Tính giá trị
Cho phương trình
có hai nghiệm
là . Giá trị của
là?
1 || Một || một
Cho phương trình
có hai nghiệm
là . Giá trị của
là?
1 || Một || một
Ta có:
Suy ra:
Mời các bạn học cùng thử sức với đề Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 12 nha!
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Tính giá trị
Cho phương trình
có hai nghiệm
là . Giá trị của
là?
1 || Một || một
Cho phương trình
có hai nghiệm
là . Giá trị của
là?
1 || Một || một
Ta có:
Suy ra:
Phần thực và phần ảo của số phức liên hợp của số phức
Phần thực và phần ảo của số phức liên hợp của số phức
là:
Số phức z = a + bi có a được gọi là phần ảo, b là phần thực.
Chọn phương án đúng
Trong không gian
, tọa độ hình chiếu vuông góc của
lên đường thẳng
là
Đường thẳng có vtcp
và có phương trình tham số là:
.
Gọi là hình chiếu vuông góc của M lên
, khi đó:
Tìm câu sai
Các khẳng định nào sau đây là sai?
Dáp án sai là :
Tính thể tích của một vật thể
Tính thể tích của một vật thể nằm giữa hai mặt phẳng
, biết thiết diện của vật thể cắt bởi mặt phẳng
vuông góc với trục
tại điểm có hoành độ là một tam giác đều có cạnh bằng ![]()
Diện tích thiết diện là
Ta có thể tích cần tính là
Tìm chu vi nhỏ nhất của tam giác
Trong không gian
, cho điểm
và mặt phẳng
. Tìm điểm
thuộc
, điểm
thuộc mặt phẳng
sao cho chu vi tam giác
bé nhất. Giá trị chu vi tam giác
bé nhất là:
Hình vẽ minh họa:
Gọi lần lượt là hình chiếu của
lên các mặt phẳng (P) và (Oxy) ta được
.
Gọi M, N lần lượt là các điểm đối xứng với qua các mặt phẳng (P) và (Oxy).
Khi đó ta có nên
Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi B, C lần lượt là giao điểm của đường thẳng MN với các mặt phẳng (Oxy) và (P).
Tìm phần thực và phần ảo của số phức
Cho hai số phức
. Phần thực và phần ảo của số phức
tương ứng bằng:
Ta có:
Chọn công thức tính diện tích hình phẳng
Cho hình vẽ:

Diện tích của hình phẳng
được giới hạn bởi đồ thị hàm số
, trục hoành và hai đường thẳng
(phần tô đậm trong hình vẽ) tính theo công thức:
Áp dụng công thức tính diện tích hình phẳng ta có:
Vậy đáp án cần tìm là: .
Chọn phương án thích hợp
Cho tứ diện
. Gọi
là trọng tâm tam giác
. Khi đó:
Ta có:
là trọng tâm tam giác
nên
.
Chọn đáp án đúng
Điều kiện cần và đủ để ba vectơ
không đồng phẳng là:
Ba vectơ đồng phẳng khi và chỉ khi giá của chúng cùng song song với một mặt phẳng.
Chọn khẳng định đúng
Công thức tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số
liên tục trên đoạn
và hai đường thẳng
là
Ta có hình phẳng giới hạn bởi là
.
Ghi đáp án vào ô trống
Cho tứ diện
và các điểm
xác định bởi
. Tìm
để các đường thẳng
cùng song song với một mặt phẳng?
Cho tứ diện
và các điểm
xác định bởi
. Tìm
để các đường thẳng
cùng song song với một mặt phẳng?
Tính tổng
Gọi
là bốn nghiệm của phương trình
trên tập
số phức tính tổng:
.
Ta có:
(1)
Không mất tính tổng quát ta gọi 4 nghiệm của (1) lần lượt là:
Thay và biểu thức ta có:
Ghi đáp án vào ô trống
Trong không gian với hệ tọa độ
, cho các điểm
. Biết điểm
nằm trên mặt phẳng
sao cho
đạt giá trị nhỏ nhất. Tìm tọa độ điểm
?
Trong không gian với hệ tọa độ
, cho các điểm
. Biết điểm
nằm trên mặt phẳng
sao cho
đạt giá trị nhỏ nhất. Tìm tọa độ điểm
?
Chọn kết luận đúng
Xét hai khẳng định sau:
(I) Mọi hàm số
liên tục trên đoạn
đều có đạo hàm trên đoạn đó.
(II) Mọi hàm số
liên tục trên đoạn
đều có nguyên hàm trên đoạn đó.
Trong hai khẳng định trên:
Trong hai khẳng định trên chỉ có khẳng định "(II) Mọi hàm số liên tục trên đoạn
đều có nguyên hàm trên đoạn đó” là khẳng định đúng."
Tìm tọa độ điểm M và tính chu vi tam giác
Trong không gian với hệ tọa độ
cho hai điểm
và đường thẳng
. Một điểm
thay đổi trên
sao cho chu vi tam giác
nhỏ nhất. Khi đó tọa độ điểm M và chu vi tam giác ABM là:
Cách 1. Phương pháp trắc nghiệm
- Kiểm tra thấy chỉ có điểm thuộc
nên lại phương án
- Với tính chi vi tam giác
suy ra chọn D.
Cách 2.
- Lấy điểm thuộc
- Tính chu vi tam giác :
(dùng BĐT vectơ)
Dấu bằng xảy ra .
Phương trình tổng quát
Viết phương trình tổng quát của đường thẳng (d) qua A (2, 3, 1) cắt đường thẳng
và vuông góc đường thẳng ![]()
Lấy điểm nằm trên đường thẳng (d1).
Theo đề bài, ta có (d1) qua có vecto chỉ phương là
Ta có:
Vecto pháp tuyến của mặt phẳng (P) chứa A và
(1)
Xét tiếp đường thẳng có vecto chỉ phương của là vecto pháp tuyến của mặt phẳng qua A và vuông góc với . Ta có phương trình mp (Q) là
(2)
Từ (1) và (2) ta suy ra:
Biểu diễn vectơ
Cho lăng trụ tam giác
. Đặt
. Biểu diễn vectơ
qua các vectơ
. Chọn đáp án đúng?
Hình vẽ minh họa
Ta có:
Vậy đáp án đúng là: .
Chọn đáp án đúng
Hàm số
là họ nguyên hàm của hàm số nào sau đây?
Ta có: nên hàm số
là họ nguyên hàm của hàm số
.
Tìm nguyên hàm của hàm số
Cho
là một nguyên hàm của hàm số
. Tìm nguyên hàm của hàm số ![]()
Ta có: F(x) là một nguyên hàm của hàm số nên:
Hay
Xét
Đặt
Khi đó
Xác định vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
Trong không gian
, mặt phẳng
có một vectơ pháp tuyến là:
Mặt phẳng có một vectơ pháp tuyến là:
.
Xác định nguyên hàm theo yêu cầu
Kết quả nào dưới đây không phải là nguyên hàm của
?
Ta có:
.
Tìm số phức?
Cho số phức
. Số phức
là số phức nào sau đây?
Ta tính được
Tìm giá trị của I
Cho tích phân
. Biết rằng
là nguyên hàm của
. Giá trị của I là:
Cho tích phân . Biết rằng
là nguyên hàm của
. Giá trị của I là:
Ta có ngay kết quả .
Đáp án đúng là .
Xác định phương trình mặt phẳng
Trong không gian
, cho điểm
và mặt phẳng
. Mặt phẳng
đi qua
và song song với mặt phẳng
có phương trình là:
Do mặt phẳng (Q) song song với mặt phẳng (P) nên có vectơ pháp tuyến là
Phương trình mặt phẳng (Q) là:
Xác định điểm thuộc đường thẳng
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng
:
. Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng
?
Thay tọa độ điểm vào phương trình tham số của đường thẳng
.
Vậy điểm thuộc đường thẳng
.
Tìm điều kiện
Cho hai số thực
và
. Kí hiệu
là hai điểm biểu diễn hai nghiệm phức của phương trình
trong mặt phẳng phức. Tìm điều kiện của b và c để tam giác
là tam giác vuông (O là gốc tọa độ).
Ta có: . Vì
và
là số thực.
. Vậy ta có:
và
.
Ta có:
;
.
Để tam giác OAB là tam giác vuông tại O
.
Tính
Gọi
và
là hai nghiệm phức của phương trình:
. Tính
.
9 || chín || Chín
Gọi
và
là hai nghiệm phức của phương trình:
. Tính
.
9 || chín || Chín
Ta có .
Vậy phương trình có hai nghiệm phức lần lượt là:
.
Do đó .
Tìm nguyên hàm của hàm số
Tìm nguyên hàm của hàm số
.
Ta có
Chọn đáp án đúng
Trong không gian xét mặt cầu
đi qua hai điểm
và có tâm thuộc mặt phẳng
. Giá trị nhỏ nhất của bán kính mặt cầu
là
Tâm I mặt cầu thuộc mặt phẳng trung trực của AB có phương trình . Do đó từ phương trình của
và
ta có tọa độ
, suy ra:
.
Tìm giá trị nhỏ nhất
Cho các số phức z thỏa mãn
. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
.
3 || ba || Ba
Cho các số phức z thỏa mãn
. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
.
3 || ba || Ba
Gọi là điểm biểu diễn số phức z trong mặt phẳng phức.
Có
Vậy hoặc
.
Gọi thì
. Khi đó
hoặc
.
Vậy
Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x)
Họ nguyên hàm của hàm số
là:
Ta có:
Tìm mệnh đề sai
Mệnh đề nào sau đây sai?
Đáp án sai là: là một nguyên hàm của
trên
Tìm số phức z
Cho số phức
. Tìm số phức z thỏa mãn
.
Ta có:
Tính tích phân I
Cho
. Tính ![]()
Ta có:
Đặt . Đổi cận:
Tính giá trị của biểu thức
Biết hàm số
có nguyên hàm là
với
và
là phân số tối giản. Tính giá trị biểu thức
.
Ta có:
Đồng bộ hệ số ta có: (vì
và
là phân số tối giản)
Khi đó:
Tìm nghiệm?
Trong
, phương trình
có nghiệm là:
Ta có: nên phương trình có hai nghiệm phức là:
Chọn kết luận đúng
Hàm số
được gọi là nguyên hàm của hàm số
trên đoạn
nếu:
Hàm số được gọi là nguyên hàm của hàm số
trên đoạn
nếu với mọi
, ta có
, ngoài ra
và
.
Tìm số hữu tỉ a thỏa mãn đẳng thức
Biết
, a là các số hữu tỉ. Giá trị của a là:
Ta có:
Đặt
Đổi cận
Phần thực của số phức z là?
Cho số phức
. Phần thực của số phức
là?
Ta có:
Vậy phần thực là .
Phần thực của số phức
Phần thực của số phức
là:
Ta có:
Tìm nghiệm?
Nghiệm của phương trình:
là:
Ta có:
các căn bậc hai của
là
Vậy nghiệm của phương trình là:
Chọn khẳng định sai?
Cho số phức
. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
Ta có: .
Mô đun của số phức
Cho hai số phức
. Tìm môđun của số phức
.
Ta có:
Tính nguyên hàm của hàm số
Tìm nguyên hàm
của hàm số 
Ta có
Viết PT mp đi qua 3 điểm
Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) qua ba điểm ![]()
Theo đề bài, ta có cặp vecto chỉ phương của
Từ đó, ta suy ra vecto pháp tuyến của (P) là tích có hướng của 2 VTCP của
Mp (P) đi qua và nhận vecto có tọa độ
làm 1 VTPT có phương trình là:
Nghiệm của PT bậc 3
Phương trình
có tập nghiệm là:
Dễ thấy là nghiệm của
Nên
Giải (*), ta được:
Vậy có hai căn bậc hai là: và
Do đó nghiệm của pt là
Vậy PT có 3 nghiệm là
Số phức 5 + 6i có phần thực bằng
Số phức
có phần thực bằng
Số phức z = a + bi có b được gọi là phần thực.
Viết phương trình đường thẳng
Trong không gian với hệ tọa độ
, cho mặt phẳng
và đường thẳng
. Viết phương trình đường thẳng
nằm trong mặt phẳng
cắt đồng thời vuông góc với
?
Giao điểm I của d và (α) là nghiệm của hệ phương trình:
Mặt phẳng (α) có một vectơ pháp tuyến , đường thẳng d có một vectơ chỉ phương
Khi đó đường thẳng ∆ có một vectơ chỉ phương là
Đường thẳng ∆ qua điểm I (2; 4; −2) và có một vectơ chỉ phương nên có phương trình chính tắc:
Tính giá trị của biểu thức
Biết rằng
. Giá trị của
là:
Ta có:
Đáp án đúng là -2.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: