Chọn phương án thích hợp
Tìm tất cả các số thực m dương thỏa mãn
?
Thử các đáp án, suy ra
Mời các bạn học cùng thử sức với Đề thi giữa HK2 môn Toán lớp 12 nha!
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Chọn phương án thích hợp
Tìm tất cả các số thực m dương thỏa mãn
?
Thử các đáp án, suy ra
Chọn khẳng định sai
Cho hình chóp
. Gọi
là giao điểm của
và
. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
Hình vẽ minh họa

“Nếu thì
là hình thang » Đúng
Vì và
.
Vì và
thẳng hàng nên đặt
.
Mà không cùng phương nên
và
“Nếu là hình bình hành thì
.“. Đúng.
Hs tự biến đổi bằng cách chêm điểm vào vế trái.
“Nếu là hình thang thì
. ». Sai.
Vì nếu là hình thang cân có 2 đáy là
thì sẽ sai.
“Nếu thì
là hình bình hành ». Đúng.
Tương tự đáp án A với là trung điểm 2 đường chéo.
Tính diện tích hình phẳng (H)
Cho hàm
có đạo hàm liên tục trên
. Gọi
là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
và đường thẳng
(phần gạch chéo trong hình vẽ):

Diện tích hình
bằng:
Diện tích phần gạch chéo là:
.
Xét tính đúng sai của các khẳng định
Một xe ô tô đang chạy đều với vận tốc
thì người lái xe đạp phanh. Từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc thay đổi theo hàm số
, trong đó
là thời gian tính bằng giây kể từ lúc đạp phanh.
a) Khi xe dừng hẳn thì vận tốc bằng
.Đúng||Sai
b) Thời gian từ lúc người lái xe đạp phanh cho đến khi xe dừng hẳn là
.Sai||Đúng
c)
.Đúng||Sai
d) Quãng đường từ lúc đạp phanh cho đến khi xe dừng hẳn là
.Sai||Đúng
Một xe ô tô đang chạy đều với vận tốc
thì người lái xe đạp phanh. Từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc thay đổi theo hàm số
, trong đó
là thời gian tính bằng giây kể từ lúc đạp phanh.
a) Khi xe dừng hẳn thì vận tốc bằng
.Đúng||Sai
b) Thời gian từ lúc người lái xe đạp phanh cho đến khi xe dừng hẳn là
.Sai||Đúng
c)
.Đúng||Sai
d) Quãng đường từ lúc đạp phanh cho đến khi xe dừng hẳn là
.Sai||Đúng
Để giải bài toán này, chúng ta cần làm rõ từng phần. Ô tô đang chuyển động chậm dần đều với vận tốc (m/s), trong đó t là thời gian tính từ lúc bắt đầu đạp phanh.
a) Khi xe dừng hẳn thì vận tốc bằng 0 m/s. (Đúng).
Để tìm thời gian mà ô tô dừng lại, ta đặt v=0 nghĩa là: −5t+20=0 hay t=4 (s)
Vậy khi t=4, vận tốc là 0 m/s, điều này cho thấy ô tô đã dừng lại.
b) Thời gian từ lúc người lái xe đạp phanh cho đến khi xe dừng hẳn là 5 s.
Điều này không chính xác. Từ phần (a), chúng ta đã xác định thời gian để ô tô dừng lại là 4 giây, không phải 5 giây.
c)
Công thức tích phân này là chính xác, vì:
Với C là hằng số tích phân.
d) Quãng đường từ lúc đạp phanh cho đến khi xe dừng hẳn là 400 m.
Để tính quãng đường, chúng ta cần tích phân hàm vận tốc để tìm quãng đường đi được. Quãng đường s từ t = 0 đến t=4 giây được tính bằng:
Do đó, quãng đường ô tô đi được là 40 m, không phải 400 m.
Tóm lại:
(a) Đúng.
(b) Sai, thời gian là 4 giây.
(c) Đúng.
(d) Sai, quãng đường là 40 m.
Viết phương trình mặt phẳng (R)
Trong không gian với hệ tọa độ
cho điểm
và hai mặt phẳng
. Viết phương trình mặt phẳng
chứa
, vuông góc với cả hai mặt phẳng
?
Gọi lần lượt là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
và
.
Khi đó mặt phẳng nhận vectơ
làm một vectơ pháp tuyến.
Do đó có phương trình
.
Xác định tọa độ điểm B
Trong không gian
, cho điểm
và mặt phẳng
. Điểm
thay đổi thuộc
; điểm
thay đổi thuộc mặt phẳng
. Biết rằng tam giác
có chu vi nhỏ nhất. Tọa độ điểm
là:
Hình vẽ minh họa
Gọi B1 là điểm đối xứng với B qua (P).
Gọi M là hình chiếu của A lên trục Oz, M1 là điểm đối xứng của M qua (P)
(hằng số).
Vậy PABC nhỏ nhất khi B ≡ M và C là giao điểm của AM1 với (P).
Từ đó suy ra tọa độ của điểm B là .
Chọn đáp án đúng
Trong không gian
cho
. Viết phương trình mặt phẳng
?
Phương trình mặt phẳng là
Tỉ số diện tích
Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn (O) và (O’), chiều cao
và bán kính đáy R. Một hình nón có đỉnh là O’ và đáy là hình tròn (O;R). Tỉ số diện tích xung quanh của hình trụ và hình nón bằng:

Diện tích xung quanh của hình trụ:
(đvdt).
Kẻ đường sinh O’M của hình nón, suy ra
.
Diện tích xung quanh của hình nón: (đvdt).
Vậy .
Chọn mệnh đề sai
Trong không gian
, cho tọa độ các vectơ
;
và
. Mệnh đề nào sau đây sai?
Ta có: suy ra “
” là mệnh đề sai.
Chọn mệnh đề đúng
Cho hàm số
thỏa mãn
và
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Ta có:
.
Theo bài ra ta có:
Vậy .
Tính giá trị biểu thức T
Tính tổng
?
Ta có:
.
Do đó
.
Mặt khác:
.
Đặt .
Đổi cận và
. Khi đó
Diện tích toàn phần
Cạnh bên của một hình nón bằng 2a. Thiết diện qua trục của nó là một tam giác cân có góc ở đỉnh bằng
. Diện tích toàn phần của hình nón là:

Gọi S là đỉnh, O là tâm của đáy, thiết diện qua trục là SAB.
Theo giả thiết, ta có và
.
Trong tam giác SAO vuông tại O, ta có
Vậy diện tích toàn phần:
(đvdt).
Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x)
Họ nguyên hàm của hàm số
là:
Ta có:
Chọn mệnh đề đúng
Cho hàm số
liên tục trên
, có đồ thị hàm số
như sau:

Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
Theo ý nghĩa hình học của tích phân thì là diện tích hình thang cong
.
Tính giá trị của biểu thức
Biết
, với
. Tính giá trị
?
Ta có:
Khi đó:
Độ dài đường sinh
Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại A, AB =a và
. Độ dài đường sinh
của hình nón nhận được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AB bằng:

Từ giả thiết suy ra hình nón có đỉnh là B , tâm đường tròn đáy là A , bán kính đáy là và chiều cao hình nón là
.
Vậy độ dài đường sinh của hình nón là:
Tính diện tích hình phẳng
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
và các trục tọa độ. Chọn kết quả đúng?
Ta có:
Tìm tọa độ vectơ
Tìm tọa độ véctơ
biết rằng
và
.
Ta có .
Ghi đáp án vào ô trống
Trong không gian với hệ tọa độ
cho ba điểm
và mặt phẳng
. Tìm điểm
sao cho
đạt giá trị nhỏ nhất.
Trong không gian với hệ tọa độ
cho ba điểm
và mặt phẳng
. Tìm điểm
sao cho
đạt giá trị nhỏ nhất.
Chọn khẳng định sai
Trong không gian cho tứ diện
, gọi
lần lượt là trung điểm của
. Khẳng định nào sau đây sai?
Hình vẽ minh họa
Vì lần lượt là trung điểm của
suy ra
Xét các phương án như sau:
đồng phẳng đúng vì
không đồng phẳng đúng vì MN không nằm trong (ABC)
đồng phẳng sai vì AN không nằm trong (MNC)
đồng phẳng đúng vì
.
Tìm nguyên hàm của hàm số
Tìm nguyên hàm
của hàm số
, biết
.
Ta có:
Mà
Vậy đáp án cần tìm là:
Số điểm cực trị của hàm số
Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số
. Hàm số
có bao nhiêu điểm cực trị?
=> có 5 nghiệm đơn
=> Hàm số có 5 điểm cực trị
Chọn đáp án đúng
Công thức tính diện tích S của hình thang cong giới hạn bởi hai đồ thị
,
,
,
, ![]()
Đáp án đúng: .
Xác định họ nguyên hàm của hàm số
Họ nguyên hàm của hàm số
là:
Ta có: .
Tìm nguyên hàm của hàm của hàm số
Tìm nguyên hàm của hàm của hàm số ![]()
Tính tổng x và y
Trong không gian
, cho ba điểm
,
và
. Để
,
,
thẳng hàng thì giá trị
bằng
Ta có ,
.
Ba điểm ,
,
thẳng hàng
.
Vậy .
Chọn đáp án đúng
Cho hàm số
thỏa mãn
và
với mọi
. Tính
?
Ta có:
Với
Do đó
Vậy
Chọn đáp án đúng
Cho
là một nguyên hàm của hàm số
. Tìm nguyên hàm của hàm số
.
Cách 1: Sử dụng tính chất của nguyên hàm .
Từ giả thiết, ta có
.
Suy ra .
Vậy .
Đặt .
.
Cách 2: Sử dụng công thức nguyên hàm từng phần.
Ta có
Từ giả thiết:
.
Vậy .
Xác định hàm số
Biết rằng hàm số
có
và đồ thị hàm số
cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
. Hàm số
là:
Theo lí thuyết
Ta có:
Khi đó có dạng
Theo đề ta có:
Vậy hàm số là .
Tìm một nguyên hàm F(x) của hàm số
Một nguyên hàm F(x) của hàm số
thỏa mãn
là:
Ta có:
Vậy
Tính tích phân I
Cho
. Tính
.
Ta có:
Đặt
Xác định nguyên hàm của hàm số
Tìm nguyên hàm
của hàm số
thỏa mãn
?
Ta có:
Theo bài ra ta có:
Vậy .
Chọn phương án thích hợp
Nguyên hàm của hàm số
là
Ta có
.
Chọn khẳng định đúng
Giả sử hàm số
là một nguyên hàm của hàm số
trên
. Khẳng định nào sau đây đúng.
Khẳng định đúng là: “Với mỗi nguyên hàm của
trên
thì tồn tại một hằng số
sao cho
với
thuộc
.”
Tính giá trị nhỏ nhất của AM
Trong không gian tọa độ
cho
,
và
là điểm thay đổi trên mặt phẳng
sao cho
,
cùng tạo với mặt phẳng
các góc bằng nhau. Tính giá trị nhỏ nhất của
.
Tính khoảng cách từ A, B đến thi
. Gọi I là điểm thỏa mãn
Tọa độ , điểm M là hình chiếu của I trên
nên có tọa độ
. Từ đó
Tìm tọa độ vectơ
Trong không gian
, cho hai điểm
và
. Vectơ
có tọa độ là:
Ta có:
Vậy đáp án đúng là: .
Tính giá trị biểu thức T
Trong không gian với hệ tọa độ
, cho ba điểm
và mặt phẳng
. Điểm
nằm trên mặt phẳng
thỏa mãn
. Tính
?
Ta có
Với , ta có
Với , ta có
Từ (1); (2); (3) ta có hệ phương trình:
Chọn đáp án đúng
Cho
Khi đó với a ≠ 0, ta có
bằng:
Ta có:
Tìm khẳng định sai
Chọn khẳng định sai
Câu sai: “Nếu là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
thì
cũng là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
.”
Chọn đáp án đúng
Cho
Khi đó với a ≠ 0, ta có
bằng:
Ta có:
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: