Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

125 câu hỏi trắc nghiệm phép biến hình trong mặt phẳng

Lớp: Lớp 11
Môn: Toán
Loại File: PDF
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Câu hỏi trắc nghiệm phép biến hình trong mặt phẳng

125 câu hỏi trắc nghiệm phép biến hình trong mặt phẳng. Tài liệu gồm 12 trang có 125 câu hỏi trắc nghiệm chia làm các phần: Phép tịnh tiến, phép đối xứng trục, phép đối xứng tâm, phép quay, phép dời hình, phép vị tự, phép đồng dạng. Mời các bạn cùng tham khảo.

PHÉP TỊNH TIẾN

Câu 1. Cho hình bình hành ABCD. Phép tịnh tiến T_{\overline{DA}} biến:

A. B thành C. B. C thành A. C. C thành B. D. A thành D.

Câu 2. Chò hình bình hành ABCD, Khi đó:

A. B = T_{\overline{AD}}(C) B. B = T_{\overline{D.A}}(C) C. B = T_{\overline{CD}}(A) D. B = T_{\overline{AB}}(C).

Câu 3. Cho \bigtriangleup ABC có trọng tâm G. T_{\overline{AG}}(G) =
M. Khi đó điểm M là

A. M là trung điểm cạnh BC B. M trùng với điểm A

C.M là đính thứ tư của hình bình hành BGCM D. M là đinh thứ tư của hình bình hành BCGM

Câu 4. Qua phép tịnh tiến véc tơ \overrightarrow{u}, đường thẳng d có ảnh là đường thẳng d, ta có
A. d' trùng với d khi d song song với giá \overrightarrow{u}

B. d' trùng với d khi d vuông góc với giá \overrightarrow{u}

C. d' trùng với d khi d cắt đường thằng chứa \overrightarrow{u}

D. d' trùng với d khi d song song hoặc d trùng với giá \overrightarrow{u}

Câu 5. Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến hình vuông thành chính nó:

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 6. Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến một đường tròn cho trước thành chính nó:

A. 0 B. 1 C. 2 D. vô số

Câu 7. Cho đường thẳng a cắt 2 đường thẳng song song b và b'. Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến a thành chính nó và biến b thành b'?

A. 0 B. 1 C. 2 D. Vô số.

Câu 8. Cho hình bình hành ABCD. Phép tịnh tiến T_{\overline{DA}} biến:

A. B thành C B. C thành A C. C thành B D. A thành D

Câu 9. Cho hình bình hành ABCD. Phép tịnh tiến T_{\overline{AB} + \overline{AD}} biến điểm A thành điểm:

A. A đối xứng với A qua C B. A' đối xứng với D qua C

C. O là giao điểm của AC và BD D. C

Câu 10. Cho đường tròn (C) có tâm O và đường kính AB. Gọi \Delta là tiếp tuyến của (C) tại điểm A. Phép tịnh tiến T_{\overline{AB}} biến \Delta thành:

A. Đường kính của (C) song song với \Delta B. Tiếp tuyến của (C) tại điểm B

C. Tiếp tuyến của (C) song song với AB D. Cả 3 đường trên đều không phải

Câu 11. Cho \bigtriangleup ABCA(2;4),B(5;1),C( - 1; - 2). Phép tịnh tiến T_{\overline{BC}} biến \bigtriangleup ABC thành \bigtriangleup A'B'C'. Tọa độ trọng tâm của \Delta
A'B'C' là:

A. ( - 4;2) B. ( - 4; - 2) C. (4; - 2) D. (4;2)

Câu 12. Biết M'( - 3;0) là ảnh của M(1; - 2) qua T_{\bar{u}},M^{''}(2;3) là ảnh của M' qua T_{\bar{v}}. Tọa độ \overrightarrow{u} + \overrightarrow{v}
=

A. (3; - 1). B. ( - 1;3). C. ( - 2; - 2). D. (1;5).

Câu 13. Cho A(2;5). Hỏi điểm nào trong các điểm sau là ảnh của A qua phép tịnh tiến theo \overrightarrow{v}(1;2)?

A. Q(3;7) B. P(4;7) C. M(3;1) D. N(1;6)

Câu 14. Trong mặt phẳng Oxy cho \overrightarrow{v} = (2;1) và điểm A(4;5). Hỏi A là ảnh của điểm nào trong các điểm sau đây qua phép tịnh tiến \overrightarrow{v}:

A. (1;6) B. (2;4) C. (4;7) D. (3;1)

(Còn tiếp)

PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM

Câu 39. Trong các hình sau đây, hình nào không có tâm đối xứng ?

A. Hình chữ nhật B. Tam giác đều C. Lục giác đều D. Hình thoi.

Câu 40. Số chữ cái có tâm đối xứng trong tên trường “ TRÍ ĐỨC” là :

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 41. Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng (d): . Hỏi trong 4 đường thẳng cho bởi các phương trình sau, đường thẳng nào có thể biến thành (d’) qua phép đối xứng tâm O.

A. x = 2 B. y = 2 C. x = -2 D. y = -2

Câu 42. Cho A(3;2). Ảnh của A qua phép đối xứng tâm O là:

A. (-3;2) B. (2;3) C. (-3;-2) D. (2;-3)

Câu 43. Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng (d): 2x – y + 1 = 0. Để phép đối xứng tâm I biến d thành chính nó thì toạ độ của I là:

A. (2;1) B. (2;-1) C. (1;0) D. (0;1)

Câu 44. Ảnh của M(1;2) qua phép đối xứng trục OX có toạ độ là:

A. M/ (-1;2) B. M/(1;-2) C. M/(-2;1) D. M/(-1;-2)

Câu 45. Ảnh của đường thẳng d: 2x+y-3=0 qua phép đối xứng trục OY là

A. d’: x+2y-3=0 B. d’: 2x-y-3=0 C. d’: 2x-y+3=0 D. d’: x+2y+3=0

Câu 46. Cho đường thẳng d: 2x - y = 0 phép đối xứng trục Oy sẽ biến d thành đường thẳng nào

A. 2x+y -1=0 B. 2x + y =0 C. 4x - y =0 D. 2x+y - 2=0

Câu 47. Cho M(3; - 1) Và I(1;2). Hỏi điểm nào trong các điểm sau là ảnh của M qua phép đối xứng tâm I

A. N(2;1) B. P(- 1;3) C. S(5; - 4) D. Q(- 1;5)

Câu 48. Cho đường thẳng d: x = 2. Hỏi đường thẳng nào trong các đường thẳng sau là ảnh của d trong phép đối xứng tâm O(0;0)

A. y = 2 B. y = - 2. C. x = 2 D. x = - 2

Câu 49. Cho đường thẳng d: x - y + 4= 0. Hỏi đường thẳng nào trong các đường thẳng sau có ảnh là d trong phép đối xứng tâm I(4;1)?

A. x - y+ 2 =0 B. x - y - 10 = 0 C. x - y - 8=0. D. x - y + 6= 0

PHÉP QUAY

Câu 50. Cho hình bình hành ABCD tâm O, phép quay Q (O;-1800) biến đường thẳng AD thành đường thẳng:

A. CD B. BC C. BA D. AC

Câu 51. Cho ngũ giác đều ABCDE tâm O. Phép quay nào sau đây biến ngũ giác thành chính nó

A. Q (O;-1800) B. Q (A;-1800) C. Q (D;-1800) D. Cả A, B, C đều sai

Câu 52. Trong các chữ cái và số sau, dãy các chữ cái và số nào mà khi ta thực hiện phép quay tâm A một góc 1800 thì ta được một phép đồng nhất (A là tâm đối xứng của chữ cái hoặc số đó)

A. O, I, 0, 8, S B. X, L, 6, 1, U C. O, Z, V, 9, 5 D. H, J, K, 4, 8

Câu 53. Cho tam giác ABC,nQ(o;30o) (A)=A’, Q(o;30o) (B)=B’ Q(o;30o) (C)=C’. Với O khác A,B,C.khi đó:

A. Δ ABC đề B. Δ ABC cân C. Δ AOA’ đều D. Δ AOA’ cân

Câu 54. Cho tam giác đều ABC có tâm O. Phép quay tâm O, góc quay φ biến tam giác ABC thành chính nó thì φ là:

A. \pi /3 ; B. 2\pi /3; C. 3\pi /2 ; D. \pi /2

Tài liệu vẫn còn, mời các bạn tải về

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm