Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm

Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn năm 2023

Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐH Quốc gia Hà Nội) vừa công bố điểm chuẩn trúng tuyển vào các ngành hệ đại học chính quy năm 2023. Phương thức tuyển sinh của nhà trường là xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia. Mời bạn đọc cùng tham khảo điểm chuẩn cũng như phương án tuyển sinh của trường tại đây.

1. Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn năm 2023

Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn vừa công bố điểm chuẩn theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023, trong đó ngành cao nhất lấy 28,75 điểm.

Điểm chuẩn cụ thể như sau:

Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn năm 2023

Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn năm 2023

Điểm chuẩn đánh giá năng lực KHXH&NV Hà Nội 2023

Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn năm 2023

2. Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn năm 2022

Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn năm 2022

Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn năm 2022

Ngày 15-9, Trường đại học Khoa học xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội công bố điểm chuẩn theo phương thức xét điểm tốt nghiệp THPT. Các ngành tuyển tổ hợp văn, sử, địa (khối C0) có mức điểm dao động 27 - 28 điểm.

Ngành Đông phương học, quan hệ công chúng khối C00 có mức điểm chuẩn cao nhất là 29,95. Kế tiếp, ngành báo chí khối C00 là 29,9 điểm. Các ngành tuyển tổ hợp C00 khác có điểm chuẩn cao, dao động 27 - 28 điểm.

Các ngành khối C vốn ít hấp dẫn nhưng cũng có điểm chuẩn khá cao như tôn giáo 25,5 điểm, nhân học 26,75 điểm. Ngành Hán Nôm cũng có điểm chuẩn 27,5 điểm.

Các ngành khối D có mức điểm chuẩn dao động từ 24 - 27,5 điểm. Trong đó, ngành quan hệ công chúng, báo chí có mức 27,25 - 27,5 điểm. Ở khối D, một số ngành như Nhật Bản học, Hàn Quốc học, quản trị khách sạn... có sức hút nhưng chỉ tuyển khối D nên mức điểm chuẩn vừa phải từ 25 - 27,25 điểm.

Một số ngành của trường này tuyển tổ hợp khối A có mức điểm chuẩn dao động trong khoảng trên dưới 23 điểm.So với điểm chuẩn năm 2021, năm nay điểm chuẩn của Trường đại học Khoa học xã hội và Nhân văn Hà Nội cao hơn khoảng 0,5 - 1 điểm ở nhiều ngành có sức hấp dẫn.

Điểm sàn 2022 trường Đại học KHXHNV

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội vừa thông báo ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào đại học chính quy đối với phương thức xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022.

Điểm sàn đối với phương thức xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 như sau:

Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn năm 2022

Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn năm 2022

Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn năm 2022

Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn năm 2022


3. Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn 2019

Cụ thể điểm chuẩn trúng tuyển vào các ngành của Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQGHN năm 2019 theo từng tổ hợp xét tuyển như sau:

Điểm chuẩn trường khoa học xã hội và nhân văn 2019Điểm chuẩn trường khoa học xã hội và nhân văn 2019Điểm chuẩn trường khoa học xã hội và nhân văn 2019Điểm chuẩn trường khoa học xã hội và nhân văn 2019

4. Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2018

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

7320101

Báo chí

A00

17.75

2

7320101

Báo chí

C00

25

3

7320101

Báo chí

D01

19.75

4

7320101

Báo chí

D02

19.5

5

7320101

Báo chí

D03

17.5

6

7320101

Báo chí

D04

18

7

7320101

Báo chí

D05

18.5

8

7320101

Báo chí

D06

17

9

7320101

Báo chí

D78

19

10

7320101

Báo chí

D79

18

11

7320101

Báo chí

D80

18

12

7320101

Báo chí

D81

18

13

7320101

Báo chí

D82

18

14

7320101

Báo chí

D83

18

15

7310201

Chính trị hoc

A 00

16.5

16

7310201

Chính trị hoc

COO

22

17

7310201

Chính trị hoc

DOI

16.25

18

7310201

Chính trị hoc

D02

18

19

7310201

Chính trị hoc

D03

18

20

7310201

Chính trị hoc

D04

18

21

7310201

Chính trị hoc

D05

18

22

7310201

Chính trị hoc

D06

18

23

7310201

Chính trị hoc

D78

18

24

7310201

Chính trị hoc

D79

18

25

7310201

Chính trị hoc

D80

18

26

7310201

Chính trị hoc

D81

18

27

7310201

Chính trị hoc

D82

18

28

7310201

Chính trị hoc

D83

18

29

7760101

Công tác xã hội

A 00

16

30

7760101

Công tác xã hội

COO

23.25

31

7760101

Công tác xã hội

DOI

19

32

7760101

Công tác xã hội

D02

18

33

7760101

Công tác xã hội

D03

18

34

7760101

Công tác xã hội

D04

18

35

7760101

Công tác xã hội

D05

18

36

7760101

Công tác xã hội

D06

18

37

7760101

Công tác xã hội

D78

17

38

7760101

Công tác xã hội

D79

18

39

7760101

Công tác xã hội

D80

18

40

7760101

Công tác xã hội

D81

18

41

7760101

Công tác xã hội

D82

18

42

7760101

Công tác xã hội

D83

18

43

7310620

Công tác xã hội

A00

16

44

7310620

Công tác xã hội

coo

25

45

7310620

Công tác xã hội

D01

19.25

46

7310620

Công tác xã hội

D02

18

47

7310620

Công tác xã hội

D03

18

48

7310620

Công tác xã hội

D04

18

49

7310620

Công tác xã hội

D05

18

50

7310620

Công tác xã hội

D06

18

51

7310620

Công tác xã hội

D78

19.75

52

7310620

Công tác xã hội

D79

18

53

7310620

Đông Nam Á học

D80

18

54

7310620

Đông Nam Á học

D81

18

55

7310620

Đông Nam Á học

D82

17.75

56

7310620

Đông Nam Á học

D83

18

57

7310608

Đông phương học

coo

27.25

58

7310608

Đông phương học

D01

22.25

59

7310608

Đông phương học

D02

18

60

7310608

Đông phương học

D03

18

61

7310608

Đông phương học

D04

18

62

7310608

Đông phương hoc

D05

18

63

7310608

Đông phương học

D06

17

64

7310608

Đông phương học

D78

22.25

65

7310608

Đông phương học

D79

18

66

7310608

Đông phương học

D80

18

67

7310608

Đông phương học

D81

18

68

7310608

Đông phương học

D82

18

69

7310608

Đông phương học

D83

18

70

7220104

Hán Nôm

coo

22

71

7220104

Hán Nôm

D01

18

72

7220104

Hán Nôm

D02

18

73

7220104

Hán Nôm

D03

18

74

7220104

Hán Nôm

D04

18

75

7220104

Hán Nôm

D05

18

76

7220104

Hán Nôm

D06

18

77

7220104

Hán Nôm

D78

17

78

7220104

Hán Nôm

D79

18

79

7220104

Hán Nôm

D80

18

80

7220104

Hán Nôm

D81

18

81

7220104

Hán Nôm

D82

18

82

7220104

Hán Nôm

D83

18

83

7340401

Khoa học quản lý

A 00

16

84

7340401

Khoa học quản lý

COO

23.5

85

7340401

Khoa học quản lý

DOI

19.25

86

7340401

Khoa học quản lý

D02

18

87

7340401

Khoa học quản lý

D03

18

88

7340401

Khoa học quản lý

D04

18

89

7340401

Khoa học quản lý

D05

18

90

7340401

Khoa học quản lý

D06

17

91

7340401

Khoa học quản lý

D78

17

92

7340401

Khoa học quản lý

D79

18

93

7340401

Khoa học quản lý

D80

18

94

7340401

Khoa học quản lý

D81

18

95

7340401

Khoa học quản lý

D82

18

96

7340401

Khoa học quản lý

D83

18

97

7229010

Lich sử

coo

21

98

7229010

Lich sử

D01

16.5

99

7229010

Lich sử

D02

18

100

7229010

Lich sử

D03

18

101

7229010

Lich sử

D04

18

102

7229010

Lich sử

D05

18

103

7229010

Lich sử

D06

18

104

7229010

Lich sử

D78

18

105

7229010

Lich sử

D79

18

106

7229010

Lich sử

D80

18

107

7229010

Lich sử

D81

18

108

7229010

Lich sử

D82

18

109

7229010

Lich sử

D83

18

110

7320303

Lưu trữ học

A00

17

111

7320303

Lưu trữ học

coo

21

112

7320303

Lưu trữ học

D01

16.5

113

7320303

Lưu trữ học

D02

18

114

7320303

Lưu trữ học

D03

18

115

7320303

Lưu trữ học

D04

18

116

7320303

Lưu trữ học

D05

18

117

7320303

Lưu trữ học

D06

18

118

7320303

Lưu trữ học

D78

17

119

7320303

Lưu trữ học

D79

18

120

7320303

Lưu trữ học

D80

18

121

7320303

Lưu trữ học

D81

18

122

7320303

Lưu trữ học

D82

18

123

7320303

Lưu trữ học

D83

18

124

7229020

Ngôn ngữ học

coo

22

125

7229020

Ngôn ngữ học

D01

20.25

126

7229020

Ngôn ngữ học

D02

18

127

7229020

Ngôn ngữ học

D03

18

128

7229020

Ngôn ngữ học

D04

18

129

7229020

Ngôn ngữ học

D05

17.5

130

7229020

Ngôn ngữ học

D06

19.25

131

7229020

Ngôn ngữ học

D78

18.5

132

7229020

Ngôn ngữ học

D79

18

133

7229020

Ngôn ngữ học

D80

18

134

7229020

Ngôn ngữ học

D81

18

135

7229020

Ngôn ngữ học

D82

18

136

7229020

Ngôn ngữ học

D83

18

137

7310302

Nhân học

A00

16

138

7310302

Nhân học

coo

20.75

139

7310302

Nhân học

D01

19

140

7310302

Nhân học

D02

18

141

7310302

Nhân học

D03

18

142

7310302

Nhân học

D04

18

143

7310302

Nhân học

D05

18

144

7310302

Nhân học

D06

18

145

7310302

Nhân học

D78

16.5

146

7310302

Nhân học

D79

18

147

7310302

Nhân học

D80

18

148

7310302

Nhân học

D81

18

149

7310302

Nhân học

D82

18

150

7310302

Nhân học

D83

18

151

7320108

Quan hệ công chúng

coo

25.5

152

7320108

Quan hệ công chúng

D01

21.25

153

7320108

Quan hệ công chúng

D02

18

154

7320108

Quan hệ công chúng

D03

17.75

155

7320108

Quan hệ công chúng

D04

18

156

7320108

Ọuan hẻ công chúng

D05

18

157

7320108

Quan hệ công chúng

D06

18

158

7320108

Quan hệ công chúng

D78

21

159

7320108

Quan hệ công chúng

D79

18

160

7320108

Quan hệ công chúng

D80

18

161

7320108

Quan hệ công chúng

D81

18

162

7320108

Quan hệ công chúng

D82

18

163

7320108

Quan hệ công chúng

D83

18

164

7320205

Quản lý thông tin

A00

16.5

165

7320205

Quản lý thông tin

coo

21

166

7320205

Quản lý thông tin

D01

17

167

7320205

Quản lý thông tin

D02

18

168

7320205

Quản lý thông tin

D03

18

169

7320205

Quản lý thông tin

D04

18

170

7320205

Quản lý thông tin

D05

18

171

7320205

Quản lý thông tin

D06

18

172

7320205

Quản lý thông tin

D78

16.5

173

7320205

Quản lý thông tin

D79

18

174

7320205

Quản lý thông tin

D80

18

175

7320205

Quản lý thông tin

D81

18

176

7320205

Quản lý thông tin

D82

18

177

7320205

Quản lý thông tin

D83

18

178

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và

coo

26.5

179

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và

D01

21.75

180

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và

D02

18

181

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và

D03

17.75

182

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và

D04

17

183

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và

D05

18

184

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và

D06

18

185

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và

D78

22

186

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và

D79

18

187

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và

D80

18

188

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và

D81

18

189

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và

D82

18

190

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và

D83

17

191

7810201

Quản trị khách sạn

coo

26.25

192

7810201

Quản trị khách sạn

D01

21.5

193

7810201

Quản trị khách sạn

D02

18

194

7810201

Quản trị khách sạn

D03

18.75

195

7810201

Quản trị khách sạn

D04

18

196

7810201

Quản trị khách sạn

D05

17

197

7810201

Quản trị khách sạn

D06

17

198

7810201

Quản trị khách sạn

D78

20.75

199

7810201

Ọuản tri khách san

D79

18

200

7810201

Quản trị khách sạn

D80

18

201

7810201

Quản trị khách sạn

D81

18

202

7810201

Quản trị khách sạn

D82

18

203

7810201

Quản trị khách sạn

D83

18

204

7340406

Quản trị văn phòng

A00

18.25

205

7340406

Quản trị văn phòng

coo

25

206

7340406

Quản trị văn phòng

D01

18.75

207

7340406

Quản tri văn phòng

D02

18

208

7340406

Quản trị văn phòng

D03

18

209

7340406

Quản trị văn phòng

D04

18

210

7340406

Quản trị văn phòng

D05

18

211

7340406

Quản trị văn phòng

D06

18

212

7340406

Quản trị văn phòng

D78

18.5

213

7340406

Quản trị văn phòng

D79

18

214

7340406

Quản trị văn phòng

D80

18

215

7340406

Quản tri văn phòng

D81

18

216

7340406

Quản trị văn phòng

D82

18

217

7340406

Quản trị văn phòng

D83

18

218

7310601

Quốc tế học

A00

16.5

219

7310601

Quốc tế học

coo

25

220

7310601

Quốc tế học

D01

19.25

221

7310601

Quốc tế học

D02

17

222

7310601

Quốc tế học

D03

18

223

7310601

Quốc tế học

D04

18

224

7310601

Quốc tế học

D05

18

225

7310601

Quốc tế học

D06

18

226

7310601

Quốc tế học

D78

17

227

7310601

Quốc tế học

D79

18

228

7310601

Quốc tế học

D80

18

229

7310601

Quốc tế học

D81

18

230

7310601

Quốc tế học

D82

18

231

7310601

Quốc tế học

D83

18

232

7310401

Tâm lý học

A00

19.5

233

7310401

Tâm lý học

coo

24.25

234

7310401

Tâm lý học

D01

21.5

235

7310401

Tâm lý học

D02

21

236

7310401

Tâm lý học

D03

21

237

7310401

Tâm lý học

D04

19

238

7310401

Tâm lý học

D05

18

239

7310401

Tâm lý học

D06

18.75

240

7310401

Tâm lý học

D78

20.25

241

7310401

Tâm lý học

D79

18

242

7310401

Tâm lý học

D80

18

243

7310401

Tâm lý học

D81

18

244

7310401

Tâm lý học

D82

21

245

7310401

Tâm lý học

D83

18

246

7320201

Thông tin - thư viện

A00

16

247

7320201

Thông tin - thư viện

coo

19.75

248

7320201

Thông tin - thư viện

D01

17

249

7320201

Thông tin - thư viện

D02

18

250

7320201

Thông tin - thư viện

D03

18

251

7320201

Thông tin - thư viện

D04

18

252

7320201

Thông tin - thư viện

D05

18

253

7320201

Thông tin - thư viện

D06

18

254

7320201

Thông tin - thư viện

D78

17

255

7320201

Thông tin - thư viện

D79

18

256

7320201

Thông tin - thư viện

D80

18

257

7320201

Thông tin - thư viện

D81

18

258

7320201

Thông tin - thư viện

D82

18

259

7320201

Thông tin - thư viện

D83

18

260

7229009

Tôn giáo học

A 00

16.5

261

7229009

Tôn giáo học

COO

17.75

262

7229009

Tôn giáo học

DOI

16.5

263

7229009

Tôn giáo học

D02

18

264

7229009

Tôn giáo học

D03

17.5

265

7229009

Tôn giáo học

D04

18

266

7229009

Tôn giáo hoc

D05

18

267

7229009

Tôn giáo học

D06

18

268

7229009

Tôn giáo học

D78

16.5

269

7229009

Tôn giáo học

D79

18

270

7229009

Tôn giáo học

D80

18

271

7229009

Tôn giáo học

D81

18

272

7229009

Tôn giáo học

D82

18

273

7229009

Tôn giáo học

D83

18

274

7229001

Triết học

A00

16

275

7229001

Triết học

coo

18.5

276

7229001

Triết học

D01

16.5

277

7229001

Triết học

D02

18

278

7229001

Triết học

D03

18

279

7229001

Triết học

D04

18

280

7229001

Triết học

D05

17

281

7229001

Triết học

D06

18

282

7229001

Triết học

D78

18

283

7229001

Triết học

D79

18

284

7229001

Triết học

D80

18

285

7229001

Triết học

D81

18

286

7229001

Triết học

D82

18

287

7229001

Triết học

D83

18

288

7229030

Văn học

coo

21.5

289

7229030

Văn học

D01

19

290

7229030

Văn học

D02

18

291

7229030

Văn học

D03

18

292

7229030

Văn học

D04

18

293

7229030

Văn học

D05

18

294

7229030

Văn học

D06

18

295

7229030

Văn học

D78

17.25

296

7229030

Văn học

D79

18

297

7229030

Văn học

D80

18

298

7229030

Văn học

D81

17.5

299

7229030

Văn học

D82

18

300

7229030

Văn học

D83

18

301

7310630

Việt Nam học

coo

23.5

302

7310630

Việt Nam học

D01

16.5

303

7310630

Việt Nam học

D02

18

304

7310630

Việt Nam học

D03

18

305

7310630

Việt Nam học

D04

18

306

7310630

Việt Nam học

D05

18

307

7310630

Việt Nam học

D06

18

308

7310630

Việt Nam học

D78

17

309

7310630

Việt Nam học

D79

18

310

7310630

Việt Nam học

D80

18

311

7310630

Việt Nam học

D81

18

312

7310630

Việt Nam học

D82

18

313

7310630

Việt Nam học

D83

18

314

7310301

Xã hội học

A00

16

315

7310301

Xã hội học

coo

21.75

316

7310301

Xã hội học

D01

17.75

317

7310301

Xã hội học

D02

18

318

7310301

Xã hội học

D03

18

319

7310301

Xã hội học

D04

18

320

7310301

Xã hội học

D05

18

321

7310301

Xã hội học

D06

18

322

7310301

Xã hội học

D78

17.25

323

7310301

Xã hội học

D79

18

324

7310301

Xã hội học

D80

18

325

7310301

Xã hội học

D81

18

326

7310301

Xã hội học

D82

18

327

7310301

Xã hội học

D83

18

Đánh giá bài viết
1 8.413
Sắp xếp theo

    Luyện thi đại học

    Xem thêm