Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Ngữ pháp unit 7 lớp 6 Growing up Friends plus

Lớp: Lớp 6
Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Lý thuyết
Bộ sách: Chân trời sáng tạo
Loại File: Word
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Ngữ pháp unit 7 lớp 6 Friends Plus Growing up

Nằm trong bộ tài liệu Ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 Friends plus, lý thuyết unit 7 lớp 6 Growing up tổng hợp những cấu trúc tiếng Anh quan trọng xuất hiện trong unit 7 SGK Friends Plus 6 giúp các em ôn tập hiệu quả.

I. Thì Quá khứ đơn - Past Simple Tense

Thì quá khứ đơn (Past simple tense) dùng để diễn tả một hành động, sự việc diễn ra và kết thúc trong quá khứ.

Công thức thì quá khứ đơn

- Động từ tobe

(+) S + was/ were +…

(-) S + was/ were + not

(?) Was/ Were + S +…?

- Động từ thường

(+) S + V2/ Ved +…

(-) S + did not + V (nguyên mẫu).

(?) Did + S + V (nguyên thể)?

Cách dùng thì quá khứ đơn

- Diễn tả một hành động, sự việc đã diễn ra tại một thời điểm cụ thể, hoặc một khoảng thời gian trong quá khứ và đã kết thúc hoàn toàn ở quá khứ.

- Diễn tả một hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ.

- Diễn đạt các hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ.

- Diễn tả một hành động xen vào một hành động đang diễn ra trong quá khứ.

- Dùng để miêu tả một sự kiện lịch sử.

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn

- Trong câu có các từ như: yesterday, ago, last (week, year, month), in the past, the day before , với những khoảng thời gian đã qua trong ngày (today, this morning, this afternoon).

II. Bài tập Ngữ pháp tiếng Anh 6 unit 7 Friends plus

Rearrange the groups of words in a correct order to make complete sentences.

1. height / pony / I / about / have / tail / am / average / and / I / a / . /

__________________________________________________

2. straight / best / hair / has / My / dark / friend/ . /

__________________________________________________

Rewrite each of the following sentences in another way so that it means almost the same as the sentence printed before it.

1. What is your brother’s appearance? (like)

What __________________________________________________

2.At what age did you start playing the piano?

When ______________________________________________________

3.Peter is now 10 years old in 2023. (born)

Peter ________________________________________ in 2013.

4.There were not many students in my primary school. (have)

My primary school __________________________________________________

Rewrite the following sentences with the given beginning in such a way that the meanings stay unchanged.

1. His height is 1.90 meters.

He’s ____________________________________________

2. She is a famous actress.

She becomes ____________________________________________

3. He’s well-known for his roles in many films.

He’s ____________________________________________ in many films.

4. She’s got blue eyes.

Her eyes ____________________________________________.

5. I’m busy, but I spend lots of time outdoors.

Although I’m busy, ____________________________________________

ĐÁP ÁN

Rearrange the groups of words in a correct order to make complete sentences.

1. I am about average height and I have a pony tail.

2. My best friend has straight dark hair.

Rewrite each of the following sentences in another way so that it means almost the same as the sentence printed before it.

1. What does your brother look like?

2. When did you start playing the piano?

3. Peter was born in 2013.

4. My primary school didn’t have many students.

Rewrite the following sentences with the given beginning in such a way that the meanings stay unchanged.

1. His height is 1.90 meters.

He’s ______1.90 meters tall.____

2. She is a famous actress.

She becomes _________ a famous actress.____________

3. He’s well-known for his roles in many films.

He’s _______famous for his roles_______ in many films.

4. She’s got blue eyes.

Her eyes _______ are blue_______________.

5. I’m busy, but I spend lots of time outdoors.

Although I’m busy, __________I spend lots of time outdoors.__________________

Trên đây là Ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 Friends plus unit 7 Growing up. Hy vọng rằng tài liệu Lý thuyết Tiếng Anh 6 Chân trời sáng tạo trên đây sẽ giúp các em học sinh lớp 6 hệ thống kiến thức ngữ pháp Tiếng Anh 6 theo từng Unit hiệu quả.

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo