Giải Toán 7 trang 86 tập 2 Kết nối tri thức
Giải Toán 7 trang 86 Tập 2
Giải Toán 7 trang 86 Tập 2 Kết nối tri thức hướng dẫn giải chi tiết cho các câu hỏi và bài tập trong SGK Toán 7 Kết nối tri thức tập 2 trang 86.
Hoạt động 1 trang 86 Toán 7 tập 2 Kết nối
Hình nào dưới đây là đồ vật hoặc kiến trúc có dạng hình hộp chữ nhật, có dạng hình lập phương?

Em hãy tìm thêm một số hình ảnh có dạng hình hộp chữ nhật, hình lập phương trong thực tế.
Lời giải chi tiết:
a) Hộp quà có dạng hình hộp chữ nhật.
Khối Rubik có dạng hình lập phương.
b) Một số hình có dạng hình hộp chữ nhật: cục tẩy, văn phòng
Một số hình có dạng hình lập phương: con xúc xắc, hộp quà,..
Hoạt động 2 trang 86 Toán 7 tập 2 Kết nối
Quan sát H.10.1.

a) Nêu tên các đỉnh, cạnh, đường chéo của hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'.
Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu đỉnh? Có bao nhiêu cạnh? Có bao nhiêu đường chéo?
b) Gọi tên các mặt bên, mặt đáy của hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'.
Lời giải chi tiết:
a) Hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có:
• Các đỉnh là: A, B, C, D, A', B', C', D'.
• Các cạnh là: AB, BC, CD, DA, A'B', B'C', C'D', D'A', AA', BB', CC', DD'.
• Các đường chéo là: A'C, B'D, C'A. D'B.
Hình hộp chữ nhật có 8 đỉnh, 12 cạnh, 4 đường chéo.
b) Hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có:
• Các mặt bên là: ABB'A', AA'D'D, CDD'C', BCC'B'.
• Các mặt đáy là: ABCD, A'B'C'D'.
Hoạt động 3 trang 86 Toán 7 tập 2 Kết nối
Quan sát Hình 10.2 và gọi tên đỉnh, cạnh, đường chéo, mặt đáy, mặt bên của hình lập phương MNPQ.ABCD.

Lời giải chi tiết:
• Hình lập phương MNPQ.ABCD có:
• Các đỉnh là: M, N, P, Q, A, B, C, D.
• Các cạnh là: MN, NP, PQ, QM, AB, BC, CD, DA, MA, NB, PC, QD.
• Các đường chéo là: MC, ND, PA, QB.
• Các mặt đáy là: MNPQ, ABCD.
• Các mặt bên là: MNBA, NBCP, PCDQ, MADQ.
-----------------------------------------------
Lời giải Toán 7 trang 86 Tập 2 Kết nối tri thức với các câu hỏi nằm trong Giải Toán 7 Bài 36: Hình hộp chữ nhật và hình lập phương Kết nối tri thức, được VnDoc biên soạn và đăng tải!