Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Giải Toán 7 trang 32 tập 2 Kết nối tri thức

Phân loại: Tài liệu Tính phí

Giải Toán 7 trang 32 Tập 2 Kết nối tri thức hướng dẫn giải chi tiết cho các câu hỏi và bài tập trong SGK Toán 7 Kết nối tri thức tập 2 trang 32.

Luyện tập 1 trang 32 Toán 7 tập 2 Kết nối

Cho hai đa thức M = 0,5x4 – 4x3 + 2x – 2,5 và N = 2x3 + x2 + 1,5.

Hãy tính tổng M + N (trình bày theo hai cách).

Hướng dẫn giải:

Cách 1:

M + N = (0,5x4 – 4x3 + 2x – 2,5) + (2x3 + x2 + 1,5)

= 0,5x4 – 4x3 + 2x – 2,5 + 2x3 + x2 + 1,5

= 0,5x4 + (– 4x3 + 2x3) + x2 + 2x + (– 2,5 + 1,5)

= 0,5x4 + (– 2x3) + x2 + 2x + (–1)

= 0,5x4 – 2x3 + x2 + 2x – 1.

Vậy M + N = 0,5x4 - 2x3 + x2 + 2x – 1.

Cách 2:

\begin{array}{l}
M+N= 0,5{x^4} - 4{x^3}{\rm{ }}  \ \ \ \ \ \ \ \ {\rm{ }}+2x - 2,5 \\
\ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \    {\rm{       }}\underline {\ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ {\rm{        }}{2x^3} +x^2 \ \ \ \ \ \ \ \ \ + 1,5} \\
\ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \  {\rm{          }}0,5 x^4-{2x^3}{\rm{          }} + x^2+ 2 x- 1
\end{array}

Vận dụng 1 trang 32 Toán 7 tập 2 Kết nối

Đặt tính cộng để tìm tổng của ba đa thức sau:

A = 2x3 – 5x2 + x – 7;

B = x2 – 2x + 6;

C = – x3 + 4x2 – 1.

Hướng dẫn giải:

\begin{array}{l}
A + B + C = 2{x^3} - 5{x^2}{\rm{ }} + \ \ {\rm{ }}x - 7\\
\ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \  {\rm{     }}{x^2} - 2x + 6\\
 \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ {\rm{       }}\underline { - {x^3} + 4{x^2}{\rm{        }} \ \ \ \ \ \ \ \ \ - 1} \\
 \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ {\rm{          }}{x^3}{\rm{          }} \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ - x - 2
\end{array}

Hoạt động 1 trang 32 Toán 7 tập 2 Kết nối

Cho hai đa thức P = x4 + 3x3 – 5x2 + 7x và Q = – x3 + 4x2 – 2x + 1

Đối với phép trừ: P – Q = (x4 + 3x3 – 5x2 + 7x) – (– x3 + 4x2 – 2x + 1), ta cũng có hai cách trình bày, tương tự như phép cộng hai đa thức.

Tìm hiệu P – Q bằng cách bỏ dấu ngoặc rồi nhóm các hạng tử cùng bậc và thu gọn.

Hướng dẫn giải:

P – Q = (x4 + 3x3 – 5x2 + 7x) – (– x3 + 4x2 – 2x + 1)

P – Q = x4 + 3x3 – 5x2 + 7x + x3 – 4x2 + 2x – 1

P – Q = x4 + (3x3 + x3) + (– 5x2 – 4x2) + (7x + 2x) – 1

P – Q = x4 + 4x3 + (– 9x2) + 9x – 1

P – Q = x4 + 4x3 – 9x2 + 9x – 1

Vậy P – Q = x4 + 4x3 – 9x2 + 9x – 1.

Hoạt động 2 trang 32 Toán 7 tập 2 Kết nối

Cho hai đa thức P = x4 + 3x3 – 5x2 + 7x và Q = – x3 + 4x2 – 2x + 1.

Đối với phép trừ: P – Q = (x4 + 3x3 – 5x2 + 7x) – (– x3 + 4x2 – 2x + 1), ta cũng có hai cách trình bày, tương tự như phép cộng hai đa thức.

Tìm hiệu P – Q bằng cách đặt tính trừ: đặt đa thức Q dưới đa thức P sao cho các hạng tử cùng bậc thẳng cột với nhau rồi trừ theo từng cột.

Hướng dẫn giải:

- \ \ \begin{array}{l}
 {x^4} +3{x^3}{\rm{ }}  - 5x^2 {\rm{ }}+7x  \\
  {\rm{       }}\underline {\ \ \ \ \ \ \ \  {\rm{        }}{-x^3} +4x^2 -2x+1} \\  {\rm{          }} x^4+{4x^3}{\rm{          }} -9x^2+ 9 x- 1
\end{array}

Vậy P – Q = x4 + 4x3 – 9x2 + 9x – 1.

Luyện tập 2 trang 32 Toán 7 tập 2 Kết nối

Cho hai đa thức:

M = 0,5x4 – 4x3 + 2x – 2,5 và N = 2x3 + x2 + 1,5.

Hãy tính hiệu M – N (trình bày theo hai cách).

Hướng dẫn giải:

Cách 1:

- \ \ \begin{array}{l}0,5{x^4} - 4{x^3}{\rm{ }}  \ \ \ \ \ \ \ \ {\rm{ }}+2x - 2,5 \\ 
{\rm{       }}\underline {\ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ 
 {\rm{        }}{2x^3} +x^2 \ \ \ \ \ \ \ \ \ + 1,5} \\\   {\rm{          }}0,5 x^4-{6x^3}{\rm{          }} - x^2+ 2 x- 4\end{array}

Cách 2.

M – N = (0,5x4 – 4x3 + 2x – 2,5) – (2x3 + x2 + 1,5)

= 0,5x4 – 4x3 + 2x – 2,5 – 2x3 – x2 – 1,5

= 0,5x4 + (– 4x3 – 2x3) – x2 + 2x + (– 2,5 – 1,5)

= 0,5x4 + (– 6x3) – x2 + 2x + (– 4)

= 0,5x4 – 6x3 – x2 + 2x – 4

Vậy M – N = 0,5x4 – 6x3 – x2 + 2x – 4.

-----------------------------------------------

Lời giải Toán 7 trang 32 Tập 2 Kết nối tri thức với các câu hỏi nằm trong Giải Toán 7 Bài 26: Phép cộng và phép trừ đa thức, được VnDoc biên soạn và đăng tải!

Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
🖼️

Toán 7 Kết nối tri thức

Xem thêm
🖼️

Gợi ý cho bạn

Xem thêm