Giải Toán 7 trang 38 tập 2 Kết nối tri thức
Giải Toán 7 trang 38 Tập 2
- Luyện tập 2 trang 38 Toán 7 tập 2 Kết nối
- Vận dụng 2 trang 38 Toán 7 tập 2 Kết nối
- Vận dụng 3 trang 38 Toán 7 tập 2 Kết nối
- Bài 7.23 trang 38 Toán 7 tập 2 Kết nối
- Bài 7.24 trang 38 Toán 7 tập 2 Kết nối
- Bài 7.25 trang 38 Toán 7 tập 2 Kết nối
- Bài 7.26 trang 38 Toán 7 tập 2 Kết nối
- Bài 7.27 trang 38 Toán 7 tập 2 Kết nối
- Bài 7.28 trang 38 Toán 7 tập 2 Kết nối
- Bài 7.29 trang 38 Toán 7 tập 2 Kết nối
Giải Toán 7 trang 38 Tập 2 Kết nối tri thức hướng dẫn giải chi tiết cho các câu hỏi và bài tập trong SGK Toán 7 Kết nối tri thức tập 2 trang 38.
Luyện tập 2 trang 38 Toán 7 tập 2 Kết nối
Tính (x3 - 2x2 + x -1)(3x - 2). Trình bày lời giải theo hai cách.
Hướng dẫn giải:
Cách 1. (x3 - 2x2 + x -1)(3x - 2)
= 3x4 - 2x3 - 6x3 + 4x2 + 3x2 - 2x -3x + 2
= 3x4 - 8x3 + 7x2 - 5x + 2
Cách 2. Đặt phép tính ta được:
Vậy (x3 - 2x2 + x -1)(3x - 2) = 3x4 - 8x3 + 7x2 - 5x + 2.
Vận dụng 2 trang 38 Toán 7 tập 2 Kết nối
Rút gọn biểu thức (x - 2)(2x3 - x2 + 1) + (x - 2)x2(1 - 2x).
Hướng dẫn giải:
(x - 2)(2x3 - x2 + 1) + (x - 2)x2(1 - 2x)
= 2x4 - x3 + x - 4x3 + 2x2 - 2 + (x - 2)(x2 - 2x3)
= (2x4 - 5x3 + 2x2 + x - 2) + (x3 - 2x4 - 2x2 + 4x3)
= 2x4 - 5x3 + 2x2 + x - 2 + x3 - 2x4 - 2x2 + 4x3
= x - 2.
Vận dụng 3 trang 38 Toán 7 tập 2 Kết nối
Trở lại bài toán đoán tuổi, để giải thích bí mật trong bài toán đoán tuổi của anh Pi, em hãy thực hiện các yêu cầu sau:
- Gọi x là tuổi cần đoán. Tìm hai đa thức (biến x) biểu thị kết quả thứ nhất và kết quả thứ hai.
- Tìm đa thức biểu thị kết quả cuối cùng.
Từ đó hãy nêu cách tìm x.
Bài toán: Anh Pi: Em hãy:
- Lấy tuổi của mình cộng với 1 rồi bình phương lên. Số nhận được gọi là kết quả thứ nhất.
- Lại lấy tuổi của mình trừ đi 1 rồi bình phương lên. Số nhận được gọi là kết quả thứ hai.
- Lấy kết quả thứ nhất trừ đi kết quả thứ hai và cho anh biết kết quả cuối cùng.
Anh sẽ đoán được tuổi của em.
Không biết anh Pi làm thế nào nhỉ? Học xong bài này em sẽ khám phá được bí mật đó.
Hướng dẫn giải:
Gọi tuổi cần đoán là x tuổi (x ∈ N*).
• Lấy tuổi cộng 1 rồi bình phương lên ta được (x + 1)2.
Ta có (x + 1)2 = (x + 1).(x + 1) = x2 + x + x + 1
= x2 + 2x + 1
• Lấy tuổi trừ 1 rồi bình phương lên ta được (x - 1)2.
Ta có (x - 1)2 = (x - 1).(x - 1) = x2 - x - x + 1
= x2 - 2x + 1
• Lấy kết quả thứ nhất trừ đi kết quả thứ hai ta được:
(x2 + 2x + 1) - (x2 - 2x + 1)
= x2 + 2x + 1 - x2 + 2x - 1
= 4x
Khi đó kết quả cuối cùng là 4x.
Vậy để tìm ra số tuổi cần đoán, ta lấy kết quả cuối cùng chia 4.
Bài 7.23 trang 38 Toán 7 tập 2 Kết nối
Thực hiện các phép tính sau:
a) ![]()
b)
.
Hướng dẫn giải:
a) ![]()
![]()
b) ![]()
![]()
Bài 7.24 trang 38 Toán 7 tập 2 Kết nối
Rút gọn các biểu thức sau:
a) ![]()
b) ![]()
Hướng dẫn giải:
a)
;
![]()
![]()
b) ![]()
![]()
![]()
Bài 7.25 trang 38 Toán 7 tập 2 Kết nối
Thực hiện các phép nhân sau:
a) ![]()
b)
.
Hướng dẫn giải:
a) ![]()
![]()
![]()
b) ![]()
![]()
![]()
![]()
Bài 7.26 trang 38 Toán 7 tập 2 Kết nối
a) Tính
.
b) Từ đó hãy suy ra kết quả của phép nhân
. Giải thích cách làm.
Hướng dẫn giải:
a) ![]()
![]()
![]()
b) ![]()
![]()
Do 2 – x = – (x – 2) nên ![]()
Bài 7.27 trang 38 Toán 7 tập 2 Kết nối
Giả sử ba kích thước của một hình hộp chữ nhật là x; x + 1; x - 1 (cm) với x > 1. Tìm đa thức biểu thị thể tích (đơn vị: cm3) của hình hộp chữ nhật đó.
Hướng dẫn giải:
Đa thức biểu thị thể tích của hình hộp chữ nhật là:
V = x(x + 1)(x - 1)
= (x2 + x)(x - 1)
= x3 - x2 + x2 - x
= x3 - x (cm3)
Bài 7.28 trang 38 Toán 7 tập 2 Kết nối
Thực hiện các phép nhân hai đa thức sau:
a)
và ![]()
b)
và ![]()
Hướng dẫn giải:
a) ![]()
![]()
![]()
b)
(
)
![]()
![]()
Bài 7.29 trang 38 Toán 7 tập 2 Kết nối
Người ta dùng những chiếc cọc để rào một mảnh vườn hình chữ nhật sao cho mỗi góc vườn đều có một chiếc cọc và hai cọc liên tiếp cắm cách nhau 0,1 m. Biết rằng số cọc dùng để rào hết chiều dài của vườn nhiều hơn số cọc dùng để rào hết chiều rộng là 20 chiếc. Gọi số cọc dùng để rào hết chiều rộng là x. Tìm đa thức biểu thị diện tích của mảnh vườn đó.
Hướng dẫn giải:
Số cọc để rào hết chiều rộng là x (chiếc)
Khi đó: Chiều rộng của mảnh vườn là 0,1x (m)
Chiều dài là 0,1x + 20.0,1 = 0,1x + 2 (m)
Vậy đa thức biểu thị diện tích của mảnh vườn là:
S = 0,1x(0,1x + 2) = 0,01x2 + 0,2x (m2)
-----------------------------------------------
Lời giải Toán 7 trang 38 Tập 2 Kết nối tri thức với các câu hỏi nằm trong Giải Toán 7 Bài 27: Phép nhân đa thức một biến sách Kết nối tri thức, được VnDoc biên soạn và đăng tải!