Số nghiệm của phương trình
Số nghiệm của phương trình:
là?
Đặt phương trình đã cho có dang:
+ Với
+ Với
Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm.
Mời các bạn học cùng thử sức với đề Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 12 nha!
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Số nghiệm của phương trình
Số nghiệm của phương trình:
là?
Đặt phương trình đã cho có dang:
+ Với
+ Với
Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm.
Tính giá trị?
Cho số phức z thỏa mãn
. Giá trị của
là:
Với
Với
Xác định số phức z
Cho hai số phức
và
. Tìm số phức ![]()
Ta có:
Xác định thể tích vật thể
Tính thể tích của vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng
và
, biết rằng thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x
là một hình chữ nhật có hai kích thước là x và
.
Ta có:
Viết phương trình đường thẳng
Cho các số phức z thỏa mãn
. Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức
trên các mặt phẳng tọa độ là một đường thẳng. Viết phương trình đường thẳng đó.
Đặt
Khi đó phương trình
Với
Tìm họ nguyên hàm của hàm số
Họ nguyên hàm của hàm số
là:
Ta có:
Khi đó:
Tính mô đun số phức
Cho số phức
. Tính |z|
Ta có
Tìm nguyên hàm của hàm số
Nguyên hàm của hàm số
là
Ta có: .
Nghiệm PT bậc 4
Tìm nghiệm của phương trình sau trên tập số phức
:
(1)
Kiểm tra nghiệm ta dễ dàng nhận xét
không là nghiệm của phương trình đã cho vậy
.
Chia hai vế PT (1) cho z2 ta được : (2)
Đặt . Khi đó
Phương trình (2) có dạng : (3)
Vậy PT (3) có 2 nghiệm:
Với , ta có
(4)
Có
Vậy PT(4) có 2 nghiệm :
;
Do đó PT đã cho có 4 nghiệm :
Giao điểm 3 mp
Ba mặt phẳng
cắt nhau tại điểm A. Tọa độ của điểm A đó là:
Tọa độ giao điểm của ba mặt phẳng là nghiệm của hệ phương trình :
Giải (1),(2) tính theo
được
.
Thế vào phương trình (3) được , từ đó có
Vậy .
Xác định phần ảo của số phức
Xác định phần ảo của số phức
.
Phần ảo của số phức z = 18 - 12i là -12
Chọn đáp án thích hợp
Cho hình chóp
có đáy
là hình bình hành. Gọi
lần lượt là trung điểm của
. Khi đó
bằng
Hình vẽ minh họa

Tứ giác là hình bình hành nên
và
Suy ra và
suy ra
.
Tìm nghiệm?
Trong
, phương trình
có nghiệm là:
Ta có: nên phương trình có hai nghiệm phức là:
Chọn phương án thích hợp
Nguyên hàm của hàm số
là
Ta có
.
Tính giá trị lớn nhất của biểu thức
Trong không gian với hệ tọa độ
, cho các điểm
và điểm
thay đổi trên mặt phẳng tọa độ
. Tìm giá trị lớn nhất của
?
Thay tọa độ của A, B vào phương trình mặt phẳng (Oxy): z = 0, ta có
⇒ A, B nằm về hai phía của (Oxy).
Gọi A’ là điểm đối xứng của A qua (Oxy).
Khi đó ta có:
Suy ra lớn nhất bằng A’B khi và chỉ khi M là giao điểm của A’B và (Oxy).
Ta có .
Xét tính đúng sai của các nhận định
Trong không gian
cho điểm
và mặt phẳng ![]()
a. Điểm A không nằm trên mặt phẳng
. Đúng||Sai
b. Mặt phẳng
có một véc tơ pháp tuyến là
. Đúng||Sai
c. Gọi
là mặt phẳng qua
và song song mặt phẳng
, Phương trình mặt phẳng
là:
. Sai||Đúng
d. Gọi
là điểm tùy ý trên mặt phẳng
. Khoảng cách từ
đến mặt phẳng
là
. Đúng||Sai
Trong không gian
cho điểm
và mặt phẳng ![]()
a. Điểm A không nằm trên mặt phẳng
. Đúng||Sai
b. Mặt phẳng
có một véc tơ pháp tuyến là
. Đúng||Sai
c. Gọi
là mặt phẳng qua
và song song mặt phẳng
, Phương trình mặt phẳng
là:
. Sai||Đúng
d. Gọi
là điểm tùy ý trên mặt phẳng
. Khoảng cách từ
đến mặt phẳng
là
. Đúng||Sai
a. Đúng
b. Đúng
c. Sai
song song mặt phẳng
nên có dạng:
Do nên:
.
d. Đúng
Ta có: song song mặt phẳng
nên
.
Thể tích chóp tứ giác
Cho hình chóp
có đáy
là hình chữ nhật có cạnh AB=a, BC =2a. Hai mặt bên
và
cùng vuông góc với mặt phẳng đáy
. Tính theo a thể tích V của khối chóp ![]()

Vì hai mặt bên (SAB) và (SAD) cùng vuông góc với (ABCD), suy ra . Do đó chiều cao khối chóp là
.
Diện tích hình chữ nhật ABCD là
Vậy thể tích khối chóp
Số phức có phần thực bằng
Số phức có phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 4 là
Số phức z = a + bi có a được gọi là phần ảo, b là phần thực.
Xác định số cực trị của hàm số
Hàm số
là nguyên hàm của
. Hỏi hàm số
có bao nhiêu điểm cực trị?
TXĐ:
Ta có:
Phương trình có 1 nghiệm đơn
và một nghiệm kép
nên hàm số
có 1 điểm cực trị.
Chọn kết luận đúng
Xét hai câu sau:
(I)
,
trong đó
và
tương ứng là nguyên hàm của
.
(II) Mỗi nguyên hàm của
là tích của
với một nguyên hàm của
.
Trong hai câu trên:
Các câu đúng là :
(I) ,
trong đó và
tương ứng là nguyên hàm của
.
(II) Mỗi nguyên hàm của là tích của
với một nguyên hàm của
.
Tìm phần thực và phần ảo
Cho số phức z thỏa mãn
. Khi đó phần thực và phần ảo của z lần lượt là?
Ta có:
Vậy số phức z có phần thực bằng 0 và phần ảo bằng 1.
Tìm số phức z
Tìm số phức
trong phương trình sau: ![]()
Ta có
Tìm số phức z
Tìm số phức z thỏa mãn ![]()
Ta có
Phương trình biểu diễn các số phức z
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện
là:
Giả sử:
Theo bài ra ta có:
PT Mặt phẳng trung trực
Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng trung trực (P) của đoạn AB với ![]()
Vì I là trung điểm của đoạn AB nên ta có tọa độ điểm I là:
Mặt khác, ta lại có (P) là mặt phẳng trung trực của đoạn AB nên (P) nhận làm 1 VTPT. Ta có VTPT của
Tính thể tích V
Cho hình phẳng
giới hạn bởi đồ thị các hàm số sau
và đườDng thẳng
(tham khảo hình vẽ). Thể tích khối tròn xoay sinh bởi hình (H) khi quay quanh đường thẳng
bằng

Đặt . Ta được hệ trục tọa độ OXY như hình vẽ
Ta có:
Thể tích cần tìm là
Tính giá trị
Giá trị của b và c để phương trình
nhận
làm nghiệm là?
Do là nghiệm của phương trình đã cho nên:
Tính giá trị P
Gọi
là số phức thoả mãn
.
Giá trị của biểu thức
là?
30 || Ba mươi || ba mươi
Gọi
là số phức thoả mãn
.
Giá trị của biểu thức
là?
30 || Ba mươi || ba mươi
Dễ thấy rằng z=0 không thoả mãn .
Do đó ta có
Ta cũng có
và
Vậy .
Chọn kết quả đúng
Bổ dọc một quả dưa hấu ta được thiết diện là hình elip có trục lớn là 28cm, trục nhỏ 25cm. Biết cứ 1000cm3 dưa hấu sẽ làm được cốc sinh tố giá 20.000 đồng. Hỏi từ quả dưa như trên có thể thu được bao nhiêu tiền từ việc bán nước sinh tố? (Biết rằng bề dày của vỏ dưa không đáng kể, kết quả đã được quy tròn)
Hình vẽ minh họa
Giả sử thiết diện nằm trên hệ Oxy, tâm O trùng với tâm thiết diện
Suy ra elip: . Thể tích quả dưa hấu chính là thể tích vật thể thu được khi quay phần gạch chéo quanh trục Ox.
Số tiền thu được là:
đồng.
Mô đun số phức
Cho số phức z thỏa mãn:
. Môđun của số phức
là?
Ta có:
Chọn đáp án đúng
Tìm
?
Ta có :
Đặt
Xác định họ các nguyên hàm thỏa mãn điều kiện
Họ các nguyên hàm của hàm số
trên khoảng ![]()
Xác định hàm số theo yêu cầu
Hàm số nào dưới đây là một nguyên hàm của hàm số
?
Ta có:
.
.
.
.
Vậy là một nguyên hàm của hàm số
.
Chọn khẳng định đúng
Hàm số
là một nguyên hàm của hàm số
trên
thỏa mãn
. Khẳng định nào sau đây đúng?
Ta có:
Lại có
Do đó
Vậy .
Xác định họ nguyên hàm của hàm số
Nguyên hàm của hàm số
là
Ta có
là nguyên hàm của hàm số đã cho.
Tính tích phân I
Giả sử
và
. Tính ![]()
Ta có:
Tính giá trị biểu thức A
Cho biểu thức
với
. Biểu thức A có giá tri là?
1 || Một || một
Cho biểu thức
với
. Biểu thức A có giá tri là?
1 || Một || một
Ta có
Tìm số phức?
Số phức
là số phức nào sau đây?
Tìm phần ảo của số phức
Cho số phức
. Số phức
có phần ảo là:
Ta có:
Tìm mặt phẳng (P) thỏa mãn điều kiện cho trước
Trong không gian với hệ trục tọa độ
, cho điểm
Mặt phẳng
qua
cắt các tia
lần lượt tại
sao cho thể tích khối tứ diện
nhỏ nhất có phương trình là:
+) Mặt phẳng cắt các tia
lần lượt tại
nên
(
).
Phương trình mặt phẳng .
+) Mặt phẳng qua
nên
.
Ta có
+) Thể tích khối tứ diện bằng
.
Thể tích khối tứ diện nhỏ nhất khi
suy ra
.
Phương trình mặt phẳng hay
.
Tính giá trị lớn nhất của T
Trong không gian
, cho đường thẳng
và hai điểm
,
. Biết điểm
thuộc
sao cho biểu thức
đạt giá trị lớn nhất
. Khi đó
bằng bao nhiêu?
Cách 1. Khảo sát hàm số.
Lấy điểm , ta có:
và
.
Xét hàm số , tính đạo hàm:
.
Giải ra phương trình có nghiệm duy nhất . Suy ra
(Có thể vào MENU 8 để tìm min, max của ).
Cách 2. Bất đẳng thức.
Ta viết lại MA và áp dụng bất đẳng thức Mincopxki:
Suy ra . Đẳng thức có khi
.
Cách 3. Tổng quát.
Ghi CALC (nhập bộ khi thay A vào tử
)
kết quả
, CALC (thay B vào tử
)
kết quả
.
Từ đó tỉ số: .
Tìm tọa độ hình chiếu H, K của A, B trên .
Sửa lại bấm
STO B, bấm 🞁 CALC nhập lại
STO A.
Tọa độ điểm M thỏa mãn . Đến đây ta ghi:
bấm = = ta có
,
nên tọa độ
.
Suy ra

Chọn đáp án thích hợp
Trong không gian
, đường thẳng
có một vectơ chỉ phương là:
Đường thẳng có một vectơ chỉ phương là:
Phần thực và phần ảo của số phức
Cho số phức z thỏa mãn
. Khi đó phần thực và phần ảo của z là
Ta có:
Chọn phương án thích hợp
Tìm nguyên hàm của hàm số
.
Ta có
Tìm tọa độ vecto
Trong không gian với hệ tọa độ
, cho điểm
thỏa
và
. Tọa độ của vectơ
là
Ta có:
Suy ra
Tính diện tích hình phẳng
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
với các trục tọa độ?
Xét .
Ta có diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số với các trục tọa độ là:
.
Vì biểu thức không đổi dấu trên miền
nên:
Chọn điểm thuộc mặt phẳng đã cho
Trong không gian
, điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng
?
Ta có: nên điểm cần tìm là
.
Chọn đáp án đúng
Trong không gian với hệ tọa độ
cho đường thẳng
. Đường thẳng d đi qua điểm M và có vectơ chỉ phương
có tọa độ là:
đi qua điểm
và có vectơ chỉ phương
Thực hiện tính tích phân I
Tích phân
có giá trị là:
Tích phân có giá trị là:
Ngoài ra ta có thể sử dụng máy tính cầm tay nhập trực tiếp biểu thức và tính ra kết quả.
Tính bán kính R của đường tròn
Cho số phức z thỏa mãn
Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức
là một đường tròn. Tính bán kính của đường tròn đó.
Ta có:
=> Tập hợp các điểm biểu diễn số phức là một đường tròn bán kính
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: