Tính giá trị của biểu thức
Trong không gian
, cho
. Gọi
là hình chiếu của
trên mặt phẳng
. Khi tứ giác
là hình bình hành thì giá trị
bằng?
là hình chiếu của
trên mặt phẳng
.
là hình bình hành
.
Vậy .
Mời các bạn học cùng thử sức với đề Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 12 nha!
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Tính giá trị của biểu thức
Trong không gian
, cho
. Gọi
là hình chiếu của
trên mặt phẳng
. Khi tứ giác
là hình bình hành thì giá trị
bằng?
là hình chiếu của
trên mặt phẳng
.
là hình bình hành
.
Vậy .
Tìm họ nguyên hàm của hàm số
Họ nguyên hàm của hàm số
là:
Ta có:
Khi đó:
Chọn đáp án thích hợp
Trong không gian với hệ toạ độ
, cho mặt phẳng
. Vectơ nào là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
?
Vectơ nào là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng có tọa độ là
hoặc
.
Ghi đáp án vào ô trống
Mặt sàn của một thang máy có dạng hình vuông ABCD cạnh 2m được lát gạch màu trắng và trang trí vởi một hình 4 cánh giống nhau màu sẫm. Khi đặt trong hệ tọa độ Oxy với
là tâm hình vuông sao cho
như hình vẽ bên thì các đường cong OA có phương trình
và
. Tính giá trị
biết rằng diện tích trang trí màu sẫm chiếm
diện tích mặt sàn.

Đáp án: -2||- 2
Mặt sàn của một thang máy có dạng hình vuông ABCD cạnh 2m được lát gạch màu trắng và trang trí vởi một hình 4 cánh giống nhau màu sẫm. Khi đặt trong hệ tọa độ Oxy với
là tâm hình vuông sao cho
như hình vẽ bên thì các đường cong OA có phương trình
và
. Tính giá trị
biết rằng diện tích trang trí màu sẫm chiếm
diện tích mặt sàn.

Đáp án: -2||- 2
Diện tích 1 cánh của hình trang trí là:
Diện tích hình trang trí là:
Vì diện tích trang trí màu sẫm chiếm diện tích mặt sàn nên
Khi đó ta có:
Vậy .
Tính tổng tất cả các nghiệm
Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình sau:
là?
Đặt , khi đó phương trình đã cho có dạng:
Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm có tổng là
Tìm số phức?
Cho số phức
. Số phức
là số phức nào sau đây?
Ta tính được
Khẳng định đúng?
Cho các số phức
. Khẳng định nào trong các khẳng định sau là khẳng định đúng?
![]()
![]()
![]()
Áp dụng tính chất số phức, ta có:
- Môđun của 1 thương hai số phức thì bằng thương của từng môđun
- Môđun của 1 tích hai số phức thì bằng tích của từng môđun
Vậy khẳng địn (I) và (II) là đúng.
Giá trị của tích phân I
Tích phân
có giá trị là:
Tích phân có giá trị là:
Ngoài ra ta có thể sử dụng máy tính cầm tay nhập trực tiếp biểu thức và tính ra kết quả.
Tìm tọa độ vectơ
Biết rằng vectơ
và
. Tìm tọa độ vectơ
?
Ta có:
Tính giá trị x và y thỏa mãn điều kiện
Cho
. Giá trị của x và y bằng:
Ta có:
Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) = e^x + 2x
Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số
thỏa mãn
. Tìm F(x).
Theo bài ra ta có:
=>
Chọn đáp án thích hợp
Trong không gian
, đường thẳng
có một vectơ chỉ phương là:
Đường thẳng có một vectơ chỉ phương là:
Tìm nghiệm?
Trong
, phương trình
có nghiệm là:
Ta có: nên phương trình có hai nghiệm phức là:
Chọn kết luận đúng
Xét hai câu sau:
(I)
,
trong đó
và
tương ứng là nguyên hàm của
.
(II) Mỗi nguyên hàm của
là tích của
với một nguyên hàm của
.
Trong hai câu trên:
Các câu đúng là :
(I) ,
trong đó và
tương ứng là nguyên hàm của
.
(II) Mỗi nguyên hàm của là tích của
với một nguyên hàm của
.
Xác định khẳng định chính xác nhất
Biết luôn có hai số
để
là một nguyên hàm của hàm số
và thỏa mãn
. Khẳng định nào sau đây là đúng và đầy đủ nhất?
Do . Vì luôn có hai số
để
là một nguyên hàm của hàm số
nên
không phải là hàm hằng.
Từ giả thiết
Lấy nguyên hàm hai vế với vi phân ta được:
với C là hằng số.
TH1: ta có:
Đồng nhất hệ số ta có:
Loại do điều kiện
. Do đó
TH2: ta có:
Đồng nhất hệ số ta có:
Loại do điều kiện
. Do đó
Vậy khẳng định đúng và đầy đủ nhất là .
Tính thể tích theo yêu cầu
Cắt một vật thể bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục
tại
và
. Một mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục
tại điểm có hoành độ
(
) cắt vật thể đó theo thiết diện là một hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là
và
. Tính thể tích của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng trên
Diện tích thiết diện là:
Thể tích vật thể là:
Tìm số phức z
Cho số phức
. Tìm số phức z thỏa mãn
.
Ta có:
Tính giá trị biểu thức T
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm
và đường thẳng
. Điểm
thuộc d thỏa mãn
đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó
bằng
Cách 1. Tâm tỉ cự.
Ghi CALC nhập
có
. CALC nhập
có
.
Gọi K là trung điểm AB, tọa độ .
Sửa thành CALC nhập
STO M (ở đây
).
I là hình chiếu của K trên d, ghi bấm = có
.
Cách 2. Vị trí tương đối.
Ta có .
Viết phương trình mặt phẳng trung trực của AB cắt d tại I, phương trình là: . Ghi
SHIFT SOLVE và sửa thành bấm = ta có
.
Tính diện tích hình phẳng
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị
và
?
Phương trình hoành độ giao điểm
Diện tích hình giới hạn là
Tính P
Kí hiệu
là hai nghiệm phức của phương trình
. Tính ![]()
Phương trình có hai nghiệm
.
Khi đó
Viết phương trình đường thẳng
Phương trình đường thẳng đi qua điểm
và song song với hai mặt phẳng
và ![]()
Mặt phẳng có vec tơ pháp tuyến lần lượt
Đường thẳng có vectơ chỉ phương
Vậy đường thẳng có phương trình tham số: .
Viết phương trình đường thẳng
Trong không gian với hệ tọa độ
, cho ba điểm
. Đường thẳng
đi qua
và song song với
có phương trình là:
Một vectơ chỉ phương của đường thẳng ∆ là
Vậy phương trình tham số của đường thẳng ∆ là .
Chọn đáp án đúng
Một phần sân trường được định vị bởi các điểm
, như hình vẽ.

Bước đầu chúng được lấy “ thăng bằng” để có cùng độ cao, biết
là hình thang vuông ở
và
với độ dài
,
,
. Do yêu cầu kĩ thuật, khi lát phẳng phần sân trường phải thoát nước về góc sân ở
nên người ta lấy độ cao ở các điểm
,
,
xuống thấp hơn so với độ cao ở
là
,
,
tương ứng. Giá trị của
là số nào sau đây?
Hình vẽ minh họa

Chọn hệ trục tọa độ sao cho:
, tia
; tia
.
Khi đó, ;
;
;
.
Khi hạ độ cao các điểm ở các điểm ,
,
xuống thấp hơn so với độ cao ở
là
,
,
tương ứng ta có các điểm mới
;
;
.
Theo bài ra có bốn điểm ;
;
;
đồng phẳng.
Phương trình mặt phẳng .
Do nên có:
.
Vậy .
Tìm số phức z
Cho hai số phức
và
. Tìm số phức ![]()
Ta có:
Chọn đáp án đúng
Trong không gian
, cho hai điểm
. Mặt phẳng đi qua
và vuông góc với đường thẳng
là:
Gọi (α) là mặt phẳng đi qua và vuông góc với đường thẳng
.
Do (α) vuông góc với AB nên vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (α) là
Vậy phương trình mặt phẳng (α) là:
Chọn khẳng định đúng
Giả sử hàm số
là một nguyên hàm của hàm số
trên
. Khẳng định nào sau đây đúng.
Khẳng định đúng là: “Với mỗi nguyên hàm của
trên
thì tồn tại một hằng số
sao cho
với
thuộc
.”
Lập phương trình mặt phẳng
Trong không gian
, cho hình chóp
có đáy là hình vuông và
vuông góc với đáy. Biết
, lập phương trình mặt phẳng
.
Dễ dàng chứng minh được là mặt phẳng trung trực của
.
Chọn vectơ pháp tuyến của mặt phẳng là
.
Mặt phẳng đi qua trung điểm
của
và có vtcp
nên có phương trình:
.
Tìm khẳng định sai
Cho hình hộp
Khẳng định nào dưới đây là sai?

Theo quy tắc hình hộp ta có:
Vậy đáp án sai là:
Tính M - m
Cho số phức z thỏa mãn
, gọi m, M lần lượt là giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của
. Tính
.
M-m=1 || 1 || một || Một
Cho số phức z thỏa mãn
, gọi m, M lần lượt là giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của
. Tính
.
M-m=1 || 1 || một || Một
Ta có
Vì nên
Suy ra
Tìm nguyên hàm của hàm số
Tìm nguyên hàm của hàm số
?
Ta có:
Tìm phần thực và phần ảo của số phức
Cho hai số phức
. Phần thực và phần ảo của số phức
tương ứng bằng:
Ta có:
Tập nghiệm PT bậc 2
Nghiệm của phương trình:
là
Ta có: .
Giả sử là căn bậc hai của
.
Ta có:
Thay (2) vào (1) ta có:
Vậy có hai căn bậc hai là
và
.
Do đó nghiệm của phương trình là:
Tìm số phức?
Cho số phức
. Số phức
là số phức nào sau đây?
Ta có:
Suy ra
.
Tính diện tích hình phẳng
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng
?
Hình vẽ minh họa
Ta có:
Từ đó ta thấy phương trình hoành độ không có nghiệm nào thuộc khoảng
Diện tích hình giới hạn là
Số phức có phần thực bằng
Số phức có phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 4 là
Số phức z = a + bi có a được gọi là phần ảo, b là phần thực.
Phần thực và phần ảo của số phức liên hợp của số phức
Phần thực và phần ảo của số phức liên hợp của số phức
là:
Số phức z = a + bi có a được gọi là phần ảo, b là phần thực.
Tính diện tích hình phẳng
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
bằng:
Gọi S là diện tích hình phẳng cần tìm. Khi đó
Viết phương trình tiếp tuyến
Cho hàm số
xác định trên
thỏa mãn
và
. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
tại giao điểm với trục hoành là:
Ta có:
Lấy nguyên hàm hai vế ta được:
Lại có
Từ đó suy ra
Xét phương trình hoành độ giao điểm
Ta có:
Phương trình tiếp tuyến tại giao điểm với trục hoành là
Xác định thể tích khối (H)
Gọi
là phần giao của hai khối
hình trụ có bán kính
, hai trục hình trụ vuông góc với nhau như hình vẽ sau. Tính thể tích của khối
.


Đặt hệ toạ độ như hình vẽ, xét mặt cắt song song với mp
cắt trục
tại
, thiết diện mặt cắt luôn là hình vuông có cạnh
.
Do đó thiết diện mặt cắt có diện tích: .
Vậy .
Chọn khẳng định đúng
Giả sử hàm số
là một nguyên hàm của hàm số
trên
. Khẳng định nào sau đây đúng.
Khẳng định đúng là: “Với mỗi nguyên hàm của
trên
thì tồn tại một hằng số
sao cho
với
thuộc
.”
Tìm họ nguyên hàm của hàm số
Họ nguyên hàm của hàm số
là:
Ta có:
Khi đó:
Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng
Trong không gian
,cho hai đường thẳng
và
. Khoảng cách giữa hai đường thẳng
và
là:
Đường thẳng đi qua điểm
và có vectơ chỉ phương
Đường thẳng đi qua điểm
và có vectơ chỉ phương
Khoảng cách giữa hai đường thẳng và
là:
Chọn khẳng định đúng
Cho hàm số
có một nguyên hàm là
;
. Khẳng định nào sau đây đúng?
Ta có:
Ta được
Tính tổng
Gọi
là bốn nghiệm của phương trình
trên tập
số phức tính tổng:
.
Ta có:
(1)
Không mất tính tổng quát ta gọi 4 nghiệm của (1) lần lượt là:
Thay và biểu thức ta có:
Tính góc giữa hai vectơ
Cho hình lập phương
. Hãy xác định góc giữa cặp vectơ
và
?
Hình vẽ minh họa
Vì (
là hình vuông) nên
Tính giá trị của biểu thức
Trong không gian
cho hai điểm
và
Xét khối nón
có đỉnh
đường tròn đáy nằm trên mặt cầu đường kính
Khi
có thể tích lớn nhất thì mặt phẳng chứa đường tròn đáy của
có phương trình dạng
Giá trị của
bằng

Gọi , r là bán kính đáy nón,
là bán kính mặt cầu.
Ta có và thể tích khối nón là:
.
Ta có : .
Dấu bằng có khi .
Mặt phẳng (P) chứa đường tròn đáy của nón có .
Đặt suy ra
.
Phương trình (P) là: Vậy
Tính giá trị nhỏ nhất của tích phân
Cho hàm số
có đạo hàm và liên tục trên đoạn
với
. Đặt
. Tìm giá trị nhỏ nhất của
?
Gọi sao cho
. Ta có:
Mà
Suy ra
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi .
Vậy giá trị nhỏ nhất của đạt được bằng
khi
.
Ghi đáp án vào ô trống
Trong không gian
, cho hai điểm
và mặt phẳng
. Xét
là điểm thay đổi thuộc
, tính giá trị nhỏ nhất của
?
Trong không gian
, cho hai điểm
và mặt phẳng
. Xét
là điểm thay đổi thuộc
, tính giá trị nhỏ nhất của
?
Số nghiệm của phương trình
Số nghiệm của phương trình:
là?
Đặt phương trình đã cho có dang:
+ Với
+ Với
Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm.
Tìm nghiệm
Xét phương trình
trên tập số phức. Tập nghiệm của phương trình là:
Ta có:
Suy ra:
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: