Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Từ vựng Unit 6 lớp 7 Education i-Learn Smart World

Lớp: Lớp 7
Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Lý thuyết
Bộ sách: I-Learn Smart World
Loại File: Word
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Tài liệu tổng hợp Từ vựng Unit 6 lớp 7 Education dưới đây nằm trong bộ tài liệu Từ vựng tiếng Anh 7 i-Learn Smart World do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải.

I. Từ vựng tiếng Anh 7 i Learn Smart World unit 6

Bản quyền thuộc về VnDoc nghiêm cấm mọi hành vi sao chép vì mục đích thương mại

Từ mới

Phiên âm

Định nghĩa

1. annoyed

(adj) /əˈnɔɪd/

: bực bội, khó chịu

2. abroad

(adj) /əˈbrɔːd/

: ở/ ra nước ngoài

3. although

(conj) /ˌɔ:lˈðoʊ/

: mặc dù

4. celebrate

(v) /'selibret/

: lễ kỉ niệm

5. delighted

(adj) /dɪˈlaɪtɪd/

: vui mừng, hài lòng

6. disappointed

(adj) /ˌdɪsəˈpɔɪntɪd/

: thất vọng

7. entrance (exam)

(n) /'entrəns/

: (kì thi) đầu vào

8. equipment

(n) /i'kwipmənt/

: đồ dùng, thiết bị

9. essay

(n) /ˈeseɪ/

: bài tiểu luận

10. experience

(n) /ɪkˈspɪriəns/

: trải nghiệm, kinh nghiệm

11. extra

(adj) /'ekstrə/

: thêm vào

12. facility

(n) /fə'siliti/

: cơ sở, thiết bị

13. fail

(v) /feɪl/

: thi rớt

14. gifted

(adj) /'giftid/

: năng khiếu

15. homework

(n) /ˈhəʊmwɜːk/

: bài tập về nhà

16. however

(adv) /ˌhaʊˈɛvər/

: tuy vậy, tuy nhiên

17. laboratory

(n) /lə'bɔrətər/

: phòng thí nghiệm

18. lower secondary school

(n)

: trường trung học cơ sở

19. lonely

(adj) /ˈloʊnli/

: cô đơn, lẻ loi

20. midterm

(n) /'midtə:m/

: giữa kì

21. negative

(adj) /ˈnɛgətɪv/

: tiêu cực, xấu

22. opportunity

(n) / ɔpə'tju:niti/

: cơ hội, thời cơ

23. outdoor

(adj) / 'autdɔ:(r)/

: ngoài trời

24. pass

(v) /pɑːs/

: thi đậu

25. pleased

(adj) /pliːzd/

: hài lòng

26. positive

(adj) /ˈpɑzətɪv/

: tích cực, tốt

27. private

(adj) /'praivit/

: cá nhân, tư nhân, riêng tư

28. presentation

(n) /ˌpreznˈteɪʃn/

: buổi thuyết trình, bài thuyết trình

29. project

(n) /ˈprɒdʒekt/

: dự án, đồ án

30. projector

(n) / prə'dʒektə/

: máy chiếu

31. report

(n) /rɪˈpɔːt/

: bài báo cáo

32. royal

(adj) /'rɔiəl/

: thuộc về hoàng gia

33. resource

(n) / ri'sɔ:s /

: tài nguyên

34. service

(n) /'sə:vis/

: dịch vụ

35. share

(v) /∫eə/

: chia sẻ

36. surprised

(adj) /səˈpraɪzd/

: ngạc nhiên

37. talented

(adj) /'tæləntid/

: tài năng

38. test

(n) /test/

: bài kiểm tra

39. well-known

(adj) / 'wel'noun/

: nổi tiếng

40. upset

(adj) /ˌʌpˈset/

: buồn bã, đau khổ

II. Bài tập từ vựng tiếng Anh 7 unit 6 i Learn Smart World có đáp án

Complete the following sentences by using the words in the box

upset

failed

pleased

disappointed

surprised

delighted

annoyed

passed

1. My sister is so ____________ because she got mark 10 on her English exam.

2. I was ____________ when my mother gave me a new bicycle on my birthday.

3. We are really happy because we ____________ the final test last week.

4. My brother was unhappy because he ____________ the driving test again.

5. Are you ____________ when he made you sad?

6. I am very ____________ because I complete 90 percent of my work today.

7. The teacher is ____________ because the students are lazy.

8. John’s parents were ____________ when he didn’t pay attention to the lessons.

Supply the correct forms of the given words to complete the sentences.

1. In my English class, we have to give__________about various topics. (present)

2. I was so__________ because I got an A plus on my English test. (surprise)

3. Studying abroad puts you into an unfamiliar situation, so you will become more__________.

(depend)

4. Philip was really__________ when he got a D on his math test. He studied very hard for it.

(disappoint)

5. Studying overseas also gives you the opportunity to make friends with people from__________ backgrounds. (differ)

Tải file để xem đáp án

Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 Unit 6 Education bao gồm toàn bộ những từ vựng quan trọng, phiên âm và định nghĩa giúp các em học sinh lớp 7 học Từ vựng Tiếng Anh hiệu quả.

Trên đây là toàn bộ Từ mới tiếng Anh lớp 7 Unit 6 Education đầy đủ nhất.

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
🖼️

Tiếng Anh 7 i-Learn Smart World

Xem thêm
🖼️

Gợi ý cho bạn

Xem thêm