Tính nguyên hàm của hàm số
Tìm nguyên hàm
của hàm số 
Ta có
Mời các bạn học cùng thử sức với đề Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 12 nha!
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Tính nguyên hàm của hàm số
Tìm nguyên hàm
của hàm số 
Ta có
Chọn đáp án đúng
Hàm số
có nguyên hàm trên
nếu:
Hàm số có nguyên hàm trên
nếu
liên tục trên
.
Xác định nguyên hàm của hàm số
Tìm nguyên hàm của hàm số
.
Ta có:
.
Tính khoảng cách từ điểm đến đường thẳng
Trong không gian với hệ trục toạ độ
, cho điểm
thoả mãn
. Biết rằng khoảng cách từ
tới mặt phẳng
lần lượt là 2 và 3. Tính khoảng cách từ
đến mặt phẳng
.
Ta có:
Giả sử khi đó ta có:
Mà
Chọn khẳng định đúng
Giả sử hàm số
là một nguyên hàm của hàm số
trên
. Khẳng định nào sau đây đúng.
Khẳng định đúng là: “Với mỗi nguyên hàm của
trên
thì tồn tại một hằng số
sao cho
với
thuộc
.”
Tính mô đun số phức
Cho số phức
. Tính |z|
Ta có
Tìm các vectơ đồng phẳng
Trong không gian cho hình hộp
. Hỏi bốn vectơ nào có giá cùng thuộc một mặt phẳng?
Hình vẽ minh họa
Từ hình vẽ ta thấy các vectơ có giá cùng thuộc một mặt phẳng
.
Tìm phần ảo
Biết
và
là ba nghiệm của phương trình
,
trong đó
là nghiệm có phần ảo dương. Phần ảo của số phức
bằng:
Xét phương trình là phương trình bậc ba với hệ số thực nên luôn có một nghiệm thực là
.
Do đó phương trình tương đương với:
.
Nên là hai nghiệm phức của phương trình bậc hai với hệ số thực (1).
Suy ra .
Khi đó : .
Vậy phần ảo của là
.
Tính giá trị biểu thức
Giá trị của
là?
Ta có:
(Áp dụng công thức: )
Chọn kết luận đúng
Xét hai khẳng định sau:
(I) Mọi hàm số
liên tục trên đoạn
đều có đạo hàm trên đoạn đó.
(II) Mọi hàm số
liên tục trên đoạn
đều có nguyên hàm trên đoạn đó.
Trong hai khẳng định trên:
Trong hai khẳng định trên chỉ có khẳng định "(II) Mọi hàm số liên tục trên đoạn
đều có nguyên hàm trên đoạn đó” là khẳng định đúng."
Viết PT mp đi qua 2 điểm
Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng
qua hai điểm
và song song với trục ![]()
Vì Vecto chỉ phương của (P) là:
Theo đề bài, ta có vecto chỉ phương thứ hai của (P) là:
Từ 2 VTCP, ta suy ra được VTPT của (P) là tích có hướng của 2 VTCT
Mp (P) đi qua và nhận vecto
làm 1 VTPT có phương trình là:
Tìm điểm thuộc đường thẳng
Trong không gian Oxyz, cho điểm
. Xét đường thẳng
thay đổi song song với Oz và cách Oz một khoảng bằng 2. Khi khoảng cách từ
đến
nhỏ nhất,
đi qua điểm nào dưới đây?

Để khoảng cách từ đến
nhỏ nhất thì điểm
,
và trục Oz đồng phẳng và khi đó:
.
Phương trình . Khi đó
đi qua điểm
.
Chọn đáp án đúng
Trong không gian
với
lần lượt là các vecto đơn vị trên các trục
Tính tọa độ của vecto ![]()
Ta có:
Số nghiệm của phương trình
Số nghiệm của phương trình:
là?
Đặt phương trình đã cho có dang:
+ Với
+ Với
Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm.
Tính giá trị
Cho phương trình
có hai nghiệm
là . Giá trị của
là?
1 || Một || một
Cho phương trình
có hai nghiệm
là . Giá trị của
là?
1 || Một || một
Ta có:
Suy ra:
Phần thực và phần ảo của số phức liên hợp của số phức
Phần thực và phần ảo của số phức liên hợp của số phức
là:
Số phức z = a + bi có a được gọi là phần ảo, b là phần thực.
Tính giá trị tích phân
Giả sử
và
. Khi đó
bằng
Ta có:
Phần thực của số phức z là?
Cho số phức
. Phần thực của số phức
là?
Ta có:
Vậy phần thực là .
Tìm phần ảo của số phức
Cho số phức
. Số phức
có phần ảo là:
Ta có:
Phương trình tổng quát
Phương trình tổng quát của mặt phẳng
qua điểm
và có cặp vectơ chỉ phương
là:
Vectơ pháp tuyến của là tích có hướng của 2 vecto chỉ phương
có thể thay thế bởi
Phương trình có dạng
Vậy
Tập nghiệm PT bậc 2
Nghiệm của phương trình:
là
Ta có: .
Giả sử là căn bậc hai của
.
Ta có:
Thay (2) vào (1) ta có:
Vậy có hai căn bậc hai là
và
.
Do đó nghiệm của phương trình là:
Chọn đáp án thích hợp
Cho hàm số
liên tục trên
thỏa mãn
. Giá trị của biểu thức
bằng
Ta có:
Mô đun của số phức
Cho hai số phức
. Tìm môđun của số phức
.
Ta có:
Xác định họ nguyên hàm của hàm số
Họ nguyên hàm của hàm số
là:
Ta có: .
Tính tổng T
Gọi
là bốn nghiệm phức của phương trình
. Tổng
bằng:
Ta có:
Chọn kết luận đúng
Cho hai hàm số y = f(x) và y = g(x) không âm, có đạo hàm trên đoạn [1; 4] và thỏa mãn các hệ thức
. Kết luận nào sau đây đúng?
Ta có:
Chọn đáp án đúng
Tìm nguyên hàm của hàm số
.
Ta có: ,
Điểm biểu diễn của số phức
Kí hiệu
là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình
. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức
?
Ta có:
Tìm chu vi nhỏ nhất của tam giác
Trong không gian
, cho điểm
và mặt phẳng
. Tìm điểm
thuộc
, điểm
thuộc mặt phẳng
sao cho chu vi tam giác
bé nhất. Giá trị chu vi tam giác
bé nhất là:
Hình vẽ minh họa:
Gọi lần lượt là hình chiếu của
lên các mặt phẳng (P) và (Oxy) ta được
.
Gọi M, N lần lượt là các điểm đối xứng với qua các mặt phẳng (P) và (Oxy).
Khi đó ta có nên
Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi B, C lần lượt là giao điểm của đường thẳng MN với các mặt phẳng (Oxy) và (P).
Tìm số phức z
Tìm số phức
trong phương trình sau: ![]()
Ta có
Viết phương trình mặt phẳng
Trong không gian với hệ tọa độ
, cho điểm
và vectơ
. Viết phương trình mặt phẳng
đi qua điểm
và có vectơ pháp tuyến
.
Phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) có dạng:
Chọn công thức đúng
Công thức diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
,
liên tục trên đoạn
và hai đường thẳng
,
là
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ,
liên tục trên đoạn
và hai đường thẳng
,
là
.
Xác định một nguyên hàm của hàm số
Tìm nguyên hàm
của hàm số
?
Ta có:
Vậy một nguyên hàm của hàm số là .
Xét tính đúng sai của các nhận định
Trong không gian
, cho điểm
và đường thẳng
:
.
a) Điểm
thuộc đường thẳng
. Sai||Đúng
b) Đường thẳng đi qua M, N có một vectơ chỉ phương là:
. Đúng||Sai
c) Đường thẳng d đi qua điểm M và song song với đường thẳng
là:
. Đúng||Sai
d) Hình chiếu vuông góc của điểm M lên đường thẳng
là:
, khi đó
. Sai||Đúng
Trong không gian
, cho điểm
và đường thẳng
:
.
a) Điểm
thuộc đường thẳng
. Sai||Đúng
b) Đường thẳng đi qua M, N có một vectơ chỉ phương là:
. Đúng||Sai
c) Đường thẳng d đi qua điểm M và song song với đường thẳng
là:
. Đúng||Sai
d) Hình chiếu vuông góc của điểm M lên đường thẳng
là:
, khi đó
. Sai||Đúng
|
a) Sai |
b) Đúng |
c) Đúng |
d) Sai |
Phương án a) sai: Thay tọa độ điểm vào phương trình đường thẳng
ta được:
Phương án b) đúng: Ta có: . Đường thẳng qua M, N có một vectơ chỉ phương
.
Phương án c) đúng: Đường thẳng d qua M và song song với đường thẳng nên có một vectơ chỉ phương
. Suy ra phương trình đường thẳng d:
.
Phương án d) sai: Hlà hình chiếu vuông góc của M lên . Phương trình tham số của đường thẳng
là:
.
Mà .
Ta có:
.
Do đó .
Vậy .
Số phức nào dưới đây là số thuần ảo?
Số phức nào dưới đây là số thuần ảo?
Số phức z = a + bi có a = 0 được gọi là số thuần ảo hay là số ảo.
Tìm số phức?
Cho số phức
. Số phức
là số phức nào sau đây?
Ta có:
Suy ra
.
Xác định nguyên hàm
Tìm nguyên hàm
.
Đặt ;
Lúc này ta có
Xác định phương trình mặt phẳng
Trong không gian
, cho điểm
và mặt phẳng
. Mặt phẳng
đi qua
và song song với mặt phẳng
có phương trình là:
Do mặt phẳng (Q) song song với mặt phẳng (P) nên có vectơ pháp tuyến là
Phương trình mặt phẳng (Q) là:
Nghiệm của PT bậc 3
Phương trình
có tập nghiệm là:
Dễ thấy là nghiệm của
Nên
Giải (*), ta được:
Vậy có hai căn bậc hai là: và
Do đó nghiệm của pt là
Vậy PT có 3 nghiệm là
Xác định số đường thẳng
Trong không gian với hệ tọa độ
, cho
đường thẳng
,
,
,
. Số đường thẳng trong không gian cắt cả
đường thẳng trên là
đi qua điểm
và có VTCP
.
đi qua điểm
và có VTCP
.
.
Vì và
nên
song song với
.
Gọi là mặt phẳng chứa hai đường thẳng
và
.
đi qua điểm
và có
hay
có phương trình
.
Gọi . Xét hệ phương trình
.
Gọi . Xét hệ phương trình
.
Vì cùng phương với
nên
không thỏa mãn.
Tìm tập nghiệm của phương trình
Cho
là nguyên hàm của hàm số
thỏa mãn
. Tổng các nghiệm của phương trình
là:
Ta có:
Đặt
Theo bài ra ta có:
Ta có:
Vậy tổng các nghiệm của phương trình bằng 2.
Tính giá trị lớn nhất của biểu thức
Trong không gian với hệ tọa độ
, cho hai điểm
và mặt phẳng
. Biết rằng tồn tại điểm
thuộc
sao cho
đạt giá trị lớn nhất. Tính
.
Thay tọa độ điểm M và N vào vế trái phương trình mặt phẳng (P), ta có nên hai điểm M, N nằm cùng phía đối với mặt phẳng (P).
Khi đó ta có và đẳng thức xảy ra khi
Phương trình tham số của đường thẳng MN là
Tọa độ giao điểm của MN và (P) là nghiệm hệ phương trình
Vậy
Tính giá trị biểu thức
Cho
với
là các số hữu tỉ. Giá trị của biểu thức
bằng
Đặt khi đó:
Tính số tiền cần xây cầu
Trong chương trình nông thôn mới của tỉnh Phú Yên, tại xã Hòa Mỹ Tây có xây một cây cầu bằng bê tông như hình vẽ (đường cong trong hình vẽ là các đường Parabol). Biết
khối bê tông để đổ cây cầu có giá 5 triệu đồng. Tính số tiền mà tỉnh Phú Yên cần bỏ ra để xây cây cầu trên.

Chọn hệ trục như hình vẽ.
.
Gọi là Parabol đi qua hai điểm
Nên ta có hệ phương trình sau:
.
Gọi là Parabol đi qua hai điểm
Nên ta có hệ phương trình sau:
.
Ta có thể tích của bê tông là:
.
Số tiền mà tỉnh Phú Yên cần bỏ ra để xây cây cầu là: triệu đồng
Tìm tọa độ điểm A’
Trong không gian hệ trục tọa độ
, cho lăng trụ tam giác
có tọa độ các điểm
. Xác định tọa độ điểm
?
Hình vẽ minh họa
Gọi tọa độ điểm
Vì là hình lăng trụ nên
Vậy tọa độ
Tính giá trị biểu thức
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
là
. Tính giá trị
?
Diện tích hình phẳng cần tìm là:
Đặt
Đổi cận . Khi đó:
hay
Tìm phần ảo của số phức
Cho hai số phức
và
. Tìm phần ảo b của số phức
.
Ta có:
Tìm câu sai
Các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai.
Đáp án sai:
Ghi đáp án đúng vào ô trống
Trong không gian chọn hệ trục tọa độ cho trước, (đơn vị đo là kilômét), rađa phát hiện một máy bay chiến đấu của Nga di chuyển với vận tốc và hướng không đổi từ điểm
đến điểm
trong 20 phút. Nếu máy bay tiếp tục giữ nguyên vận tốc và hướng bay thì tọa độ của máy bay sau 5 phút tiếp theo là
, trong đó
là phân số tối giản. Khi đó, hãy tính
?

Đáp án: 1223
Trong không gian chọn hệ trục tọa độ cho trước, (đơn vị đo là kilômét), rađa phát hiện một máy bay chiến đấu của Nga di chuyển với vận tốc và hướng không đổi từ điểm
đến điểm
trong 20 phút. Nếu máy bay tiếp tục giữ nguyên vận tốc và hướng bay thì tọa độ của máy bay sau 5 phút tiếp theo là
, trong đó
là phân số tối giản. Khi đó, hãy tính
?

Đáp án: 1223
Gọi là tọa độ của máy bay sau 5 phút tiếp theo.
Do máy bay tiếp tục giữ nguyên vận tốc và thời gian bay từ gấp 4 lần thời gian bay từ
nên
Mặt khác, máy bay giữ nguyên hướng bay nên và
cùng hướng.
Suy ra
Tọa độ của máy bay sau 5 phút tiếp theo là .
Do đó,
Xác định phương trình đường thẳng
Trong không gian với hệ tọa độ
, trục
có phương trình tham số là
Trục Ox đi qua O(0; 0; 0) và có véctơ chỉ phương nên có phương trình tham số là
.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: