Tiếng Anh lớp 6 Unit 4 lesson 1

Soạn Lesson 1 Unit 4 lớp 6 Festivals and Free time trang 30 - 32

Giải tiếng Anh lớp 6 Unit 4 Festivals and Free time lesson 1 dưới đây nằm trong bộ tài liệu tiếng Anh 6 i-Learn Smart World theo từng Unit năm 2021 - 2022 do VnDoc.com cập nhật và đăng tải. Tài liệu Giải tiếng Anh 6 Unit 4 lesson 1 giúp các em học sinh lớp 6 chuẩn bị bài tập ở nhà hiệu quả trước khi đến lớp.

Soạn tiếng Anh i-Learn Smart World 6 do VnDoc.com biên soạn, vui lòng KHÔNG sao chép dưới mọi hình thức.

New Words  Lesson 1 Unit 4 Festivals and Free time Tiếng Anh 6

a. Fill in the blanks. Listen and repeat. Điền vào chỗ trống. Nghe và nhắc lại.

Click để nghe

Đáp án

2 - rarely

3 - sometimes

4 - often

5 - usually

6 - always

b. Write an activity under each adverb. Take turns using them in a sentence. Viết một hoạt động bên dưới mỗi trạng từ. Luân phiên sử dụng chúng trong một câu.

Gợi ý

2 - be late for school

3 - hang out with friends

4 - read books

5 - do morning exercises

6 - do the homework

Viết câu

2 - I am rarely late for school.

3 - I sometimes hang out with my friends.

4 - I often read book.

5 - I usually do morning exercises.

6 - I always do my homework.

Listening unit 4 lớp 6 Festivals and Free time Lesson 1

a. Listen to Lisa and Max talking about free time activities. Does Max like reading? Yes/ No. Nghe Lisa và Max nói về các hoạt động trong thời gian rảnh. Max có thích đọc sách không? Có /  Không.

Click để nghe

Đáp án

No, he doesn't.

b. Now, listen and fill in the blanks. Nghe và điền vào chỗ trống

Click để nghe

Đáp án

1 - always

2 - usually

3 - often

4 - sometimes

Nội dung bài nghe

Max: Hi, Lisa. Where are you going?

Lisa: I'm going to the bookstore. Do you want to come?

Max: Oh, no, thanks. I can't today.

Lisa: How about next week? I always go there on Fridays.

Max: Mmm, maybe. I never go to the bookstore.

Lisa: Really? I love reading! Don't you?

Max: Not really.

Lisa: So, what do you like doing?

Max: I love playing video games.

Lisa: How often do you play them?

Max: I usually play them after school.

Lisa: What about on the weekends? What do you do then?

Max: I often go to the park to play soccer.

Lisa: Nice, I sometimes ride my bike at the park on Saturdays. Maybe I'll see you there!

Max: Great!

Grammar trang 31 Lesson 1 Unit 4 Tiếng Anh 6 Festivals and Free time

a. Listen and repeat. Nghe và lặp lại.

Click để nghe

Nội dung bài nghe

Boy: How often do you play soccer?

Girl: I usually play soccer on the weekends.

b. Fill in the blanks with the adverbs of frequency. Điền vào chỗ trống với các trạng từ chỉ tần suất.

Đáp án

2 - usually

3 - never

4 - always

5 - often

6 - rarely

c. Look at the table and write the answers. Nhìn bảng và viết câu trả lời.

Đáp án

1 - Jack rarely goes shopping.

2 - Bobby always does his homework.

3 - Sarah often plays soccer.

4 - Amanda sometimes has barbecues.

d. Now, ask your partner how often they do these activities. Giờ thì, hỏi bạn của em họ làm những hoạt động này thường xuyên như thế nào.

Pronunciation Lesson 1 Unit 4 lớp 6 Festivals and Free time

a. Stress the adverbs for emphasis. Trọng âm của các trạng từ được nhấn mạnh.

I sometimes play badminton on the weekends.

b. Listen to the sentences and focus on the underlined words. Nghe các câu và tập trung vào các từ được gạch dưới.

Click để nghe

I sometimes play badminton on the weekends.

I always go swimming after school.

c. Listen and cross out the one with the wrong sentence stress. Nghe và loại bỏ câu có trọng âm của câu sai.

Click để nghe

Câu sai: I often watch movies on weekends.

Practice Lesson 1 Unit 4 i-Learn Smart World 6 trang 32

Ask and answer. Hỏi và trả lời.

- How often do you go running?

- I rarely go running.

Hướng dẫn dịch

Bạn chạy bộ thường xuyên như thế nào?

Tôi hiếm khi chạy bộ.

Speaking Lesson 1 Unit 4 Festivals and Free time lớp 6

What’s Your “Spirit Animal?”

a. You’re doing a quiz about your free time activities to find out your “spirit animal”. Work in pairs. Add three more activities and then ask your friend to complete the quiz. Em đang làm một bảng câu đố về các hoạt động trong thời gian rảnh rỗi để tìm ra “linh vật” của em. Làm việc theo cặp. Thêm ba hoạt động nữa và sau đó hỏi bạn em để hoàn thành câu hỏi.

Gợi ý

4. do housework/ homework/ yoga/ judo

5. play football/ tennis/ table tennis

6. go camping/ jogging

b. Turn to page 125 File 13 to find out what your partner’s “spirit animal” is. Share with the class. Chuyển đến trang 125 File 13 để tìm ra “linh vật” của bạn em là gì. Chia sẻ với cả lớp.

Trên đây là Soạn Unit 4 lớp 6 lesson 1 Festivals and Free time trang 30 31 32 SGK i-Learn Smart World đầy đủ. Xem thêm Tài liệu tiếng Anh 6 Unit 4 Festivals and Free time khác tại:

Từ vựng Unit 4 lớp 6 Festivals and Free time

Ngữ pháp unit 4 lớp 6 Festivals and Free time

Bài tập Unit 4 lớp 6 Festivals and Free time

Đánh giá bài viết
5 6.282
Sắp xếp theo
    Tiếng anh 6 Xem thêm