Điểm chuẩn chính thức Đại học Y Hà Nội năm 2019

Trường Đại học Y Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn với tất cả các ngành học dựa trên điểm thi THPT Quốc gia 2019 cùng với điểm cộng khu vực, điểm ưu tiên. Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết điểm chuẩn trường Đại học Y Hà Nội.

Điểm chuẩn chính thức Đại học Y Hà Nội năm 2019

1. Điểm chuẩn đại học Y Hà Nội 2019

Năm nay, mức điểm chuẩn của trường ĐH Y Hà Nội dao động từ 19,9 đến 26,75 điểm. Ngành Y khoa có điểm chuẩn cao nhất, trong đó ngành Y tế công cộng có điểm chuẩn thấp nhất là 19,9.

Năm nay, tổng chỉ tiêu của Trường đại học Y Hà Nội là 1.120 chỉ tiêu, bằng chỉ tiêu tuyển sinh của năm 2018. Tuy nhiên, năm nay, Trường điều chỉnh chỉ tiêu của ngành Y khoa còn 400 chỉ tiêu, giảm 100 chỉ tiêu so với năm trước. Một số ngành tăng chỉ tiêu năm nay: Y tế công cộng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Điều dưỡng, Dinh dưỡng, Khúc xạ nhãn khoa...

Điểm chuẩn cụ thể từng ngành của trường như sau:

Điểm chuẩn đại học Y Hà Nội

2. Điểm chuẩn đại học Y Hà Nội 2017

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
152720101Y đa khoaB0029.25Ưu tiên 1: 29.2, Ưu tiên 2: 9.2, Ưu tiên 3: 9.25, Ưu tiên 4: TTNV<=1
252720101_YHTY Đa khoa phân hiệu Thanh HóaB0026.75Ưu tiên 1: 27.75, Ưu tiên 2: 9, Ưu tiên 3: 9.25, Ưu tiên 4: TTNV<=4
352720103Y học dự phòngB0024.5Ưu tiên 1: 24.45, Ưu tiên 2: 8.2, Ưu tiên 3: 8.75, Ưu tiên 4: TTNV<=4
452720199Khúc xạ nhãn khoaB0026.5Ưu tiên 1: 26.45, Ưu tiên 2: 8.2, Ưu tiên 3: 8.25, Ưu tiên 4: TTNV<=6
552720201Y học cổ truyềnB0026.75Ưu tiên 1: 26.8, Ưu tiên 2: 7.8, Ưu tiên 3: 9.25, Ưu tiên 4: TTNV<=1
652720301Y tế công cộngB0023.75Ưu tiên 1: 23.8, Ưu tiên 2: 8.8, Ưu tiên 3: 6.5, Ưu tiên 4: TTNV<=3
752720303Dinh dưỡngB0024.5Ưu tiên 1: 24.6, Ưu tiên 2: 8.6, Ưu tiên 3: 7.5, Ưu tiên 4: TTNV<=5
852720332Xét nghiệm y họcB0026.5Ưu tiên 1: 26.4, Ưu tiên 2: 8.4, Ưu tiên 3: 8.75, Ưu tiên 4: TTNV<=4
952720501Điều dưỡngB0026Ưu tiên 1: 26.4, Ưu tiên 2: 8.4, Ưu tiên 3: 8.75, Ưu tiên 4: TTNV<=6
1052720601Răng - Hàm - MặtB0028.75Ưu tiên 1: 28.85, Ưu tiên 2: 9.6, Ưu tiên 3: 8.5, Ưu tiên 4: TTNV<=2

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Đánh giá bài viết
1 821
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Điểm Thi THPT Quốc Gia Xem thêm