125 câu hỏi trắc nghiệm phép biến hình trong mặt phẳng
Câu hỏi trắc nghiệm phép biến hình trong mặt phẳng
125 câu hỏi trắc nghiệm phép biến hình trong mặt phẳng. Tài liệu gồm 12 trang có 125 câu hỏi trắc nghiệm chia làm các phần: Phép tịnh tiến, phép đối xứng trục, phép đối xứng tâm, phép quay, phép dời hình, phép vị tự, phép đồng dạng. Mời các bạn cùng tham khảo.
- 300 câu trắc nghiệm đạo hàm theo chủ đề có đáp án
- 429 câu hỏi trắc nghiệm chuyên đề quan hệ vuông góc trong không gian
- 80 câu hỏi trắc nghiệm cấp số cộng, cấp số nhân
PHÉP TỊNH TIẾN
Câu 1. Cho hình bình hành ABCD. Phép tịnh tiến
biến:
A. B thành C. B. C thành A. C. C thành B. D. A thành D.
Câu 2. Chò hình bình hành ABCD, Khi đó:
A.
B.
C.
D.
.
Câu 3. Cho
có trọng tâm G.
. Khi đó điểm M là
A. M là trung điểm cạnh BC B. M trùng với điểm A
là đính thứ tư của hình bình hành BGCM D. M là đinh thứ tư của hình bình hành BCGM
Câu 4. Qua phép tịnh tiến véc tơ
, đường thẳng d có ảnh là đường thẳng d, ta có
A. d' trùng với d khi d song song với giá ![]()
B. d' trùng với d khi d vuông góc với giá ![]()
C. d' trùng với d khi d cắt đường thằng chứa ![]()
D.
trùng với d khi d song song hoặc d trùng với giá ![]()
Câu 5. Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến hình vuông thành chính nó:
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 6. Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến một đường tròn cho trước thành chính nó:
A. 0 B. 1 C. 2 D. vô số
Câu 7. Cho đường thẳng a cắt 2 đường thẳng song song b và b'. Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến a thành chính nó và biến b thành b'?
A. 0 B. 1 C. 2 D. Vô số.
Câu 8. Cho hình bình hành ABCD. Phép tịnh tiến
biến:
A. B thành C B. C thành A C. C thành B D. A thành D
Câu 9. Cho hình bình hành ABCD. Phép tịnh tiến
biến điểm A thành điểm:
A. A đối xứng với A qua C B.
đối xứng với D qua C
C. O là giao điểm của AC và BD D. C
Câu 10. Cho đường tròn
có tâm O và đường kính AB. Gọi
là tiếp tuyến của
tại điểm A. Phép tịnh tiến
biến
thành:
A. Đường kính của (C) song song với
B. Tiếp tuyến của (C) tại điểm B
C. Tiếp tuyến của
song song với AB D. Cả 3 đường trên đều không phải
Câu 11. Cho
có
. Phép tịnh tiến
biến
thành
. Tọa độ trọng tâm của
là:
A.
B.
C.
D. (4;2)
Câu 12. Biết
là ảnh của
qua
là ảnh của
qua
. Tọa độ ![]()
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 13. Cho
. Hỏi điểm nào trong các điểm sau là ảnh của A qua phép tịnh tiến theo
?
A. Q(3;7) B.
C.
D. ![]()
Câu 14. Trong mặt phẳng Oxy cho
và điểm
. Hỏi A là ảnh của điểm nào trong các điểm sau đây qua phép tịnh tiến
:
A.
B.
C.
D. ![]()
(Còn tiếp)
PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM
Câu 39. Trong các hình sau đây, hình nào không có tâm đối xứng ?
A. Hình chữ nhật B. Tam giác đều C. Lục giác đều D. Hình thoi.
Câu 40. Số chữ cái có tâm đối xứng trong tên trường “ TRÍ ĐỨC” là :
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 41. Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng (d): . Hỏi trong 4 đường thẳng cho bởi các phương trình sau, đường thẳng nào có thể biến thành (d’) qua phép đối xứng tâm O.
A. x = 2 B. y = 2 C. x = -2 D. y = -2
Câu 42. Cho A(3;2). Ảnh của A qua phép đối xứng tâm O là:
A. (-3;2) B. (2;3) C. (-3;-2) D. (2;-3)
Câu 43. Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng (d): 2x – y + 1 = 0. Để phép đối xứng tâm I biến d thành chính nó thì toạ độ của I là:
A. (2;1) B. (2;-1) C. (1;0) D. (0;1)
Câu 44. Ảnh của M(1;2) qua phép đối xứng trục OX có toạ độ là:
A. M/ (-1;2) B. M/(1;-2) C. M/(-2;1) D. M/(-1;-2)
Câu 45. Ảnh của đường thẳng d: 2x+y-3=0 qua phép đối xứng trục OY là
A. d’: x+2y-3=0 B. d’: 2x-y-3=0 C. d’: 2x-y+3=0 D. d’: x+2y+3=0
Câu 46. Cho đường thẳng d: 2x - y = 0 phép đối xứng trục Oy sẽ biến d thành đường thẳng nào
A. 2x+y -1=0 B. 2x + y =0 C. 4x - y =0 D. 2x+y - 2=0
Câu 47. Cho M(3; - 1) Và I(1;2). Hỏi điểm nào trong các điểm sau là ảnh của M qua phép đối xứng tâm I
A. N(2;1) B. P(- 1;3) C. S(5; - 4) D. Q(- 1;5)
Câu 48. Cho đường thẳng d: x = 2. Hỏi đường thẳng nào trong các đường thẳng sau là ảnh của d trong phép đối xứng tâm O(0;0)
A. y = 2 B. y = - 2. C. x = 2 D. x = - 2
Câu 49. Cho đường thẳng d: x - y + 4= 0. Hỏi đường thẳng nào trong các đường thẳng sau có ảnh là d trong phép đối xứng tâm I(4;1)?
A. x - y+ 2 =0 B. x - y - 10 = 0 C. x - y - 8=0. D. x - y + 6= 0
PHÉP QUAY
Câu 50. Cho hình bình hành ABCD tâm O, phép quay Q (O;-1800) biến đường thẳng AD thành đường thẳng:
A. CD B. BC C. BA D. AC
Câu 51. Cho ngũ giác đều ABCDE tâm O. Phép quay nào sau đây biến ngũ giác thành chính nó
A. Q (O;-1800) B. Q (A;-1800) C. Q (D;-1800) D. Cả A, B, C đều sai
Câu 52. Trong các chữ cái và số sau, dãy các chữ cái và số nào mà khi ta thực hiện phép quay tâm A một góc 1800 thì ta được một phép đồng nhất (A là tâm đối xứng của chữ cái hoặc số đó)
A. O, I, 0, 8, S B. X, L, 6, 1, U C. O, Z, V, 9, 5 D. H, J, K, 4, 8
Câu 53. Cho tam giác ABC,nQ(o;30o) (A)=A’, Q(o;30o) (B)=B’ Q(o;30o) (C)=C’. Với O khác A,B,C.khi đó:
A. Δ ABC đề B. Δ ABC cân C. Δ AOA’ đều D. Δ AOA’ cân
Câu 54. Cho tam giác đều ABC có tâm O. Phép quay tâm O, góc quay φ biến tam giác ABC thành chính nó thì φ là:
A.
/3 ; B. 2
/3; C. 3
/2 ; D.
/2
Tài liệu vẫn còn, mời các bạn tải về