Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Chuyên đề Thứ tự thực hiện phép tính với số hữu tỉ. Quy tắc chuyển vế lớp 7 (Nâng cao)

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Điền dấu thích hợp vào ô trống

    So sánh

    \frac{1}{2^{300}}>||<||= \frac{1}{3^{200}}

    \frac{1}{5^{199}} >||<||=\frac{1}{3^{300}}

    Đáp án là:

    So sánh

    \frac{1}{2^{300}}>||<||= \frac{1}{3^{200}}

    \frac{1}{5^{199}} >||<||=\frac{1}{3^{300}}

    Ta có: \frac{1}{2^{300}} =
\frac{1}{\left( 2^{3} ight)^{100}} = \frac{1}{8^{100}} = \left(
\frac{1}{8} ight)^{100}\frac{1}{3^{200}} = \frac{1}{\left( 3^{2}
ight)^{100}} = \frac{1}{9^{100}} = \left( \frac{1}{9}
ight)^{100}

    \left( \frac{1}{8} ight)^{100} >
\left( \frac{1}{9} ight)^{100} \Rightarrow \frac{1}{2^{300}} >
\frac{1}{3^{200}}

    Ta có: \frac{1}{5^{199}} >
\frac{1}{5^{200}} = \frac{1}{25^{100}}\frac{1}{3^{300}} =
\frac{1}{27^{100}}

    \frac{1}{5^{199}} >
\frac{1}{25^{100}} > \frac{1}{27^{100}}

    Vậy \frac{1}{5^{199}} >
\frac{1}{3^{300}}

  • Câu 2: Vận dụng
    Tìm x

    Tìm x biết (2x - 3) - (x - 5) = (x + 2) - (x -
1)?

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    (2x - 3) - (x - 5) = (x + 2) - (x -
1)

    x = 3 + 3 - 5 = 1

    Vậy x = 1 là đáp án cần tìm.

  • Câu 3: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng

    Giá trị nào của x thỏa mãn 5^{x + 1} - 2.5^{x} = 375?

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    5^{x + 1} - 2.5^{x} = 375

    5^{x}(5 - 2) = 375

    5^{x} = 125

    5^{x} = 5^{3}

    x = 3

    Vậy x = 3 là giá trị cần tìm.

  • Câu 4: Vận dụng
    Điền đáp án đúng vào ô trống

    Biết rằng 1^{2} + 2^{2} + ... + 10^{2} =
385. Khi đó giá trị của biểu thức:

    B = 2^{2} + 4^{2} + 6^{2} + ... + 20^{2}
= 1540

     

    Đáp án là:

    Biết rằng 1^{2} + 2^{2} + ... + 10^{2} =
385. Khi đó giá trị của biểu thức:

    B = 2^{2} + 4^{2} + 6^{2} + ... + 20^{2}
= 1540

     

    Ta có:

    B = 2^{2} + 4^{2} + 6^{2} + ... +
20^{2}

    B = 2^{2}.1^{2} + 2^{2}.2^{2} +
2^{2}.3^{2} + ... + 2^{2}.10^{2}

    B = 2^{2}.\left( 1^{2} + 2^{2} + 3^{2} +
... + 10^{2} ight)

    B = 4.385 = 1540

  • Câu 5: Vận dụng cao
    Xác định chữ số tận cùng

    Tìm chữ số tận cùng của 3^{2009}.7^{2010}.13^{2011}?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    13^{4} = 28561 có số tận cùng là 1

    \Rightarrow \left( 13^{4} ight)^{502} =
13^{20018}.13^{3} = 13^{2011} có tận cùng là 7

    Tương tự 7^{2010} có chữ số tận cùng là 9.

    3^{2009} có chữ số tận cùng là 3

    Vậy 3^{2009}.7^{2010}.13^{2011} có chữ số tận cùng là 9.

  • Câu 6: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng

    Cho A = \frac{1,11 + 0,19 - 13.2}{2,06 +
0,54} - \left( \frac{1}{2} + \frac{1}{4} ight):2M = \left( 5\frac{7}{8} - 2\frac{1}{4} - 0,5
ight):2\frac{23}{26}. Có bao nhiêu giá trị nguyên của x để A < x < M?

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    A = \frac{1,11 + 0,19 - 13.2}{2,06 +
0,54} - \left( \frac{1}{2} + \frac{1}{4} ight):2

    = \frac{1,3 - 26}{2,6} -
\frac{3}{4}.\frac{1}{2}

    = \frac{1}{2} - 10 -
\frac{3}{8}

    = \frac{4 - 80 - 3}{8} = \frac{-
79}{8}

    M = \left( 5\frac{7}{8} - 2\frac{1}{4} -
0,5 ight):2\frac{23}{26}

    = \left( \frac{47}{8} - \frac{9}{4} -
\frac{1}{2} ight):\frac{75}{26}

    = \frac{25}{8}:\frac{26}{75} =
\frac{13}{12}

    A < x < Mx\mathbb{\in Z} nên \frac{- 79}{8} < x < \frac{13}{12}
\Rightarrow x \in \left\{ - 9; - 8;...;0;1 ight\}

    Vậy 11 giá trị nguyên của x thỏa mãn yêu cầu đề bài.

  • Câu 7: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng

    Đẳng thức \frac{1}{2}.2^{n} =
2^{1}.3^{2}.4^{2} - 4.2^{n} đúng với giá trị nguyên nào của n trong các đáp án dưới đây?

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \frac{1}{2}.2^{n} = 2^{1}.3^{2}.4^{2} -
4.2^{n}

    2^{- 1}2^{n} + 4.2^{n} =
2^{1}.3^{2}.\left( 2^{2} ight)^{2}

    2^{n - 1} + 4.2^{n} =
9.2^{5}

    2^{n - 1}(1 + 4.2) =
9.2^{5}

    2^{n - 1}.9 = 9.2^{5}

    2^{n - 1} = 2^{5}

    n - 1 = 5

    n = 6

    Vậy n = 6 là giá trị cần tìm.

  • Câu 8: Thông hiểu
    Tìm các giá trị của x thỏa mãn điều kiện

    Có bao nhiêu số hữu tỉ x thỏa mãn x^{2} = \frac{25}{4}?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    x^{2} = \frac{25}{4} \Rightarrow x^{2} =
\frac{5^{2}}{2^{2}}

    \Rightarrow x^{2} = \left( \frac{5}{2}
ight)^{2} = \left( - \frac{5}{2} ight)^{2}

    \Rightarrow x = \frac{5}{2} hoặc x = - \frac{5}{2}

    Vậy có 2 số hữu tỉ x thỏa mãn yêu cầu đề bài.

  • Câu 9: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng

    Đơn giản biểu thức \dfrac{9 + \dfrac{9}{11}+ \dfrac{18}{23} - \dfrac{27}{37}}{8 + \dfrac{8}{11} + \dfrac{16}{23} -\dfrac{24}{37}} - \dfrac{2 + \dfrac{16}{29} - \dfrac{24}{13} -\dfrac{2}{17}}{3 + \dfrac{24}{29} - \dfrac{36}{13} - \dfrac{3}{17}} ta được kết quả nào sau đây?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \dfrac{9 + \dfrac{9}{11}+ \dfrac{18}{23} - \dfrac{27}{37}}{8 + \dfrac{8}{11} + \dfrac{16}{23} -\dfrac{24}{37}} - \dfrac{2 + \dfrac{16}{29} - \dfrac{24}{13} -\dfrac{2}{17}}{3 + \dfrac{24}{29} - \dfrac{36}{13} - \dfrac{3}{17}}

    = \dfrac{9\left( 1 + \dfrac{1}{11} +\dfrac{2}{23} - \dfrac{3}{37} ight)}{8\left( 1 + \dfrac{1}{11} +\dfrac{2}{23} - \dfrac{3}{37} ight)} - \dfrac{2\left( 1 + \dfrac{8}{29} -\dfrac{12}{13} - \dfrac{1}{17} ight)}{3\left( 1 + \dfrac{8}{29} -\dfrac{12}{13} - \dfrac{1}{17} ight)}

    = \frac{9}{8} - \frac{2}{3} =
\frac{11}{24}

    Vậy \frac{31}{20} là đáp án cần tìm.

  • Câu 10: Thông hiểu
    Tìm x

    Xác định x thỏa mãn \frac{- 3}{11} - \left( x - \frac{2}{5} ight) =
\frac{- 14}{22}?

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \frac{- 3}{11} - \left( x - \frac{2}{5}
ight) = \frac{- 14}{22}

    x - \frac{2}{5} = \frac{- 3}{11} +
\frac{7}{11}

    x - \frac{2}{5} =
\frac{4}{11}

    x = \frac{4}{11} +
\frac{2}{5}

    x = \frac{20}{55} + \frac{22}{55} =
\frac{42}{55}

    Vậy x = \frac{42}{55} là đáp án cần tìm.

  • Câu 11: Vận dụng
    Tính giá trị biểu thức

    Áp dụng thứ tự thực hiện phép tính \left\{ \left\lbrack \left( \frac{1}{25} - 0,6
ight)^{2}:\frac{49}{25} ightbrack.\frac{5}{6} ight\} -
\left\lbrack \left( \frac{- 1}{3} ight) + \frac{1}{2}
ightbrack ta được kết quả bằng:

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \left\{ \left\lbrack \left( \frac{1}{25}
- 0,6 ight)^{2}:\frac{49}{25} ightbrack.\frac{5}{6} ight\} -
\left\lbrack \left( \frac{- 1}{3} ight) + \frac{1}{2}
ightbrack

    = \left\{ \left\lbrack \left(
\frac{1}{25} - \frac{3}{5} ight)^{2}:\frac{49}{25}
ightbrack.\frac{5}{6} ight\} - \left\lbrack \left( \frac{- 2}{6}
ight) + \frac{3}{6} ightbrack

    = \left\{ \left\lbrack \left(
\frac{1}{25} - \frac{15}{25} ight)^{2}:\frac{49}{25}
ightbrack.\frac{5}{6} ight\} - \frac{1}{6}

    = \left\{ \left\lbrack \left( \frac{-
14}{25} ight)^{2}:\frac{49}{25} ightbrack.\frac{5}{6} ight\} -
\frac{1}{6}

    = \left\{ \left\lbrack
\frac{196}{625}.\frac{125}{49} ightbrack.\frac{5}{6} ight\} -
\frac{1}{6}

    = \left\{ \frac{4}{5}.\frac{5}{6}
ight\} - \frac{1}{6} = \frac{4}{6} - \frac{1}{6} = \frac{3}{6} =
\frac{1}{2}

    Vậy \frac{1}{2} là đáp án cần tìm.

  • Câu 12: Vận dụng
    Ghi đáp án vào ô trống

    Thực hiện phép tính:

    \left\lbrack \frac{16}{3} -
\frac{2^{2}.5}{3} ightbrack.\left\lbrack \frac{17}{3} -
\frac{2^{2}.5}{3} ightbrack.....\left\lbrack \frac{30}{3} -
\frac{2^{2}.5}{3} ightbrack =0

     

    Đáp án là:

    Thực hiện phép tính:

    \left\lbrack \frac{16}{3} -
\frac{2^{2}.5}{3} ightbrack.\left\lbrack \frac{17}{3} -
\frac{2^{2}.5}{3} ightbrack.....\left\lbrack \frac{30}{3} -
\frac{2^{2}.5}{3} ightbrack =0

     

    Ta có:

    \left\lbrack \frac{16}{3} -
\frac{2^{2}.5}{3} ightbrack.\left\lbrack \frac{17}{3} -
\frac{2^{2}.5}{3} ightbrack.....\left\lbrack \frac{30}{3} -
\frac{2^{2}.5}{3} ightbrack

    = \left\lbrack \frac{16}{3} -
\frac{20}{3} ightbrack.\left\lbrack \frac{17}{3} - \frac{20}{3}
ightbrack....\left\lbrack \frac{20}{3} - \frac{20}{3}
ightbrack.....\left\lbrack \frac{30}{3} - \frac{20}{3} ightbrack
= 0

    Vậy 0 là đáp án cần điền vào ô trống.

  • Câu 13: Vận dụng cao
    Ghi kết quả vào ô trống

    Cho A = 1 + 2 + 2^{2} + ... +
2^{2017}B = 2^{2018}. Thực hiện phép tính và ghi kết quả vào ô trống dưới đây:

    A - B =-1

    Đáp án là:

    Cho A = 1 + 2 + 2^{2} + ... +
2^{2017}B = 2^{2018}. Thực hiện phép tính và ghi kết quả vào ô trống dưới đây:

    A - B =-1

    Ta có:

    A = 1 + 2 + 2^{2} + ... +
2^{2017}

    \Rightarrow 2A = 2 + 2^{2} + ... +
2^{2017} + 2^{2018}

    \Rightarrow 2A - A = 2 + 2^{2} + ... +
2^{2017} + 2^{2018} - \left( 1 + 2 + 2^{2} + ... + 2^{2017}
ight)

    \Rightarrow A = 2^{2018} -
1

    \Rightarrow A - B = 2^{2018} - 1 -
2^{2018} = - 1

    Vậy đáp án là: - 1

  • Câu 14: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng

    Kết quả phép tính \dfrac{3 + \dfrac{6}{12}+ \dfrac{9}{13} - \dfrac{12}{17}}{4 + \dfrac{8}{12} + \dfrac{12}{13} -\dfrac{16}{17}} + \dfrac{4 + \dfrac{16}{61} - \dfrac{24}{213} -\dfrac{32}{11}}{5 + \dfrac{20}{61} - \dfrac{30}{213} -\dfrac{40}{11}} là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \dfrac{3 + \dfrac{6}{12} + \dfrac{9}{13} -\dfrac{12}{17}}{4 + \dfrac{8}{12} + \dfrac{12}{13} - \dfrac{16}{17}} +\dfrac{4 + \dfrac{16}{61} - \dfrac{24}{213} - \dfrac{32}{11}}{5 +\dfrac{20}{61} - \dfrac{30}{213} - \dfrac{40}{11}}

    = \dfrac{3\left( 1 + \dfrac{2}{12} +\dfrac{3}{13} - \dfrac{4}{17} ight)}{4\left( 1 + \dfrac{2}{12} +\dfrac{3}{13} - \dfrac{4}{17} ight)} + \dfrac{4\left( 1 + \dfrac{4}{61} -\dfrac{6}{213} - \dfrac{8}{11} ight)}{5\left( 1 + \dfrac{4}{61} -\dfrac{6}{213} - \dfrac{8}{11} ight)}

    = \frac{3}{4} + \frac{4}{5} =
\frac{31}{20}

    Vậy \frac{31}{20} là đáp án cần tìm.

  • Câu 15: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Cách viết khác của \frac{5^{8}}{7^{8}} là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \frac{5^{8}}{7^{8}} = \left( \frac{5}{7}
ight)^{8}

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (7%):
    2/3
  • Thông hiểu (13%):
    2/3
  • Vận dụng (67%):
    2/3
  • Vận dụng cao (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo