Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Chuyên đề Số vô tỉ. Căn bậc hai số học lớp 7 (Nâng cao)

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 12 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 12 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Tính giá trị của biểu thức

    Thực hiện phép tính A =
\sqrt{\frac{11}{25} + 1} - \sqrt{20}\left( \sqrt{\frac{1}{80}} -
\frac{1}{3\sqrt{10}} ight) + \frac{1}{6} thu được kết quả là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    A = \sqrt{\frac{11}{25} + 1} -
\sqrt{20}\left( \sqrt{\frac{1}{80}} - \frac{1}{3\sqrt{10}} ight) +
\frac{1}{6}

    A = \sqrt{\frac{36}{25}} -
2\sqrt{5}.\left( \frac{1}{4\sqrt{5}} - \frac{1}{3\sqrt{10}} ight) +
\frac{1}{6}

    A = \frac{6}{5} - \frac{1}{2} +
\frac{\sqrt{2}}{3} + \frac{1}{6}

    A = \frac{13}{15} +
\frac{\sqrt{2}}{3}

    A = \frac{13 +
5\sqrt{2}}{15}

  • Câu 2: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Kí hiệu tập các số vô tỉ là:

    Hướng dẫn:

    \mathbb{N} là tập hợp số tự nhiên.

    \mathbb{Z} là tập hợp số nguyên.

    I là tập hợp vô tỉ.

    \mathbb{Q} là tập hợp số hữu tỉ.

  • Câu 3: Vận dụng
    Xác định giá trị của x

    Tìm giá trị của x biết \left| \sqrt{x} - 3 ight| + 3 = 9?

    Hướng dẫn:

    Ta có;

    \left| \sqrt{x} - 3 ight| + 3 =
9

    \left| \sqrt{x} - 3 ight| =
6

    \Rightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
\sqrt{x} - 3 = 6 \\
\sqrt{x} - 3 = - 6 \\
\end{matrix} ight.\  \Rightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
\sqrt{x} = 9 \\
\sqrt{x} = - 3 \\
\end{matrix} ight.

    Chọn \sqrt{x} = 9\sqrt{x} \geq 0

    Suy ra x = 81

    Vậy x = 81.

  • Câu 4: Vận dụng cao
    Chọn đáp án đúng

    Cho biểu thức A = \frac{2}{\sqrt{x} -
1}. Có bao nhiêu số nguyên x để A nhận giá trị nguyên?

    Hướng dẫn:

    Ta có: U(2)\mathbb{\in Z};U(2) = \left\{
\pm 1; \pm 2 ight\}

    Để A là số nguyên thì \sqrt{x} không thể là số vô tỉ nên \sqrt{x} là số nguyên và \sqrt{x} - 1 là ước số nguyên của 2; U(2) = \left\{ \pm 1; \pm 2
ight\}.

    Ta có bảng kết quả như sau:

    \sqrt{x} - 1

    -1

    1

    -2

    2

    \sqrt{x}

    0

    2

    -1(L)

    3

    x

    0

    4

     

    9

    Do đó x \in \left\{ 0;4;9
ight\}

    Vậy có 3 giá trị nguyên của x thỏa mãn yêu cầu đề bài.

  • Câu 5: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng

    Số vô tỉ lớn hơn \sqrt{2} nhưng nhỏ hơn \sqrt{3} là:

    Hướng dẫn:

    Nếu a < b thì a < \frac{a + b}{2} < b với a;b > 0

    Thật vậy a < b \Rightarrow \left\{
\begin{matrix}
a + a < b + a \\
a + b < b + b \\
\end{matrix} ight.\  \Rightarrow \left\{ \begin{matrix}
2a < b + a \\
a + b < 2b \\
\end{matrix} ight.

    \Rightarrow a < \frac{a + b}{2} <
b

    Với hai số vô tỉ dương \sqrt{2};\sqrt{3} ta có: \sqrt 2  < \frac{{\sqrt 2  + \sqrt 3 }}{2} < \sqrt 3

    Vậy số vô tỉ lớn hơn \sqrt{2} nhưng nhỏ hơn \sqrt{3} là: \frac{\sqrt{2} + \sqrt{3}}{2}.

  • Câu 6: Vận dụng
    Nối các thông tin phù hợp

    Nối các thông tin phù hợp

    Nối các số thập phân với các phân số tối giản tương ứng.

    0,(6)
    \frac{2}{3}
    \frac{2}{3}" data-id="3462716" data-point="0.2" data-totalPoint="1" class="boxSplicing litem"> \frac{2}{3}">
    - 6,(81)
    \frac{- 75}{11}
    \frac{- 75}{11}" data-id="3462716" data-point="0.2" data-totalPoint="1" class="boxSplicing litem"> \frac{- 75}{11}">
    4,(75)
    \frac{157}{33}
    \frac{157}{33}" data-id="3462716" data-point="0.2" data-totalPoint="1" class="boxSplicing litem"> \frac{157}{33}">
    8,24(25)
    \frac{81601}{9900}
    \frac{81601}{9900}" data-id="3462716" data-point="0.2" data-totalPoint="1" class="boxSplicing litem"> \frac{81601}{9900}">
    7,(8182)
    \frac{78175}{9999}
    \frac{78175}{9999}" data-id="3462716" data-point="0.2" data-totalPoint="1" class="boxSplicing litem"> \frac{78175}{9999}">
    \frac{2}{3} \frac{- 75}{11} \frac{157}{33} \frac{81601}{9900} \frac{78175}{9999}
    Đáp án đúng là:
    0,(6)
    \frac{2}{3}
    \frac{2}{3}"> \frac{2}{3}
    - 6,(81)
    \frac{- 75}{11}
    \frac{- 75}{11}"> \frac{- 75}{11}
    4,(75)
    \frac{157}{33}
    \frac{157}{33}"> \frac{157}{33}
    8,24(25)
    \frac{81601}{9900}
    \frac{81601}{9900}"> \frac{81601}{9900}
    7,(8182)
    \frac{78175}{9999}
    \frac{78175}{9999}"> \frac{78175}{9999}
    \frac{2}{3} \frac{- 75}{11} \frac{157}{33} \frac{81601}{9900} \frac{78175}{9999}

    Ta có:

    0,(6) = \frac{6}{9} =\frac{2}{3}

    - 6,(81) = - 6 - \frac{81}{99} = \frac{-75}{11}

    4,(75) = 4 + \frac{75}{99} =\frac{157}{33}

    8,24(25) = 8 + \frac{24}{100} +\frac{1}{100}.\frac{25}{99} = \frac{81601}{9900}

    7,(8182) = 7 + \frac{8182}{9999} =\frac{78175}{9999}

  • Câu 7: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng

    Biểu thức A = \sqrt{2x - 1} - 3 đạt giá trị nhỏ nhất khi x bằng:

    Hướng dẫn:

    Ta có: 2x - 1 \geq 0 với mọi x \geq \frac{1}{2} nên A = \sqrt{2x - 1} - 3 \geq - 3

    Dấu bằng xảy ra khi 2x - 1 = 0 hay x = \frac{1}{2}

    Vậy \min A = - 3 khi x = \frac{1}{2}.

  • Câu 8: Vận dụng cao
    Xác định tổng tất cả các giá trị của x

    Với x \geq 0;x eq 4. Tính tổng tất cả các giá trị nguyên của x để biểu thức P = \frac{2\sqrt{x} + 1}{\sqrt{x}
- 2} nhận giá trị nguyên?

    Hướng dẫn:

    Với x \geq 0;x eq 4.

    P = \frac{2\sqrt{x} + 1}{\sqrt{x} - 2} =
\frac{2\left( \sqrt{x} - 2 ight) + 5}{\sqrt{x} - 2} = 2 +
\frac{5}{\sqrt{x} - 2}

    Để P\mathbb{\in Z} thì \frac{5}{\sqrt{x} - 2}\mathbb{\in Z}

    \Rightarrow \sqrt x  - 2 \in U\left( 5 ight) = \left\{ { \pm 1; \pm 5} ight\}

    Lập bảng giá trị

    \sqrt x  - 2

    -5

    -1

    1

    5

    \sqrt x

    -3

    1

    3

    7

    x

     

    1

    9

    49

    Các giá trị tìm được đều thỏa mãn điều kiện bài toán.

    Với x \in \left\{ 1;9;49
ight\} thì P nhận giá trị nguyên.

    Tổng các giá trị nguyên của x1 + 9 + 49 = 59.

  • Câu 9: Vận dụng
    Tìm giá trị lớn nhất

    Giá trị lớn nhất của biểu thức M = 1 -
\sqrt{x} là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \sqrt{x} \geq 0 với mọi x \geq 0

    Suy ra - \sqrt{x} \leq 0 với mọi x \geq 0

    \Rightarrow 1 - \sqrt{x} \leq 1 với mọi x \geq 0

    Vậy giá trị lớn nhất của M bằng 1.

    Dấu = xảy ra khi với mọi x =
0

  • Câu 10: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng

    Chữ số thập phân thứ 2022 sau dấu phẩy của phân số \frac{1}{7} (viết dưới dạng số thập phân) là chữ số nào?

    Hướng dẫn:

    Chu kì gồm 6 chữ số: 2022 =
6.337

    Ta có: \frac{1}{7} = 0,(142857)2022 = 6.337

    Vậy chữ số thứ 2022 là chữ số 7

  • Câu 11: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Khẳng định nào sau đây là đúng?

    Hướng dẫn:

    Nếu số nguyên dương a không phải là bình phương của số nguyên dương nào thì \sqrt{a} là số vô tỉ.

    Ta có:

    Nếu a là số tự nhiên thì a là số vô tỉ. Sai vì nếu a là số tự nhiên thì a không là số vô tỉ.

    Nếu a là số hữu tỉ thì a không thể là số vô tỉ. Đúng vì a là số tự nhiên thì a là số hữu tỉ nên không thể là số vô tỉ.

    Số thập phân vô hạn tuần hoàn là số vô tỉ. Sai vì số thập phân vô hạn tuần hoàn là số hữu tỉ.

    Số thập phân hữu hạn là số vô tỉ. Sai vì số vô tỉ là số được viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn.

  • Câu 12: Vận dụng
    Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

    Giá trị nhỏ nhất của biểu thức B =
\sqrt{x - 1} - 2 là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \sqrt{x - 1} \geq 0 với x - 1 \geq 0 hay x \geq 1

    \Leftrightarrow B = \sqrt{x - 1} - 2 \geq
- 2 với mọi x \geq 1

    Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức B bằng 2. Dấu bằng xảy ra khi x = 1.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (8%):
    2/3
  • Thông hiểu (17%):
    2/3
  • Vận dụng (58%):
    2/3
  • Vận dụng cao (17%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo