Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Chuyên đề Các trường hợp bằng nhau của tam giác lớp 7

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng

    Cho \bigtriangleup ABC = \bigtriangleup
DEF. Biết \widehat{A} + \widehat{B}
= 140^{\circ},\widehat{E} = 45^{\circ}. Tính \widehat{A},\widehat{C},\widehat{D},\widehat{F}.

     

    Hướng dẫn:

    Vì \bigtriangleup ABC = \bigtriangleup
DEF nên \widehat{A} =
\widehat{D},\widehat{C} = \widehat{F},\widehat{B} = \widehat{E} =
45^{\circ} (các góc tương ưng bằng nhau).

    Xét \bigtriangleup ABC ta có \widehat{A} + \widehat{B} = 140^{\circ}
\Rightarrow \widehat{A} = 140^{\circ} - \widehat{B} = 140^{\circ} -
45^{\circ} = 95^{\circ}.

    Lại có: \widehat{A} + \widehat{B} +\widehat{C} = 180^0 (tổng ba góc của một tam giác)

    \Rightarrow \widehat{C} = 180^0 -(\widehat{A} + \widehat{B})

    \Rightarrow \widehat{C} = 180^{\circ} -
140^{\circ} = 40^{\circ}

    \Rightarrow \widehat{F} = \widehat{C} =
40^{\circ}

    Vậy \widehat{A} = \widehat{D} =
95^{\circ},\widehat{F} = \widehat{C} = 40^{\circ}.

  • Câu 2: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Cho \Delta DEF và \Delta HKI có \widehat{D} = \widehat{H} = 90^{0};DE =
HK;\widehat{E} = \widehat{K}. Tính số đo \widehat{I} biết \widehat{F} = 80^{0}?

    Hướng dẫn:

    Hình vẽ minh họa

    Xét \Delta DEF và \Delta HKI có \widehat{D} = \widehat{H} = 90^{0};DE =
HK;\widehat{E} = \widehat{K}

    \Rightarrow \Delta DEF = \Delta HKI(cạnh góc vuông – góc nhọn kề)

    \Rightarrow \widehat{F} = \widehat{I} =80^0(hai góc tương ứng)

  • Câu 3: Thông hiểu
    Chọn đáp án thích hợp

    Cho \bigtriangleup ABC (không có hai góc nào bằng nhau, không có hai cạnh nào bằng nhau) bằng một tam giác có ba đỉnh là T, S, R. Viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác, biết rằng \widehat{A} = \widehat{T},AC = TS.

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \widehat{A} = \widehat{T} \Rightarrow
A,T là hai đinh tương ứng.

    AC = TS \Rightarrow C,S là hai đỉnh tương ứng.

    Do đó B,R là hai đinh tương ứng

    \Rightarrow \bigtriangleup ABC =
\bigtriangleup TRS.

  • Câu 4: Thông hiểu
    Chọn đáp án thích hợp

    Cho \bigtriangleup IHK = \bigtriangleup
DEF. Biết \widehat{I} =
40^{\circ},\widehat{E} = 60^{\circ}. Tính số đo \widehat{D};\widehat{K}.

     

    Hướng dẫn:

    Vi \bigtriangleup IHK = \bigtriangleup
DEF nên \widehat{D} = \widehat{I} =
40^{\circ};\widehat{H} = \widehat{E} = 60^{\circ} (các góc tương ưng bằng nhau)

    Xét \Delta IHK có \widehat{I} + \widehat{H} + \widehat{K} =
180^{\circ} (tổng ba góc của một tam giác)

    \Rightarrow \widehat{K} = 180^{\circ} -
(\widehat{I} + \widehat{H}) = 180^{\circ} - \left( 40^{\circ} +
60^{\circ} ight) = 80^{\circ}.

    Vậy \widehat{D} = 40^{\circ};\widehat{K}
= 80^{\circ}.

  • Câu 5: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Cho hình vẽ sau:

    Số đo góc \widehat{C};\widehat{M} lần lượt là:

     

    Hướng dẫn:

    Xét tam giác ABC và tam giác MNP có:

    AB = MN(gt);BC = NP(gt);AC =MP(gt)

    \Leftrightarrow \Delta ABC = \Delta
MNP(c - c - c)

    \Rightarrow \widehat{A} =
\widehat{M};\widehat{B} = \widehat{N};\widehat{C} = \widehat{P} (các góc tương ứng bằng nhau)

    Xét tam giác BCA có:

    \widehat{A} + \widehat{B} + \widehat{C} =
180^{0} (định lí tổng ba góc của tam giác)

    \Rightarrow \widehat{C} = 180^{0} -
\left( \widehat{B} + \widehat{A} ight) = 180^{0} - \left( 70^{0} +
65^{0} ight) = 45^{0}

    Số đo góc \widehat{C};\widehat{M} lần lượt là: 45^{0};65^{0}.

  • Câu 6: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Cho \Delta DEF và \Delta HKI có \widehat{D} = \widehat{H} = 90^{0};DF =
HI;\widehat{F} = \widehat{I}. Tính số đo \widehat{K} biết \widehat{F} = 55^{0}?

     

    Hướng dẫn:

    Hình vẽ minh họa

    Xét \Delta DEF có x (định lí tổng ba góc của tam giác)

    \Rightarrow \widehat{E} = 180^{0} -
\left( \widehat{D} + \widehat{F} ight)

    \Rightarrow \widehat{E} = 180^{0} -
\left( 90^{0} + 55^{0} ight) = 35^{0}

    Xét \Delta DEF và \Delta HKI có

    \widehat{D} = \widehat{H} = 90^{0};DF =
HI;\widehat{F} = \widehat{I}

    \Rightarrow \Delta DEF = \Delta HKI(cạnh góc vuông – góc nhọn kề)

    \Rightarrow \widehat{E} = \widehat{K} =
35^{0}(hai góc tương ứng)

  • Câu 7: Thông hiểu
    Tìm câu đúng

    Cho \bigtriangleup ABC = \bigtriangleup
MNP có AB = 2cm;AC =3cm;PN = 4cm. Tính chu vi \bigtriangleup MNP.

     

    Hướng dẫn:

    Vì \bigtriangleup ABC = \bigtriangleup
MNP nên MN = AB = 2cm;MP =AC = 3cm;PN = 4cm (các cạnh tương ứng bằng nhau).

    Chu vi \bigtriangleup MNP là: MN + MP + PN = 2 + 3 + 4 = 9cm.

  • Câu 8: Nhận biết
    Chọn kết luận đúng

    Cho hình sau:

    Hai tam giác bằng nhau là:

    Hướng dẫn:

    Xét ∆ABC và ∆EDF có AB = ED; AC = EF; BC = DF và \widehat{A} = \widehat{E};\widehat{B} =
\widehat{D};\widehat{C} = \widehat{F};\widehat{A} = 60^{0}

    Suy ra ∆ABC = ∆EDF.

  • Câu 9: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Cho \Delta ABC và \Delta DEF có \widehat{A} = \widehat{D} = 90^{0};\widehat{B} =
\widehat{E}. Tính độ dài cạnh EF, biết AB = 9cm;AC = 12 cm?

     

    Hướng dẫn:

    Hình vẽ minh họa

    Xét \Delta ABC vuông tại A, áp dụng định lý Pythagore ta có:

    BC^{2} = AB^{2} + AC^{2}

    \Rightarrow BC^{2} = 9^{2} + 12^{2} =
225

    \Rightarrow BC = \sqrt{225} = 15(cm)

    Xét \Delta ABC và \Delta DEF có

    \widehat{A} = \widehat{D} =
90^{0};\widehat{B} = \widehat{E};AB = DE

    \Rightarrow \Delta ABC = \Delta
DEF (cạnh góc vuông – góc nhọn kề)

    \Rightarrow BC = EF = 15cm (hai cạnh tương ứng)

  • Câu 10: Vận dụng cao
    Tìm câu sai

    Cho \bigtriangleup ABC,K là trung điểm của AB, E là trung điểm của AC. Trên tia đối của tia KC lấy điểm M sao cho MK = KC. Trên tia đối của tia EB lấy điểm N sao cho EN = EB. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

    Hướng dẫn:

    Hình vẽ minh họa

    Xét \bigtriangleup AKM và \bigtriangleup BKC có:

    MK = KC (gt)

    \widehat{MKA} = \widehat{BKC} (hai góc đối đinh)

    AK = BK (gt)

    Vậy \bigtriangleup AKM = \bigtriangleup
BKC (c.g.c)

    \Rightarrow AM =
BC (hai cạnh tương ứng); \widehat{KAM} = \widehat{KBC} (hai góc tương ứng).

    Mà \widehat{KAM} và \widehat{KBC} ở vị trí o le trong nên AM // BC.

    Chứng minh tương tự \bigtriangleup AEN =
\bigtriangleup CEB \Rightarrow AN = BC;AN//BC.

    Vì AM // BC và AN // BC nên M, A, N thẳng hàng. (1)

    Lại có: AM = BC và AN = BC nên AM = AN. (2)

    Từ (1) và (2) \Rightarrow AM = AN;A \in
MN.

  • Câu 11: Nhận biết
    Tìm câu đúng

    Cho \Delta MNP và \Delta KHI có \widehat{M} = \widehat{K} = 90^{0};NP = HI;MN =
KH. Phát biểu nào sau đây đúng?

     

    Hướng dẫn:

    Hình vẽ minh họa

    Xét \Delta MNP và \Delta KHI có \widehat{M} = \widehat{K} = 90^{0};NP = HI;MN =
KH

    \Rightarrow \Delta MNP = \Delta
KIH (cạnh huyền – cạnh góc vuông)

  • Câu 12: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Cho tam giác DEF có \widehat{E} = \widehat{F}. Tia phân giác góc D cắt EF tại I. Ta có:

     

    Hướng dẫn:

    Hình vẽ minh họa

    Xét \Delta DEIcó: \widehat{D_{1}} + \widehat{E_{1}} +
\widehat{I_{1}} = 180^{0} (định lí tổng ba góc của tam giác).

    Xét \Delta DFIcó: \widehat{D_{2}} + \widehat{E_{2}} +
\widehat{I_{2}} = 180^{0} (định lí tổng ba góc của tam giác).

    Mà \widehat{E_{1}} =
\widehat{F_{1}}(gt);\widehat{D_{1}} = \widehat{D_{2}} (vì DI là tia phân giác góc D).

    Nên \widehat{I_{1}} =
\widehat{I_{2}} hay \widehat{DIE} =
\widehat{DIF}

    Xét \Delta DEI và \Delta DFI có:

    \widehat{D_{1}} =
\widehat{D_{2}}

    DI là cạnh chung

    \widehat{I_{1}} =
\widehat{I_{2}}

    \Rightarrow \Delta DIE = \Delta DIF(g -
c - g)

    \Rightarrow IE = IF;DE = DF(các cặp cạnh tương ứng)

  • Câu 13: Thông hiểu
    Tìm câu sai

    Cho \Delta ABC có AB = AC, I là trung điểm của cạnh BC. Biết \widehat{ABC} = 80^{0}, số đó của \widehat{CAI} là:

     

    Hướng dẫn:

    Hình vẽ minh họa

    Xét \Delta ABI và \Delta ACI có:

    AB = AD (giả thiết); IB = IC(I là trung điểm của BC); AIlà cạnh chung

    Suy ra \Delta ABI = \Delta ACI(c - c -
c).

    \Rightarrow \widehat{BAI} =
\widehat{CAI};\widehat{AIB} = \widehat{AIC};\widehat{ABI} =
\widehat{ACI} (các cặp góc tương ứng bằng nhau)

    Mà \widehat{ABI} = 80^{0} \Rightarrow
\widehat{ACI} = 80^{0}

    Ta có: \widehat{AIB} + \widehat{AIC} =
180^{0} (Hai góc kề bù)

    \Rightarrow \widehat{AIB} =
\widehat{AIC} = 180^{0}:2 = 90^{0}

    Do đó tam giác ACI vuông tại I \Rightarrow \widehat{ACI} + \widehat{CAI} =
90^{0} (trong tam giác vuông, hai góc nhọn phụ nhau).

    Suy ra \widehat{CAI} = 90^{0} -
\widehat{ACI} = 90^{0} - 80^{0} = 10^{0}

  • Câu 14: Nhận biết
    Chọn đáp án sai

    Chọn đáp án sai. Cho \bigtriangleup MNP =\Delta M^{'}N^{'}P^{'}. Biết MN = 6cm; M'P' = 4cm; N^{'}P^{'} = 7cm và \widehat{M} =55^{\circ}. Khi đó:

    Hướng dẫn:

    Vì \bigtriangleup MNP = \bigtriangleupM^{'}N^{'}P^{'} 

    Suy raM^{'}N^{'} = MN = 6cm;MP =M'P' = 4cm;NP = N'P' = 7cm (các cạnh tương ứng bằng nhau) và {\widehat{M}}^{'} =\widehat{M} (hai góc tương ứng bằng nhau)

    \Rightarrow {\widehat{M}}^{'} =55^{\circ}.

  • Câu 15: Nhận biết
    Chọn đáp án thích hợp

    Cho hai tam giác MNP và DEF có MN =
DE,MP = DF,NP = EF,\widehat{M} = \widehat{D}, \widehat{N} = \widehat{E}\widehat{P} =
\widehat{F}. Chọn khẳng định đúng.

    Hướng dẫn:

    Xét hai tam giác \bigtriangleup
MNP và \bigtriangleup DEF có:

    MN = DE,MP = DF,NP = EF (các cạnh tương ứng bằng nhau)

    và \widehat{M} = \widehat{D},\widehat{N} =
\widehat{E},\widehat{P} = \widehat{F} (các góc tương úng bằng nhau).

    \Rightarrow \bigtriangleup MNP =
\bigtriangleup DEF.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (27%):
    2/3
  • Thông hiểu (60%):
    2/3
  • Vận dụng (7%):
    2/3
  • Vận dụng cao (7%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo