Khẳng định nào sau đây đúng?
Cho biết
, khẳng định nào sau đây đúng?
Điều kiện:
Ta có:
Vậy
Mời các bạn học cùng thử sức với Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 12 nha!
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Khẳng định nào sau đây đúng?
Cho biết
, khẳng định nào sau đây đúng?
Điều kiện:
Ta có:
Vậy
Định nghiệm của phương trình
Nghiệm của phương trình
là:
Ta có:
.
Chọn đáp án thích hợp
Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong hình bên

Qua đồ thị là hàm bậc 3 nên loại ,
Bên phải ngoài cùng của đồ thị đi xuống nên hệ số a < 0
Loại đáp án
Diện tích toàn phần
Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có
và
. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD và BC. Quay hình chữ nhật đó xung quanh trục MN , ta được một hình trụ. Diện tích toàn phần của hình trụ bằng:

Theo giả thiết ta được hình trụ có chiều cao , bán kính đáy
Do đó diện tích toàn phần:
Tìm tập xác định của hàm số logarit
Tìm tập xác định của hàm số ![]()
Điều kiện xác định
=> Tập xác định của hàm số là
Tâm tất cả các mặt của một hình lập phương
Tâm tất cả các mặt của một hình lập phương là các đỉnh của hình nào trong các hình sau đây?
Tâm tất cả các mặt của một hình lập phương là các đỉnh của hình bát diện:

Tìm tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
Cho hàm số
có đồ thị như hình vẽ.

Đồ thị hàm số đã cho có đường tiệm cận ngang bằng:
Dựa vào đồ thị hàm số ta có: .
Do đó, đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang là
.
Tìm x
Cơ số x bằng bao nhiêu để
?
Điều kiện
Ta có:
Tỉ số bán kính
Cho một chiếc cốc có dạng hình nón cụt và một viên bi có đường kính bằng chiều cao của cốc. Đổ đầy nước rồi thả viên bi vào, ta thấy lượng nước tràn ra bằng một phần ba lượng nước đổ vào cốc lúc ban đầu. Biết viên bi tiếp xúc với đáy cốc và thành cốc. Tìm tỉ số bán kính của miệng cốc và đáy cốc (bỏ qua độ dày của cốc).

Gọi bán kính viên bi là r; bán kính đáy cốc, miệng cốc lần lượt là . Theo giả thiết thì chiều cao của cốc là
.
Thể tích viên bi là
Thể tích cốc là .
Theo giả thiết thì (1).
Mặt cắt chứa trục của cốc là hình thang cân . Đường tròn tâm
là đường tròn lớn của viên bi, đồng thời là đường tròn nội tiếp hình thang
, tiếp xúc với
lần lượt tại
và tiếp xúc với BB' tại M.

Dễ thấy tam giác BOB' vuông tại O.
Ta có .
Thay (2) vào (1) ta được .
Giải phương trình với điều kiện ta được
.
Xác định tính đúng sai của từng phương án
Hàm số
liên tục trên đoạn
và có bảng biến thiên như sau.

Gọi
và
lần lượt là GTLN và GTNN của hàm số trên
. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a)
Sai|| Đúng
b)
Sai|| Đúng
c)
Đúng||Sai
d)
Đúng||Sai
Hàm số
liên tục trên đoạn
và có bảng biến thiên như sau.

Gọi
và
lần lượt là GTLN và GTNN của hàm số trên
. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a)
Sai|| Đúng
b)
Sai|| Đúng
c)
Đúng||Sai
d)
Đúng||Sai
Dựa vào bảng biến thiên trên ta có:
Tính giá trị biểu thức
Tính giá trị của
với ![]()
Ta có:
Tính V biết khoảng cách
Cho khối chóp
có đáy
là hình vuông cạnh
,
vuông góc với đáy và khoảng cách từ
đến mặt phẳng
bằng
. Tính thể tích
của khối chóp đã cho.

Gọi là hình chiếu của
trên
Ta có
Suy ra
Tam giác vuông tại
, có
Vậy .
Giá trị biểu thức A
Cho
. Tính giá trị của biểu thức ![]()
Ta có:
Hàm số nào nghịch biến trên tập số thực?
Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên tập số thực?
Ta có:
là các hàm số không xác định trên
Vì nghịch biến trên
Tính diện tích
Cho một hình trụ có bán kính đáy bằng R và có chiều cao bằng
. Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lần lượt có giá trị là:
Diện tích xung quanh của hình trụ: (đvdt).
Diện tích toàn phần của hình trụ:
(đvdt).
Hình không phải đa diện lồi
Trong các hình dưới đây, hình nào không phải đa diện lồi?
Áp dụng dấu hiệu nhận biết của khối đa diện lồi : Đoạn thẳng nối hai điểm bất kì của
luôn thuộc
. Ta thấy có hình sau vi phạm tính chất đó:

Tính theo a
Cho hình chóp
có đáy ABC là tam giác vuông tại B và
. Cạnh bên
và vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính theo a thể tích V của khối chóp
.

Diện tích tam giác vuông
Chiều cao khối chóp là .
Vậy thể tích khối chóp
Chọn khẳng định đúng
Cho hàm số
. Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?
Hàm số có tập xác định
và có đạo hàm
=> A là khẳng định đúng
Xác định khoảng đồng biến của hàm số
Cho hàm số
có đồ thị của hàm số
như hình vẽ:

Xác định khoảng đồng biến của hàm số
?
Ta có:
Với
Kết hợp với điều kiện ta có:
Với
Kết hợp với điều kiện ta có:
Vậy hàm số đồng biến trên mỗi khoảng
Mệnh đề đúng?
Một hình đa diện có các mặt là những tam giác. Gọi M là tổng số mặt và C là tổng số cạnh của đa diện đó. Mệnh đề nào sau đây đúng.
Vì mỗi mặt là những tam giác nên có tổng số cạnh là 3M. Mỗi cạnh là cạnh chung của đúng hai mặt nên ta có hệ thức 3M = 2C.
Xác định m thỏa mãn yêu cầu
Biết đồ thị hàm số
(với
là tham số) nhận trục hoành và trục tung làm hai đường tiệm cận. Tính tổng
?
Ta có: suy ra
là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
Suy ra .
Đồ thị hàm số nhận trục tung là tiệm cận đứng nên phương trình
có một nghiệm bằng
hay
Theo giả thiết ta có:
Mệnh đề nào sau đây đúng
Mệnh đề nào sau đây đúng?
Trong không gian chỉ có 5 loại khối đa diện đều như hình vẽ sau:

- Khối lập phương có 6 mặt.
"Mọi khối đa diện đều có số mặt là những số chia hết cho 4"
Sai.
- Khối lập phương và khối bát diện đều có cùng số cạnh là 12. Đúng
- Khối tứ diện đều không có tâm đối xứng.
"Khối tứ diện đều và khối bát diện đều có 1 tâm đối xứng": Sai.
- Khối 12 mặt đều có 20 đỉnh. Khối 20 mặt đều có 12 đỉnh.
"Khối mười hai mặt đều và khối hai mươi mặt đều có cùng số đỉnh": Sai
Ghi đáp án vào ô trống
Cho phương trình
, m là tham số. Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để phương trình có nghiệm?
Đáp án: 5
Cho phương trình
, m là tham số. Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để phương trình có nghiệm?
Đáp án: 5
ĐKXĐ:
Ta có:
Để phương trình có nghiệm thì .
Kết hợp điều kiện m là số nguyên dương ta có m ∈ {1;2;3;4;5}.
Vậy có 5 giá trị của tham số m thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Chọn hàm số thích hợp với hình vẽ
Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ:

Đồ thị hàm số bậc 4 có hệ số và có ba điểm cực trị nên
.
Suy ra hàm số tương ứng với đồ thị đã cho là .
Xét tính đúng sai của các nhận định
Một cơ sở sản xuất khăn mặt đang bán mỗi chiếc khăn với giá
đồng một chiếc và mỗi tháng cơ sở bán được trung bình
chiếc khăn. Cơ sở sản xuất đang có kế hoạch tăng giá bán để có lợi nhận tốt hơn. Sau khi tham khảo thị trường, người quản lý thấy rằng nếu từ mức giá
đồng mà cứ tăng giá thêm
đồng thì mỗi tháng sẽ bán ít hơn
chiếc. Biết vốn sản xuất một chiếc khăn không thay đổi là
.
a) Nếu cơ sở bán mỗi chiếc khăn với giá
thì số tiền lãi sau 1 tháng là
. Sai||Đúng
b) Sau khi cơ sở tăng giá mỗi chiếc khăn thêm
thì tổng số lợi nhuận một tháng của cơ sở được tính theo công thức
. Đúng||Sai
c) Để đạt lợi nhuận lớn nhất thì số khăn bán ra giảm
chiếc. Sai||Đúng
d) Để đạt lợi nhuận lớn nhất thì mỗi chiếc khăn cần bán với giá
đồng. Đúng||Sai
Một cơ sở sản xuất khăn mặt đang bán mỗi chiếc khăn với giá
đồng một chiếc và mỗi tháng cơ sở bán được trung bình
chiếc khăn. Cơ sở sản xuất đang có kế hoạch tăng giá bán để có lợi nhận tốt hơn. Sau khi tham khảo thị trường, người quản lý thấy rằng nếu từ mức giá
đồng mà cứ tăng giá thêm
đồng thì mỗi tháng sẽ bán ít hơn
chiếc. Biết vốn sản xuất một chiếc khăn không thay đổi là
.
a) Nếu cơ sở bán mỗi chiếc khăn với giá
thì số tiền lãi sau 1 tháng là
. Sai||Đúng
b) Sau khi cơ sở tăng giá mỗi chiếc khăn thêm
thì tổng số lợi nhuận một tháng của cơ sở được tính theo công thức
. Đúng||Sai
c) Để đạt lợi nhuận lớn nhất thì số khăn bán ra giảm
chiếc. Sai||Đúng
d) Để đạt lợi nhuận lớn nhất thì mỗi chiếc khăn cần bán với giá
đồng. Đúng||Sai
|
a) Sai |
b) Đúng |
c) Sai |
d) Đúng |
Gọi số tiền cần tăng giá mỗi chiếc khăn là .
Vì cứ tăng giá thêm thì số khăn bán ra giảm
chiếc nên tăng
thì số khăn bán ra giảm
chiếc.
Do đó tổng số khăn bán ra mỗi tháng là: chiếc.
Lúc đầu bán với giá , mỗi chiếc khăn có lãi
. Sau khi tăng giá, mỗi chiếc khăn thu được số lãi là:
.
Do đó tổng số lợi nhuận một tháng thu được sau khi tăng giá là:
.
Xét hàm số trên
.
Ta có:.
Lập bảng biến thiên của hàm số trên
ta thấy hàm số đạt giá trị lớn nhất khi
hư vậy, để thu được lợi nhuận cao nhất thì cơ sở sản xuất cần tăng giá bán mỗi chiếc khăn là đồng, tức là mỗi chiếc khăn bán với giá mới là
đồng.
Nghiệm nguyên nhỏ nhất
Nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình
là:
8 || tám || Tám
Nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình
là:
8 || tám || Tám
BPT
Vậy giá trị nghiệm nguyên nhỏ nhất của BPT là 8.
Chọn mệnh đề đúng
Cho hàm số
có bảng biến thiên như sau:

Điểm cực đại của hàm số đã cho là
Dựa vào bảng biến thiên ta có: hàm số đạt cực đại tại điểm .
Xác định độ lớn của trận động đất
Năng lượng giải tỏa
của một trận động đất tại tâm địa chấn
độ Richter được xác định bởi công thức
. Vào năm 1995, thành phố
xảy ra một trận động đất 8 độ Richter và năng lượng giải tỏa tại tâm địa chấn của nó gấp 14 lần trận động đất ra tại thành phố
vào năm 1997. Hỏi khi đó độ lớn của trận động đất tại thành phố
là bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần chục)
Theo đề bài ta có: .
Vậy độ lớn của trận động đất tại thành phố là 7,2 độ Richter.
Số điểm cực trị của hàm số
Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm liên tục trên
. Đồ thị hàm số y f’(x) như hình vẽ bên:

Số điểm cực trị của hàm số y = f(x) + 2x là:
Xét hàm số g(x) = f(x) + 2x. Từ đồ thị hàm số f’(x) ta thấy:
Từ đó suy ra hàm số y = f(x) + 2x liên tục và có đạo hàm chỉ đổi dấu khi qua giá trị
Từ đó ta có bảng xét dấu như sau:

Vậy hàm số đã cho có đúng một cực trị
Nghiệm nguyên nhỏ nhất
Nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình
là:
x=4 || 4 || X=4 || bốn || Bốn
Nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình
là:
x=4 || 4 || X=4 || bốn || Bốn
Điều kiện:
So điều kiện suy ra
Tìm m thỏa mãn yêu cầu bài toán
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
để hàm số
đồng biến trên tập số thực?
Ta có:
Hàm số đồng biến trên khi
Vậy có duy nhất một giá trị của tham số m thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Tìm phương trình mặt phẳng (P)
Mặt phẳng
tiếp xúc với mặt cầu tâm
tại điểm
có phương trình là:
Mặt cầu có tâm
Vì mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu
tại điểm
nên mặt phẳng
qua
và có vectơ pháp tuyến
Vậy phương trình mặt phẳng .
Lưu ý : Vì mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu tại điểm nên điểm
thuộc mặt phẳng cần tìm hơn nữa khoảng cách từ tâm
đến mặt phẳng cần tìm bằng
cũng chính là bán kính mặt cầu. Từ các nhận xét đó để tìm ra đáp án của bài này ta có thể làm như sau:
B1: Thay tọa độ vào các đáp án để loại ra mặt phẳng không chứa
B2: Tính và
và kết luận
Tính giá trị nhỏ nhất của OI
Trong không gian với hệ tọa độ
, cho
với
là các số thực thay đổi, khác 0 và thỏa mãn
. Gọi tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện
là
. Giá trị nhỏ nhất của
bằng

Ta có OABC là tứ diện vuông tại O. Gọi M là trung điểm BC. Đường thẳng d qua M song song với OA là trục đường tròn ngoại tiếp tam giác OBC.
Trong mặt phẳng , từ trung điểm N của đoạn OA kẻ đường thẳng
vuông góc với OA tại N cắt d tại I. Khi đó I là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC.
Ta có tọa độ điểm , khi đó điểm
.
Do đó .
Dấu bằng xảy ra
Ghi đáp án vào ô trống
Một sợi dây kim loại dài
được cắt thành hai đoạn. Đoạn thứ nhất được uốn thành một hình vuông, đoạn thứ hai được uốn thành một vòng tròn. Hỏi khi tổng diện tích của hình vuông và hình tròn ở trên nhỏ nhất thì chiều dài đoạn dây uốn thành hình vuông bằng bao nhiêu (làm tròn đến hàng phần trăm)?
Một sợi dây kim loại dài
được cắt thành hai đoạn. Đoạn thứ nhất được uốn thành một hình vuông, đoạn thứ hai được uốn thành một vòng tròn. Hỏi khi tổng diện tích của hình vuông và hình tròn ở trên nhỏ nhất thì chiều dài đoạn dây uốn thành hình vuông bằng bao nhiêu (làm tròn đến hàng phần trăm)?
Viết phương trình mặt cầu
Cho mặt cầu có tâm
và bán kính
. Khi đó mặt cầu có phương trình là:
Phương trình mặt cầu có tâm và bán kính
là:
Tìm tập nghiệm của BPT logarit
Tập nghiệm của bất phương trình
là:
Vậy tập nghiệm của BPT là .
Tìm các giá trị nguyên của tham số m
Có bao nhiêu số nguyên của tham số
để hàm số
đạt cực tiểu tại
?
Ta có: . Để hàm số
đạt cực tiểu tại
:
Vậy có suy nhất một giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Chọn đáp án đúng
Cho hàm số
có đạo hàm trên
và hàm
có đồ thị như hình vẽ.

Hàm số
nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Xét
Có , trong đó
là nghiệm kép.
Bảng xét dấu của :

Từ bảng, suy ra hàm số nghịch biến trên , do
.
Tính thể tích biết hình chiếu
Tính thể tích
của khối lăng trụ
có đáy
là tam giác vuông tại B,
; cạnh bên
. Biết hình chiếu vuông góc của
trên mặt đáy
trùng với chân đường cao hạ từ B của tam giác
.

Gọi H là chân đường cao hạ từ B trong .
Theo giả thiết, ta có
Tam giác vuông , có
;
.
Tam giác vuông , có
.
Diện tích tam giác là
Vậy .
Diện tích của thiết diện
Cho hình nón tròn xoay có chiều cao bằng 2a, bán kính đáy bằng 3a. Một thiết diện đi qua đỉnh của hình nón có khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện bằng
. Diện tích của thiết diện đó bằng?
Xét hình nón đỉnh S có chiều cao , bán kính đáy
.
Thiết diện đi qua đỉnh của hình nón là tam giác SAB cân tại S.

Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB. Trong tam giác SOI, kẻ
Ta có:
Xét tam giác SOI vuông tại O, ta có
.
Xét tam giác AOI vuông tại I, có:
Vậy diện tích của thiết diện là:
.
Chọn đáp án đúng
Một người gửi vào ngân hàng 200 triệu đồng vào tài khoản tiết kiệm ngân hàng với lãi suất 0,6%/ tháng, cứ sau mỗi tháng người đó rút ra 500 nghìn đồng. Hỏi sau đúng 36 lần rút tiền thì số tiền còn lại trong tài khoản của người đó gần nhất với phương án nào sau đây? (Biết rằng lãi suất không thay đổi và tiền lại mỗi tháng tính theo số tiền thực tế trong tài khoản của tháng đó?
Số tiền còn lại trong tài khoản sau tháng thứ 1 là: (triệu đồng)
Số tiền còn lại trong tài khoản sau tháng thứ 2 là:
(triệu đồng)
Số tiền còn lại trong tài khoản sau tháng thứ 3 là:
(triệu đồng)
Cứ tiếp tục quá trình thì số tiền còn lại trong tài khoản sau tháng thứ 36 là:
(triệu đồng)
Tìm tất cả các tập giá trị của a
Tìm tất cả các tập giá trị của a để
?
Ta có:
=>
Mà 5 < 6 =>
Chọn câu đúng
Mỗi khối đa diện đều mà mỗi đỉnh của nó đều là đỉnh chung của ba mặt thì số đỉnh Đ và số cạnh C của các khối đa diện đó luôn thỏa mãn?
Do mỗi đỉnh là đỉnh chung của đúng ba mặt nên suy ra số cạnh của khối đa diện là 3Đ.
Mặt khác, mỗi cạnh là cạnh chung của đúng hai mặt nên ta có hệ thức .
Chọn đáp án thích hợp
Cho hàm số
có đạo hàm liên tục trên
và có bảng xét dấu đạo hàm như hình vẽ sau

Hỏi hàm số
đồng biến trên khoảng nào dưới đây
Tập xác định.
Ta có
Ta có dựa vào bảng xét dấu trên ta có
với
dấu “=” chỉ xảy ra tại
.
Từ đó nên hàm số đồng biến trên
.
Mặt khác nên phương án
thỏa mãn bài toán.
Tìm thời điểm vận tốc lớn nhất
Một chất điểm chuyển động theo phương trình
trong đó
được tính bằng giây và
được tính bằng mét. Thời gian để vận tốc của chất điểm đạt giá trị lớn nhất là:
Ta có:
Khi đó
Chọn khẳng định đúng
Cho hàm số
có bảng biến thiên sau:

Khẳng định nào sau đây là đúng?
"Hàm số có hai điểm cực trị" sai vì hàm số có ba điểm cực trị là
"Hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng " sai vì hàm số không có giá trị lớn nhất.
"Hàm số có một điểm cực tiểu" sai vì hàm số có hai điểm cực tiểu là và
Tìm số điểm cực trị của hàm số
Cho parabol
cắt trục hoành tại hai điểm có hoành độ bằng 1 và 2, biết rằng hàm số
nghịch biến trên khoảng
và khoảng cách từ giao điểm của parabol với trục tung đến điểm
bằng 4. Tìm số điểm cực trị của hàm số
.
Do hàm số nghịch biến trên khoảng
nên
.
Biết cắt trục hoành tại hai điểm có hoành độ bằng 1 và 2 nên
.
Parabol cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng , ta có
.
Do hàm số nghịch biến trên khoảng
nên
.
Vậy parabol là
Đồ thị hàm số (hình vẽ phần tô đậm) có được bằng cách
+ Vẽ đồ thị
+ Giữ nguyên phần đồ thị trên trục hoành và lấy đối xứng phần
dưới trục hoành.
Để vẽ lấy đối xứng phần đồ thị
qua trục tung sau đó tịnh tiến sáng trái 1 đơn vị.

Từ đồ thị suy ra hàm số có 7 điểm cực trị.
Định số tiệm cận của đồ thị hàm số đã cho
Cho hàm số bậc ba
có đồ thị như hình vẽ dưới đây.

Hỏi đồ thị hàm số
có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?
Xét phương trình:
+) Từ điều kiện không là tiệm cận đứng.
+) Từ đồ thị phương trình
không là tiệm cận đứng.
là nghiệm kép và tử số có một nghiệm
là một đường tiệm cận đứng.
+) Từ đồ thị phương trình
không là tiệm cận đứng (vì tử số có một nghiệm nghiệm
)
,
là hai đường tiệm cận đứng.
Vậy đồ thị hàm số có 3 đường tiệm cận đứng.
Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
Cho một số thực
tùy ý. Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
Theo tính chất đạo hàm của hàm số lũy thừa, hàm số có đạo hàm với mọi x > 0 và
Tính giá trị của biểu thức M = a – b
Biết
với x > 1 và a + b = 2. Tính giá trị của biểu thức
.
Ta có:
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: