số phức z thỏa mãn
. Khi đó phần thực và phần ảo của z là
Ta có:
Phần thực của số phức z là?
Cho số phức
. Phần thực của số phức
là?
Ta có:
Vậy phần thực là .
Biểu diễn số phức z
Cho số phức z thỏa mãn
. Điểm nào sau đây là điểm biểu diễn của z trong các điểm M, N, P, Q ở hình bên?
Ta có:
Tính M
Cho
là nghiệm của phương trình sau:
.
Tính ![]()
M=2023 || 2023 || hai nghìn không trăm hai mưới ba
Cho
là nghiệm của phương trình sau:
.
Tính ![]()
M=2023 || 2023 || hai nghìn không trăm hai mưới ba
Ta có:
Theo định nghĩa hai số phức bằng nhau, ta được:
Từ hệ trên, rõ ràng và
.
Đặt , hệ
Vì
Xác định nguyên hàm của hàm số f(x)
Tìm nguyên hàm của hàm số
thỏa mãn điều kiện: ![]()
Ta có:
Vậy
Phần thực của số phức
Phần thực của số phức
là:
Ta có:
Tìm tọa độ điểm M
Trong không gian với hệ tọa độ
, phương trình mặt phẳng
đi qua điểm
và cắt các tia
lần lượt tại các điểm
sao cho
đạt giá trị nhỏ nhất là:
Giả sử A(a; 0; 0), B(0; b; 0), C(0; 0; c) với a, b, c là các số thực dương do OA, OB, OC khác 0.
Khi đó phương trình mặt phẳng (P) qua A, B, C có phương trình là
Mà M ∈ (P) nên , do đó theo bất đẳng thức Bunhiacopski ta có:
T đạt giá trị nhỏ nhất nên ta có dấu bằng xảy ra, tức là:
Vậy phương trình mặt phẳng (P) là .
Tìm nghiệm?
Nghiệm của phương trình:
là:
Ta có:
các căn bậc hai của
là
Vậy nghiệm của phương trình là:
Tìm kết quả đúng
Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số
?
Ta có:
Chọn mệnh đề đúng
Cho hàm số
liên tục nhận giá trị dương trên
và thỏa mãn
;
. Giá trị
gần nhất với giá trị nào sau đây?
Vì
Mà
Giao điểm 3 mp
Ba mặt phẳng
cắt nhau tại điểm A. Tọa độ của điểm A đó là:
Tọa độ giao điểm của ba mặt phẳng là nghiệm của hệ phương trình :
Giải (1),(2) tính theo
được
.
Thế vào phương trình (3) được , từ đó có
Vậy .
Đếm số nghiệm
PT sau có số nghiệm là : ![]()
3 || ba || Ba
PT sau có số nghiệm là : ![]()
3 || ba || Ba
Ta có:
Vậy phương trình đã cho có 3 nghiệm.
Tìm nghiệm?
Trong
, phương trình
có nghiệm là:
Ta có: nên phương trình có hai nghiệm phức là:
Số phức nào dưới đây là số thuần ảo?
Số phức nào dưới đây là số thuần ảo?
Số phức z = a + bi có a = 0 được gọi là số thuần ảo hay là số ảo.
Tìm số phức liên hợp của số phức z
Số phức liên hợp của số phức 3 - 4i là:
=
= a – bi
Phương trình biểu diễn các số phức z
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện
là:
Giả sử:
Theo bài ra ta có:
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: