Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Chuyên đề Số hữu tỉ và các phép tính với số hữu tỉ lớp 7 (Nâng cao)

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Chọn đáp án không thích hợp

    Trong các số 0,15;\frac{4}{0};\frac{-
2}{- 5}; - \frac{3}{2};1\frac{2}{7};\frac{0}{7}, số nào không phải là số hữu tỉ?

    Hướng dẫn:

    Số hữu tỉ có dạng \frac{a}{b};\left(
a;b\mathbb{\in Z};b eq 0 ight)

    Vậy số \frac{4}{0} không phải số hữu tỉ.

  • Câu 2: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng

    Tính nhanh giá trị biểu thức A =\dfrac{0,75 + 0,6 + \dfrac{3}{7} + \dfrac{9}{24}}{2,75 + 2,2 + \dfrac{11}{7}+ \dfrac{33}{24}}được kết quả là:

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    A = \dfrac{0,75 + 0,6 + \dfrac{3}{7} +\dfrac{9}{24}}{2,75 + 2,2 + \dfrac{11}{7} + \dfrac{33}{24}}

    A = \dfrac{\dfrac{3}{4} + \dfrac{3}{5} +\dfrac{3}{7} + \dfrac{3}{8}}{\dfrac{11}{4} + \dfrac{11}{5} + \dfrac{11}{7} +\dfrac{11}{8}}

    A = \frac{{3.\left( {\dfrac{1}{4} + \dfrac{1}{5} + \dfrac{1}{7} + \dfrac{1}{8}} ight)}}{{11\left( {\dfrac{1}{4} + \dfrac{1}{5} + \dfrac{1}{7} + \dfrac{1}{8}} ight)}} = \dfrac{3}{{11}}

  • Câu 3: Vận dụng
    So sánh hai số hữu tỉ

    So sánh \frac{- 1234}{1244} và \frac{- 4321}{4331} thu được kết quả là:

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \frac{- 1234}{1244} + 1 =
\frac{10}{1244}

    \frac{- 4321}{4331} + 1 =
\frac{10}{4331}

    Vì \frac{10}{1244} > \frac{10}{4331}
\Rightarrow \frac{- 1234}{1244} > \frac{- 4321}{4331}

    Vậy\frac{- 1234}{1244} > \frac{-
4321}{4331}.

  • Câu 4: Vận dụng
    Tính giá trị biểu thức

    Tính giá trị biểu thức: B = - \frac{1}{3}
- \frac{8}{35} + \frac{- 2}{9} - \frac{1}{135} + \frac{4}{5} + \frac{-
4}{9} + \frac{3}{7}. Số nghịch đảo của kết quả phép tính là:

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    B = - \frac{1}{3} - \frac{8}{35} +
\frac{- 2}{9} - \frac{1}{135} + \frac{4}{5} + \frac{- 4}{9} +
\frac{3}{7}

    B = \left( - \frac{1}{3} + \frac{- 2}{9}
+ \frac{- 4}{9} ight) + \left( - \frac{8}{35} + \frac{4}{5} +
\frac{3}{7} ight) - \frac{1}{135}

    B = - 1 + 1 - \frac{1}{135} = -
\frac{1}{135}

    Suy ra số nghịch đảo của kết quả là: - 135.

  • Câu 5: Vận dụng cao
    Điền dấu thích hợp vào ô trống

    So sánh các số hữu tỉ sau:

    a) \frac{{1985.1987 - 1}}{{1980 + 1985.1986}}>||<||= 1

    b) \frac{5(11.13 - 22.26)}{22.26 -
44.54} >||<||=\frac{138^{2} -
690}{137^{2} - 548}

     

    Đáp án là:

    So sánh các số hữu tỉ sau:

    a) \frac{{1985.1987 - 1}}{{1980 + 1985.1986}}>||<||= 1

    b) \frac{5(11.13 - 22.26)}{22.26 -
44.54} >||<||=\frac{138^{2} -
690}{137^{2} - 548}

     

    a) Ta có:

    \frac{1985.1987 - 1}{1980 + 1985.1986} =
\frac{1985.(1986 + 1) - 1}{1980 + 1985.1986}

    = \frac{1985.1986 + 1985 - 1}{1980 +
1985.1986} = \frac{1985.1986 + 1984}{1985.1986 + 1980} >
1

    b) Ta có: \frac{5(11.13 - 22.26)}{22.26 -
44.54} = \frac{5}{4} = 1 + \frac{1}{4}

    \frac{{{{138}^2} - 690}}{{{{137}^2} - 548}} = \frac{{138.138 - 138.5}}{{137.137 - 137.4}}

    = \frac{138.(138 - 5)}{137.(137 - 4)} =
\frac{138.133}{137.133} = \frac{138}{137} = 1 +
\frac{1}{137}

    Mà \frac{1}{4} > \frac{1}{137}
ightarrow \frac{5(11.13 - 22.26)}{22.26 - 44.54} > \frac{138^{2} -
690}{137^{2} - 548}

  • Câu 6: Vận dụng cao
    Tìm các giá trị của x và y

    Xác định hai số x;y sao cho x + y = xy = \frac{x}{y} với y eq 0?

    Hướng dẫn:

    Từ giả thiết ta có

    x + y = xy

    \Leftrightarrow x = xy - y = y(x - 1)
\Leftrightarrow \frac{x}{y} = x - 1\ \ \ \ (1)

    Mà theo giả thiết ta cũng có \frac{x}{y}
= x + y\ \ \ (2)

    Từ (1) và (2) ta suy ra x − 1 = x + y ⇔ y = −1.

    Khi đó x - 1 = x.( - 1) \Rightarrow x =
\frac{1}{2}

    Vậy x = \frac{1}{2};y = - 1 thỏa mãn yêu cầu bài toán.

  • Câu 7: Thông hiểu
    Điền dấu thích hợp vào ô trống

    So sánh các số hữu tỉ sau:

    a) \frac{{2017}}{{2016}} <||>||= \frac{2017}{2018}

    b) \frac{{33}}{{45}} <||>||= \frac{45}{33}

    c) \frac{- 30}{55} =||>||< \frac{6}{- 11}

    d) \frac{{ - 17}}{{16}} <||=||> \frac{- 2}{3}

     

    Đáp án là:

    So sánh các số hữu tỉ sau:

    a) \frac{{2017}}{{2016}} <||>||= \frac{2017}{2018}

    b) \frac{{33}}{{45}} <||>||= \frac{45}{33}

    c) \frac{- 30}{55} =||>||< \frac{6}{- 11}

    d) \frac{{ - 17}}{{16}} <||=||> \frac{- 2}{3}

     

    a) Ta có:

    2016 < 2018 \Rightarrow
\frac{2017}{2016} > \frac{2017}{2018}

    b) Ta có: \frac{33}{45} <
1;\frac{45}{33} > 1 \Rightarrow \frac{33}{45} < 1 <
\frac{45}{33} \Rightarrow \frac{33}{45} < \frac{45}{33}

    c) Ta có: \frac{- 30}{55} = \frac{-
30:5}{55:5} = \frac{- 6}{11} = \frac{6}{- 11}

    d) Ta có: \frac{- 17}{16} < -
1;\frac{- 2}{3} > - 1 \Rightarrow \frac{- 17}{16} < - 1 <
\frac{- 2}{3} \Rightarrow \frac{- 17}{16} < \frac{- 2}{3} \frac{- 2}{3}

  • Câu 8: Thông hiểu
    Tính thời gian di chuyển

    Một người đi quãng đường từ địa điểm A đến địa điểm B với vận tốc 30km/h mất 3,5 giờ. Từ địa điểm B quay trở về dịa điểm A, người đó đi với vận tốc 36km/h. Tính thời gian đi từ địa điểm B quay về địa điểm A của người đó?

    Hướng dẫn:

    Công thức chuyển động đều: S= v.t (S: quãng đường; v: vận tốc; t: thời gian)

    3,5 = \frac{7}{2}

    Quãng đường AB dài là 30.\frac{7}{2} =
105(km)

    Thời gian đi từ B đến A là 105:36 =
2\frac{11}{2} (giờ) hay 2 giờ 55 phút.

  • Câu 9: Vận dụng cao
    Tính giá trị biểu thức

    Giá trị của biểu thức \frac{1}{1.3} +
\frac{1}{3.5} + \frac{1}{5.7} + \frac{1}{7.9} + ... +
\frac{1}{2021.2023} bằng:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \frac{1}{1.3} + \frac{1}{3.5} +\frac{1}{5.7} + \frac{1}{7.9} + ... + \frac{1}{2021.2023}

    = \frac{1}{2}.\left( \frac{2}{1.3} +
\frac{2}{3.5} + \frac{2}{5.7} + \frac{2}{7.9} + ... +
\frac{2}{2021.2023} ight)

    = \frac{1}{2}.\left( 1 - \frac{1}{3} +
\frac{1}{3} - \frac{1}{5} + \frac{1}{5} - \frac{1}{7} + \frac{1}{7} -
\frac{1}{9} + ... - \frac{1}{2021} + \frac{1}{2021} - \frac{1}{2023}
ight)

    = \frac{1}{2}.\left( 1 - \frac{1}{2023}
ight) = \frac{1}{2}.\left( \frac{2023}{2023} - \frac{1}{2023}
ight)

    = \frac{1}{2}.\frac{2022}{2023} =
\frac{1011}{2023}

  • Câu 10: Vận dụng
    So sánh hai số hữu tỉ

    So sánh \frac{1234}{1235} và \frac{4319}{4320} thu được kết quả là:

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \frac{1234}{1235} - 1 = \frac{-
1}{1235}

    \frac{4319}{4320} - 1 = \frac{-
1}{4320}

    Vì 1235 < 4320 \Rightarrow \frac{-
1}{1235} < \frac{- 1}{4320}

    \Rightarrow \frac{1234}{1235} - 1 <
\frac{4319}{4320} - 1

    Vậy \frac{1234}{1235} <
\frac{4319}{4320}.

  • Câu 11: Vận dụng
    Tính giá trị biểu thức

    Kết quả của phép tính M = 2 + \dfrac{1}{1+ \dfrac{1}{2 + \dfrac{1}{1 + \dfrac{1}{2}}}} là:

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    M = 2 + \dfrac{1}{1 + \dfrac{1}{2 +\dfrac{1}{1 + \dfrac{1}{2}}}} = 2 + \dfrac{1}{1 + \dfrac{1}{2 +\dfrac{1}{\dfrac{3}{2}}}}

    = 2 + \dfrac{1}{1 + \dfrac{1}{2 +\dfrac{2}{3}}} = 2 + \dfrac{1}{1 + \dfrac{1}{\dfrac{8}{3}}}

    = 2 + \dfrac{1}{1 + \dfrac{3}{8}} = 2 +\dfrac{1}{\dfrac{11}{8}} = 2 + \dfrac{8}{11} = \dfrac{30}{11}

  • Câu 12: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng

    Tính giá trị của biểu thức \left( \frac{-
3}{4} + \frac{2}{5} ight):\frac{3}{7} + \left( \frac{3}{5} + \frac{-
1}{4} ight):\frac{3}{7}?

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \left( {\frac{{ - 3}}{4} + \frac{2}{5}} ight):\frac{3}{7} + \left( {\frac{3}{5} + \frac{{ - 1}}{4}} ight):\frac{3}{7}

    = \left( \frac{- 3}{4} + \frac{2}{5} +
\frac{3}{5} + \frac{- 1}{4} ight):\frac{3}{7}

    = \left\lbrack \left( \frac{- 3}{4} +
\frac{- 1}{4} ight) + \left( \frac{2}{5} + \frac{3}{5} ight)
ightbrack:\frac{3}{7}

    = \left( \frac{- 4}{4} + \frac{5}{5}
ight):\frac{3}{7}

    = ( - 1 + 1):\frac{3}{7} = 0:\frac{3}{7}
= 0

  • Câu 13: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng

    Giá trị của z thỏa mãn đẳng thức sau là:

    z\left( 2018 + \frac{1}{2018} - 2019 -
\frac{1}{2019} ight) + \frac{1}{2} = \frac{1}{3} +
\frac{1}{6}

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    z\left( 2018 + \frac{1}{2018} - 2019 -
\frac{1}{2019} ight) + \frac{1}{2} = \frac{1}{3} +
\frac{1}{6}

    z\left( 2018 + \frac{1}{2018} - 2019 -
\frac{1}{2019} ight) = \frac{1}{3} + \frac{1}{6} -
\frac{1}{2}

    z\left( 2018 + \frac{1}{2018} - 2019 -
\frac{1}{2019} ight) = 0

    z = 0

  • Câu 14: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng

    Cho hai phân số A = \frac{n}{n +
1} và B = \frac{n + 2}{n +
3} với n > 0. So sánh hai phân số đã cho ta được kết quả là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    A = \frac{n}{n + 1} < 1 \Rightarrow A
< \frac{n + 2}{n + 1 + 2} = \frac{n + 2}{n + 3} = B

    Vậy A < B

  • Câu 15: Vận dụng
    Xác định các giá trị p

    Cho số hữu tỉ A = \frac{- 5}{p +1}. Tập hợp các số nguyên p để A là một số nguyên là:

    Hướng dẫn:

    Để A = \frac{- 5}{p + 1} là một số nguyên thì

    p + 1 \in U\left( { - 5} ight) = \left\{ { \pm 1; \pm 5} ight\}

    p + 1 = 1 \Rightarrow p = 0

    p+1=5=>p=4

    p + 1 = - 1 \Rightarrow p = -2

    p + 1 = - 5 \Rightarrow p = -6

    Vậy đáp án cần tìm là: \left\{ { - 6; - 2;0;4} ight\}.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (7%):
    2/3
  • Thông hiểu (13%):
    2/3
  • Vận dụng (60%):
    2/3
  • Vận dụng cao (20%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo