Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 10 Xác định vectơ các khái niệm về vectơ

Bài tập trắc nghiệm vectơ có đáp án

Phần vectơ trong chương trình Toán 10 là nền tảng quan trọng giúp học sinh hiểu rõ mối quan hệ giữa phương, hướng và độ dài trong hình học. Việc nắm vững khái niệm vectơ, cách xác định vectơ và các dạng bài tập trắc nghiệm đi kèm sẽ giúp bạn củng cố kiến thức cơ bản, chuẩn bị tốt cho các chuyên đề nâng cao như tổng – hiệu vectơ, vectơ cùng phương và độ dài vectơ.

Bài viết này tổng hợp bộ câu hỏi trắc nghiệm Toán 10 về xác định vectơ và các khái niệm vectơ, kèm đáp án và lời giải chi tiết, giúp bạn tự đánh giá năng lực, ôn luyện hiệu quả và làm chủ phần Vectơ Toán 10 trong kỳ thi sắp tới.

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Tìm câu sai

    Cho vectơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau. Hãy chọn câu sai

    Hướng dẫn:

    Vectơ không có độ dài bằng 0 .

  • Câu 2: Nhận biết
    Tìm khẳng định đúng

    Trong các khẳng định dưới đây, có bao nhiêu khẳng định đúng?

    i) Vectơ là một đoạn thẳng có định hướng.

    ii) Vectơ không là vectơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau.

    iii) Hai vectơ bằng nhau nếu chúng cùng hướng và cùng độ dài.

    Hướng dẫn:

    Cả 3 ý đều đúng.

  • Câu 3: Nhận biết
    Chọn đáp án thích hợp

    Nếu hai vectơ bằng nhau thì:

    Hướng dẫn:

    Nếu hai vectơ bằng nhau thì cùng hướng và cùng độ dài.

  • Câu 4: Nhận biết
    Xác định vectơ đối

    Cho hình bình hành ABCD. Các vectơ là vectơ đối của vectơ \overrightarrow{AD} là:

    Hướng dẫn:

    Vectơ đối của vectơ \overrightarrow{AD}\overrightarrow{DA},\overrightarrow{CB}.

  • Câu 5: Nhận biết
    Chọn phương án thích hợp

    Hai vectơ bằng nhau khi hai vectơ đó có:

    Hướng dẫn:

    Theo định nghĩa ta có:

    Hai vectơ bằng nhau khi hai vectơ đó có cùng hướng và có độ dài bằng nhau.

  • Câu 6: Thông hiểu
    Chọn phương án thích hợp

    Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Các vectơ đối của vectơ \overrightarrow{OD} là:

    Hướng dẫn:

    Hình vẽ minh họa:

    Các vectơ đối của vectơ \overrightarrow{OD} là: \overrightarrow{OA},\overrightarrow{DO},\overrightarrow{EF},\overrightarrow{CB}.

  • Câu 7: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Cho tứ giác ABCD. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ không có điểm đầu và cuối là các đỉnh của tứ giác?

    Hướng dẫn:

    Một vectơ khác vectơ không được xác định bởi 2 điểm phân biệt.

    Do đó có 12 cách chọn 2 điểm trong 4 điểm của tứ giác (có tính thứ tự các điểm) nên có thể lập được 12 vectơ.

  • Câu 8: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Cho tam giác ABC có thể xác định được bao nhiêu vectơ (khác vectơ không) có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh A,B, C ?

    Hướng dẫn:

    Hình vẽ minh họa:

    Ta có các vectơ đó là: \overrightarrow{AB},\overrightarrow{AC},\overrightarrow{BA},\overrightarrow{BC},\overrightarrow{CA},\overrightarrow{CB}.

  • Câu 9: Nhận biết
    Tìm khẳng định đúng

    Chọn khẳng định đúng.

    Hướng dẫn:

    Hai vectơ cùng hướng và cùng độ dài thì bằng nhau.

  • Câu 10: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Số vectơ (khác \overrightarrow{0}) có điểm đầu và điểm cuối lấy từ 7 điểm phân biệt cho trước là

    Hướng dẫn:

    Số vectơ (khác \overrightarrow{0}) có điểm đầu và điểm cuối lấy từ 7 điểm phân biệt cho trước là

    7.6 = 42

  • Câu 11: Nhận biết
    Chọn kết luận đúng

    Hai vectơ có cùng độ dài và ngược hướng gọi là:

    Hướng dẫn:

    Theo định nghĩa ta có:

    Hai vectơ có cùng độ dài và ngược hướng gọi là hai vectơ đối nhau.

  • Câu 12: Nhận biết
    Chọn phương án thích hợp

    Vectơ là một đoạn thẳng:

    Hướng dẫn:

    Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.

  • Câu 13: Thông hiểu
    Xác định số vectơ thỏa mãn yêu cầu

    Cho hai điểm phân biệt A,B. Số vectơ (khác \overrightarrow{0}) có điểm đầu và điểm cuối lấy từ các điểm A,B là:

    Hướng dẫn:

    Số vectơ (khác \overrightarrow{0}) là \overrightarrow{AB}; \overrightarrow{BA} .

    Vậy đáp án cần tìm là 2.

  • Câu 14: Nhận biết
    Tìm khẳng định đúng

    Chọn khẳng định đúng.

    Hướng dẫn:

    Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.

  • Câu 15: Nhận biết
    Chọn phương án thích hợp

    Vectơ có điểm đầu D điểm cuối E được kí hiệu như thế nào là đúng?

    Hướng dẫn:

    Vectơ có điểm đầu D điểm cuối E được kí hiệu đúng là: \overrightarrow{DE}.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (73%):
    2/3
  • Thông hiểu (27%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
🖼️

Chuyên đề Toán 10

Xem thêm