Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Chuyên đề Số vô tỉ. Căn bậc hai số học lớp 7

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Cho D = \frac{12}{5.\square}. Hãy điền vào ô vuông một số nguyên tố có một chữ số để D viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    D viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn khi D sau khi được rút gọn đến tối giản có mẫu số dương và có ước nguyên tố khác 2 và 5 nên số nguyên tố có một chữ số có thể điền vào ô trống là 7.

  • Câu 2: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Chọn đáp án chính xác?

    Hướng dẫn:

    Ta có: \sqrt{144} = \sqrt{12^{2}} =
12.

  • Câu 3: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Khẳng định nào sau đây là đúng?

    Hướng dẫn:

    Nếu số nguyên dương a không phải là bình phương của số nguyên dương nào thì \sqrt{a} là số vô tỉ.

    Ta có:

    Nếu a là số tự nhiên thì a là số vô tỉ. Sai vì nếu a là số tự nhiên thì a không là số vô tỉ.

    Nếu a là số hữu tỉ thì a không thể là số vô tỉ. Đúng vì a là số tự nhiên thì a là số hữu tỉ nên không thể là số vô tỉ.

    Số thập phân vô hạn tuần hoàn là số vô tỉ. Sai vì số thập phân vô hạn tuần hoàn là số hữu tỉ.

    Số thập phân hữu hạn là số vô tỉ. Sai vì số vô tỉ là số được viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn.

  • Câu 4: Thông hiểu
    Tìm câu đúng

    Phát biểu nào sau đây đúng?

     

    Hướng dẫn:

    Số 0 không có căn bậc hai là phát biểu sai. Vì số 0 là căn bậc hai của 0.

    Tập hợp số vô tỉ được kí hiệu là \mathbb{Q} là phát biểu sai. Vì tập hợp số vô tỉ được kí hiệu là I.

    Căn bậc hai của một số a không âm là x sao cho x = a2 là phát biểu sai.

    Vì căn bậc hai của một số a không âm là x sao cho x2 = a.

    \sqrt{2} = 1,414213... là số thập phân vô hạn không tuần hoàn. Nên \sqrt{2} là một số vô tỉ là phát biểu đúng.

  • Câu 5: Thông hiểu
    Ghi đáp án vào ô trống

    Viết các phân số sau dưới dạng số thập phân (có chu kì trong dấu ngoặc):

    \frac{1}{9}=0,(9)

    \frac{12}{99} =0,(12)

    \frac{123}{999} =0,(123)

    \frac{1234}{9999} = 0,(1234)

    Đáp án là:

    Viết các phân số sau dưới dạng số thập phân (có chu kì trong dấu ngoặc):

    \frac{1}{9}=0,(9)

    \frac{12}{99} =0,(12)

    \frac{123}{999} =0,(123)

    \frac{1234}{9999} = 0,(1234)

    \frac{1}{9} = 0,9999... =
0,(9)

    \frac{12}{99} = 0,121212... =
0,(12)

    \frac{123}{999} = 0,123123... =
0,(123)

    \frac{1234}{9999} = 0,12341234... =
0,(1234)

  • Câu 6: Thông hiểu
    Chọn câu đúng

    Chọn câu đúng trong các câu sau?

     

    Hướng dẫn:

    Với x > 0 bất kì x luôn có căn bậc hai là \sqrt{x}-
\sqrt{x} là hai số đối nhau.

  • Câu 7: Thông hiểu
    Chọn câu sai

    Khẳng định nào sau đây là sai?

    Hướng dẫn:

    Tập hợp ℤ là tập hợp các số nguyên nên không thể là số vô tỉ. Do đó phương án “Nếu a\mathbb{\in Z} thì a là số vô tỉ” là phát biểu sai.

    Nếu số nguyên dương a không phải là bình phương của số nguyên dương nào thì \sqrt{a} là số vô tỉ. là phát biểu đúng.

    Vì mỗi số vô tỉ đều được viết dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn, còn các số hữu tỉ thì được viết dưới dạng các số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn. Do vậy số thập phân vô hạn tuần hoàn không thể là số vô tỉ.

  • Câu 8: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng

    Số vô tỉ lớn hơn \sqrt{2} nhưng nhỏ hơn \sqrt{3} là:

     

    Hướng dẫn:

    Nếu a < b thì a < \frac{a + b}{2} < b với a;b > 0

    Thật vậy a < b \Rightarrow \left\{
\begin{matrix}
a + a < b + a \\
a + b < b + b \\
\end{matrix} ight.\  \Rightarrow \left\{ \begin{matrix}
2a < b + a \\
a + b < 2b \\
\end{matrix} ight.

    \Rightarrow a < \frac{a + b}{2} <
b

    Với hai số vô tỉ dương \sqrt{2};\sqrt{3} ta có: \sqrt 2  < \frac{{\sqrt 2  + \sqrt 3 }}{2} < \sqrt 3

    Vậy số vô tỉ lớn hơn \sqrt{2} nhưng nhỏ hơn \sqrt{3} là: \frac{\sqrt{2} + \sqrt{3}}{2}.

  • Câu 9: Thông hiểu
    Hoàn thành các phát biểu

    Cho các cụm từ: hữu tỉ, vô tỉ. Em hãy điền từ còn thiếu vào chỗ trống.

    a) Số a = 5,123 là một số thập phân hữu hạn nên a là một số hữu tỉ.

    b) Số b = 6,15555... = 6,1(5) là một số thập phân vô hạn tuần hoàn nên b là số hữu tỉ.

    c) Người ta đã chứng minh được \pi =3,14159265... là một số thập phân không tuần hoàn, vậy \pi là số vô tỉ.

    d) Cho biết c = 2,23606... là một số thập phân không tuần hoàn, vậy c là một số vô tỉ.

     

    Đáp án là:

    Cho các cụm từ: hữu tỉ, vô tỉ. Em hãy điền từ còn thiếu vào chỗ trống.

    a) Số a = 5,123 là một số thập phân hữu hạn nên a là một số hữu tỉ.

    b) Số b = 6,15555... = 6,1(5) là một số thập phân vô hạn tuần hoàn nên b là số hữu tỉ.

    c) Người ta đã chứng minh được \pi =3,14159265... là một số thập phân không tuần hoàn, vậy \pi là số vô tỉ.

    d) Cho biết c = 2,23606... là một số thập phân không tuần hoàn, vậy c là một số vô tỉ.

     

    a) Số a = 5,123 là một số thập phân hữu hạn nên a là một số hữu tỉ.

    b) Số b = 6,15555... = 6,1(5) là một số thập phân vô hạn tuần hoàn nên b là số hữu tỉ.

    c) Người ta đã chứng minh được \pi =3,14159265... là một số thập phân không tuần hoàn, vậy \pi là số vô tỉ.

    d) Cho biết c = 2,23606... là một số thập phân không tuần hoàn, vậy c là một số vô tỉ.

  • Câu 10: Nhận biết
    Xác định căn bậc hai số học

    Căn bậc hai số học của số 1\frac{9}{16} là:

    Hướng dẫn:

    Căn bậc hai số học của số 1\frac{9}{16} là: \sqrt{1\frac{9}{16}} = \sqrt{\frac{25}{16}} =
\sqrt{\left( \frac{5}{4} ight)^{2}} = \frac{5}{4}

  • Câu 11: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Trong các phân số sau: \frac{5}{8};\frac{-
3}{20};\frac{4}{11};\frac{15}{22};\frac{- 7}{12};\frac{14}{35}. Có bao nhiêu phân số được viết dưới dạng số thập phân hữu hạn?

    Hướng dẫn:

    Phân số phải viết dưới dạng tối giản và mẫu số dương, mẫu số khi phân tích ra thừa số nguyên tố chỉ chứa thừa số 2 và 5.

    Ta có: \frac{5}{8} có mẫu số 8 > 08 = 2^{3}

    Suy ra \frac{5}{8} được viết dưới dạng số thập phân hữu hạn \frac{5}{8} =
0,625

    Tương tự \frac{- 3}{20}20 = 2^{2}.5 \Rightarrow \frac{- 3}{20} = -
0,25

    \frac{14}{35} = \frac{2}{5} =
0,4

  • Câu 12: Nhận biết
    Xác định số vô tỉ

    Trong các số sau, số nào là số vô tỉ?

    Hướng dẫn:

    Nếu số nguyên dương a không phải là bình phương của số nguyên dương nào thì \sqrt{a} là số vô tỉ.

    Ta có: \left\{ \begin{matrix}
\sqrt{2500} = \sqrt{50^{2}} = 50 \\
\sqrt{900} = \sqrt{30^{2}} = 30 \\
\sqrt{1600} = \sqrt{40^{2}} = 40 \\
\end{matrix} ight.

    Vậy đáp án cần tìm là \sqrt{40}.

  • Câu 13: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Tìm câu đúng?

    Hướng dẫn:

    Ta có: - 12,341... \in I

    \sqrt{625} otin I

    - 2,34(12) otin I

    \sqrt{2} = 14142... là số thập phân vô hạn không tuần hoàn. Nên \sqrt{2}
\in I.

  • Câu 14: Thông hiểu
    Tìm x

    Nếu \sqrt{x} - 1 = \frac{2}{3} thì x bằng bao nhiêu?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \sqrt{x} - 1 = \frac{2}{3}

    \sqrt{x} = \frac{2}{3} + 1

    \sqrt x  = \frac{5}{3}

    \left( \sqrt{x} ight)^{2} = \left(
\frac{5}{3} ight)^{2}

    x = \frac{25}{9}

    Vậy đáp án cần tìm là: x =
\frac{25}{9}.

  • Câu 15: Thông hiểu
    Chọn mệnh đề đúng

    Trong các câu sau, câu nào đúng?

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \mathbb{N \subset}I là mệnh đề sai vì 0\mathbb{\in N}

    I\mathbb{\subset Q} là mệnh đề sai vì \sqrt{2} \in I nhưng \sqrt{2}\mathbb{otin Q}

    I \cap \mathbb{Q} = I là mệnh đề sai vì I\mathbb{\cap Q =\varnothing}

    Vậy mệnh đề đúng là I\mathbb{\cap Q =\varnothing}.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (20%):
    2/3
  • Thông hiểu (73%):
    2/3
  • Vận dụng (7%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo