Số phức liên hợp của số phức 3 - 2i
Số phức liên hợp của số phức 3 - 2i là
=
= a – bi
Mời các bạn học cùng thử sức với đề Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 12 nha!
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Số phức liên hợp của số phức 3 - 2i
Số phức liên hợp của số phức 3 - 2i là
=
= a – bi
Ghi đáp án vào ô trống
Trong không gian
, cho điểm
. Gọi
là mặt phẳng đi qua điểm
và cách gốc tọa độ
một khoảng cách lớn nhất, khi đó mặt phẳng
cắt các trục tọa độ tại các điểm
. Tính thể tích
của khối chóp
.
Trong không gian
, cho điểm
. Gọi
là mặt phẳng đi qua điểm
và cách gốc tọa độ
một khoảng cách lớn nhất, khi đó mặt phẳng
cắt các trục tọa độ tại các điểm
. Tính thể tích
của khối chóp
.
Tìm tọa độ trung điểm I
Trong không gian với hệ trục tọa độ
, cho hai điểm
và
. Xác định tọa độ trung điểm
của
?
Ta có: I là trung điểm của AB nên tọa độ điểm I là:
Vậy đáp án đúng là: .
Tính tích phân I
Biết
và
là hàm số lẻ. Khi đó
có giá trị bằng
Ta có:
là hàm số lẻ
Xác định số phức z
Cho hai số phức
và
. Tìm số phức ![]()
Ta có:
Tìm quãng đường vật đi được
Giả sử một vật từ trạng thái nghỉ khi
(s) chuyển động thẳng với vận tốc
(m/s). Tìm quãng đường vật đi được cho đến khi nó dừng lại.
Ta có:
Khi vật dừng lại
Khi đó
Tìm tọa độ hình chiếu
Trong không gian tọa độ
cho điểm
. Hình chiếu vuông góc của điểm
trên mặt phẳng
là:
Hình chiếu vuông góc của điểm trên mặt phẳng
là điểm có tọa độ
.
Tính giá trị?
Cho số phức z thỏa mãn
. Giá trị của
là:
Với
Với
Phần thực của số phức
Phần thực của số phức
là:
Ta có:
Tìm nghiệm
Nghiệm của phương trình sau trên trường số phức là:![]()
Do tổng tất cả các hệ số của phương trình bằng 0 nên pt có nghiệm .
Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm:.
Tính thể tích khối tròn xoay
Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi các đường
và
(với
) được minh họa bằng hình vẽ bên (phần tô đậm):

Cho
quay quanh trục
, thể tích khối tròn xoay tạo thành bằng bao nhiêu?
Ta có:
Thể tích khối tròn xoay cần tính là
Chọn kết luận đúng
Ba mặt phẳng
cắt nhau tại điểm
. Chọn kết luận đúng?
Tọa độ điểm là nghiệm của hệ phương trình
Tìm tọa độ đỉnh D
Trong không gian
, cho ba điểm
. Điểm
thuộc tia
sao cho độ dài đường cao xuất phát từ đỉnh D của tứ diện
bằng
có tọa độ là
Ta có D thuộc tia nên
với
.
Tính
Mặt phẳng : có vectơ pháp tuyến
và đi qua điểm
.
Ta có
Vậy .
Chọn đáp án đúng
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm
và đường thẳng
. Viết phương trình đường thẳng
đi qua A, cắt và vuông góc với đường thẳng d.
Gọi là giao điểm của
với
. Khi đó, ta có:
Phương trình chính là phương trình AB và là:
Mô đun số phức w bằng bao nhiêu?
Cho số phức
. Số phức
bằng:
Ta có:
Chọn mệnh đề đúng
Trong không gian
, cho điểm
, mặt phẳng
, với
là tham số. Biết khoảng cách từ điểm
đến mặt phẳng
lớn nhất. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Cách 1. Khảo sát.
Ta có . Vào MENU 8 khảo sát hàm số, ta có
khi
Cách 2. Quỹ tích - Vị trí tương đối.
Ta có luôn chứa đường thẳng
cố định.
Kẻ lần lượt vuông góc với
và
thì ta có
, do đó
, khi đó
là một véc tơ pháp tuyến của
.
Ghi CALC nhập
STO M, bấm AC ghi
bấm
ta được
, suy ra
.
Nghiệm của PT bậc 3
Phương trình
có tập nghiệm là:
Dễ thấy là nghiệm của
Nên
Giải (*), ta được:
Vậy có hai căn bậc hai là: và
Do đó nghiệm của pt là
Vậy PT có 3 nghiệm là
Khẳng định đúng?
Cho các số phức
. Khẳng định nào trong các khẳng định sau là khẳng định đúng?
![]()
![]()
![]()
Áp dụng tính chất số phức, ta có:
- Môđun của 1 thương hai số phức thì bằng thương của từng môđun
- Môđun của 1 tích hai số phức thì bằng tích của từng môđun
Vậy khẳng địn (I) và (II) là đúng.
Tìm họ nguyên hàm cuả hàm số
Tìm họ nguyên hàm của hàm số ![]()
Tìm tọa độ điểm A
Trong không gian
, cho
. Tọa độ điểm
là:
Ta có:
Thực hiện tính tích phân I
Tích phân
có giá trị là:
Tích phân có giá trị là:
Ngoài ra ta có thể sử dụng máy tính cầm tay nhập trực tiếp biểu thức và tính ra kết quả.
Xác định phương trình mặt phẳng
Trong không gian với hệ trục tọa độ
, cho mặt phẳng
đi qua
,
và vuông góc với mặt phẳng
. Phương trình mặt phẳng
là:
Phương pháp tự luận
,
Mặt phẳng đi qua
và có vectơ pháp tuyến
có phương trình:
.
Vậy .
Phương pháp trắc nghiệm
Do , kiểm tra mp
nào có
.
Tìm phần thực và phần ảo của số phức
Cho hai số phức
. Phần thực và phần ảo của số phức
tương ứng bằng:
Ta có:
Tính giá trị của biểu thức
Cho
. Tính
.
Ta có:
Tìm nguyên hàm của hàm số
Tìm nguyên hàm của hàm số
bằng:
Ghi đáp án vào ô trống
Cho đồ thị hàm số
có đồ thị
trên
như hình vẽ. Tính giá trị của
. Biết phần cong của đồ thị là mộ phần của parabol
và
.

Cho đồ thị hàm số
có đồ thị
trên
như hình vẽ. Tính giá trị của
. Biết phần cong của đồ thị là mộ phần của parabol
và
.

Giá trị lớn nhất
Cho số phức z thoả mãn
. Giá trị lớn nhất của biểu thức
bằng?
Đặt .
Từ giả thiết
(1).
Ta có
.
Dễ thấy P lớn nhất khi .
Khi đó
Do nên từ (1) ta có
.
Suy ra
Dấu = xảy ra khi
.
Chọn đáp án đúng
Cho
. Khi đó
bằng:
Ta có:
Chọn đáp án đúng
Theo phương pháp đổi biến số
, nguyên hàm của
là:
Ta có:
.
Đặt .
.
Xác định số phức z
Cho số phức
. Tìm số phức
?
Ta có:
Tìm số phức z
Tìm số phức
trong phương trình sau: ![]()
Ta có
Ghi đáp án đúng vào ô trống
Khối rubik như hình vẽ có độ dài cạnh bằng 2. Khi gắn rubik vào hệ trục tọa độ trong không gian
, cho hình lập phương
có
,
,
,
. Gọi
lần lượt là trung điểm của
(xem hình vẽ bên dưới). Biết rằng
, tính giá trị
.

Đáp án: -10
Khối rubik như hình vẽ có độ dài cạnh bằng 2. Khi gắn rubik vào hệ trục tọa độ trong không gian
, cho hình lập phương
có
,
,
,
. Gọi
lần lượt là trung điểm của
(xem hình vẽ bên dưới). Biết rằng
, tính giá trị
.

Đáp án: -10
Ta có lần lượt là trung điểm của
, suy ra
Gọi thứ tự là hình chiếu của
trên
vuông góc với
Tìm khẳng định đúng.
Chọn khẳng định đúng.
Ta có .
Tính tổng số tất cả các nghiệm
Cho phương trình sau:
. Tính tổng số tất cả các nghiệm của phương trình?
4 || Bốn || bốn
Cho phương trình sau:
. Tính tổng số tất cả các nghiệm của phương trình?
4 || Bốn || bốn
Do tổng tất cả các hệ số của phương trình bằng 0 nên
có nghiệm
.
Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm và cộng tổng chúng lại ta được 4.
Xác định các mệnh đề đúng
Cho hai hàm số
là hàm số liên tục, có
lần lượt là nguyên hàm của
. Xét các mệnh đề sau:
(I).
là một nguyên hàm của ![]()
(II).
là một nguyên hàm của
với
.
(III).
là một nguyên hàm của ![]()
Các mệnh đúng là
Các mệnh đề đúng là:
(I) là một nguyên hàm của
(II). là một nguyên hàm của
với
.
Viết phương trình mặt phẳng
Trong không gian với hệ tọa độ
, cho đường thẳng
. Điểm
nằm trên đường thẳng
thì điểm M có dạng nào sau đây?
Đường thẳng đi qua điểm
và có vectơ chỉ phương
nên đường thẳng
có phương trình tham số là
Điểm nằm trên đường thẳng
nên điểm
có dạng
Tìm điều kiện
Cho hai số thực
và
. Kí hiệu
là hai điểm biểu diễn hai nghiệm phức của phương trình
trong mặt phẳng phức. Tìm điều kiện của b và c để tam giác
là tam giác vuông (O là gốc tọa độ).
Ta có: . Vì
và
là số thực.
. Vậy ta có:
và
.
Ta có:
;
.
Để tam giác OAB là tam giác vuông tại O
.
Tính tổng tất cả các nghiệm
Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình sau:
là?
Đặt , khi đó phương trình đã cho có dạng:
Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm có tổng là
Phần thực và phần ảo của số phức liên hợp của số phức
Phần thực và phần ảo của số phức liên hợp của số phức
là:
Số phức z = a + bi có a được gọi là phần ảo, b là phần thực.
Chọn đáp án đúng
Tìm nguyên hàm của hàm số
.
Ta có
Tìm một nguyên hàm của hàm số f(x)
Nguyên hàm
của hàm số
thỏa mãn điều kiện
là
Ta có:
Theo bài ra ta có:
Vậy đáp án cần tìm là:
Chọn phương án thích hợp
Tích phân
có giá trị là:
Xét tích phân ta có:
Đặt .
Đáp án đúng là .
Tìm nguyên hàm của hàm số
Tìm nguyên hàm của hàm số
.
Ta có
Tính tổng
Gọi
là bốn nghiệm của phương trình
trên tập
số phức tính tổng:
.
Ta có:
(1)
Không mất tính tổng quát ta gọi 4 nghiệm của (1) lần lượt là:
Thay và biểu thức ta có:
Tìm chu vi nhỏ nhất của tam giác
Trong không gian
, cho điểm
và mặt phẳng
. Tìm điểm
thuộc
, điểm
thuộc mặt phẳng
sao cho chu vi tam giác
bé nhất. Giá trị chu vi tam giác
bé nhất là:
Hình vẽ minh họa:
Gọi lần lượt là hình chiếu của
lên các mặt phẳng (P) và (Oxy) ta được
.
Gọi M, N lần lượt là các điểm đối xứng với qua các mặt phẳng (P) và (Oxy).
Khi đó ta có nên
Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi B, C lần lượt là giao điểm của đường thẳng MN với các mặt phẳng (Oxy) và (P).
Tính khoảng cách d(M; (P))
Trong không gian với hệ tọa độ
, cho hai mặt phẳng
và điểm
. Tính khoảng cách
từ
đến
.
Khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P) là:
Tìm nguyên hàm của hàm số
Tìm nguyên hàm của hàm số ![]()
Ta có:
Tìm nguyên hàm của hàm số
Cho
là một nguyên hàm của hàm số
. Tìm nguyên hàm của hàm số ![]()
Ta có: F(x) là một nguyên hàm của hàm số nên:
Hay
Xét
Đặt
Khi đó
Xét tính đúng sai của các nhận định
Trong không gian
, cho đường thẳng
và mặt phẳng
có phương trình
.
a) Một véc tơ chỉ phương của
là
. Sai||Đúng
b) Góc giữa
và
là:
. Sai||Đúng
c) Không có điểm chung nào giữa
và
. Sai||Đúng
d) Hình chiếu của
lên
là:
. Sai||Đúng
Trong không gian
, cho đường thẳng
và mặt phẳng
có phương trình
.
a) Một véc tơ chỉ phương của
là
. Sai||Đúng
b) Góc giữa
và
là:
. Sai||Đúng
c) Không có điểm chung nào giữa
và
. Sai||Đúng
d) Hình chiếu của
lên
là:
. Sai||Đúng
|
a) Sai |
b) Sai |
c) Sai |
d) Sai |
Phương án a) sai:
Một véc tơ chỉ phương của là
.
Phương án b) sai:
Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng không thể lớn hơn .
Phương án c) sai:
Một véc tơ chỉ phương của là
, một véc tơ pháp tuyến của
là
. Khi đó
.
Do đó. Vậy có điểm chung giữa
và
.
Phương án d) sai:
Ta có và
không cùng phương với
nên đáp án sai.
a) Điểm thuộc
và điểm
thuộc
.
Tính giá trị biểu thức
Trong không gian với hệ tọa độ
, cho 2 điểm
, đường thẳng
và mặt phẳng
. Đường thẳng
đi qua B, cắt đường thẳng ∆ và mặt phẳng
lần lượt tại C và D sao cho thể tích của 2 tứ diện
và
bằng nhau, biết
có một vectơ chỉ phương là
. Tính
.
Hình vẽ minh họa
Ta có
Nên . Vì
C là trung điểm của BD nên .
Điểm nên
là vectơ chỉ phương của đường thẳng d.
Vậy
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: