Sách bài tập tiếng Anh 6 Starter Unit Language focus trang 9

Giải Language focus tiếng Anh 6 Friends plus Workbook Starter Unit trang 9

Soạn Workbook Language focus Starter Unit lớp 6 trang 9 dưới đây nằm trong bộ tài liệu Soạn Sách bài tập tiếng Anh 6 Friends Plus theo từng Unit năm 2021 - 2022 do VnDoc.com đăng tải. Soạn SBT tiếng Anh Friends Plus lớp 6 trang 9 có đáp án bao gồm gợi ý đáp án các phần bài tập tiếng Anh 6 xuất hiện trong Language focus - This That These Those & have got Starter Unit SBT tiếng Anh Chân trời sáng tạo lớp 6.

Soạn tiếng Anh Friends Plus 6 do VnDoc.com tự biên soạn, vui lòng KHÔNG sao chép dưới mọi hình thức.

1. Look at the picture. Complete the sentences with this, that, these or those. Quan sát tranh. Hoàn thành câu với This, that, these hoặc those.

Đáp án

1. ___Those__ boys are in my class.

2. __This___ video game is really cool

3. __These___ are my new friends, Michaela and Megan.

4. _____camera is quite expensive.

5. _____ is my cousin, Alex.

2. Complete the table with the given words. Hoàn thành bảng với từ đã cho.

Đáp án

1 - has; 2 - haven't; 3 - got; 4 - got; 5 - Has;

6 - have; 7 - 's; 8 - haven't; 9 - hasn't;

3. Complete the sentences using affirmative or negative forms of have got. Hoàn thành câu dùng dạng khẳng định hoặc phủ định của have got.

Đáp án

1. I ___haven't got___ a pen in my bag. X

I ___have got___ a notebook. ✓

2. Molly ___hasn't got___a big table in her room. X

She ___has got___ a small desk.✓

3. You __have got____ an ID card in your drawer. ✓

You ___haven't got___ a camera. X

4. Steve __has got____ a sister. ✓

He ___hasn't got___ a brother. X

5. We __haven't got____ cousins in Australia. X

We ___have got___ cousins in the UK. ✓

6. Our classroom ___have got___ new desks. ✓

It ___hasn't got___ a new board. X

4. Look at the table. Write questions and short answers. Quan sát bảng. Viết câu hỏi và câu trả lời dạng vắn tắt.

Đáp án

1. __Have__ Tony and Jacob __got__ a laptop? - Yes, they have.

2. __Has__ Maria __got__ a pet? - Yes, she's.

3. __Have__ Tony and Jacob __got__ a pet? - No, they haven't.

4. __Has___ Maria __got__ a friend in London? - No, she hasn't.

5. Write sentences using affirmative and negative forms of have got. Viết câu sử dụng dạng khẳng định và phủ định của Have got.

Gợi ý

In my room. I 've got two speakers but I haven't got a computer.

1. In my pocket, I _____have got a bar of chocolate but I haven't got a bottle of milk_____

2. On my desk, I ____have got a ruler but I haven't got an rubber______

3. On my teacher's desk, he / she ____has got a laptop but he/she hasn't got a schoolbag______

4. In my bag, I ____have got some notebooks but I haven't got a dictionary______

5. In our house, we _____have got a balcony but we haven't got a dish washing machine_____

Trên đây là Giải sách bài tập tiếng Anh 6 Starter Unit Language focus trang 9. Ngoài ra, VnDoc.com đã đăng tải bộ tài liệu Starter Unit lớp 6 bộ Chân trời sáng tạo khác như:

Giải SBT tiếng Anh 6 Vocabulary trang 8 Starter Unit

Giải SBT tiếng Anh 6 Starter Unit Language focus trang 7

Giải SBT tiếng Anh Friends plus lớp 6 Starter Unit Vocabulary trang 6

Giải tiếng Anh 6 Workbook Starter Unit Language focus trang 5

Giải SBT tiếng Anh lớp 6 Start Unit Vocabulary Free time trang 4

Starter Unit tiếng Anh 6 Friends Plus

Bài tập tiếng Anh lớp 6 Starter Unit có đáp án

Đánh giá bài viết
19 1.815
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng anh 6 Xem thêm