Điểm chuẩn Đại học Điện lực DDL các năm

Đại học Điện lực công bố điểm chuẩn 2022. Nhà trường xét tuyển thông qua kết quả của thí sinh trong kỳ thi THPT quốc gia năm 2022 do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức, theo tổ hợp các môn xét tuyển A00, A01, D07, D01 và theo từng mã ngành tuyển sinh. Mời bạn đọc cùng tham khảo chi tiết tại đây.

1. Điểm chuẩn Đại học Điện lực năm 2022

STTChuyên ngànhTên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1Công nghệ kỹ thuật năng lượng7510403A00, A01, D07, C01, XDHB18Học bạ
2Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D07, XDHB22.5Học bạ
3Kỹ thuật nhiệt7520115A00, A01, D01, D07, XDHB18Học bạ
4Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D07, XDHB22.5Học bạ
5Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D01, D07, XDHB22Học bạ
6Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, D01, D07, XDHB18Học bạ
7Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07, XDHB23Học bạ
8Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D07, XDHB25.5Học bạ
9Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D07, XDHB22Học bạ
10Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, D01, D07, XDHB18Học bạ
11Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D07, XDHB25.5Học bạ
12Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07, XDHB24Học bạ
13Quản lý năng lượng7510602A00, A01, D01, D07, XDHB18Học bạ
14Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, D07, XDHB19Học bạ
15Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07, XDHB26Học bạ
16Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07, XDHB25Học bạ
17Kế toán7340301A00, A01, D01, D07, XDHB24Học bạ
18Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D07, XDHB22Học bạ
19Kiểm toán7340302A00, A01, D01, D07, XDHB23Học bạ

2. Điểm chuẩn Đại học Điện lực năm 2020

Điểm trúng sơ tuyển đợt 1 tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2020 của trường Đại học Điện lực dưới đây là điểm trúng sơ tuyển dành cho học sinh phổ thông khu vực 3 (Các thí sinh sẽ chính thức trúng tuyển nếu tốt nghiệp THPT). Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, mỗi khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

Điểm chuẩn Đại học Điện lực năm 2020

II. GHI CHÚ:

1. Thí sinh tra cứu kết quả sơ tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh tuyensinh.epu.edu.vn của trường Đại học Điện lực.

2. Từ ngày 06/7/2020 đến ngày 22/7/2020 thí sinh có kết quả đạt trong danh sách sơ tuyển đến trường làm thủ tục xác nhận nhập học. Nhà trường gửi thông báo kết quả sơ tuyển cho thí sinh từ ngày 29/6/2020 (thí sinh có thể trực tiếp đến trường để nhận).

Khi đến làm thủ tục xác nhận nhập học tạm thời, thí sinh cần mang theo: Thông báo kết quả trúng sơ tuyển bản gốc; Bản công chứng Học bạ THPT; kinh phí xác nhận nhập học tạm tính.

3. Điểm chuẩn Đại học Điện lực năm 2019

Mới đây, vào sáng ngày 9/8, điểm chuẩn đại học Điện Lực năm 2019 vừa chính thức được công bố. Theo đó, hầu hết các ngành đều lấy điểm chuẩn chỉ từ 14 - 15 điểm. Mức điểm chuẩn cao nhất mà trường đại học Điện Lực lấy năm nay thuộc về ngành Công nghệ thông tin với 16,5 điểm.

Điểm chuẩn Đại học Điện lực 2019Điểm chuẩn Đại học Điện lực 2019Điểm chuẩn Đại học Điện lực 2019

Thí sinh trúng tuyển xác nhận nhập học bằng cách nộp Giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia 2019 bản gốc cho trường Đại học Điện lực theo cách nộp trực tiếp hoặc gửi chuyển phát nhanh qua đường bưu điện trước 17h ngày 15/8/2019.

Những thí sinh không nộp Giấy chứng nhận kết quả thi để xác nhận nhập học được xem như từ chối nhập học.

Ngày 10/8, nhà trường sẽ gửi Thông báo trúng tuyển và nhập học cho các thí sinh trúng tuyển (thí sinh xác nhận nhập học tại trường có thể nhận Thông báo trúng tuyển và làm thủ tục nhập học ngay sau khi nhận được giấy báo nhập học).

Kết quả trúng tuyển đợt 1 của thí sinh theo ngành học, thí sinh sẽ chọn chuyên ngành để đăng ký chuyên ngành đào tạo khi nhập học.

Ngày 19/8/2019 nhà trường sẽ công bố có hay không việc tổ chức đăng ký xét tuyển nguyện vọng bổ sung đợt 1.

4. Điểm chuẩn Đại học Điện lực năm 2018

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

7340101

Quản trị kinh doanh (Gồm 2 chuyên ìgành: Quản trị doanh nghiệp; Quản trị du lịch, (hách sạn)

A00, D07, A01, D01

15.5

2

7340101 CLC

Quản trị kinh doanh chất lượng cao

A00, D07, A01, D01

15

3

7340201

Tai chính - Ngân hảng (Gồm 2 chuyên ngành: Tải chính doanh nghiệp; Ngân hàng)

A00, D07, A01, D01

15

4

7340201 CLC

Tai chính - Ngân hàng chất lượng cao

A00, D07, A01, D01

15

5

7340301

Kế toán (Gồm 2 chuyên ngành: Kế toán doanh ighiệp; Kế toán và kiểm soát]

A00, D07, A01, D01

15.5

6

7340301 CLC

Kế toán chất lượng cao

A00, D07, A01, D01

15

7

7340302

Kiểm toán

A00, D07, A01, D01

14

8

7510301

Công nghệ kỵ thuật điện, điện tử (Gồm 4 chuyên igành: Hệ thống điện; Điện công nghiệp và dân dụng; Tự động hoá Hệ thống điện; Điều khiển kết nối nguồn phân tán)

A00, D07, A01

16

9

7510301_CLC

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử chất luợng cao (Gồm 2 chuyên ngành: Hệ thống điện chất lượng cao; Điện công nghiệp vả dân dụng chất lượng cao)

A00, D07, A01

15

10

7510601

Quản lý công nghiệp

A00, D07, A01, D01

15

11

7510601 CLC

Quàn lý công nghiệp chất lượng cao

A0, D07, A01, D01

15

12

7510602

Quản lý năng lượng

A00, D07, A01, D01

15

13

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

A00, D07, A01, D01

14

14

7480201

Công nghệ thông tin (Gồm 3 chuyên ngành: Công nghệ phần mêm; Quản trị và an ninh mạng; Hệ thông thương mại điện tử)

A00, D07, A01, D01

16

15

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển vả tự động hoá (Gôm 2 chuyên ngành: Công nqhệ kỵ thuật điêu khiển; Tự động hóa và điều khiển thiết bị điện công nghiệp)

A00, D07, A01

16

16

7510303_CLC

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá chất lượng cao

A00, D07, A01

15

17

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện từ - viễn thông (Gồm 5 Dhuyên ngành: Điện từ viễn thông; Kỹ thuật điện từ; Điện từ và kỳ thuật máy tính; Điện từ và robot; Điện từ y tế)

A00, D07, A01

15

18

7510302_CLC

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông chất ượng cao

A00, D07, A01

15

19

7520115

Kỹ thuật nhiệt (Gồm 2 chuyên ngành: Nhiệt điện; Điện lạnh)

A00, D07, A01

14

20

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A00, D07, A01

14

21

7510403

Công nghệ kỹ thuật năng lượng

A00, D07, A01

14

22

7510407

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

A00, D07, A01

14

23

7510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Gồm 3 chuyên ngành: Xây dựng công trình điện; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Quàn lý dự án vá công trinh điện)

A00, D07, A01

14

24

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Gồm 2 chuyên ngành: Cơ khí chế tạo máy; Công nghệ chế tạo thiết bị điện)

A00, D07, A01

15

25

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện từ

A00, D07, A01

15

Đánh giá bài viết
1 4.196
Sắp xếp theo
    Điểm chuẩn Đại học - Cao đẳng Xem thêm