Language focus Starter Unit tiếng Anh 6 Friends Plus trang 7

Soạn tiếng Anh 6 Friends plus Starter unit Language focus

Tài liệu Soạn Giải bài tập SGK tiếng Anh Friends Plus lớp 6 Starter Unit trang 7 Language focus dưới đây nằm trong bộ đề Soạn tiếng Anh lớp 6 Chân trời sáng tạo năm 2021 - 2022 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Soạn Language focus Starter Unit trang 7 tiếng Anh 6 Friends Plus gồm gợi ý lời giải hay và hướng dẫn dịch bài tập 1 - 7 trang 7 Sách giáo khoa tiếng Anh 6 Chân trời sáng tạo hiệu quả.

Xem chi tiết: Soạn Starter Unit tiếng Anh 6 Friends Plus đầy đủ nhất

Language Focus

  • be: affirmative and negative

  • Subject pronouns and possessive adjectives

  • Object pronouns

be: affirmative and negative

1. Complete the table with the words in the box. Then check your answers in the text on page 6.  Hoàn thành với những từ trong hộp. Sau đó kiểm tra đáp án trong phần văn bản trang 6.

Đáp án

1 - He

2 - They

3 - not

4 - isn't

5 - aren't

2. Write true sentences. Use affirmative and negative forms of the verb "be". Viết đúng câu. Sử dụng dạng khẳng định và phủ định của động từ tobe.

Đáp án

1 - are

2 - isn't

3 - are

4 -  is

5 - am/ am not

6 - am/ am not

Hướng dẫn dịch

1 - Ngựa vằn là động vật.)

2 - Oxford không phải Brazil.

3 - Các bạn của tôi 12 tuổi.

4 - Tên của quyển sách này là Friends Plus.

5 - Tôi (không) thích video games.

6 - Tôi (không) đến từ Đà Nẵng.

Subject pronouns and possessive adjectives

3. Complete the table with the words in blue in the text on page 6. Hoàn thành bảng bằng những từ bôi xanh trong trang 6.

Đáp án

1 - your

2 - his

3 - her

4 - our

5 - your

6 - their

4. Replace the words in blue with subject pronouns. Thay thế từ bôi xanh thành đại từ nhân xưng.

Đáp án

1 - It is good.

2 - They are from the UK

3 - We are friends

4 -  You are brothers.

Hướng dẫn dịch

1 - Nó hay.

2 - Họ đến từ Vương quốc Anh.

3. - Chúng tôi là bạn bè.

4 - Họ là anh em.

Objects pronouns

5. Match the object pronouns in the box with the subject pronouns. Nối những đại từ đóng vai trò tân ngữ trong khung với đại từ đóng vai tò chủ ngữ.

Đáp án

(1) you; (2) it; (3) him

(4) her; (5) us; (6) you; (7) them

Pronunciation: Word stress

6. Circle the word that differs from the other three in the position of primary stress. Khoanh chọn từ có vị trị của trọng âm chính khác với ba từ còn lại

Đáp án

1. c; 2. d; 3. d; 4. d; 5. d

6. b; 7. c; 8. b; 9. c

7.  USE IT

USE IT! Work in pairs. Talk about you and your interests. Use ideas from exercise 1, page 6. Then change pairs and say something about your first partner. Thực hành! Làm việc theo cặp. Nói về em và những sở thích của em. Sử dụng những ý tưởng từ bài 1, trang 6. Sau đó đổi cặp và nói về bạn thực hành đầu tiên của em.

Gợi ý

Các em học sinh tự viết theo sở thích bản thân. 

- I’m twelve. I’m interested in shopping with my mother. I’m quite good at cooking. Tôi 12 tuổi. Tôi thích đi mua sắm với mẹ tôi. Tôi khá giỏi về nấu nướng.

- I am 12 years old. I am into sports. I like playing sports such as football, basketball and badminton. I am also interested in watching TV. Tôi 12 tuổi. Tôi thích thể thao. Tôi thích chơi các môn thể thao như bóng đá, bóng rổ và cầu lông. Tôi cũng thích xem TV.

Trên đây là Giải tiếng Anh 6 chân trời sáng tạo Anh 6 Friends plus Starter unit Language Focus. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu học tốt Tiếng Anh lớp 6 khác như: Để học tốt Tiếng Anh 6, Trắc nghiệm trực tuyến Tiếng Anh 6, Đề thi học kì 1 lớp 6, Đề thi học kì 2 lớp 6,.... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 6 cũng như tiếng Anh lớp 7 - 8 - 9 tại group trên facebook: Tiếng Anh THCS và nhóm Tiếng Anh lớp 6 Chân trời sáng tạo.
Đánh giá bài viết
1 3.917
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng anh 6 Xem thêm