Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Chuyên đề Các trường hợp bằng nhau của tam giác lớp 7

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Cho \Delta PQR và \Delta TUV có \widehat{P} = \widehat{T} = 90^{0};\widehat{Q} =
\widehat{U}. Cần thêm một điều kiện gì để \Delta PQR = \Delta TUV theo trường hợp cạnh góc vuông – góc nhọn kề?

    Hướng dẫn:

    Hình vẽ minh họa

    Ta có: \widehat{Q} = \widehat{U} mà \widehat{Q};\widehat{U} là hai góc nhọn kề của \Delta PQR và \Delta TUV

    Do đó để \Delta PQR = \Delta TUV theo trường hợp cạnh góc vuông – góc nhọn kề cần thêm điều kiện PQ = TU.

  • Câu 2: Thông hiểu
    Chọn đáp án thích hợp

    Cho \Delta ABC có AB = AC và MB
= MC;M \in BC. Chọn câu sai?

     

    Hướng dẫn:

    Hình vẽ minh họa

    Xét \Delta AMC và \Delta AMB có:

    AB = AC(gt)

    MB = MC(gt)

    AM là cạnh chung

    \Rightarrow \Delta AMB = \Delta AMC(c - c
- c)

    \Rightarrow \widehat{BAM} =
\widehat{CAM};\widehat{AMB} = \widehat{AMC} (các góc tương ứng bằng nhau) mà \widehat{AMB} + \widehat{AMC}
= 180^{0}

    \Rightarrow \widehat{AMB} = \widehat{AMC}
= \frac{180^{0}}{2} = 90^{0} hay AM\bot BC

    Vậy đáp án chưa chính xác là: \Delta AMC
= \Delta BCM

  • Câu 3: Vận dụng
    Chọn đáp án thích hợp

    Cho \Delta ABC vuông tại A có AB > AC. Tia phân giác của \widehat{B} cắt AC tại D. Kẻ DH vuông góc với BC. Chọn câu đúng.

    Hướng dẫn:

    Hình vẽ minh họa

    Xét tam giác ABD và tam giác HBD có:

    \widehat{ABD} = \widehat{HBD}(vì BD là tia phân giác góc B)

    BD là cạnh chung

    \widehat{BAD} = \widehat{BHD} =
90^{0}

    \Leftrightarrow \Delta ABD = \Delta
HBD(cạnh huyền – góc nhọn)

    \Rightarrow BA = BH (hai cạnh tương ứng)

  • Câu 4: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Cho hình vẽ dưới đây:

    Chọn câu đúng.

     

    Hướng dẫn:

    Xét \Delta AEC và \Delta BED có:

    AE = BE(gt)

    CE = DE(gt)

    AC = BD(gt)

    \Rightarrow \Delta AEC = \Delta BED(c -
c - c)

    \Rightarrow \widehat{ACE} =
\widehat{BDE} (hai góc tương ứng)

    Vậy đáp án cần tìm là: \widehat{ACE} =
\widehat{BDE}.

  • Câu 5: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Cho góc xOy khác góc bẹt. Trên tia phân giác của góc xOy lấy điểm I tùy ý, qua I vẽ đường thẳng vuông góc với OI cắt Ox tại E và cắt Oy tại F. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

     

     

    Hướng dẫn:

    Hình vẽ minh họa

    Xét \Delta OEI và \Delta OFI có:

    \widehat{EOI} = \widehat{FOI} (vì OI là phân giác của góc xOy)

    OI là cạnh chung

    \widehat{OIE} = \widehat{OIF}\left( =
90^{0} ight)

    Suy ra \Delta OEI = \Delta OFI(g - c -
g)

    \Rightarrow \widehat{IEO} =
\widehat{IFO};IE = IF;OE = OF

    Vậy đáp án cần tìm là: \widehat{IEO} =
\widehat{IFO}.

  • Câu 6: Thông hiểu
    Chọn đáp án thích hợp

    Cho góc nhọn xOy. Trên tia Ox lấy hai điểm A; C. Trên tia Oy lấy hai điểm B; D sao cho OA = OB; OC = OD (A nằm giữa O và C; B nằm giữa O và D). Khẳng định nào sau đây là đúng?

     

     

    Hướng dẫn:

    Hình vẽ minh họa

    Xét \Delta OAD và \Delta OBC có:

    OA = OB(gt)

    \widehat{O} là góc chung

    OC = OD(gt)

    \Rightarrow \Delta OAD = \Delta OBC(c -g - c)

    \Rightarrow \widehat{OAD} =
\widehat{OBC}(hai góc tương ứng)

    Lại có \left\{ \begin{matrix}
\widehat{OAD} + \widehat{CAD} = 180^{0} \\
\widehat{OBC} + \widehat{CBD} = 180^{0} \\
\end{matrix} ight.\  \Rightarrow \widehat{CBD} =
\widehat{CAD}

  • Câu 7: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Cho đoạn thẳng AB = 6 cm. Trên một mặt phẳng bờ AB vẽ tam giác ABC sao cho AC = 4 cm, BC = 5 cm, trên nửa mặt phẳng còn lại vẽ tam giác ABD sao cho BD = 4 cm, AD = 5 cm. Chọn câu đúng?

     

    Hướng dẫn:

    Hình vẽ minh họa

    Ta có: \left\{ \begin{matrix}
AC = BD = 4cm \\
BC = AD = 5cm \\
\end{matrix} ight.

    Xét \Delta CAB và \Delta DBA có:

    AC = BD

    BC = AD

    BC cạnh chung

    \Rightarrow \Delta CAB = \Delta DBA(c -
c - c)

  • Câu 8: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Cho \Delta ABC và \Delta DEF có AC = DF;\widehat{B} = \widehat{E} =
90^{0};\widehat{A} = \widehat{F}. Phát biểu nào sau đây đúng?

    Hướng dẫn:

    Hình vẽ minh họa

    Xét \Delta ABC và \Delta DEF có

    AC = DF;\widehat{B} = \widehat{E} =
90^{0};\widehat{A} = \widehat{F}

    \Rightarrow \Delta ABC = \Delta
FED (cạnh huyền – góc nhọn)

  • Câu 9: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Cho tam giác DEF có \widehat{E} = \widehat{F}. Tia phân giác góc D cắt EF tại I. Ta có:

     

    Hướng dẫn:

    Hình vẽ minh họa

    Xét \Delta DEIcó: \widehat{D_{1}} + \widehat{E_{1}} +
\widehat{I_{1}} = 180^{0} (định lí tổng ba góc của tam giác).

    Xét \Delta DFIcó: \widehat{D_{2}} + \widehat{E_{2}} +
\widehat{I_{2}} = 180^{0} (định lí tổng ba góc của tam giác).

    Mà \widehat{E_{1}} =
\widehat{F_{1}}(gt);\widehat{D_{1}} = \widehat{D_{2}} (vì DI là tia phân giác góc D).

    Nên \widehat{I_{1}} =
\widehat{I_{2}} hay \widehat{DIE} =
\widehat{DIF}

    Xét \Delta DEI và \Delta DFI có:

    \widehat{D_{1}} =
\widehat{D_{2}}

    DI là cạnh chung

    \widehat{I_{1}} =
\widehat{I_{2}}

    \Rightarrow \Delta DIE = \Delta DIF(g -
c - g)

    \Rightarrow IE = IF;DE = DF(các cặp cạnh tương ứng)

  • Câu 10: Vận dụng cao
    Xác định phương án thích hợp

    Cho \bigtriangleup ABC có ba góc nhọn. Vẽ đoạn thẳng AD vuông góc với AB và bằng AB (D khác phía đối với đọan thẳn AE vuông góc với AC và bằng AC ( E khác phía với AC). Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

     

    Hướng dẫn:

    Hình vẽ minh họa

    Ta có: \widehat{DAB} = \widehat{CAE} =
90^{\circ} \Rightarrow \widehat{DAB} + \widehat{BAC} = \widehat{CAE} +
\widehat{BAC}. Hay \widehat{DAC} =
\widehat{BAE}

    Xét \bigtriangleup ADC và \bigtriangleup ABE có:

    AD = AB(gt)

    \widehat{DAC} =
\widehat{BAE}(cmt)

    AC = AE(gt)

    \Rightarrow \bigtriangleup ADC =\bigtriangleup ABE (c.g.c) suy ra \ DC = BE (hai cạnh tương ứng)

    \bigtriangleup ADC = \bigtriangleup ABE

    \Rightarrow \widehat{D} = \widehat{ABE} (Hai góc tương ứng)

    Gọi H là giao điểm của DC và AB, gọi K là giao điểm của DC và BE.

    Xét \bigtriangleup ADH và \bigtriangleup KBH có:

    \widehat{D} =
\widehat{ABE}(cmt);\widehat{AHD} = \widehat{KHB} (Hai góc đối đinh).

    Nên \widehat{DAH} =
\widehat{BKH}.

    Do \widehat{DAH} = 90^{\circ} nên \widehat{BKH} = 90^{\circ}.

    Vậy DC\bot BE.

  • Câu 11: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Cho hình vẽ sau:

    Số đo góc \widehat{C};\widehat{M} lần lượt là:

     

    Hướng dẫn:

    Xét tam giác ABC và tam giác MNP có:

    AB = MN(gt);BC = NP(gt);AC =MP(gt)

    \Leftrightarrow \Delta ABC = \Delta
MNP(c - c - c)

    \Rightarrow \widehat{A} =
\widehat{M};\widehat{B} = \widehat{N};\widehat{C} = \widehat{P} (các góc tương ứng bằng nhau)

    Xét tam giác BCA có:

    \widehat{A} + \widehat{B} + \widehat{C} =
180^{0} (định lí tổng ba góc của tam giác)

    \Rightarrow \widehat{C} = 180^{0} -
\left( \widehat{B} + \widehat{A} ight) = 180^{0} - \left( 70^{0} +
65^{0} ight) = 45^{0}

    Số đo góc \widehat{C};\widehat{M} lần lượt là: 45^{0};65^{0}.

  • Câu 12: Thông hiểu
    Xác định phương án thích hợp

    Cho hình vẽ:

    Số cặp tam giác bằng nhau theo trường hợp cạnh – cạnh – cạnh là:

    Hướng dẫn:

    Xét tam giác MNP và tam giác MQP có:

    MN = MQ; NP = QP; MP là cạnh chung

    \Rightarrow \Delta MNP = \Delta MQP(c -
c - c)

    Xét tam giác NPO và tam giác QPO có:

    NP = QP; NO = QO; PO là cạnh chung

    \Rightarrow \Delta NPO = \Delta QPO(c -
c - c)

    Xét tam giác MNO và tam giác MQO có:

    MN = MQ; NO = QO; MO là cạnh chung

    \Rightarrow \Delta MNO = \Delta MQO(c -c - c)

    Vậy trong hình đã cho có 3 cặp tam giác bằng nhau theo trường hợp cạnh – cạnh – cạnh.

  • Câu 13: Thông hiểu
    Chọn đáp án thích hợp

    Cho \bigtriangleup IHK = \bigtriangleup
DEF. Biết \widehat{I} =
40^{\circ},\widehat{E} = 60^{\circ}. Tính số đo \widehat{D};\widehat{K}.

     

    Hướng dẫn:

    Vi \bigtriangleup IHK = \bigtriangleup
DEF nên \widehat{D} = \widehat{I} =
40^{\circ};\widehat{H} = \widehat{E} = 60^{\circ} (các góc tương ưng bằng nhau)

    Xét \Delta IHK có \widehat{I} + \widehat{H} + \widehat{K} =
180^{\circ} (tổng ba góc của một tam giác)

    \Rightarrow \widehat{K} = 180^{\circ} -
(\widehat{I} + \widehat{H}) = 180^{\circ} - \left( 40^{\circ} +
60^{\circ} ight) = 80^{\circ}.

    Vậy \widehat{D} = 40^{\circ};\widehat{K}
= 80^{\circ}.

  • Câu 14: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Cho hình vẽ sau:

    Nhận xét nào đúng?

     

    Hướng dẫn:

    Xét \Delta ABC và \Delta ADC có:

    AB = AD ( gt )

    \widehat{BAC} =
\widehat{DAC}(gt)

    AC là cạnh chung

    \Rightarrow \Delta ABC = \Delta ADC(c -
g - c)

  • Câu 15: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Cho \Delta DEF và \Delta HKI có \widehat{D} = \widehat{H} = 90^{0};DF =
HI;\widehat{F} = \widehat{I}. Tính số đo \widehat{K} biết \widehat{F} = 55^{0}?

     

    Hướng dẫn:

    Hình vẽ minh họa

    Xét \Delta DEF có x (định lí tổng ba góc của tam giác)

    \Rightarrow \widehat{E} = 180^{0} -
\left( \widehat{D} + \widehat{F} ight)

    \Rightarrow \widehat{E} = 180^{0} -
\left( 90^{0} + 55^{0} ight) = 35^{0}

    Xét \Delta DEF và \Delta HKI có

    \widehat{D} = \widehat{H} = 90^{0};DF =
HI;\widehat{F} = \widehat{I}

    \Rightarrow \Delta DEF = \Delta HKI(cạnh góc vuông – góc nhọn kề)

    \Rightarrow \widehat{E} = \widehat{K} =
35^{0}(hai góc tương ứng)

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (27%):
    2/3
  • Thông hiểu (60%):
    2/3
  • Vận dụng (7%):
    2/3
  • Vận dụng cao (7%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo