Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Giải Toán 7 trang 43 tập 2 Kết nối tri thức

Lớp: Lớp 7
Môn: Toán
Dạng tài liệu: Giải bài tập
Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống
Loại: Tài liệu Lẻ
Thời gian: Học kì 2
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Giải Toán 7 trang 43 Tập 2 Kết nối tri thức hướng dẫn giải chi tiết cho các câu hỏi và bài tập trong SGK Toán 7 Kết nối tri thức tập 2 trang 43.

Bài 7.30 trang 43 Toán 7 tập 2 Kết nối

Tính:

a) 8x5 : 4x3

b) 120x7 : (– 24x5)

c) \dfrac{3}{4}{( - x)^3}:\dfrac{1}{8}x

d) – 3,72x 4 : (– 4x2)

Hướng dẫn giải:

a) 8x5 : 4x3 = (8 : 4) . (x5 : x3) = 2.x2

b) 120x7 : (– 24x5) = [120 : (– 24)] . (x7 : x5)

= – 5x2

c) \dfrac{3}{4}{( - x)^3}:\dfrac{1}{8}x = \dfrac{{ - 3}}{4}{x^3}:\dfrac{1}{8}x =  - 6{x^2}

d) – 3,72x 4 : (– 4x2) = [(– 3,72) : (– 4)].(x4 : x2)

= 0,93x2

Bài 7.31 trang 43 Toán 7 tập 2 Kết nối

Thực hiện các phép chia đa thức sau:

a) (-5x^3 + 15x^2 + 18x) : (-5x)

b) (-2x^5 -4x^3 + 3x^2) : 2x^2

Hướng dẫn giải:

a) (-5x^3 + 15x^2 + 18x) : (-5x)

= x^2 - 3x - \frac{18}{5}

b) (-2x^5 -4x^3 + 3x^2) : 2x^2

= -x^3 -  2x - \frac{3}{2}

Bài 7.32 trang 43 Toán 7 tập 2 Kết nối

Thực hiện các phép chia đa thức sau bằng cách đặt tính chia:

a) (6x^3 - 2x^2 - 9x + 3) : (3x -  1);

b) (4x^4 + 14x^3 -  21x - 9) : (2x^2 -  3).

Hướng dẫn giải:

a)

\begin{array}{l}\begin{array}{*{20}{c}}{6x^3 -2x^2 -9x+3}\\{\underline {6x^3-2x^2\ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ }  }\end{array}\left| {\begin{array}{*{20}{c}}{\underline {3x-1} }\\{2x^2-3}\end{array}} \right.\\\ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \  -9x+3\\\ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \underline { -9x+3 } \\ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ 0\end{array}

b)

\begin{array}{l}\begin{array}{*{20}{c}}{4x^4+14x^3\ \ \ \ \ \ \ \  -21x-9}\\{\underline {4x^4\ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ -6x^2\ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ }  }\end{array}\left| {\begin{array}{*{20}{c}}{\underline {\ \ \ \ \ 2x^2-3\ \ \ \ } }\\{2x^2+7x+3}\end{array}} \right.\\\ \ \ \ \ \ \ \ \ \  14x^3+6x^2-21x-9  \\\ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \underline { 14x^3\ \ \ \ \ \ \ \ \  \ \ -21x \ \ \ \ \  \ \ \  }  \\  \ \ \ \ \ \  \ \ \ \ \ \ \ \ \ \  \ \ \ \ \  \ \ 6x^2\ \ \ \ \ \  \ \ \ \  \ -9 \\  \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \  \ \ \ \  \ \ \ \underline { 6x^2\ \ \ \ \ \ \ \ \  \ \ -9 } \\ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ 0 \end{array}

Bài 7.33 trang 43 Toán 7 tập 2 Kết nối

Thực hiện phép chia 0,5x^5 + 3,2x^3 - 2x^2 cho 0,25x^n trong mỗi trường hợp sau:

a) n = 2;

b) n = 3.

Hướng dẫn giải:

a) n = 2, ta có:

(0,5x^5 + 3,2x^3 - 2x^2) : 0,25x^2

= 2x^3 + 12,8x -  8

b) n = 3, ta có:

(0,5x^5 + 3,2x^3 - 2x^2) : 0,25x^3

= 2x^2 + 12,8 -  \frac{8}{x}

Bài 7.34 trang 43 Toán 7 tập 2 Kết nối

Trong mỗi trường hợp sau đây, tìm thương Q(x) và dư R(x) trong phép chia F(x) cho G(x) rồi biểu diễn F(x) dưới dạng:

F(x) = G(x) . Q(x) + R(x).

a) F(x) = 6x^4 - 3x^3 + 15x^2 + 2x - 1;G(x) = 3x^2

b) F(x) = 12x^4 + 10x^3-  x -  3;G(x) = 3x^2 + x + 1.

Hướng dẫn giải:

a) Vì (2x – 1) có bậc nhỏ hơn 3x^2 nên (2x – 1) là số dư R(x) của đa thức trên.

= (6x^4 -  3x^3 + 15x^2) : 3x^2

= 2x^2 -  x + 5

Vậy R(x) = 2x – 1 và Q(x) = 2x^2 – x + 5

F(x) = 3x^2 . (2x^2 - x + 5) + 2x -  1

b) (12x^4 + 10x^3 -  x - 3) : (3x^2 + x + 1).

Đặt tính:

\begin{array}{l}\begin{array}{*{20}{c}}{12{x^4} + 10x^3 \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ -x-3}\\{\underline {{12x^4} +4x^3+4x^2\ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ }  }\end{array}\left| {\begin{array}{*{20}{c}}{\underline {3x^2+x+1} }\\{4x^2+2x-2}\end{array}} \right.\\\ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \  6x^3-4x^2-x-3\\\ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \  \underline { 6x^3+2x^2+2x \  \ \ \ \ \ \ } \ \ \ \ \ \ \ \ \\ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \  -6x^2-3x -3\ \ \ \  \\  \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \underline { -6x^2-2x -2  } \\\  \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \  \ \ \ \ \ \ \ \ - x-1\end{array}

Vậy: R(x) = – x – 1 và Q(x) = 4x^2 + 2x - 2

F(x) = (3x^2 + x + 1) . (4x^2 + 2x - 2) - x - 1

Bài 7.35 trang 43 Toán 7 tập 2 Kết nối

Bạn Tâm lúng túng khi muốn tìm thương và dư trong phép chia đa thức 21x – 4 cho 3x2. Em có thể giúp bạn Tâm được không?

Hướng dẫn giải:

Vì (21x – 4) có bậc nhỏ hơn 3x2 nên (21x – 4) là số dư của phép chia đa thức 21x – 4 cho 3x2.

Vậy phép chia đa thức 21x – 4 cho 3x2 có:

  • Thương là 0.
  • Số dư là (21x – 4).

-----------------------------------------------

Lời giải Toán 7 trang 43 Tập 2 Kết nối tri thức với các câu hỏi nằm trong Giải Toán 7 Bài 28: Phép chia đa thức một biến sách Kết nối tri thức, được VnDoc biên soạn và đăng tải!

Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo