Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Chuyên đề Một số hình khối trong thực tiễn lớp 7

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Bạn Minh làm một chiếc hộp để đựng quà sinh nhật bằng bìa cứng có dạng hình hộp chữ nhật với chiều dài 25cm, chiều rộng 20cm, chiều cao 10cm.

    Tính diện tích bìa cứng dùng để làm hộp (bỏ qua diện tích các mép dán).

     

    Hướng dẫn:

    Diện tích xung quanh của hộp là: (25 +20).2.10 = 900\left( cm^{2} ight)

    Diện tích đáy và nắp hộp là: 25.20.2 =1000\left( cm^{2} ight)

    Diện tích bìa cứng dùng để làm hộp là: 900 + 1000 = 1900\left( cm^{2}ight)

  • Câu 2: Nhận biết
    Chọn kết luận đúng

    Cho hình lăng trụ đứng ABC. A’B’C’. Tổng các mặt của hình đó là:

    Hướng dẫn:

    Tổng số mặt của lăng trụ trên là 5 mặt (trong đó bao gồm 3 mặt bên và 2 mặt đáy)

  • Câu 3: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Một căn phòng hình hộp chữ nhật với chiều dài 5 m, chiều rộng 4 m, chiều cao 35 dm. Người ta muốn dùng một loại giấy dán tường để dán bốn bức tường. Nếu tính dư thêm 1 m2 diện tích các mép dán thì cần phải mua bao nhiêu mét vuông giấy dán tường? Biết rằng tổng diện tích các cửa là 6,5 m2.

     

    Hướng dẫn:

    Đổi 35 dm = 3,5 m.

    Diện tích xung quanh bức tường là: (5 +4).2.3,5 = 63\left( m^{3} ight)

    Diện tích giấy cần mua là: 63 + 1 - 6,5 =57,5\left( m^{3} ight)

  • Câu 4: Thông hiểu
    Chọn đáp án thích hợp

    Trong các hình khai triển dưới đây, hình nào gấp lại được thành một hình lăng trụ đứng?

    Hướng dẫn:

    Hình khai triển a và b là hình lấp lại được thành một hình lăng trụ đứng tam giác.

  • Câu 5: Nhận biết
    Chọn đáp án thích hợp

    Cho hình lăng trụ đứng ABCD. A’B’C’D’. Tổng số cạnh của hai đáy là

     

    Hướng dẫn:

    Vì tổng số cạnh của một đáy bằng 4. Tổng số cạnh của hai đáy là 8.

  • Câu 6: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Tính thể tích một hình lăng trụ đứng có chiều cao 10cm, đáy là một tam giác vuông có các cạnh góc vuông lần lượt là 3cm, 4cm?

    Hướng dẫn:

    Diện tích mặt đáy: S_{d} =
\frac{1}{2}.3.4 = 6\left( cm^{2} ight)

    Thể tích của hình lăng trụ là: V =
S_{d}.h = 6.10 = 60\left( cm^{3} ight)

  • Câu 7: Thông hiểu
    Chọn đáp án thích hợp

    Quan sát hình lập phương EFGH.MNPQ. Biết MQ = 4cm. Độ dài cạnh FG bằng bao nhiêu?

     

    Hướng dẫn:

    Ta có hình lập phương có tất cả các mặt là hình vuông

    Suy ra MQ = FG = 4cm.

  • Câu 8: Nhận biết
    Chọn hình vẽ thích hợp

    Trong các hình sau hình nào không phải là hình lăng trụ tứ giác?

    Hướng dẫn:

    Hình vẽ không phải là hình lăng trụ đứng tứ giác là:

    Các mặt bên của lăng trụ đứng tứ giác đều là hình chữ nhật.

  • Câu 9: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng

    Một hình lập phương cạnh 5 cm được ghép bởi 125 hình lập phương nhỏ cạnh 1 cm. Số các hình lập phương nhỏ giáp với 6 mặt của các hình lập phương nhỏ khác là:

     

     

    Hướng dẫn:

    Số hình lập phương có 1 mặt không tiếp xúc với các hình lập phương khác là

    25.2 + 15.2 + 9.2 = 98 (hình lập phương)

    Số hình lập phương nhỏ giáp với 6 mặt của các hình lập phương nhỏ khác là

    125 - 98 = 27 (hình lập phương).

  • Câu 10: Thông hiểu
    Tính thể tích khối bê tông

    Để làm cầu bắc qua một con kênh, người ta đúc một khối bê tông hình lăng trụ đứng tam giác có kích thước như hình vẽ dưới đây. Hãy tính thể tích một khối bê tông.

    Hướng dẫn:

    Diện tích đáy của khối bê tông hình lăng trụ đứng tam giác là:

    \frac{1}{2}.7.24 = 84\left( m^{2}
ight)

    Thể tích của khối bê tông hình lăng trụ đứng tam giác là:

    84.22 = 1848\left( m^{3}
ight)

    Vậy thể tích của khối bê tông hình lăng trụ đứng tam giác là 1848m^{3}

  • Câu 11: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Cho hình lăng trụ đứng tam giác MNP. M’N’P’. Các cặp mặt phẳng cho dưới đây cặp nào song song

    Hướng dẫn:

    Hai mặt phẳng song song trong lăng trụ đứng tam giác MNP. M’N’P’ đáy là mặt phẳng MNP và mặt phẳng M’P’N’.

  • Câu 12: Thông hiểu
    Tính chiều cao hình trụ

    Chiều cao của hình lăng trụ đứng tứ giác ABCD. A’B’C’D’ có đáy là hình vuông cạnh 5cm, thể tích 160cm3 là:

    Hướng dẫn:

    Diện tích của mặt đáy là: S_{d} = 5.5 =
25\left( cm^{2} ight)

    Chiều cao của hình lăng trụ là h =
\frac{V}{S_{d}} = \frac{160}{25} = 6,4(cm)

  • Câu 13: Thông hiểu
    Chọn khẳng định đúng

    Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 2a. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng:

     

    Hướng dẫn:

    Diện tích đáy (đáy là hình vuông) S_{d} =
a^{2}

    Thể tích khối chóp V = a^{2}.2a^{2} =
2a^{3}

  • Câu 14: Thông hiểu
    Chọn đáp án thích hợp

    Một bế cá cảnh có đáy là hình vuông cạnh 50 cm, chiều cao 80 cm. Lúc đầu bể không có nước, người ta đổ nước vào bể cho tới khi mặt nước cách miệng bể 15 cm.

    Tính thể tích nước đã đổ vào bể.

     

    Hướng dẫn:

    Chiều cao của nước đã đổ vào bể là: 80 -15 = 65(cm)

    Thể tích nước đã đổ vào bể là:

    50.80.65 = 162\ 500\left( cm^{3} ight)= 162,5(l)

  • Câu 15: Thông hiểu
    Chọn kết luận đúng

    Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’ có các cạnh của mặt đáy bằng nhau. Chiều cao của hình lăng trụ là 6m, một cạnh đáy của hình lăng trụ là 4m. Diện tích xung quanh của hình lăng trụ là:

    Hướng dẫn:

    Chu vi của mặt đáy là: C = 3.4 =
12(cm)

    Diện tích xung quanh của hình lăng trụ là S_{xq} = C.h = 12.6 = 72\left( cm^{2}
ight)

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (27%):
    2/3
  • Thông hiểu (67%):
    2/3
  • Vận dụng (7%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo