Sách bài tập Tiếng Anh lớp 6 unit 8 Language focus 1
Workbook Tiếng Anh 6 Friends plus unit 8 Language focus trang 55
Giải Workbook tiếng Anh lớp 6 Friends plus unit 8 Going away Language focus bao gồm đáp án các phần bài tập trang 55 SBT tiếng Anh 6 Chân trời sáng tạo.
1. Complete the table with the given words. Hoàn thành bảng với các từ đã cho.

Đáp án
(1) is
(2) are
(3) am not
(4) isn't
(5) aren't
(6) Am
(7) Is
(8) Are
(9) am.
(10) am not
(11) is
(12) isn't.
(13) are.
(14) aren't.
2. Order the words to make sentences. Sắp xếp từ để tạo thành câu.
holiday / going / I'm / to/ on / go
I'm going to go on holiday. (Tôi định đi nghỉ mát.)
1. mum/my/ going /take / suitcase /is/a/to
2. going /I'm / waterproof /to/a/small/take
3. to / going / brother/ study / isn't/my
4. homework/any/not/I'm / going/do/to
5. aren't / watch /to / going /TV/we
Đáp án
1. My mum is going to take a suitcase.
2. I’m going to carry a small waterproof.
3. My brother isn’t going to study.
4. I’m not going to do any homework.
5. We aren’t going to watch TV.
Hướng dẫn dịch
1. Mẹ tôi sẽ mang theo va li.
2. Tôi sẽ mang theo một cái áo mưa nhỏ.
3. Anh trai tôi sẽ không đi học.
4. Tôi sẽ không làm bài tập về nhà.
5. Chúng tôi sẽ không xem TV.
3. It is the first day of a school camp. Write the questions the students ask. Đó là ngày đầu tiên của cắm trại với trường. Viết các câu hỏi mà học sinh hỏi.
What time are we going to get up ? (we / get up)
Am I going to put my things here? (I / put)
1. Where _____(I/sleep)?
2. _______ in my tent (Jo / be)?
3. What ______ (we / do)?
4. _____ me with my suitcase? (you / help)
Đáp án
1. Where am I going to sleep?
2. Is Jo going to be in my tent?
3. What are we going to do?
4. Are you going to help me with my suitcase?
4. Complete the table with the given words. Hoàn thành bảng với các từ đã cho.

Đáp án
1. won’t
2. Will
3. take
4. will
5. won’t
5. Complete the text message with ’ll or won't and the verb. Hoàn thành tin nhắn văn bản với 'll hoặc won’t và động từ.

Đáp án
1 - 'll be
2 - won't rain
3 - won't need
4 - 'll need
5 - 'll enjoy
6 - won't forget
Hướng dẫn dịch
Aunty Patsy
Chúng tôi rất nóng lòng được gặp bạn. Bạn sẽ thích Sydney - thật tuyệt!
Thời tiết bây giờ thì tốt. Tôi nghĩ rằng trời sẽ rất nóng và nắng mọi lúc và trời sẽ không mưa. Vì vậy, bạn sẽ không cần bất kỳ áo mưa nào.
Vâng, bạn sẽ cần rất nhiều quần áo mùa hè và cả đồ bơi. Nhưng đừng mang theo bất kỳ bình xịt côn trùng nào - Chúng tôi sẽ cung cấp cho bạn một số bình xịt của chúng tôi.
Chúng tôi chắc chắn rằng bạn sẽ tận hưởng kỳ nghỉ của mình ở đây và bạn sẽ không quên chuyến thăm này của mình! Sớm gặp bạn! xxx
6. A friend from the UK is going to visit your country for the first time this summer. Write sentences with will and won’t in your notebook. Một người bạn từ Vương quốc Anh sẽ đến thăm đất nước của bạn lần đầu tiên vào mùa hè này. Viết những câu với will và won’t vào vở của bạn.
You’ll like the food here – it’s really great!
Đáp án
It’ll be very sunny, so remember to bring your sunscreen.
You‘ll need a lot of summer clothes and also a swimming costume.
You’ll enjoy many kinds of ice cream here.
You won’t need any waterproofs because I have one for you here.
Trên đây là Giải sách bài tập Language focus unit 8 lớp 6 Going away trang 55. VnDoc.com hy vọng rằng tài liệu Giải sách bài tập tiếng Anh 6 Chân trời sáng tạo giúp các em học sinh ôn tập kiến thức trọng tâm hiệu quả.