Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Luyện từ và câu: Từ đồng nghĩa trang 47 lớp 5 Tập 1

Dạng tài liệu: Giải bài tập Tiếng Việt Lớp 5
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Bản quyền tài liệu thuộc về VnDoc, nghiêm cấm các hành vi sao chép với mục đích thương mại.

Bài giải gồm các đáp án chi tiết, chính xác và đầy đủ theo các câu hỏi của bài Luyện từ và câu: Từ đồng nghĩa. Bên cạnh đó, VnDoc còn mở rộng thêm phần kiến thức nâng cao cùng các bài tập ôn luyện thêm (Trắc nghiệm online) để giúp HS ôn luyện lại kiến thức trong bài, từ đó nắm vững bài học và củng cố thêm kĩ năng làm bài tập. Chúc các em đạt kết quả cao. 

A. Trả lời câu hỏi bài Từ đồng nghĩa

Câu 1 trang 47 Tiếng Việt lớp 5 Tập 1: Đọc 2 đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.

Đàn kiến tiếp tục công việc của chúng: khuân đất, nhặt lá khô, tha mồi. Kiến bé tí tẹo nhưng rất khoẻ và hăng say. Kiến vác, kiến lôi, kiến đẩy, kiến nhấc bổng lên được một vật nặng khổng lồ. Kiến chạy tíu tít, gặp nhau đụng đầu chào, rồi lại vội vàng, tíu tít...

(Theo Nguyễn Kiên)

Một chú ve kéo đàn. Tiếng đàn ngân lên phá tan bầu không khí tĩnh lặng của buổi ban mai. Rồi chú thứ hai, thứ ba, thứ tư cùng hoà vào khúc tấu. Từ sáng sớm, khi mặt trời mới ló rạng, tiếng ve đã át tiếng chim.

(Theo Hữu Vi)

  1. Những từ in đậm trong đoạn văn nào có nghĩa giống nhau?
  2. Những từ in đậm trong đoạn văn nào có nghĩa gần giống nhau? Nêu nét nghĩa khác nhau giữa chúng.

Trả lời:

a) Những từ in đậm trong đoạn văn thứ 2 có nghĩa giống nhau (ban mai và sáng sớm)

b) Những từ in đậm trong đoạn văn thứ nhất có nghĩa gần giống nhau (khuân, tha, vác, nhấc).

→ Nét nghĩa khác nhau giữa các từ này là:

  • khuân: dùng tay đưa đồ vật nặng lên lưng và giữ trong quá trình di chuyển
  • tha: dùng tay di chuyển đồ vật nặng, nhưng đồ vật vẫn nằm trên mặt đất trong quá trình đó
  • vác: dùng tay đưa đồ vật nặng lên vai và giữ vững trong quá trình di chuyển
  • nhấc: dùng tay kéo đồ vật lên khỏi mặt đất, sau đó để xuống, không di chuyển đi nơi khác

Câu 2 trang 48 Tiếng Việt lớp 5 Tập 1: Tìm trong mỗi nhóm từ dưới đây những từ có nghĩa giống nhau.

  1. chăm chỉ, cần cù, sắt đá, siêng năng, chịu khó
  2. non sông, đất nước, núi non, giang sơn, quốc gia
  3. yên bình, tĩnh lặng, thanh bình, bình tĩnh, yên tĩnh

Trả lời:

Từ có nghĩa giống nhau trong các nhóm từ là:

  1. chăm chỉ, cần cù, sắt đá, siêng năng, chịu khó
  2. non sông, đất nước, núi non, giang sơn, quốc gia
  3. yên bình, tĩnh lặng, thanh bình, bình tĩnh, yên tĩnh

Câu 3 trang 48 Tiếng Việt lớp 5 Tập 1: Những thành ngữ nào dưới đây chứa các từ đồng nghĩa? Đó là những từ nào?

a. Chân yếu tay mềm
b. Thức khuya dậy sớm
c. Đầu voi đuôi chuột
d. Một nắng hai sương
e. Ngăn sông cấm chợ
g. Thay hình đổi dạng

Trả lời:

Những thành ngữ chứa từ đồng nghĩa là:

e. Ngăn sông cấm chợ
g. Thay hình đổi dạng

Câu 4 trang 48 Tiếng Việt lớp 5 Tập 1: Chọn từ thích hợp trong mỗi nhóm từ đồng nghĩa để hoàn thiện đoạn văn.

Tháng Ba, tháng Tư, Tây Trường Sơn (1)(khai mạc/ bắt đầu) mùa mưa. Mưa tới đâu, cỏ lá (2)(tốt tươi/ tươi tắn) tới đó. Phía trước bầy voi luôn luôn là những vùng đất (3)(no nê/ no đủ), nơi chúng có thể sống những ngày sung sướng bù lại thời gian (4)(đói khát/ đói rách) của mùa thu. Vì thế, bầy voi cứ theo sau những cơn mưa mà đi. Đó là luật lệ của rừng.

(Theo Vũ Hùng)

Trả lời:

Chọn từ thích hợp trong mỗi nhóm từ đồng nghĩa để hoàn thiện đoạn văn.

Tháng Ba, tháng Tư, Tây Trường Sơn (1)(khai mạc/ bắt đầu) mùa mưa. Mưa tới đâu, cỏ lá (2)(tốt tươi/ tươi tắn) tới đó. Phía trước bầy voi luôn luôn là những vùng đất (3)(no nê/ no đủ), nơi chúng có thể sống những ngày sung sướng bù lại thời gian (4)(đói khát/ đói rách) của mùa thu. Vì thế, bầy voi cứ theo sau những cơn mưa mà đi. Đó là luật lệ của rừng.

(Theo Vũ Hùng)

B. Bài tập về Từ đồng nghĩa lớp 5 Có đáp án (Cơ bản, Nâng cao)

1/ Bài tập tự luận: HS rèn luyện kiến thức với các dạng bài tập tự luận thường gặp (có đáp án) tại đây:

2/ Bài tập online (Chấm điểm trực tiếp): HS kiểm tra nhanh kiến thức với các bài tập trực tuyến tại đây:
Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
Đang cập nhật / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
1 Bình luận
Sắp xếp theo
  • Thai Nguyen
    Thai Nguyen

    tôi muốn làm thật nhiều

    Thích Phản hồi 20:00 21/04