Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Chuyên đề Số hữu tỉ và các phép tính với số hữu tỉ lớp 7 (Nâng cao)

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Tìm x

    Xác định số hữu tỉ x thỏa mãn \left( x - \frac{1}{3} ight).\left( x +
\frac{2}{5} ight) = 0?

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \left( x - \frac{1}{3} ight).\left( x
+ \frac{2}{5} ight) = 0

    Suy ra x - \frac{1}{3} = 0 hoặc x + \frac{2}{5} = 0

    Suy ra x = 0 - \left( - \frac{1}{3}
ight) hoặc x = 0 -
\frac{2}{5}

    Suy ra x = \frac{1}{3} hoặc x = - \frac{2}{5}

    Vậy x \in \left\{ \frac{1}{3};\frac{-
2}{5} ight\}.

  • Câu 2: Vận dụng cao
    Điền dấu thích hợp vào ô trống

    So sánh các số hữu tỉ sau:

    a) \frac{{1985.1987 - 1}}{{1980 + 1985.1986}}>||<||= 1

    b) \frac{5(11.13 - 22.26)}{22.26 -
44.54} >||<||=\frac{138^{2} -
690}{137^{2} - 548}

     

    Đáp án là:

    So sánh các số hữu tỉ sau:

    a) \frac{{1985.1987 - 1}}{{1980 + 1985.1986}}>||<||= 1

    b) \frac{5(11.13 - 22.26)}{22.26 -
44.54} >||<||=\frac{138^{2} -
690}{137^{2} - 548}

     

    a) Ta có:

    \frac{1985.1987 - 1}{1980 + 1985.1986} =
\frac{1985.(1986 + 1) - 1}{1980 + 1985.1986}

    = \frac{1985.1986 + 1985 - 1}{1980 +
1985.1986} = \frac{1985.1986 + 1984}{1985.1986 + 1980} >
1

    b) Ta có: \frac{5(11.13 - 22.26)}{22.26 -
44.54} = \frac{5}{4} = 1 + \frac{1}{4}

    \frac{{{{138}^2} - 690}}{{{{137}^2} - 548}} = \frac{{138.138 - 138.5}}{{137.137 - 137.4}}

    = \frac{138.(138 - 5)}{137.(137 - 4)} =
\frac{138.133}{137.133} = \frac{138}{137} = 1 +
\frac{1}{137}

    \frac{1}{4} > \frac{1}{137}
ightarrow \frac{5(11.13 - 22.26)}{22.26 - 44.54} > \frac{138^{2} -
690}{137^{2} - 548}

  • Câu 3: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng

    Tính giá trị của biểu thức \left( \frac{-
3}{4} + \frac{2}{5} ight):\frac{3}{7} + \left( \frac{3}{5} + \frac{-
1}{4} ight):\frac{3}{7}?

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \left( {\frac{{ - 3}}{4} + \frac{2}{5}} ight):\frac{3}{7} + \left( {\frac{3}{5} + \frac{{ - 1}}{4}} ight):\frac{3}{7}

    = \left( \frac{- 3}{4} + \frac{2}{5} +
\frac{3}{5} + \frac{- 1}{4} ight):\frac{3}{7}

    = \left\lbrack \left( \frac{- 3}{4} +
\frac{- 1}{4} ight) + \left( \frac{2}{5} + \frac{3}{5} ight)
ightbrack:\frac{3}{7}

    = \left( \frac{- 4}{4} + \frac{5}{5}
ight):\frac{3}{7}

    = ( - 1 + 1):\frac{3}{7} = 0:\frac{3}{7}
= 0

  • Câu 4: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng

    Cho hai phân số A = \frac{2020}{2021} +
\frac{2021}{2022}B = \frac{2020
+ 2021}{2021 + 2022}. So sánh hai phân số đã cho ta được kết quả là:

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \left. \ \begin{matrix}\dfrac{2020}{2021} > \dfrac{2020}{2021 + 2022} \\\dfrac{2021}{2022} > \dfrac{2021}{2021 + 2022} \\\end{matrix} ight\}

    \Rightarrow \frac{2020}{2021} +
\frac{2021}{2022} > \frac{2020}{2021 + 2022} + \frac{2021}{2021 +
2022}

    \Rightarrow \frac{2020}{2021} +\frac{2021}{2022} > \frac{2020+2021}{2021 + 2022}.

  • Câu 5: Thông hiểu
    Tính diện tích hình thang

    Cho hình vẽ:

    Tính diện tích hình thang ABCD.

    Hướng dẫn:

    Diện tích hình thang là

    S_{ABCD} = \frac{1}{2}.(AB +
CD).AH

    = \frac{1}{2}.\left( \frac{11}{3} +
\frac{17}{2} ight).3 = \frac{1}{2}.\frac{73}{6}.3 = \frac{73}{4}\left(
m^{2} ight)

  • Câu 6: Vận dụng cao
    Chọn kết quả đúng

    Tìm [x] biết - 1\frac{1}{4} < x + \frac{2}{3}x < - \frac{1}{4}?

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    - 1\frac{1}{4} < x + \frac{2}{3}
\Rightarrow x + \frac{2}{3} > - 1\frac{1}{4}

    \Rightarrow x > - 1\frac{1}{4} -
\frac{2}{3}

    \Rightarrow x >  - \frac{5}{4} - \frac{2}{3}

    \Rightarrow x > \frac{- 23}{12} = -
1\frac{11}{12}

    \Rightarrow x > -
1\frac{1}{12}

    \Rightarrow - 1\frac{11}{12} < x <
- \frac{1}{4} \Rightarrow \lbrack xbrack = - 1

  • Câu 7: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng

    Cho hai phân số A = \frac{2004}{2005} +
\frac{2005}{2006}B = \frac{2004
+ 2005}{2005 + 2006}. So sánh hai phân số đã cho ta được kết quả là:

    A >||<||=B

     

    Đáp án là:

    Cho hai phân số A = \frac{2004}{2005} +
\frac{2005}{2006}B = \frac{2004
+ 2005}{2005 + 2006}. So sánh hai phân số đã cho ta được kết quả là:

    A >||<||=B

     

    Ta có:

    B = \frac{2004 + 2005}{2005 + 2006} =
\frac{2004 + 2005}{4011} = \frac{2004}{4011} + \frac{2005}{4011} <
\frac{2004}{2005} + \frac{2005}{2006} = A

    Vậy A > B

  • Câu 8: Nhận biết
    Tìm câu sai

    Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào sai?

    Hướng dẫn:

    Số hữu tỉ có dạng \frac{a}{b};\left(
a;b\mathbb{\in Z};b eq 0 ight).

    Số tự nhiên m cũng được viết dưới dạng số hữu tỉ \frac{m}{1}.

    Vậy câu sai là: “Số \frac{-
1,2}{3} không là số hữu tỉ”.

  • Câu 9: Vận dụng cao
    Xác định các giá trị của a

    Có bao nhiêu giá trị của a thỏa mãn biểu thức dưới đây?

    \frac{2}{(a - 1)(a - 3)} - \frac{1}{a -
20} + \frac{12}{(a - 8)(a - 20)} + \frac{5}{(a - 3)(a - 8)} +
\frac{3}{4} = 0

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \frac{2}{(a - 1)(a - 3)} - \frac{1}{a -
20} + \frac{12}{(a - 8)(a - 20)} + \frac{5}{(a - 3)(a - 8)} +
\frac{3}{4} = 0

    \frac{2}{(a - 1)(a - 3)} - \frac{1}{a -
20} + \frac{12}{(a - 8)(a - 20)} + \frac{5}{(a - 3)(a - 8)} = -
\frac{3}{4}(*)

    Xét vế trái của (*) ta có:

    \frac{2}{(a - 1)(a - 3)} - \frac{1}{a -
20} + \frac{12}{(a - 8)(a - 20)} + \frac{5}{(a - 3)(a - 8)}

    = \frac{(a - 1) - (a - 3)}{(a - 1)(a -
3)} + \frac{(a - 8) - (a - 20)}{(a - 8)(a - 20)} + \frac{(a - 3) - (a -
8)}{(a - 3)(a - 8)} - \frac{1}{a - 20}

    = \frac{1}{a - 3} - \frac{1}{a - 1} +
\frac{1}{a - 20} - \frac{1}{a - 8} + \frac{1}{a - 8} - \frac{1}{a - 3} -
\frac{1}{a - 20}

    = \left( \frac{1}{a - 3} - \frac{1}{a -
3} ight) + \left( \frac{1}{a - 20} - \frac{1}{a - 20} ight) + \left(
- \frac{1}{a - 8} + \frac{1}{a - 8} ight) - \frac{1}{a -
1}

    = - \frac{1}{a - 1}

    - \frac{1}{a - 1} = - \frac{3}{4}
\Rightarrow x = \frac{7}{3}

    Vậy có 1 giá trị của x thỏa mãn biểu thức.

  • Câu 10: Vận dụng
    Tính giá trị biểu thức

    Thực hiện phép tính

    1\frac{1}{8} - \frac{8}{9} +
\frac{3}{25} + \frac{1}{4} - \frac{5}{16} + \frac{19}{25} - \frac{1}{9}
+ \frac{2}{25} - \frac{1}{81}

    Kết quả là phân số tối giản có dạng \frac{a}{b}. Khi đó hiệu a - b bằng:

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    1\frac{1}{8} - \frac{8}{9} +
\frac{3}{25} + \frac{1}{4} - \frac{5}{16} + \frac{19}{25} - \frac{1}{9}
+ \frac{2}{25} - \frac{1}{81}

    = \left( 1\frac{1}{8} - \frac{5}{16} +
\frac{1}{4} ight) + \left( - \frac{8}{9} - \frac{1}{9} - \frac{1}{81}
ight) + \left( \frac{3}{25} + \frac{19}{25} + \frac{2}{25}
ight)

    = \frac{17}{16} + \left( \frac{- 82}{81}
ight) + \frac{24}{25} = \frac{32729}{32400} = \frac{a}{b}

    Suy ra a = 32729;b = 32400 \Rightarrow b
- a = 329

  • Câu 11: Vận dụng
    Tính giá trị biểu thức

    Thực hiện phép tính C = \left( 6 -
\frac{2}{3} + \frac{1}{2} ight) - \left( 5 + \frac{5}{3} - \frac{3}{2}
ight) - \left( 3 - \frac{7}{3} + \frac{5}{2} ight) thu được kết quả là:

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    C = \left( 6 - \frac{2}{3} + \frac{1}{2}
ight) - \left( 5 + \frac{5}{3} - \frac{3}{2} ight) - \left( 3 -
\frac{7}{3} + \frac{5}{2} ight)

    C = 6 - \frac{2}{3} + \frac{1}{2} - 5 -
\frac{5}{3} + \frac{3}{2} - 3 + \frac{7}{3} - \frac{5}{2}

    C = (6 - 5 - 3) + \left( - \frac{2}{3} -
\frac{5}{3} + \frac{7}{3} ight) + \left( \frac{1}{2} + \frac{3}{2} -
\frac{5}{2} ight)

    C = 2 + \frac{- 2 - 5 + 7}{3} + \frac{3
+ 1 - 5}{2} = - \frac{5}{2}

  • Câu 12: Vận dụng
    Tìm các giá trị của x thỏa mãn điều kiện

    Với giá trị nào của x thỏa mãn \frac{1}{7} < x + \frac{1}{7} < 3 -
1\frac{1}{2}?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \frac{1}{7} < x + \frac{1}{7} < 3
- 1\frac{1}{2}

    \frac{1}{7} < x + \frac{1}{7} <
\frac{3}{2}

    \frac{1}{7} - \frac{1}{7} < x <
\frac{3}{2} - \frac{1}{7}

    0 < x < \frac{21}{14} -
\frac{2}{14}

    0 < x < \frac{19}{14}

    Vậy x = 1 thỏa mãn yêu cầu đề bài.

  • Câu 13: Thông hiểu
    Chọn khẳng định đúng

    Cho trục số sau:

    Khẳng định nào sau đây là đúng?

    Hướng dẫn:

    Điểm A biểu diễn số \frac{3}{4}

    Điểm B biểu diễn số 1

    Điểm C biểu diễn số -
\frac{1}{2}

    Khẳng định đúng là: “Điểm B biểu diễn số nguyên dương”.

  • Câu 14: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng

    Cho hai phân số A = \frac{n}{n +
1}B = \frac{n + 2}{n +
3} với n > 0. So sánh hai phân số đã cho ta được kết quả là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    A = \frac{n}{n + 1} < 1 \Rightarrow A
< \frac{n + 2}{n + 1 + 2} = \frac{n + 2}{n + 3} = B

    Vậy A < B

  • Câu 15: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng

    Biết rằng n là số nguyên dương thỏa mãn \frac{3 - n}{n + 1} là số hữu tỉ dương. Hỏi n thuộc tập số nào dưới đây?

     

    Hướng dẫn:

    n > 0 \Rightarrow n + 1 >
0

    Để \frac{3 - n}{n + 1} là số hữu tỉ dương thì 3 - n > 0 \Rightarrow n <
3n\mathbb{\in Z \Rightarrow}n
\in \left\{ 0;1;2 ight\} .

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (7%):
    2/3
  • Thông hiểu (13%):
    2/3
  • Vận dụng (60%):
    2/3
  • Vận dụng cao (20%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo