Trắc nghiệm từ vựng Tiếng Anh 10 Unit 6: Gender equality

Trắc nghiệm Tiếng Anh Unit 6 lớp 10: Gender Equality

VnDoc mời các bạn cùng tham gia bài Trắc nghiệm từ vựng Tiếng Anh 10 Unit 6: Gender equality để đánh giá kết quả học tập môn tiếng Anh 10 của bản thân, làm quen các dạng bài tập tiếng Anh trong Unit 6: Gender Equality, chuẩn bị cho các bài kiểm tra, đề thi học kì 1 lớp 10 sắp tới.

Mời các bạn tham gia nhóm Tài liệu học tập lớp 10 để nhận thêm những tài liệu hay: Tài liệu học tập lớp 10

Trắc nghiệm Tiếng Anh Unit 6 lớp 10 thuộc chuyên đề ôn tập tiếng Anh 10 theo từng Unit do giáo viên VnDoc tổng hợp với các dạng bài tập tiếng Anh phổ biến, hỗ trợ quá trình nắm vững nội dung Unit 6: Gender Equality và đề ra phương hướng học tập phù hợp, nâng cao kết quả học môn Anh lớp 10.

Trắc nghiệm từ vựng Tiếng Anh 10 Unit 6: Gender equality

Bản quyền thuộc về VnDoc nghiêm cấm mọi hành vi sao chép vì mục đích thương mại

Find the word which has a different sound in the part underlined

1. A. tender

B. garnish

C. drain

D. sprinkle

2. A. sue

B. spend

C. sure

D. pursue

3. A. gender

B. enrol

C. preference

D. secondary

Choose the word which has a different stress pattern from the others

1. A. workforce

B. trouble

C. machine

D. female

2. A. admire

B. freedom

C. fighter

D. image

Choose the correct answer

6. In Korea, many people still feel that women should be in charge of __________ after getting married.

A. housekeeping

B. homemaker

C. house husband

D. householder

7. Gender equality is also a part of the ____ to the challenges facing society.

A. solution

B. solute

C. solves

D. solve

8. The least equal country in the world for women, ranking 145th, was Yemen, where only 55% of women can read and only 6% ____ college.

A. attend

B. enroll

C. go

D. tend

9. Reducing gender ____ improves productivity and economic growth of a nation.

A. equality

B. inequality

C. possibility

D. rights

10. In Yemen, women have less ____ to property ownership, credit, training and employment

A. possibility

B. way

C. use

D. access

11. International Women’s Day is an occasion to make more __________towards achieving gender equality.

A. movement

B. progress

C. improvement

D. development

12. Women are more likely to be victims of __________ violence.

A. domestic

B. household

C. home

D. family

13. In Nepal, child marriage and __________ to school have prevented girls from reaching their full potential.

A. lack

B. access

C. lack of access

D. access lack

14. Women and men must have equal _________ to shape society and their own lives.

A. directions

B. ways

C. behaviours

D. rights

15. Women do the majority of domestic and _________ work, including cleaning, cooking, and child care as well as taking care of sick and elderly.

A. paid

B. unpaid

C. low-paid

D. well-paid

-The end-

Đáp án trắc nghiệm từ vựng Tiếng Anh 10 Unit 6: Gender equality

Find the word which has a different sound in the part underlined

1. D

2. C

3. B

Choose the word which has a different stress pattern from the others

4. C

5. A

Choose the correct answer

6. A

7. A

8. A

9. B

10. D

11. B

12. A

13. C

14. D

15. B

Trên đây VnDoc.com đã giới thiệu Trắc nghiệm từ vựng Tiếng Anh 10 Unit 6: Gender equality. Mời các bạn tham khảo thêm các tài liệu học tập lớp 10 hay như Bài tập Tiếng Anh lớp 10 Unit 5 nâng cao: Inventions, .... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
1 714
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Đề thi học kì 1 Xem thêm