Từ vựng tiếng Anh 10 Global Success học kì 1
Đây là tài liệu Cao cấp - Chỉ dành cho Thành viên VnDoc ProPlus.
- Tải tất cả tài liệu lớp 10 (Trừ Giáo án, bài giảng)
- Trắc nghiệm không giới hạn
📚 Từ vựng Tiếng Anh 10 Global Success học kì 1 tổng hợp hệ thống từ mới theo từng Unit, giúp học sinh dễ dàng học, tra cứu và ghi nhớ từ vựng trong chương trình Tiếng Anh 10. Từ vựng được trình bày khoa học, hỗ trợ học sinh mở rộng vốn từ và vận dụng vào các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết.
👉 Xem ngay Từ vựng Tiếng Anh 10 Global Success học kì 1 để học từ mới theo từng chủ đề, củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra!
Tổng hợp từ vựng tiếng Anh 10 Global Success học kì 1
Từ vựng Tiếng Anh 10 Global Success học kì 1 là tài liệu tham khảo hữu ích dành cho học sinh lớp 10 đang học theo bộ sách Global Success. Nội dung tổng hợp các từ và cụm từ quan trọng theo từng Unit trong học kì 1, giúp học sinh thuận tiện tra cứu và ôn tập.
Tài liệu phù hợp cho học sinh tự học tại nhà, ôn tập trước các bài kiểm tra và giáo viên sử dụng làm nguồn tham khảo khi tổ chức các hoạt động luyện tập từ vựng.
Dưới đây là môt phần nội dung của bộ tài liệu Từ vựng tiếng Anh lớp 10. Để download trọn bộ tài liệu lý thuyết, mời bạn đọc click Tải về phía cuối trang.
I. Từ vựng tiếng Anh lớp 10 kì 1 - sách Global Success - File word
UNIT 1: FAMILY LIFE
|
Từ mới |
Phân loại |
Phiên âm |
Định nghĩa |
|
1. achievement |
(n) |
/əˈtʃiːvmənt/ |
thành tựu |
|
2. appreciate |
(v) |
/əˈpriːʃieɪt/ |
biết ơn, trân trọng |
|
3. benefit |
(n) |
/ˈbenɪfɪt/ |
lợi ích |
|
4. bond |
(n) |
/bɒnd/ |
sự gắn bó |
|
5. breadwinner |
(n) |
/ˈbredwɪnə(r)/ |
trụ cột gia đình |
|
6. celebrate |
(v) |
/ˈselɪbreɪt/ |
tổ chức tiệc |
|
7. character |
(n) |
/ˈkærəktə(r)/ |
tính cách |
|
8. cheer up |
(v) |
/tʃɪə(r) ʌp/ |
làm cho vui lên, cổ vũ |
|
9. choice |
(n) |
/tʃɔɪs/ |
lựa chọn |
|
10. cook |
(v) |
/kʊk/ |
nấu ăn |
|
11. damage |
(v) |
/ˈdæmɪdʒ/ |
phá hỏng |
|
12. difficulty |
(n) |
/ˈdɪfɪkəlti/ |
vấn đề khó khăn |
|
13. discuss |
(v) |
/dɪˈskʌs/ |
thảo luận |
|
14. divide |
(v) |
/dɪˈvaɪd/ |
chia |
|
15. fair |
(adj) |
/feə(r)/ |
công bằng |
|
16. gratitude |
(n) |
/ˈɡrætɪtjuːd/ |
lòng biết ơn |
|
17. grocery |
(n) |
/ˈɡrəʊsəri/ |
thực phẩm và tạp hóa |
|
18. grow up |
(v) |
/ɡrəʊ ʌp/ |
trưởng thành |
|
19. heavy lifting |
(n) |
/ˌhevi ˈlɪftɪŋ/ |
mang vác nặng |
|
20. homemaker |
(n) |
/ˈhəʊmmeɪkə(r)/ |
người nội trợ |
|
21. honest |
(adj) |
/ˈɒnɪst/ |
thật thà |
|
22. household chore |
(n) |
/ˈhaʊshəʊld tʃɔː(r)/ |
công việc nhà |
|
23. housework |
(n) |
/ˈhaʊswɜːk/ |
công việc nhà |
|
24. instead of |
(adv) |
/ɪnˈsted əv/ |
thay cho |
|
25. laundry |
(n) |
/ˈlɔːndri/ |
quần áo, đồ giặt là |
|
26. life skill |
(n) |
/ˈlaɪf skɪl/ |
kĩ năng sống |
|
27. list |
(n) |
/lɪst/ |
danh sách |
|
28. manage |
(v) |
/ˈmænɪdʒ/ |
xoay sở |
|
29. manner |
(n) |
/ˈmænə(r)/ |
tác phong, cách ứng xử |
|
30. prepare |
(v) |
/prɪˈpeə(r)/ |
chuẩn bị |
|
31. put out |
(v) |
/pʊt aʊt/ |
vứt |
|
32. raise |
(v) |
/reɪz/ |
nuôi nấng |
|
33. respect |
(n) |
/rɪˈspekt/ |
sự tôn trọng |
|
34. responsibility |
(n) |
/rɪˌspɒnsəˈbɪləti/ |
trách nhiệm |
|
35. result |
(n) |
/rɪˈzʌlt/ |
kết quả |
|
36. routine |
(n) |
/ruːˈtiːn/ |
công việc hằng ngày |
|
37. rubbish |
(n) |
/ˈrʌbɪʃ/ |
rác rưởi |
|
38. spotlessly |
(adv) |
/ˈspɒtləsli/ |
không tì vết |
|
39. strengthen |
(v) |
/ˈstreŋkθn/ |
củng cố, làm mạnh |
|
40. success |
(n) |
/səkˈses/ |
sự thành công |
|
41. support |
(n, v) |
/səˈpɔːt/ |
sự ủng hộ, hỗ trợ |
|
42. task |
(n) |
/tɑːsk/ |
nhiệm vụ |
|
43. truthful |
(adj) |
/ˈtruːθfl/ |
trung thực |
|
44. value |
(n) |
/ˈvæljuː/ |
giá trị |
|
45. washing-up |
(n) |
/ˌwɒʃɪŋ ˈʌp/ |
việc rửa chén bát |
II. Từ vựng tiếng Anh lớp 10 theo từng Unit kì 1 - Tài liệu lẻ
Dưới đây là tổng hợp những tài liệu lẻ - Từ vựng tiếng Anh 10 Global Success theo từng đơn vị bài học học kì 1 & học kì 2. Mời bạn đọc click tham khảo từng tài liệu lý thuyết theo unit.
- Từ vựng tiếng Anh 10 Unit 1 Family life
- Từ vựng tiếng Anh 10 Unit 2 Human and The Environment
- Từ vựng tiếng Anh 10 Unit 3 Music
- Từ vựng tiếng Anh 10 Unit 4 For a better community
- Từ vựng tiếng Anh 10 Unit 5 Inventions
FAQ/ Câu hỏi thường gặp về Từ vựng tiếng Anh 10 Global Success học kì 1
1. Từ vựng Tiếng Anh 10 Global Success học kì 1 gồm những nội dung gì?
Tài liệu tổng hợp các từ mới và cụm từ quan trọng trong chương trình Tiếng Anh 10 Global Success học kì 1, được sắp xếp theo từng Unit giúp học sinh thuận tiện học tập và tra cứu.
2. Tài liệu có phân chia từ vựng theo từng Unit không?
Có. Từ vựng được hệ thống theo từng Unit, giúp học sinh dễ dàng học theo tiến độ trên lớp và ôn tập trước các bài kiểm tra.
3. Từ vựng có kèm phiên âm và nghĩa tiếng Việt không?
Tài liệu có thể được trình bày cùng phiên âm, từ loại và nghĩa tiếng Việt, giúp học sinh hiểu nghĩa, phát âm và sử dụng từ chính xác hơn.
Trên đây là Từ vựng Unit 1 - Unit 5 tiếng Anh Global Success lớp 10 đầy đủ nhất.
🎯 Muốn học từ vựng Tiếng Anh 10 dễ nhớ và hiệu quả hơn? Hãy tham khảo Từ vựng Tiếng Anh 10 Global Success học kì 1 để hệ thống từ mới theo từng Unit, củng cố vốn từ và chủ động hơn trong quá trình học tập.
👉 Xem ngay tài liệu để ôn tập từ vựng Tiếng Anh 10 Global Success, nâng cao khả năng sử dụng tiếng Anh và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra học kì 1!