Giáo án Tiếng Anh 6 unit 13

Giáo án Unit 13 Tiếng Anh 6

Giáo án điện tử Tiếng Anh 6 unit 13: Activities and the seasons được VnDoc tổng hợp và biên tập cẩn thận là giáo án khoa học, sáng tạo dành cho các thầy cô giáo. Thầy cô có thể tham khảo giáo án mẫu môn tiếng Anh lớp 6 của chúng tôi và soạn cho mình giáo án hiệu quả nhất, giúp các em học sinh hiểu được kiến thức từ cơ bản đến phức tạp, có thể nói chuyện về thời tiết và mùa yêu thích; biết cách đặt câu hỏi với "Wh".

Bài giảng Tiếng Anh 6 unit 13

Unit 13: ACTIVITIES AND THE SEASONS

Period 79th : Lesson 1: A1 – A2

I. Objectives: By the end of the lesson, students will be able to:

  • Know the vocabulary about the seasons and the weather.
  • Ask and answer about the weather of the seasons.

II. Vocabulary: spring, summer, fall (autunm), winter, weather, warm, cool, like.

III. Language skill: Ask - answer about the weather.

  • A: What’s the weather like in the summer?
  • B: It is hot.

IV. Procedure of teaching:

Teacher’s activities

Student’s activities

Content

I. Warm-up: “Guessing word”
  • Show slides (2- 6) and guide how to play.
  • Instructions: “I have a keyword with 6 letters.

You look at the picture in 10 seconds and find the word.

Each word having one or two letters in a keyword.

  • Devide the class into 2 teams ( Red - White).
  • Which team having more marks win the game.
  • Base on the word and show slise 7 to introduce the new lesson.

“ Yes. What does it mean season?”

“How many seasons are there and what’s the weather like in these seasons?.

Now, today we’re going to study Unit 13 - Lesson 1: A 1-2”.

II. New lesson:

A. Presentation:

1. Pre-teach Vocabulary:

. Show slide 8 and elicit new words from students:

  • spring (picture)
  • summer(picture)
  • fall (picture)
  • weather (picture)
  • warm (translation)
  • cool (question)( What’s the weather like in the fall?)
  • like (Example and explanation)

- Model 3 times.

- Write down.

* Checking: Matching.

- Show slide 9 with 4 pictures, 4 seasons and the weather.

  • Listen

  • Play the game

  • Answer (mùa)

  • Listen

  • Give the new words
  • Listen and reapeat (choral -individual)
  • Copy down.

  • Look at the board and match.

S E A S O N

* New lesson:

I. New words:

1. spring (n): mùa xuân

2. summer (n): mùa hè/hạ

3. fall (n): mùa thu

Đánh giá bài viết
18 5.834
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Giáo án Tiếng anh lớp 6 Xem thêm