Số phức liên hợp của số phức
Số phức liên hợp của số phức 5 - 3i là
=
= a – bi
Mời các bạn học cùng thử sức với đề Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 12 nha!
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Số phức liên hợp của số phức
Số phức liên hợp của số phức 5 - 3i là
=
= a – bi
Chọn đáp án đúng
Tích phân
có giá trị là:
Tích phân có giá trị là:
Ta biến đổi: .
Đặt .
.
Xác định tọa độ điểm M
Trong không gian với hệ tọa độ
, cho hai điểm
và
. Điểm
thỏa mãn
có tọa độ là:
Từ giả thiết nên ba điểm
thẳng hàng và
nằm cùng phía so với điểm
do
dương.
Lại có
.
Vậy B là trung điểm của MA.
Khi đó ta đươc tọa độ điểm .
Tìm tọa độ trung điểm M
Trong không gian
, cho hai điểm
và
. Trung điểm
của
có tọa độ là:
Ta có: M là trung điểm của AB nên tọa độ điểm M là:
Vậy đáp án đúng là: .
Tính giá trị của biểu thức
Biết hàm số
có nguyên hàm là
với
. Tính giá trị biểu thức
.
Ta có:
Mà
Tính giá trị biểu thức
Trong không gian với hệ tọa độ
, cho điểm
, phương trình mặt phẳng
qua điểm
và cắt ba tia
lần lượt tại
sao cho
nhỏ nhất. Tính
.
Mặt phẳng cắt ba trục tọa độ lần lượt tại
với
.
Do đi qua điểm
nên:
Mà OA + OB + OC = a + b + c nên OA + OB + OC nhỏ nhất khi a + b + c nhỏ nhất và bằng 36.
Ghi đáp án vào ô trống
Trong không gian
, cho hai điểm
và mặt phẳng
. Xét
là điểm thay đổi thuộc
, tính giá trị nhỏ nhất của
?
Trong không gian
, cho hai điểm
và mặt phẳng
. Xét
là điểm thay đổi thuộc
, tính giá trị nhỏ nhất của
?
Tính giá trị biểu thức
Cho hàm số
là một nguyên hàm của
, biết rằng
. Khi đó giá trị
là:
Ta có:
Mà . Vậy với
thì
Vậy .
Tìm một nguyên hàm của hàm số f(x)
Nguyên hàm
của hàm số
thỏa mãn điều kiện
là
Ta có:
Theo bài ra ta có:
Vậy đáp án cần tìm là:
Chọn khẳng định đúng
Cho hàm số
. Khẳng định nào sau đây đúng?
Vì nên
.
Vậy đáp án cần tìm là .
Xác định phương trình thỏa mãn điều kiện
Trong không gian với hệ trục toạ độ
. Phương trình mặt phẳng qua
và song song với mặt phẳng
là:
Phương pháp tự luận
Mặt phẳng qua và có vectơ pháp tuyến
có phương trình:
.
Phương pháp trắc nghiệm
Mặt phẳng qua và song song với
có phương trình
.
Giao điểm của 2 đường thẳng
Hai đường thẳng
và
cắt nhau tại điểm A. Tọa độ của A là:
Để tìm được A là giao điểm của 2 đường thẳng, ta sẽ xét và giải hệ PT giữa chúng.
Từ phương trình của ,tính x,y theo z được
Thế vào phương trình của , được z = - 4 .
Từ đó suy ra x = 1, y = - 2
Tìm nguyên hàm của hàm số
Tìm nguyên hàm của hàm số ![]()
Thể tích hình khối giới hạn bởi các đường thẳng quay quanh trục tung
Thể tích hình khối do hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng
quay quanh
.
Tung độ giao điểm
Xác định nguyên hàm của hàm số
Tìm một nguyên hàm
của hàm số
biết ![]()
Ta có:
Mặt khác
Vậy đáp án cần tìm là:
Tính khoảng cách từ điểm đến đường thẳng
Trong không gian
, cho điểm
và hai đường thẳng
và
. Gọi
là đường thẳng đi qua điểm
, cắt đường thẳng
và vuông góc với đường thẳng
. Đường thẳng
đi qua điểm nào trong các điểm dưới đây?
Gọi
có một vectơ chỉ phương
.
Do nên
Ta có:
Suy ra đường thẳng đi qua
.
Tính giá trị biểu thức S
Biết
, trong đó a, b, c là các số nguyên dương và
là phân số tối giản. Tính
.
Ta có:
Đặt
Chọn khẳng định đúng
Cho hàm số
. Khẳng định nào sau đây đúng?
Vì nên
.
Vậy đáp án cần tìm là .
Chọn đáp án đúng
Tìm họ nguyên hàm của hàm số
?
Ta có:
Tìm tọa độ điểm M thỏa mãn yêu cầu
Trong không gian với hệ tọa độ
, cho ba điểm
và đường thẳng
. Tìm điểm
thuộc đường thẳng
để thể tích của tứ diện
bằng
.
Ta có
Phương trình mặt phẳng
Dễ thấy tam giác ABC vuông tại A suy ra
Mà
Với
Với
Tính giá trị biểu thức
Cho hàm số
là một nguyên hàm của
, biết rằng
. Khi đó giá trị
là:
Ta có:
Mà . Vậy với
thì
Vậy .
Tìm tập nghiệm
Phương trình sau có tập nghiệm trên trường số phức là: ![]()
Ta có
Vậy phương trình có 4 nghiệm:
Phần thực của số phức z là?
Cho số phức
. Phần thực của số phức
là?
Ta có:
Vậy phần thực là .
Xác định tọa độ hình chiếu
Trong không gian với hệ trục tọa độ
, cho điểm
và đường thẳng
. Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của
lên đường thẳng
.
Gọi (P) là mặt phẳng đi qua và vuông góc với đường thẳng d.
Suy ra (P) nhận làm vectơ pháp tuyến.
Phương trình mặt phẳng
.
Gọi H là hình chiếu vuông góc của M lên đường thẳng d, suy ra .
Tọa độ điểm H là nghiệm của hệ
Điểm biểu diễn của số phức
Kí hiệu
là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình
. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức
?
Ta có:
Chọn khẳng định sai?
Cho số phức
. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
Ta có: .
Tính
Cho số phức z thỏa mãn
, gọi
lần lượt là giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của
. Tính ![]()
Ta có
Vì nên
.
Suy ra
Tính thể tích tứ diện
Trong không gian với hệ tọa độ
; cho bốn điểm ![]()
. Tính thể tích tứ diện
.
Theo giả thiết ta có: suy ra
Vậy thể tích tứ diện là:
Tìm phần thực và phần ảo của số phức
Cho hai số phức
. Phần thực và phần ảo của số phức
tương ứng bằng:
Ta có:
Chọn đáp án đúng
Với phương pháp đổi biến số
, nguyên hàm
bằng:
Ta biến đổi: .
Đặt .
.
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
Cho hàm số y = f(x) xác định trên
thỏa mãn
. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = f(x) tại giao điểm với trục hoành là:
Ta có:
Lấy nguyên hàm hai vế ta được:
Ta có:
Xét phương trình hoành độ giao điểm với trục hoành ta có:
Ta lại có:
Phương trình tiếp tuyến tại giao điểm với trục hoành là:
Xác định tọa độ điểm M
Trong không gian
điểm
thuộc trục
và cách đều hai điểm
và
là
Ta có:
cách đều hai điểm
khi
Xác định phần ảo của số phức
Xác định phần ảo của số phức
.
Phần ảo của số phức z = 18 - 12i là -12
Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) = cos5x.cosx
Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm số
thỏa mãn
. Tính
.
Tìm nguyên hàm của hàm số
Tìm
?
Đặt với
Ta có :
Chọn phương án đúng
Tích phân
có giá trị là:
Xét tích phân
Ta biến đổi:.
Đặt.
Đổi cận .
Tìm x
Trong không gian
, cho
. Nếu ba vectơ
đồng phẳng thì:
Ta có:
Ba vectơ đồng phẳng
Số phức liên hợp của số phức
Số phức liên hợp của số phức
là
=
= a - bi
Tính tổng số tất cả các nghiệm
Cho phương trình sau:
. Tính tổng số tất cả các nghiệm của phương trình?
4 || Bốn || bốn
Cho phương trình sau:
. Tính tổng số tất cả các nghiệm của phương trình?
4 || Bốn || bốn
Do tổng tất cả các hệ số của phương trình bằng 0 nên
có nghiệm
.
Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm và cộng tổng chúng lại ta được 4.
Nghiệm PT bậc 4
Tìm nghiệm của phương trình sau trên tập số phức
:
(1)
Kiểm tra nghiệm ta dễ dàng nhận xét
không là nghiệm của phương trình đã cho vậy
.
Chia hai vế PT (1) cho z2 ta được : (2)
Đặt . Khi đó
Phương trình (2) có dạng : (3)
Vậy PT (3) có 2 nghiệm:
Với , ta có
(4)
Có
Vậy PT(4) có 2 nghiệm :
;
Do đó PT đã cho có 4 nghiệm :
Tìm nguyên hàm của hàm số
Tìm nguyên hàm của hàm số
?
Ta có:
Nghiệm của PT bậc 3
Phương trình
có tập nghiệm là:
Dễ thấy là nghiệm của
Nên
Giải (*), ta được:
Vậy có hai căn bậc hai là: và
Do đó nghiệm của pt là
Vậy PT có 3 nghiệm là
Tính giá trị của biểu thức
Trong không gian với hệ tọa độ
, cho
,
,
. Điểm
trên mặt phẳng
sao cho
đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó
bằng
Gọi là điểm thỏa mãn
.
Ta có nhỏ nhất khi M là hình chiếu của I trên Oyz. Do đó tọa độ
.
Chọn phương án thích hợp
Cho tứ diện
. Gọi
là trọng tâm tam giác
. Khi đó:
Ta có:
là trọng tâm tam giác
nên
.
Xác định phương trình đường thẳng
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng
và
. Gọi
là đường thẳng song song với
và cắt
lần lượt tại hai điểm
sao cho
ngắn nhất. Phương trình của đường thẳng
là.
Ta có:
có vectơ chỉ phương
có vectơ pháp tuyến
Vì nên
.Khi đó
Dấu xảy ra khi
Đường thẳng đi qua điểm
và vec tơ chỉ phương
Vậy phương trình của là
Xác định phần thực và phần ảo của số phức z
Cho số phức
. Tìm phần thực a và phần ảo b của z.
Ta có
Tìm nghiệm
Xét phương trình
trên tập số phức. Tập nghiệm của phương trình là:
Ta có:
Suy ra:
Tìm số phức z
Tìm số phức
trong phương trình sau: ![]()
Ta có
Mô đun số phức w bằng bao nhiêu?
Cho số phức
. Số phức
bằng:
Ta có:
Tìm số phức z
Số phức
bằng:
Ta có:
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: