Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Sách bài tập tiếng Anh lớp 6 Unit 8 Lesson 2

Lớp: Lớp 6
Môn: Tiếng Anh
Bộ sách: I-Learn Smart Start
Loại File: Word
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Giải i-Learn Smart World 6 workbook unit 8 lesson 2

Nằm trong bộ tài liệu Soạn tiếng Anh 6 i-Learn Smart World theo từng Unit năm 2025 - 2026, Giải i-Learn Smart World 6 workbook giải bài tập unit 8 lesson 2 trang 46 47 bao gồm gợi ý đáp án, file nghe mp3 và hướng dẫn dịch các phần bài tập tiếng Anh xuất hiện trong Lesson 2 unit 8 The world around us SBT tiếng Anh i-Learn Smart World lớp 6.

New words

a. Complete the words. Match them with the objects in the picture below. Hoàn thành các từ. Ghép chúng với các đối tượng trong hình dưới đây.

1. sleeping bag - E

2. _l__h__g_t

3. b ______d ___e_

4. b___e__

5. _il___

6. ___t

7. t_w__

Sách bài tập tiếng Anh lớp 6 Unit 8 Lesson 2

Đáp án

2 - C. flashlight

3 - D. bottled water

4 - B. battery

5 - F. pillow

6 - A. tent

7 - G. towel

b. Fill in the blanks using the words in Task a. Điền vào chỗ trống các từ ở câu a.

1. You should bring a towel. You'll be wet after going rafting.

2. We need to bring a _________ so we have somewhere to stay.

3. I will sleep in a ______ so I don't get cold at night.

4. I have a really soft ___________ and blanket on my bed.

5. We should bring __________ so we have something to drink.

6. My camera doesn't have a big ___________ . I will bring an extra so we can take lots of photos.

7. We need a ___________ so we can see when it's dark.

Đáp án

2. tent

3. sleeping bag

4. pillow

5. bottled water

6. battery

7. flashlight

2. We need to bring a tent so we have somewhere to stay.

3. I will sleep in a sleeping bag so I don't get cold at night.

4. I have a really soft pillow and blanket on my bed.

5. We should bring bottled water so we have something to drink.

6. My camera doesn't have a big battery so we can take lots of photos.

7. We need a flashlight so we can see when it's dark.

Hướng dẫn dịch

2. Chúng tôi cần mang theo một cái lều để chúng tôi có một nơi nào đó để ở.

3. Tôi sẽ ngủ trong một chiếc túi ngủ để không bị lạnh vào ban đêm.

4. Tôi có một chiếc gối và chăn rất mềm trên giường.

5. Chúng ta nên mang theo nước đóng chai để chúng ta có thứ gì đó để uống.

6. Máy ảnh của tôi không có pin lớn để chúng tôi có thể chụp nhiều ảnh.

7. Chúng ta cần một chiếc đèn pin để có thể nhìn thấy khi trời tối.

Listening

Listen and tick (✔) the things the speakers say. Lắng nghe và đánh dấu ✔ vào những vật dụng mà người nói nhắc đến.

Đáp án

Teacher: flashlights; map

Boy: snacks

Girls: bottled water ; backpack

Nội dung bài nghe

Teacher: Listen to you two. Welcome going hiking at the Green Hills Mountain next week. We need to plan the trip.

Boy: OK, what are 2 people bring?

Teacher: We need sneakers to protect your feet.

Boy: We also need something to eat so everyone should buy some snack.

Teacher: Great idea. Should we bring a flashlight so we can see the cave?

Girl: Yes yes and we should bring bottled water so we can have something to drink.

Boy: How do we know where to go?

Teacher: I bring the map for that. What should we bring to carry everything?

Girl: Oh everyone should bring a backpack.

Teacher: Thank you, alright. Let's make a list for everyone.

Hướng dẫn dịch

Giáo viên: Hai em nghe đây. Chào mừng các em đi bộ đường dài tại Green Hills Mountain vào tuần tới. Chúng ta cần lên kế hoạch cho chuyến đi.

Bạn nam: Vâng ạ, 2 người thì mang gì ạ?

Giáo viên: Chúng ta cần giày thể thao để bảo vệ đôi chân của các em.

Bạn nam: Chúng ta cũng cần một thứ gì đó để ăn nên mọi người hãy mua một ít đồ ăn nhẹ.

Giáo viên: Ý kiến hay đó. Chúng ta có nên mang theo đèn pin để chúng ta có thể nhìn thấy trong hang động không nhỉ?

Bạn nữ: Vâng, và chúng ta nên mang theo nước đóng chai để chúng ta có thể uống gì đó.

Bạn nam: Bằng cách nào chúng ta biết nên đi đâu?

Giáo viên: Cô mang theo bản đồ. Chúng ta nên mang theo những gì để mang theo mọi thứ?

Bạn nữ: Ồ mọi người nên mang theo ba lô.

Giáo viên: Cám ơn em, đúng rồi. Hãy lập một danh sách cho tất cả mọi người.

Grammar

a. Match the questions with the answers. Nối câu hỏi và câu trả lời.

1. What do we need for our camping trip?

2. Should we bring flashlights?

3. Should we bring batteries?

4. Should we bring sleeping bags?

5. What about a camera?

A. We can use our cell phones to take photos so we don't need a camera.

B. Yes, sure. It'll be cold at night.

C We need a tent because there isn't a hotel.

D. Yes. We need them for our flashlights.

E. Yes. We should bring flashlights so we can see at night.

Đáp án

2 - E

3 - D

4 - B

5 - A

b. Jim and John are going to go camping at a campsite. Look at their note. Write the answers. Fill in the blanks. Jim và John sẽ đi cắm trại tại một khu cắm trại. Nhìn vào ghi chú của họ. Viết những câu trả lời. Điền vào chỗ trống.

Things we need:

1. a tent - we have somewhere to stay

2. sleeping bags - we don't get cold at night

3. flashlights - we can see in the dark

4. comic books - we don't get bored

5. bottled water - we have something to drink

1. Do they need a tent?

Yes, they do.

2. Do they need batteries?

3. Do they need bottled water?

4. Do they need a camera?

5. Do they need comic books?

What do they need for their camping trip?

6. They need bottled water so they have something to drink.

7. sleeping bags so

8. flashlights so _______

Đáp án

2. Do they need batteries? - No, they don't.

3. Do they need bottled water? - Yes, they do.

4. Do they need a camera? - No, they don't.

5. Do they need comic books? - No, they don't.

7. They need sleeping bags so they don’t get cold at night.

8. They need flashlights so they can see in the dark.

Writing

Fill in the table. Give your own ideas. Điền vào bảng. Đưa ra ý tưởng của riêng bạn.

You're going to go camping in the forest. What do you need to bring tor your camping trip?

Things I need to bring:

1. __________

2. __________

3. __________

1. I need to bring so

2. I need so

3. I need so ___________________

Đáp án

Things I need to bring:

1. a tent

2. a camera

3. comic books

1. I need to bring a tent so I have somewhere to sleep.

2. I need a camera so can take photos of the forest.

3. I need comic books so I have something to read.

Trên đây là giải sách i-learn Smart World 6 workbook unit 8 lesson 2 chi tiết nhất.

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
2 Bình luận
Sắp xếp theo
  • Duc Trinh
    Duc Trinh

    câu 6 đâu ba


    Thích Phản hồi 28/03/23
  • Nguyen Nguyen Phuong
    Nguyen Nguyen Phuong

    câu 6 người ta làm mẫu rồi thưa bạn


    Thích Phản hồi 05/04/23
🖼️

Tiếng Anh lớp 6 i-learn Smart World

Xem thêm
🖼️

Gợi ý cho bạn

Xem thêm