Tìm khẳng định sai
Chọn khẳng định sai
Câu sai: “Nếu là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
thì
cũng là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
.”
Mời các bạn học cùng thử sức với đề Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 12 nha!
Tìm khẳng định sai
Chọn khẳng định sai
Câu sai: “Nếu là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
thì
cũng là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
.”
Tìm phần thực?
Số phức
có phần thực là?
2
Số phức
có phần thực là?
2
Ta có:
Vậy phần thực của số phức
Xác định tham số a thỏa mãn điều kiện
Tích phân
có giá trị nhỏ nhất khi số thực dương a có giá trị là:
Tích phân có giá trị nhỏ nhất khi số thực dương a có giá trị là:
Vì a là số thực dương nên .
Đáp án đúng là .
Viết phương trình mặt phẳng thỏa mãn điều kiện
Trong hệ tọa độ
, cho hai đường thẳng chéo nhau
và
. Phương trình mặt phẳng
chứa
và song song với
là
Phương trình tham số
đi qua điểm
và có vectơ chỉ phương
Phương trình tham số
đi qua điểm
và có vectơ chỉ phương
Vì mặt phẳng chứa
và song song với
, ta có:
Mặt phẳng đi qua
và vectơ pháp tuyến
nên phương trình mặt phẳng
hay
.
Tính giá trị biểu thức T
Trong không gian với hệ trục tọa độ
, mặt phẳng
đi qua hai điểm
cắt các tia
lần lượt tại
sao cho
nhỏ nhất, với
là trọng tâm tam giác
. Biết
, hãy tính
.
Gọi với
.
Khi đó phương trình của .
Vì nên
. Kết hợp với điều kiện
suy ra
và
.
Cũng từ trên ta có .
Trọng tâm của tam giác
có tọa độ
.
Xét hàm số với
.
Ta có .
Bảng biến thiên
đạt giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi
đạt giá trị nhỏ nhất. Điều này xảy ra khi
; lúc đó
và
.
Vậy
Điểm biểu diễn của số phức
Kí hiệu
là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình
. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức
?
Ta có:
Tính giá trị của biểu thức M
Cho a, b là các số hữu tỉ thỏa mãn
![]()
Tính giá trị biểu thức M = a + b.
=>
=>
Xác định nguyên hàm của hàm số
Tìm nguyên hàm của hàm số
?
Đặt
Tìm phần ảo của số phức
Cho số phức
. Số phức
có phần ảo là:
Ta có:
Tìm giá trị của tham số a
Cho
. Tìm giá trị của a là
Ta có:
.
Suy ra: .
Trong các đáp án .
Xác định nguyên hàm của hàm số
Tìm nguyên hàm của hàm số
.
Ta có .
Xác định nguyên hàm I
Nguyên hàm của
là:
Ta đặt:
.
.
Xét .
Đặt .
.
.
Tính thể tích khối tròn xoay D
Cho hình phẳng
giới hạn bởi đường cong
, trục hoành và các đường thẳng
. Khối tròn xoay tạo thành khi quay
quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu?
Ta có:
.
Viết phương trình đường thẳng
Trong không gian với hệ tọa độ
, cho điểm
và hai mặt phẳng
. Viết phương trình đường thẳng
đi qua
và song song với hai mặt phẳng
?
Ta có:
Do đường thẳng d song song với hai mặt phẳng (P) và (Q) nên d có vectơ chỉ phương là .
Vậy phương trình đường thẳng d là
Tính tổng số tất cả các nghiệm
Cho phương trình sau:
. Tính tổng số tất cả các nghiệm của phương trình?
4 || Bốn || bốn
Cho phương trình sau:
. Tính tổng số tất cả các nghiệm của phương trình?
4 || Bốn || bốn
Do tổng tất cả các hệ số của phương trình bằng 0 nên
có nghiệm
.
Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm và cộng tổng chúng lại ta được 4.
Xác định điểm thuộc mặt phẳng
Trong không gian với hệ tọa đô
, cho điểm
. Gọi
là mặt phẳng đi qua
và cắt các tia
lần lượt tại các điểm
sao cho thể tích tứ diện
nhỏ nhất.
đi qua điểm nào dưới đây?
Gọi với
Phương trình mặt phẳng
Vì
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có:
Thể tích tứ diện là
Đẳng thức xảy ra khi
Phương trình mặt phẳng là
Mặt phẳng đi qua điểm
.
Tìm phần ảo
Biết
và
là ba nghiệm của phương trình
,
trong đó
là nghiệm có phần ảo dương. Phần ảo của số phức
bằng:
Xét phương trình là phương trình bậc ba với hệ số thực nên luôn có một nghiệm thực là
.
Do đó phương trình tương đương với:
.
Nên là hai nghiệm phức của phương trình bậc hai với hệ số thực (1).
Suy ra .
Khi đó : .
Vậy phần ảo của là
.
Cho giá trị của tích phân
Cho giá trị của tích phân
,
.
Giá trị của
là:
Ta có:
Công thức tính thể tích khối tròn xoay
Cho hàm số
liên tục trên đoạn
. Gọi
là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
, trục hoành và hai đường thẳng
. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay
quanh trục hoành được tính theo công thức:
Thể tích của khối tròn xoay cần tính là:
Tính giá trị biểu thức P
Cho số phức
thỏa mãn
. Tính ![]()
Giả sử:
Chọn đáp án đúng
Trong không gian
, điểm nào sau đây nằm trên mặt phẳng tọa độ
?
Điểm thuộc có
. Vậy điểm cần tìm được là:
.
Tính M
Cho
là nghiệm của phương trình sau:
.
Tính ![]()
M=2023 || 2023 || hai nghìn không trăm hai mưới ba
Cho
là nghiệm của phương trình sau:
.
Tính ![]()
M=2023 || 2023 || hai nghìn không trăm hai mưới ba
Ta có:
Theo định nghĩa hai số phức bằng nhau, ta được:
Từ hệ trên, rõ ràng và
.
Đặt , hệ
Vì
Tính tổng T
Gọi
là bốn nghiệm phức của phương trình
. Tổng
bằng:
Ta có:
Tìm nghiệm?
Trong
, phương trình
có nghiệm là:
Ta có: nên phương trình có hai nghiệm phức là:
Xác định nguyên hàm của hàm số
Tìm nguyên hàm
biết
.
Ta có:
Chọn đáp án thích hợp
Tích phân
có giá trị là:
Tích phân có giá trị là:
Bảng xét dấu:
Ta có:
.
Đáp án đúng là .
Chọn đáp án đúng
Trong không gian
, cho tam giác
có
, đường trung tuyến kẻ từ B và đường cao kẻ từ C lần lượt có phương trình
. Biết
, khi đó
bằng
Hình vẽ minh họa
Giả sử đường cao là ta có vectơ chỉ phương của CH là
.
B thuộc đường trung tuyến nên
.
Suy ra
Vì nên
.
Vậy .
Tìm họ nguyên hàm của hàm số
Xác định nguyên hàm
của hàm số
?
Ta có:
Xác định phần ảo của số phức
Xác định phần ảo của số phức
.
Phần ảo của số phức z = 18 - 12i là -12
Tìm số phức z
Cho số phức
. Tìm số phức z thỏa mãn
.
Ta có:
Phần thực và phần ảo của số phức liên hợp của số phức
Phần thực và phần ảo của số phức liên hợp của số phức
là:
Số phức z = a + bi có a được gọi là phần ảo, b là phần thực.
Tính môđun?
Cho số phức z thỏa mãn điều kiện
. Môđun của số phức
có giá trị là
10
Cho số phức z thỏa mãn điều kiện
. Môđun của số phức
có giá trị là
10
Ta có:
Chọn khẳng định đúng
Cho hình hộp
có tâm
. Gọi
là tâm hình bình hành
. Đặt
,
,
,
. Khẳng định nào sau đây đúng?
Hình vẽ minh họa

Ta phân tích:
.
.
.
.
Mô đun của số phức
Cho hai số phức
. Tìm môđun của số phức
.
Ta có:
Xác định nguyên hàm của hàm số
Nguyên hàm của hàm số
là:
Thay vì đi tìm nguyên hàm của hàm số theo cách truyền thống, ta có thể giải bài toán bằng bảng ở trên như sau:
Chọn đáp án đúng
Trong không gian với hệ tọa độ
, gọi
là mặt phẳng song song với mặt phẳng
và cách điểm
một khoảng
. Phương trình mặt phẳng
là:
Vì suy ra
Theo giả thiết ta có:
Vậy hoặc
.
Xác định nguyên hàm của hàm số f(x)
Tìm nguyên hàm của hàm số
thỏa mãn điều kiện: ![]()
Ta có:
Vậy
Tập nghiệm PT bậc 2
Nghiệm của phương trình:
là
Ta có: .
Giả sử là căn bậc hai của
.
Ta có:
Thay (2) vào (1) ta có:
Vậy có hai căn bậc hai là
và
.
Do đó nghiệm của phương trình là:
Tìm tọa độ điểm C
Trong không gian hệ trục tọa độ
, cho lăng trụ tam giác
có tọa độ các điểm
. Xác định tọa độ điểm
?
Hình vẽ minh họa
Gọi tọa độ điểm
Vì là hình lăng trụ nên
Vậy tọa độ .
Viết phương trình mặt phẳng
Trong không gian
, cho hai điểm
và
. Viết phương trình mặt phẳng
đi qua
và vuông góc với đường thẳng
.
Mặt phẳng có một véctơ pháp tuyến
Phương trình mặt phẳng là:
hay
.
Tính giá trị của biểu thức
Biết hàm số
có nguyên hàm là
với
. Tính giá trị biểu thức
.
Ta có:
Theo bài ra ta có: khi đó:
Vậy đáp án cần tìm là:
Tính thể tích khối tròn xoay
Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường
, trục
và hai đường thẳng
;
khi quay quanh trục hoành được tính bởi công thức nào?
Thể tích khối tròn xoay giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục
,
và
được tính bởi công thức
.
Chọn mệnh đề đúng
Trong không gian
, cho điểm
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Vì tọa độ điểm có
nên
.
Tính giá trị của tích phân
Tích phân
có giá trị là:
Tích phân có giá trị là:
Ta có:
.
Xét .
Đặt .
Đổi cận .
.
Xét .
Đặt .
Đổi cận .
.
.
Vậy đáp án cần chọn là: .
Tìm nghiệm
Nghiệm của phương trình sau trên trường số phức là:![]()
Do tổng tất cả các hệ số của phương trình bằng 0 nên pt có nghiệm .
Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm:.
Tìm họ nguyên hàm của hàm số
Họ nguyên hàm của hàm số
là:
Ta có:
Viết phương trình đường thẳng
Trong không gian
, cho mặt phẳng
và hai điểm
. Trong các đường thẳng đi qua
và song song,
đường thẳng mà khoảng cách từ B đến đường thẳng đó là nhỏ nhất có phương trình là:

Gọi là mặt phẳng qua A và song song
.
Ta có: => A; B nằm về hai phía với
.
Gọi H là hình chiếu vuông góc của B lên => BH cố định và
.
Gọi K là hình chiếu vuông góc của B lên bất kì qua A và nằm trong
hay
.
Ta có: bé nhất bằng BH khi
.
Gọi là VTPT của
.
d cần lập qua A, H và có VTCP .
Vậy phương trình đường thẳng d cần lập là:
Tính khoảng cách từ điểm đến đường thẳng
Trong không gian với hệ tọa độ
cho ba điểm
. Khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng BC bằng
Ta có
Suy ra
Khi đó
Chọn đáp án thích hợp
Trong không gian với hệ trục tọa độ
, cho mặt phẳng
có phương trình
. Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
?
Ta có:
nên (P) có một vectơ pháp tuyến là
Tìm phần thực và phần ảo của số phức
Cho số phức
. Tìm phần thực và phần ảo của số phức
.
Ta có nên suy ra phần thực a = -6; phần ảo b = 3.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: