Tính nguyên hàm của hàm số
Nguyên hàm của hàm số
là
Ta có:
Mời các bạn học cùng thử sức với đề Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 12 nha!
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Tính nguyên hàm của hàm số
Nguyên hàm của hàm số
là
Ta có:
Xác định họ nguyên hàm của hàm số
Họ nguyên hàm của hàm số
là:
Ta có: .
Tập nghiệm PT bậc 2
Nghiệm của phương trình:
là
Ta có: .
Giả sử là căn bậc hai của
.
Ta có:
Thay (2) vào (1) ta có:
Vậy có hai căn bậc hai là
và
.
Do đó nghiệm của phương trình là:
Chọn phương án thích hợp
Cho
. Khi đó khoảng cách giữa
và
là
Ta có và
lần lượt là vectơ chỉ phương của
Ta có:
Chọn phương án đúng
Tích phân
có giá trị là:
Tích phân có giá trị là:
Cách 1:.
Đáp án đúng là .
Cách 2: Dùng máy tính cầm tay.
Tìm tọa độ vectơ
Biết rằng vectơ
và
. Tìm tọa độ vectơ
?
Ta có:
Tính M
Cho
là nghiệm của phương trình sau:
.
Tính ![]()
M=2023 || 2023 || hai nghìn không trăm hai mưới ba
Cho
là nghiệm của phương trình sau:
.
Tính ![]()
M=2023 || 2023 || hai nghìn không trăm hai mưới ba
Ta có:
Theo định nghĩa hai số phức bằng nhau, ta được:
Từ hệ trên, rõ ràng và
.
Đặt , hệ
Vì
Xác định nguyên hàm của hàm số
Nguyên hàm của hàm số
là:
Thay vì đi tìm nguyên hàm của hàm số theo cách truyền thống, ta có thể giải bài toán bằng bảng ở trên như sau:
Tìm nghiệm
Nghiệm của phương trình sau trên trường số phức là:![]()
Do tổng tất cả các hệ số của phương trình bằng 0 nên pt có nghiệm .
Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm:.
Xác định số phức
Số phức z thỏa mãn:
là:
Ta áp dụng các quy tắc thực hiện phép tính, có:
Ngoài ra ta có thể sử dụng lệnh CALC trong máy tính để thử các phương án.
Tính diện tích hình phẳng
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
, trục hoành,
và
bằng
Diện tích hình giới hạn là
Tìm họ nguyên hàm của hàm số
Xác định nguyên hàm
của hàm số
?
Ta có:
Chọn đáp án đúng
Trong không gian với hệ trục toạ độ
, cho mặt cầu
, điểm
. Phương trình mặt phẳng
đi qua
và cắt mặt cầu
theo thiết diện là hình tròn
có diện tích nhỏ nhất ?
Mặt cầu có tâm
.
Ta có nên điểm
nằm trong mặt cầu.
Ta có :
Diện tích hình tròn nhỏ nhất
nhỏ nhất
lớn nhất.
Do Khi đó mặt phẳng
đi qua
và nhận
làm vtpt
Xác định giá trị S đúng nhất
Một vật chuyển động với vận tốc
. Tính quãng đường vật đó đi được trong
giây đầu (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai).?
Quãng đường vật đó đi được trong 4 giây đầu là:
.
Mối quan hệ giữa đường thẳng và mp
Cho 2 đường thẳng
và 
Mặt phẳng (P) chứa (d) và song song với
có phương trình tổng quát :
Phương trình (d) cho và vectơ chỉ phương của (d) là:
Phương trình cho vectơ chỉ phương của
là :
Gọi là điểm bất kỳ thuộc mặt phẳng (P) thì :
Câu hỏi này cho ta thấy mối quan hệ giữa đường thẳng và mặt phẳng, từ 2 đường thảng ta có thể viết PT được của 1 mp.
Chọn đáp án đúng
Trong không gian
. Điểm nào sau đây là hình chiếu vuông góc của điểm
trên mặt phẳng
?
Ta có hình chiếu của trên mặt phẳng
là
.
Nghiệm PT bậc 4
Tìm nghiệm của phương trình sau trên tập số phức
:
(1)
Kiểm tra nghiệm ta dễ dàng nhận xét
không là nghiệm của phương trình đã cho vậy
.
Chia hai vế PT (1) cho z2 ta được : (2)
Đặt . Khi đó
Phương trình (2) có dạng : (3)
Vậy PT (3) có 2 nghiệm:
Với , ta có
(4)
Có
Vậy PT(4) có 2 nghiệm :
;
Do đó PT đã cho có 4 nghiệm :
Tính chia
Cho
và
. Tính
?
Ta có và
. Tính:
Tính khoảng cách d(M; (P))
Trong không gian với hệ tọa độ
, cho hai mặt phẳng
và điểm
. Tính khoảng cách
từ
đến
.
Khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P) là:
Tìm công thức nguyên hàm của hàm số
Xác định nguyên hàm
của hàm số
thỏa mãn
?
Ta có:
Theo bài ra ta có:
Vậy
Tính tổng số tất cả các nghiệm
Cho phương trình sau:
. Tính tổng số tất cả các nghiệm của phương trình?
4 || Bốn || bốn
Cho phương trình sau:
. Tính tổng số tất cả các nghiệm của phương trình?
4 || Bốn || bốn
Do tổng tất cả các hệ số của phương trình bằng 0 nên
có nghiệm
.
Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm và cộng tổng chúng lại ta được 4.
Xác định thể tích V
Cho vật thể có mặt đáy là hình tròn có bán kính bằng
như hình vẽ:

Khi cắt vật thể bởi mặt phẳng vuông góc với trục
tại điểm có hoành độ
thì được thiết diện là một tam giác đều. Tính thể tích
của vật thể đó.?
Khi cắt vật thể bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ thì được thiết diện là một tam giác đều có cạnh bằng
Do đó, diện tích của thiết diện:
Tính giá trị biểu thức
Trong không gian với hệ tọa độ
, cho 2 đường thẳng
:
và điểm
. Đường thẳng
đi qua
, cắt
và vuông góc với
có một vectơ chỉ phương là
. Tính ![]()
Hình vẽ minh họa
Gọi là mặt phẳng chứa
và
.
Lấy .
Mặt phẳng có véc-tơ pháp tuyến vuông góc với các véc-tơ
và
.
Ta có .
Một trong các véc-tơ pháp tuyến của mặt phẳng là
.
Đường thẳng nằm trong mặt phẳng
và vuông góc với
có
Vậy .
Định tọa độ trọng tâm tam giác
Xác định tọa độ trọng tâm
của tam giác
, biết rằng
?
Tọa độ trọng tâm G của tam giác được xác định như sau:
Tìm số phức liên hợp của số phức z
Số phức liên hợp của số phức 3 - 4i là:
=
= a – bi
Giá trị của số phức z
Cho số phức
, giá trị của số phức
là?
Ta có:
Xác định giá trị của biểu thức
Cho
là một nguyên hàm của hàm số
trên khoảng
thỏa mãn
. Giá trị của biểu thức
bằng:
Ta có:
Suy ra mà
.Hay
Ta có:
Tính quãng đường S của ô tô
Một ô tô đang chuyển động đều với vận tốc
thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc
(trong đó
là thời gian tính bằng giây, kể từ lúc đạp phanh). Hỏi trong thời gian
giây cuối (tính đến khi xe dừng hẳn) thì ô tô đi được quãng đường bằng bao nhiêu?
Khi dừng hẳn
Khi đó trong 8s trước khi dừng hẳn vật di chuyển được (bao gồm 2s trước khi đạp phanh):
Tìm số phức z
Số phức
bằng:
Ta có:
Xác định giá trị của a
Cho tích phân
,a và b là các số hữu tỉ.. Giá trị của a là:
Ta có:
Đặt .
Đổi cận .
.
Tính góc giữa hai đường thẳng
Cho hình hộp
có các cạnh đều bằng
và các góc
. Tính diện tích các tứ giác
và
.
Hình vẽ minh họa

Ta có:
nên
.
Dễ dàng tính được
,
.
Tính được
Vậy .
Viết phương trình mặt phẳng (P)
Trong không gian với hệ tọa độ
, cho ba điểm
. Phương trình mặt phẳng
đi qua ba điểm
là:
Phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn .
Ta có
Tìm phần ảo
Biết
và
là ba nghiệm của phương trình
,
trong đó
là nghiệm có phần ảo dương. Phần ảo của số phức
bằng:
Xét phương trình là phương trình bậc ba với hệ số thực nên luôn có một nghiệm thực là
.
Do đó phương trình tương đương với:
.
Nên là hai nghiệm phức của phương trình bậc hai với hệ số thực (1).
Suy ra .
Khi đó : .
Vậy phần ảo của là
.
Tìm x, y thỏa mãn điều kiện
Tìm các số thực x, y thoả mãn:
![]()
Theo giả thiết:
=>
=>
Xét tính đúng sai của mỗi kết luận
Trong không gian với hệ tọa độ
, cho tam giác
với
,
,
. Các khẳng định sau đúng hay sai?
a)
. Sai||Đúng
b)
. Sai||Đúng
c) Hình chiếu vuông góc của điểm
trên mặt phẳng tọa độ
là điểm
. Đúng||Sai
d) Nếu
là hình bình hành thì tọa độ điểm D là
. Sai||Đúng
Trong không gian với hệ tọa độ
, cho tam giác
với
,
,
. Các khẳng định sau đúng hay sai?
a)
. Sai||Đúng
b)
. Sai||Đúng
c) Hình chiếu vuông góc của điểm
trên mặt phẳng tọa độ
là điểm
. Đúng||Sai
d) Nếu
là hình bình hành thì tọa độ điểm D là
. Sai||Đúng
Ta có:
a) sai.
b) sai.
c) đúng
d) Gọi ,
,
Vì là hình bình hành nên
.
Vậy d) sai
Chọn kết luận đúng
Cho
và hai mặt phẳng
. Khi đó:
Thay tọa độ điểm A vào phương trình mặt phẳng (Q) thỏa mãn, do đó A ∈ (Q).
Vì nên
.
Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
Cho hàm số y = f(x) liên tục, f(x) nhận giá trị dương trên
và thỏa mãn f(1) = 1,
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Ta có: và
=>
=>
Mà f(1) = 1 => và
Số phức liên hợp của số phức
Số phức liên hợp của số phức
là
=
= a - bi
Chọn đáp án chính xác
Biết rằng
. Xác định
?
Ta có:
Do đó:
Xác định phương trình d
Trong không gian với hệ tọa độ
cho hai điểm
và
. Phương trình d đi qua trọng tâm của
và vuông góc với mặt phẳng
là
Gọi G là trọng tâm , ta có
Gọi là vectơ chỉ phương của
Vậy phương trình của là
Tìm tích phân I
Tích phân
có giá trị là:
Tích phân có giá trị là:
.
Đáp án đúng là .
PT Mặt phẳng trung trực
Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng trung trực (P) của đoạn AB với ![]()
Vì I là trung điểm của đoạn AB nên ta có tọa độ điểm I là:
Mặt khác, ta lại có (P) là mặt phẳng trung trực của đoạn AB nên (P) nhận làm 1 VTPT. Ta có VTPT của
Số phức liên hợp của số phức
Số phức liên hợp của số phức 5 - 3i là
=
= a – bi
Tìm nghiệm?
Nghiệm của phương trình:
là:
Ta có:
các căn bậc hai của
là
Vậy nghiệm của phương trình là:
Xác định nguyên hàm
Tìm nguyên hàm
.
Đặt ;
Lúc này ta có
Chọn đáp án đúng
Tích phân
có giá trị là:
Ta nhận thấy: . Ta dùng đổi biến số.
Đặt .
Đổi cận.
Tích phân có giá trị là:
.
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = 7^x
Tìm nguyên hàm của hàm số
là
Ta có:
Tính giá trị của biểu thức
Gọi và là hai nghiệm phức của phương trình
. Giá trị của biểu thức
là:
Ta có:
Suy ra
Tìm phần ảo của số phức
Cho số phức
. Số phức
có phần ảo là:
Ta có:
Chọn đáp án chính xác
Trong không gian
, cho bốn điểm
và
. Có tất cả bao nhiêu mặt phẳng phân biệt đi qua ba trong năm điểm
?
Hình vẽ minh họa
Ta có mặt phẳng (ABC): .
Suy ra thuộc mặt phẳng (ABC).
Số mặt phẳng qua ba trong bốn điểm A, B, C, D là 1.
Số mặt phẳng qua điểm O và hai trong bốn điểm A, B, C, D là .
Vậy số mặt phẳng phân biệt đi qua ba trong năm điểm là
.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: