Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 i-Learn Smart World từng Unit

Lớp: Lớp 7
Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Lý thuyết
Bộ sách: I-Learn Smart World
Thời gian: Học kì 2
Loại File: Word + PDF
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Từ mới Tiếng Anh 7 Smart World

Đến với bộ sưu tập Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 sách i-Learn Smart World này, các em học sinh sẽ nắm được các từ mới trong chương trình tiếng Anh lớp 7.

I. Từ vựng Unit 1 lớp 7 Free time

Từ mới

Phiên âm

Định nghĩa

1. alley

(n) /ˈæli/

: ngõ, đường đi

2. bake

(v) /beɪk/

: nướng

3. basketball

(n) /ˈbɑːskɪtbɔːl/

: bóng rổ

4. behind

/bɪˈhaɪnd/

: phía sau

5. build

(v) /bɪld/

: xây dựng, lắp ráp

6. build models

/bɪld ˈmɒdlz/

: lắp ráp mô hình

7. bowling

(n) /ˈbəʊlɪŋ/

: bóng gỗ

8. bowling alley

(n) /ˈboʊlɪŋ ˈæli/

: khu trò chơi bowling

9. collect

(v) /kəˈlekt/

: sưu tầm

10. comic

(n) /ˈkɑmɪk/

: truyện tranh

11. fair

(n) /fɛr/

: hội chợ vui chơi giải trí, chợ phiên

12. game

(n) /geɪm/

: trò chơi

13. hobby

(n) /ˈhɒbi/

: sưu tầm

14. ice rink

(n) /aɪs rɪŋk/

: sân trượt băng

15. in front of

/ɪn frʌnt əv/

: phía trước

16. market

(n) /ˈmɑːkɪt/

: chợ

17. model

(n) /ˈmɑdəl/

: mô hình

18. movie theater

(n) /ˈmuːvi θɪətə(r)/

: rạp chiếu phim

19. next to

/nekst tə/

: bên cạnh

20. online

(adj) /ˈɔnˌlaɪn/

: trực tuyến

21. opposite

/ˈɒpəzɪt/

: đối diện

22. party

(n) /ˈpɑːti/

: bữa tiệc

23. rock climbing

(n) /rɒk /ˈklaɪmɪŋ/

: leo núi đá

24. read comics

/riːd /ˈkɒmɪks/

: đọc truyện tranh

25. skateboarding

(n) /ˈskeɪtbɔːdɪŋ/

: trượt ván

26. sports center

(n) /spɔrts ˈsɛntər/

: trung tâm thể thao

27. soccer

(n) /ˈsɒkə(r)/

: bóng đá

28. surfing

(n) /ˈsɜːfɪŋ/

: lướt ván

29. sticker

(n) /ˈstɪkə(r)/

: nhãn dán

30. theater

(n) /ˈθiətər/

: nhà hát

31. tomorrow

(n) /təˈmɒrəʊ/

: ngày mai

32. vlog

(n) /vlog/

: nhật ký về cuộc sống, công việc dưới dạng video

33. water park

(n) /ˈwɔːtə(r) pɑːk/

: công viên nước

34. zorbing

(n) /ˈzɔːbɪŋ/

: bóng lăn

Xem thêm: Trắc nghiệm từ vựng Unit 1 lớp 7 Free time Online

II. Từ vựng Unit 2 lớp 7 Health

Từ mới

Hình ảnh

Phiên âm

Định nghĩa

1. allergy

Từ vựng Unit 2 lớp 7 Health

(n) /ˈælədʒi/

: dị ứng

2. cafeteria

Từ vựng Unit 2 lớp 7 Health

(n) /ˌkæfəˈtɪəriə/

: căn - tin, quán ăn tự phục vụ

3. cough

Từ vựng Unit 2 lớp 7 Health

(n) /kɒf/

: ho

4. depression

Từ vựng Unit 2 lớp 7 Health

(n) /dɪˈpreʃn/

: sự chán nản, buồn rầu

5. drink

Từ vựng Unit 2 lớp 7 Health

(v) /drɪŋk/

: uống

6. effectively

(adv) /ɪˈfektɪvli/

: một cách hiệu quả

7. earache

Từ vựng Unit 2 lớp 7 Health

(n) /ˈɪəreɪk/

: đau tai

8. eat

Từ vựng Unit 2 lớp 7 Health

(v) /iːt/

: ăn

9. fast food

Từ vựng Unit 2 lớp 7 Health

(n) /ˌfɑːst ˈfuːd/

: đồ ăn nhanh

10. feel

(v) /fiːl/

: có cảm giác, cảm thấy

11. fruit

Từ vựng Unit 2 lớp 7 Health

(n) /fruːt/

: trái cây

12. fever

Từ vựng Unit 2 lớp 7 Health

(n) /ˈfiːvə(r)/

: sốt

13. get

(v) /ɡet/

: nhận được

14. get rest

(v) /ɡet rest/

: nghỉ ngơi

15. get sleep

(v) /ɡet sliːp/

: ngủ

16. health

(n) /helθ/

: sức khỏe

17. healthy

(adj) /ˈhelθi/

: có lợi cho sức khỏe

18. itchy

Từ vựng Unit 2 lớp 7 Health

(adj) /ˈɪtʃi/

: ngứa, gây ngứa

19. junk food

Từ vựng Unit 2 lớp 7 Health

(n) /ˈdʒʌŋk fuːd/

: đồ ăn vặt

20. lifestyle

(n) /ˈlaɪfstaɪl/

: phong cách sống

21. medicine

Từ vựng Unit 2 lớp 7 Health

(n) /ˈmedɪsn/

: thuốc

22. obesity

Từ vựng Unit 2 lớp 7 Health

(n) /əʊˈbiːsəti/

: bệnh béo phì

23. sleep

Từ vựng Unit 2 lớp 7 Health

(v) /sliːp/

: ngủ

24. survey

(n) /ˈsɜːveɪ/

: khảo sát

25. runny nose

Từ vựng Unit 2 lớp 7 Health

(n) /ˈrʌni nəʊz/

: sổ mũi

26. sickness

Từ vựng Unit 2 lớp 7 Health

(n) /ˈsɪknəs/

: sự ốm, sự bệnh

27. sneeze

Từ vựng Unit 2 lớp 7 Health

(v) /sniːz/

: hắt hơi

28. soda

Từ vựng Unit 2 lớp 7 Health

(n) /ˈsəʊdə/

: nước xô-đa

29. sore throat

Từ vựng Unit 2 lớp 7 Health

(n) /sɔː(r) θrəʊt/

: đau họng

30. spot

(n) /spɒt/

: mụn nhọt

31. stay up late

(v) /steɪ ʌp leɪt/

: thức khuya

32. stomachache

Từ vựng Unit 2 lớp 7 Health

(n) /ˈstʌmək eɪk/

: đau bụng

33. sunburn

Từ vựng Unit 2 lớp 7 Health

(n) /ˈsʌnbɜːn/

: sự cháy nắng

34. unhealthy

(adj) /ʌnˈhelθi/

: không có lợi cho sức khỏe

35. vitamin

Từ vựng Unit 2 lớp 7 Health

(n) /ˈvɪtəmɪn/

: vi-ta-min

36. vegetable

Từ vựng Unit 2 lớp 7 Health

(n) /ˈvedʒtəbl/

: rau, củ

37. vegetarian

(n) /ˌvedʒəˈteəriən/

: người ăn chay

38. warm

(adj) /wɔːm/

: ấm

39. weak

Từ vựng Unit 2 lớp 7 Health

(adj) /wiːk/

: yếu

Xem thêm: Trắc nghiệm từ vựng Unit 2 lớp 7 Health Online

III. Từ vựng Unit 3 lớp 7 Music and Arts

Từ mới

Phiên âm

Định nghĩa

1. art

(n) /ɑːt/

: nghê thuật

2. boring

(adj) /ˈbɔːrɪŋ/

: nhạt nhẽo, tẻ nhạt

3. beautiful

(adj) /ˈbjuːtɪfl/

: xinh đẹp

4. blues

(n) /bluːz/

: nhạc blues

5. classical music

/ˈklæsɪkl ˈmjuːzɪk/

: nhạc cổ điển

6. country music

/ˈkʌntri ˈmjuːzɪk/

: nhạc đồng quê

7. crime

(n) /kraɪm/

: tội ác, hành vi phạm pháp

8. electronic music

(n) /ɪˌlekˈtrɒnɪk ˈmjuːzɪk/

: nhạc điện tử

9. exciting

(adj) /ɪkˈsaɪtɪŋ/

: thú vị

10. folk (music)

/fəʊk ˈmjuːzɪk/

: nhạc dân ca

11. hip hop

(n) /ˈhɪp hɒp/

: nhạc hip hop

12. jazz

(n) /dʒæz/

: nhạc jazz

13. heavy metal

(n) /ˌhevi ˈmetl/

: một loại nhạc rock có nhịp điệu mạnh và dữ dội

14. plot

(n) /plɒt/

: cốt truyện, nội dung phim/ kịch

15. pop

(n) /pɒp/

: nhạc pop

16. instrument

(n) /ˈɪnstrəmənt/

: nhạc cụ

17. rock

(n) /rɒk/

: nhạc rock

18. setting

(n) /ˈsetɪŋ/

: bối cảnh

19. superhero

(n) /ˈsuːpəhɪərəʊ/

: siêu anh hùng

20. terrible

(adj) /ˈterəbl/

: tồi tệ, khủng khiếp

Xem thêm: Trắc nghiệm từ vựng Unit 3 lớp 7 Music and Arts Online

IV. Từ vựng Unit 4 lớp 7 Community Services

Từ mới

Phiên âm

Định nghĩa

1. animal

(n) /ˈænɪml/

: động vật

2. bake sale

(n) /ˈbeɪk seɪl/

: bán bánh nướng

3. car wash

(n) /ˈkɑː wɒʃ/

: rửa xe

4. craft fair

(n) /krɑːft feə(r)/

: hội chợ bán đồ thủ công

5. collect

(v) /kəˈlekt/

: sưu tầm

6. collection

(n) /kəˈlekʃn/

: bộ sưu tập

7. donate

(v) /dəʊˈneɪt/

: quyên góp

8. donation

(n) /dəʊˈneɪʃn/

: sự quyên góp

9. fun run

(n) /ˈfʌn rʌn/

: sự kiện chạy để gây quỹ từ thiện

10. recycle

(v) /ˌriːˈsaɪkl/

: tái chế

11. right

(n) /raɪt/

: quyền

12. talent show

(n) /ˈtælənt ʃəʊ/

: buổi biểu diễn tài năng

13. volunteer

(n) /ˌvɒlənˈtɪə(r)/

: tình nguyện viên

14. voluntary

(adj) /ˈvɒləntri/

: tình nguyện, tự nguyện

15. workshop

(n) /ˈwɜːkʃɒp/

: hội thảo

Xem thêm: Trắc nghiệm từ vựng Unit 4 lớp 7 Community Services Online

V. Từ vựng Unit 5 lớp 7 Food and Drinks

Từ mới

Phiên âm

Định nghĩa

1. bag

(n) /bæɡ/

: túi, giỏ

2. barbecue

(n) /ˈbɑːbɪkjuː/

: vỉ nướng

3. bottle

(n) /ˈbɒtl/

: chai, lọ

4. box

(n) /bɒks/

: hộp, thùng

5. bunch

(n) /bʌntʃ/

: bó, buồng, chùm

6. can

(n) /kæn/

: lon, lọ

7. carton

(n) /ˈkɑːtn/

: hộp bằng bìa cứng

8. chef

(n) /ʃef/

: đầu bếp, bếp trưởng

9. container

(n) /kənˈteɪnə(r)/

: vật chứa

10. crunchy

(n) /ˈkrʌntʃi/

: giòn rụm

11. gram

(n) /ɡræm/

: gam

Xem tiếp: Từ mới tiếng Anh lớp 7 Unit 5 Food and Drinks MỚI

VI. Từ vựng Unit 6 lớp 7 Education

Từ mới

Phiên âm

Định nghĩa

1. annoyed

(adj) /əˈnɔɪd/

: bực bội, khó chịu

2. abroad

(adj) /əˈbrɔːd/

: ở/ ra nước ngoài

3. although

(conj) /ˌɔ:lˈðoʊ/

: mặc dù

4. delighted

(adj) /dɪˈlaɪtɪd/

: vui mừng, hài lòng

5. disappointed

(adj) /ˌdɪsəˈpɔɪntɪd/

: thất vọng

6. essay

(n) /ˈeseɪ/

: bài tiểu luận

7. experience

(n) /ɪkˈspɪriəns/

: trải nghiệm, kinh nghiệm

8. fail

(v) /feɪl/

: thi rớt

9. homework

(n) /ˈhəʊmwɜːk/

: bài tập về nhà

10. however

(adv) /ˌhaʊˈɛvər/

: tuy vậy, tuy nhiên

11. lonely

(adj) /ˈloʊnli/

: cô đơn, lẻ loi

12. negative

(adj) /ˈnɛgətɪv/

: tiêu cực, xấu

13. pass

(v) /pɑːs/

: thi đậu

14. pleased

(adj) /pliːzd/

: hài lòng

15. positive

(adj) /ˈpɑzətɪv/

: tích cực, tốt

16. presentation

(n) /ˌpreznˈteɪʃn/

: buổi thuyết trình, bài thuyết trình

17. project

(n) /ˈprɒdʒekt/

: dự án, đồ án

18. report

(n) /rɪˈpɔːt/

: bài báo cáo

19. surprised

(adj) /səˈpraɪzd/

: ngạc nhiên

20. test

(n) /test/

: bài kiểm tra

21. upset

(adj) /ˌʌpˈset/

: buồn bã, đau khổ

Xem tiếp: Từ mới tiếng Anh lớp 7 Unit 6 Education

VII. Từ vựng Unit 7 lớp 7 Transportation

Từ mới

Phiên âm

Định nghĩa

1. backpack (n)

/ˈbækˌpæk/

ba lô

2. boarding pass (n)

/ˈbɔrdɪŋ pæs/

thẻ lên máy bay/tàu

3. baggage claim (n)

/ˈbægiʤ kleɪm/

khu vực lấy hành lý (ở sân bay)

4. comfortable (adj)

/ˈkʌmfərtəbəl/

Thoải mái

5. convenient (adj)

/kənˈvi:njənt/

Tiện lợi

6. customs (n)

/ˈkʌstəmz/

hải quan

7. eco-friendly (adj)

/ˈi:koʊ-ˈfrɛndli/

Thân thiện môi trường

8. frequent (adj)

/ˈfri:kwənt/

Thường xuyên

9. local (n)

/ˈloʊkəl/

Địa phương

10. luggage (n)

/ˈlʌgiʤ/

hành lý

11. passport (n)

/ˈpæˌspɔrt/

hộ chiếu

12. public (adj)

/ˈpʌblɪk/

Công cộng

13. reliable (adj)

/rɪˈlaɪəbəl/

Đáng tin cậy

14. suitcase (n)

/ˈsu:tˌkeɪs/

Va-li

15. subway (n)

/ˈsʌˌbweɪ/

Tàu ngầm

16. ticket (n)

/ˈtɪkit/

17. transportation (n)

/ˌtrænspərˈteɪʃən/

Phương tiện giao thông

18. underground (n)

/ˈʌndərˌgraʊnd/

Dưới lòng đất

Xem tiếp: Từ mới tiếng Anh lớp 7 Unit 7 Transportation

VIII. Từ vựng Unit 8 lớp 7 Festivals around the World

Từ mới

Phiên âm

Định nghĩa

1. annual (adj)

/ˈænjuəl/

hàng năm

2. attraction (n)

/əˈtrækʃən/

điểm thu hút du khách, điểm hấp dẫn

3. bonfire (n)

/ˈbɑnˌfaɪər/

lửa mừng, lửa trại

4. celebrate (v)

/ˈsɛləˌbreɪt/

kỷ niệm

5. competition (n)

/ˌkɑmpəˈtɪʃən/

cuộc thi

6. decorate (v)

/ˈdɛkəˌreɪt/

trang trí, trang hoàng

7. defeat (v)

/dɪˈfi:t/

đánh bại

8. demon (n)

/ˈdi:mən/

quỷ, yêu ma

9. exchange (v)

/ɪksˈʧeɪnʤ/

trao đổi

10. fight (n)

/faɪt/

cuộc đấu

11. greeting (n)

/ˈgri:tɪŋ/

lời chào hỏi, lời chào mừng

12. hot-air balloon (n)

/hɑt-ɛr bəˈlu:n/

khinh khí cầu

13. lantern (n)

/ˈlæntərn/

lồng đèn

14. midnight (n)

/ˈmɪdˌnaɪt/

nửa đêm

15. participant (n)

/pɑ:rˈtɪsəpənt/

người tham gia

16. pudding (n)

/ˈpʊdɪŋ/

bánh pút-đinh

17. race (adj)

/reɪs/

cuộc đua

18. temple (n)

/ˈtɛmpəl/

đền, chùa, miếu

19. tradition (n)

/trəˈdɪʃən/

truyền thống

20. sculpture (n)

/ˈskʌlpʧər/

tác phẩm điêu khắc

21. wish (v)

/wɪʃ/

ước

Xem tiếp: Từ mới tiếng Anh lớp 7 Unit 8 Festivals around the World

Bài tập vận dụng

Supply the correct forms of the given words to complete the sentences.

1. The Thames Festival is an annual __________ of the River Thames in London with many exciting events and talks. (celebrate)

2. Last year on May Day, we wore our __________ costumes and danced around the Maypole. (color)

3. Bon Om Touk is one of the most amazing __________ festivals in Cambodia. (tradition)

4. During the Chiang Mai Flower Festival, __________ of the parade often hand out flowers to the spectators along the street. (participate)

5. Last year, I participated in one of the Scottish dancing __________. I didn’t win, but I enjoyed myself a lot. (compete)

IX. Từ vựng Unit 9 lớp 7 English in the World

Từ mới

Phiên âm

Định nghĩa

1. aquarium (n)

/əˈkwɛriəm/

Thủy cung

2. beach (n)

/biʧ/

Bãi biển

3. cheesesteak (n)

/ˈtʃiːzsteɪk/

bánh mì kẹp bò nướng, phô mai và hành tây

4. ferry (n)

/ˈfɛri/

Phà

5. flight (n)

/flaɪt/

Chuyến bay

6. historic (adj)

/hɪˈstɔrɪk/

Thuộc lịch sử

7. hockey (n)

/ˈhɑki/

môn khúc côn cầu

8. homestay (n)

/ˈhəʊmsteɪ/

việc trọ lại nhà dân

9. hot dog (n)

/hɑt dɔg/

Bánh hot dog

10. nervous (adj)

/ˈnɜrvəs/

căng thẳng

11. jog (v)

/ʤɑg/

Đi bộ nhanh

12. parliament (n)

/ˈpɑrləmənt/

Quốc hội

13. pavlova (n)

/pævˈləʊvə/

bánh làm bằng lòng trắng trứng nướng lên, ăn với kem tươi và hoa quả

14. pen pal (n)

/pɛn pæl/

bạn qua thư

15. photo (n)

/ˈfoʊˌtoʊ/

ảnh

16. postcard (n)

/ˈpoʊstˌkɑrd/

Bưu thiếp

17. roast (adj

/roʊst/

quay

18. sightseeing (n)

/ˈsaɪtˈsiɪŋ/

chuyến tham quan

19. souvenir (n)

/ˌsuvəˈnɪr/

đồ lưu niệm

20. stadium (n)

/ˈsteɪdiəm/

Sân vận động

21. swimsuit (n)

/ˈswɪmˌsut/

đồ bơi

22. tour guide (n)

/tʊr gaɪd/

Hướng dẫn viên

23. wallet (n)

/ˈwɔlət/

Supply the correct forms of the given words to complete the sentences.

1. Our_______ to Ho Chi Minh city started later than we expected. (fly)

2. Tourists can enjoy an interesting_______ tour at Green Pearl Island Tourist Area in Thanh Thuy. (sightsee)

3. My classmates and I are fond of_______ English at school. (speak)

4. The weather here is warm and_______ and people are really friendly. (sun)

5. Studying English at university with foreign teachers was_______ interesting. (surprise)

Xem tiếp: Từ mới tiếng Anh lớp 7 Unit 9 English in the World

X. Từ vựng Unit 10 lớp 7 Energy Sources

Từ mới

Phiên âm

Định nghĩa

1. always

/ 'ɔːlweɪz /

: luôn luôn

2. alternative (Adj)

/ ɔ:l'tə:nətiv /

: có thể lựa chọn thay cho vật khác

3. biogas (n)

/'baiou,gæs/

: khí sinh học

4. carbon dioxide (n)

/ 'kɑːrbən daɪˈɑːksaɪd /

: khí CO2

5. coal (n)

/kəʊl/

: than

6. dangerous (Adj)

/ 'deindʒrəs /

: nguy hiểm

7. distance (n)

/ 'dɪst(ə)ns /

: khoảng cách

8. electricity (n)

/,ɪlɛk'trɪsɪti /

: điện

9. energy (n)

/ 'enədʒi /

: năng lượng

10. energy sources

/ˈenədʒi sɔːsɪz/

: các nguồn năng lượng

11. footprint (n)

/ 'fʊtprɪnt /

: dấu vết, vết chân

12. heat (n)

/hiːt/

: nhiệt

13. hydro (n)

/ 'haidrou /

: thuộc về nước

14. hydro energy

/ˈhaɪdrəʊ ˈenədʒi/

: năng lượng nước

15. light (n)

/laɪt/

: ánh sáng

16. light bulb

/laɪt bʌlb/

: bóng đèn

17. negative (Adj)

/ 'neɡətɪv /

: xấu, tiêu cực

18. never (Adj)

/ 'nevə /

: không bao giờ

19. non-renewable (adj)

/ ,nɔn ri'nju:əbl /

: không phục hồi, không tái tạo được

20. nuclear (adj)

/ˈnjuːkliə(r)/

: thuộc về hạt nhân

21. nuclear energy

/ˈnjuːkliə(r) ˈenədʒi/

: năng lượng hạt nhân

22. often (Adj)

/ 'ɒf(ə)n /

: thường

23. oil (n)

/ɔɪl/

: dầu

24. plentiful (Adj)

/ 'plentifl /

: phong phú, dồi dào

25. power (n)

/ˈpaʊə(r)/

: công suất, năng lượng

26. renewable (Adj)

/ ri'nju:əbl /

: phục hồi, làm mới lại

27. sometimes

/ 'sʌm.taɪmz /

: thỉnh thoảng

28. solar (Adj)

/ 'soʊlər /

: (thuộc về) mặt trời

29. solar energy

/ˈsəʊlə(r) ˈenədʒi/

: năng lượng mặt trời

30. solar panel

/ˈsəʊlə(r) ˈpænl/

: tấm quang năng, tấm pin năng lượng mặt trời

31. source (n)

/ sɔ:s /

: nguồn

32. take a shower

/ teɪk ə ʃaʊə /

: tắm vòi tắm hoa sen

33. transport (n)

/ trans'pɔrt /

: phương tiện giao thông

34. wind (n)

/wɪnd/

: gió

35. wind energy

/wɪnd ˈenədʒi/

: năng lượng gió

Xem chi tiết Từ mới tiếng Anh lớp 7 Unit 10 Energy Sources

Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 Chương trình mới là tài liệu chi tiết giúp hệ thống từ vựng ở tất cả các Unit được học trong chương trình Tiếng Anh lớp 7 Smart World (từ Unit 1 đến Unit 10). Tài liệu được trình bày chi tiết, dễ hiểu, có đầy đủ phiên âm, giúp các em học sinh nắm bắt và ghi nhớ những từ vựng quan trọng của bài một cách dễ dàng hơn.

Mời các bạn tải về để xem toàn bộ Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 Smart World.

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo