Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Chuyên đề Tập hợp các số thực lớp 7 (Nâng cao)

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Tính giá trị biểu thức

    Tính giá trị của biểu thức B = \left| 1,5
- \sqrt{4} ight|.0,(3) - \sqrt{\frac{16}{25}}.\frac{1}{3} + \left(
\frac{2^{5}.5^{3} + 10^{3}}{3.2^{4}.5^{3} - 5^{4}}
ight).\frac{1}{3}?

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    B = \left| 1,5 - \sqrt{4} ight|.0,(3)
- \sqrt{\frac{16}{25}}.\frac{1}{3} + \left( \frac{2^{5}.5^{3} +
10^{3}}{3.2^{4}.5^{3} - 5^{4}} ight).\frac{1}{3}

    = |1,5 - 2|.\frac{1}{3} -
\frac{4}{5}.\frac{1}{3} + \left( \frac{2^{5}.5^{3} +
2^{3}.5^{3}}{3.2^{4}.5^{3} - 5^{4}} ight).\frac{1}{3}

    = \frac{1}{2}.\frac{1}{3} -
\frac{4}{5}.\frac{1}{3} + \left\lbrack \frac{2^{3}.5^{3}.\left( 2^{2} +
1 ight)}{5^{3}.\left( 3.2^{4} - 5 ight)}
ightbrack.\frac{1}{3}

    = \frac{1}{2}.\frac{1}{3} -
\frac{4}{5}.\frac{1}{3} + \left( \frac{2^{3}.5}{3.16 - 5}
ight).\frac{1}{3}

    = \frac{1}{2}.\frac{1}{3} -
\frac{4}{5}.\frac{1}{3} + \frac{40}{43}.\frac{1}{3}

    = \frac{1}{3}.\left( \frac{1}{2} -
\frac{4}{5} + \frac{40}{43} ight)

    = \frac{1}{3}.\frac{271}{430} =
\frac{271}{1290}

  • Câu 2: Vận dụng
    Chọn đáp án thích hợp

    Số thực lớn hơn \sqrt{3} nhưng nhỏ hơn \sqrt{4} là:

     

    Hướng dẫn:

    Nếu a < b \Rightarrow a < \frac{a +
b}{2} < b với a;b >
0

    Thật vậy a < b \Rightarrow \left\{
\begin{matrix}
a + a < b + a \\
a + b < b + b \\
\end{matrix} ight.\  \Rightarrow \left\{ \begin{matrix}
2a < b + a \\
a + b < 2b \\
\end{matrix} ight.

    \Rightarrow a < \frac{a + b}{2} <
b

    Với hai số vô tỉ dương \sqrt{3};\sqrt{4} ta có: \sqrt{3} < \frac{\sqrt{3} + \sqrt{4}}{2} <
\sqrt{4} hay \sqrt{3} <
\frac{\sqrt{3} + 2}{2} < \sqrt{4}

    Vậy đáp án cần tìm là: \frac{\sqrt{3} +
2}{2}.

  • Câu 3: Vận dụng
    Tìm giá trị nhỏ nhất

    Xác định giá trị nhỏ nhất của biểu thức B
= \frac{3}{- 2 - \sqrt{x}}?

     

    Hướng dẫn:

    Ta có: \sqrt{x} \geq 0 với mọi x không âm

    \Rightarrow - \sqrt{x} \leq 0 với mọi x không âm

    \Rightarrow - 2 - \sqrt{x} \leq -
2 với mọi x không âm

    \Rightarrow \frac{3}{- 2 - \sqrt{x}}
\geq \frac{3}{- 2} \Rightarrow B \geq \frac{3}{- 2}

    Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi \sqrt{x} =
0 hay x = 0

    Vậy B có giá trị nhỏ nhất bằng \frac{-
3}{2} khi x = 0

  • Câu 4: Vận dụng cao
    Chọn đáp án đúng

    Biểu thức A = |x - 3| + |x - 5| + |x -
7| đạt giá trị nhỏ nhất khi x bằng bao nhiêu?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \left\{ \begin{matrix}
|x - 3| \geq x - 3 \\
|x - 5| \geq 0 \\
|x - 7| = |7 - x| \geq 7 - x \\
\end{matrix} ight.\ ;\forall x\mathbb{\in R}

    \Rightarrow A = |x - 3| + |x - 5| + |x -
7| \geq x - 3 + 0 + 7 - x = 4

    Dấu bằng xảy ra khi x = 5

    Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức A là 4 khi x = 5.

  • Câu 5: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Điểm Q trên hình sau biểu diễn số thực nào?

     

    Hướng dẫn:

    Hình trên chia các đoạn thẳng đơn vị thành 2 phần bằng nhau, lấy một đoạn làm đơn vị mới thì đơn vị mới bằng \frac{1}{2} đơn vị cũ.

    Điểm Q nằm bên phải điểm 0 và cách điểm 0 một đoạn bằng 8 đơn vị mới. Do đó điểm Q biểu diễn số thực \frac{8}{2} =
4

    Đáp án: 4

  • Câu 6: Vận dụng
    Tìm x biết

    Tìm x\mathbb{\in R} sao cho \frac{x + 4}{2020} + \frac{x + 3}{2021} =
\frac{x + 2}{2022} + \frac{x + 1}{2023}?

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \frac{x + 4}{2020} + 1 + \frac{x +3}{2021} + 1 = \frac{x + 2}{2022} + 1 + \frac{x + 1}{2023} +1

    \frac{x + 4}{2020} + 1 + \frac{x +3}{2021} + 1 = \frac{x + 2}{2022} + 1 + \frac{x + 1}{2023} +1

    \frac{x + 4}{2020} + \frac{2020}{2020} +
\frac{x + 3}{2021} + \frac{2021}{2021} = \frac{x + 2}{2022} +
\frac{2022}{2022} + \frac{x + 1}{2023} + \frac{2023}{2023}

    \frac{x + 4 + 2020}{2020} + \frac{x + 3
+ 2021}{2021} = \frac{x + 2 + 2022}{2022} + \frac{x + 1 +
2023}{2023}

    \frac{x + 2024}{2020} + \frac{x +
2024}{2021} = \frac{x + 2024}{2022} + \frac{x + 2024}{2023}

    \frac{x + 2024}{2020} + \frac{x +
2024}{2021} - \frac{x + 2024}{2022} - \frac{x + 2024}{2023} =
0

    (x + 2024)\left( \frac{1}{2020} +
\frac{1}{2021} - \frac{1}{2022} - \frac{1}{2023} ight) =
0

    \frac{1}{2020} + \frac{1}{2021} -
\frac{1}{2022} - \frac{1}{2023} \leq 0

    Nên x + 2024 = 0 \Rightarrow x = -
2024

    Vậy đáp án cần tìm là: x = -
2024.

  • Câu 7: Thông hiểu
    Chọn số thích hợp

    Điền số thực thích hợp vào ô vuông:

     

    Hướng dẫn:

    Hình trên chia các đoạn thẳng đơn vị thành 3 phần bằng nhau, lấy một đoạn làm đơn vị mới thì đơn vị mới bằng \frac{1}{3} đơn vị cũ.

    Ô vuông cần điền nằm bên phải điểm 0 và cách điểm 0 một đoạn bằng 4 đơn vị mới. Do số thực cần điền là \frac{4}{3}.

    Đáp án cần tìm: \frac{4}{3}

  • Câu 8: Thông hiểu
    Xét tính đúng sai của các câu sau

    Kí hiệu \mathbb{N};\mathbb{Z};\mathbb{Q};I;\mathbb{R} theo thứ tự là tập hợp các số tự nhiên, tập hợp các số nguyên, tập hợp các số hữu tỉ, tập hợp các số vô tỉ và tập hợp các số thực. Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG, khẳng định nào sau đây là SAI?

    a) Nếu x\mathbb{\in N} thì x\mathbb{\in Z} . Đúng||Sai

    b) Nếu x\mathbb{\in R}x\mathbb{\in Q} thì x \in I. Đúng||Sai

    c) 0 \in I. Sai||Đúng

    d) Nếu x otin I thì x viết được thành số thập phân hữu hạn. Sai||Đúng

    e) - 0,(1)\mathbb{otin R}. Đúng||Sai

     

    Đáp án là:

    Kí hiệu \mathbb{N};\mathbb{Z};\mathbb{Q};I;\mathbb{R} theo thứ tự là tập hợp các số tự nhiên, tập hợp các số nguyên, tập hợp các số hữu tỉ, tập hợp các số vô tỉ và tập hợp các số thực. Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG, khẳng định nào sau đây là SAI?

    a) Nếu x\mathbb{\in N} thì x\mathbb{\in Z} . Đúng||Sai

    b) Nếu x\mathbb{\in R}x\mathbb{\in Q} thì x \in I. Đúng||Sai

    c) 0 \in I. Sai||Đúng

    d) Nếu x otin I thì x viết được thành số thập phân hữu hạn. Sai||Đúng

    e) - 0,(1)\mathbb{otin R}. Đúng||Sai

     

    a) Nếu x\mathbb{\in N} thì x\mathbb{\in Z} . Đúng

    b) Nếu x\mathbb{\in R}x\mathbb{\in Q} thì x \in I. Đúng

    c) 0 \in I. Sai

    d) Nếu x otin I thì x viết được thành số thập phân hữu hạn. Sai

    e) - 0,(1)\mathbb{otin R}. Đúng.

  • Câu 9: Vận dụng
    Tìm giá trị nhỏ nhất

    Xác định giá trị nhỏ nhất của biểu thức C
= \frac{6}{- 3 - \sqrt{x}}?

     

    Hướng dẫn:

    Ta có: \sqrt{x} \geq 0 với mọi x không âm

    \Rightarrow - \sqrt{x} \leq 0 với mọi x không âm

    \Rightarrow - 3 - \sqrt{x} \leq -
3 với mọi x không âm

    \Rightarrow \frac{6}{- 3 - \sqrt{x}}\geq \frac{6}{- 3} \Rightarrow C \geq - 2

    Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi \sqrt{x} =
0 hay x = 0

    Vậy B có giá trị nhỏ nhất bằng -
2 khi x = 0.

  • Câu 10: Vận dụng
    Xác định giá trị nhỏ nhất của biểu thức

    Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = |x
- 1| + |3 - x|?

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    |x - 1| \geq x - 1. Dấu “=” xảy ra khi x – 1 ≥ 0 hay x ≥ 1

    |3 - x| \geq 3 - x. Dấu “=” xảy ra khi 3 - x ≥ 0 hay 3 ≥ x

    Vậy A = |x - 1| + |3 - x| \geq x - 1 + 3
- x = 2

    Giá trị nhỏ nhất của biểu thức bằng 2.

    Dấu bằng xảy ra khi 1 \leq x \leq
3

  • Câu 11: Vận dụng cao
    Chọn đáp án thích hợp

    Biết \left| x - \frac{1}{2} ight| +
\left| y - \frac{1}{3} ight| + |x + y + z| = 0 với x;y;z\mathbb{\in Q}. Các giá trị x; y; z lần lượt là:

     

    Hướng dẫn:

    \left| x - \frac{1}{2} ight| \geq
0;\left| y - \frac{1}{3} ight| \geq 0;|x + y + z| \geq 0 với mọi x,y,z \in \mathbb{Q},

    Nên:

    \left| x - \frac{1}{2} ight| + \left|
y - \frac{1}{3} ight| + |x + y + z| = 0

    \Rightarrow \left| x - \frac{1}{2}
ight| = 0\left| y -
\frac{1}{3} ight| = 0|x + y +
z| = 0

    \Rightarrow x - \frac{1}{2} = 0y - \frac{1}{3} = 0x + y + z = 0

    \Rightarrow x = \frac{1}{2}y = \frac{1}{3}z = 0 - \frac{1}{2} - \frac{1}{3} = \frac{-
5}{6}

    Vậy x = \frac{1}{2};y = \frac{1}{3};z =
\frac{- 5}{6}

  • Câu 12: Nhận biết
    Chọn khẳng định đúng

    Với mọi số thực x, khẳng định nào sau đây đúng?

    Hướng dẫn:

    Với mọi số thực x, ta có: |x| \geq0.

  • Câu 13: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Cho hình dưới đây, hãy cho biết điểm A biểu diễn số thực nào?

    Hướng dẫn:

    Hình trên chia các đoạn thẳng đơn vị thành 5 phần bằng nhau (theo ô ly), lấy một đoạn làm đơn vị mới thì đơn vị mới bằng \frac{1}{5} đơn vị cũ.

    Điểm A nằm bên trái điểm 0 và cách điểm 0 một đoạn bằng 2 đơn vị mới. Do đó điểm A biểu diễn số thực -
\frac{2}{5}.

    Đáp án - \frac{2}{5} đúng.

  • Câu 14: Vận dụng
    Xác định giá trị lớn nhất của biểu thức

    Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A =
\frac{2}{\sqrt{x} + 3}?

     

    Hướng dẫn:

    Ta có: \sqrt{x} \geq 0 với mọi x không âm

    \Rightarrow \sqrt{x} + 3 \geq 3 với mọi x không âm

    \Rightarrow \frac{2}{\sqrt{x} + 3} \leq
\frac{2}{3} với mọi x không âm

    Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi \sqrt{x} =
0 hay x = 0

    Vậy A có giá trị lớn nhất bằng \frac{2}{3} khi x = 0

  • Câu 15: Vận dụng cao
    Chọn đáp án đúng

    Tìm x\mathbb{\in R};x \geq 1 biết rằng \left( \sqrt{x - 1} - 5ight).\left( x - 6\sqrt{x} ight) = 0?

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \left( \sqrt{x - 1} - 5 ight).\left( x- 6\sqrt{x} ight) = 0 (với x\mathbb{\in R};x \geq 1)

    \left( \sqrt{x - 1} - 5ight).\left\lbrack \left( \sqrt{x} ight)^{2} - 6\sqrt{x}ightbrack = 0

    \left( \sqrt{x - 1} - 5ight).\sqrt{x}\left( \sqrt{x} - 6 ight) = 0

    \sqrt{x - 1} - 5 = 0 hoặc \sqrt{x} = 0 hoặc \sqrt{x} - 6 = 0

    TH1: \sqrt{x - 1} - 5 = 0

    \sqrt{x - 1} = 5

    \left( \sqrt{x - 1} ight)^{2} =5^{2}

    x - 1 = 25

    x = 26 > 1(tm)

    TH2: \sqrt{x} = 0 \Rightarrow x = 0 <1(ktm)

    TH3: \sqrt{x} - 6 = 0

    \sqrt{x} = 6

    \left( \sqrt{x} ight)^{2} =6^{2}

    x = 36 > 1(tm)

    Vậy x \in \left\{ 26;36ight\}.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (20%):
    2/3
  • Thông hiểu (13%):
    2/3
  • Vận dụng (47%):
    2/3
  • Vận dụng cao (20%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo