Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Chuyên đề Tập hợp các số thực lớp 7 (Nâng cao)

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Tìm giá trị nhỏ nhất

    Xác định giá trị nhỏ nhất của biểu thức B
= \frac{3}{- 2 - \sqrt{x}}?

     

    Hướng dẫn:

    Ta có: \sqrt{x} \geq 0 với mọi x không âm

    \Rightarrow - \sqrt{x} \leq 0 với mọi x không âm

    \Rightarrow - 2 - \sqrt{x} \leq -
2 với mọi x không âm

    \Rightarrow \frac{3}{- 2 - \sqrt{x}}
\geq \frac{3}{- 2} \Rightarrow B \geq \frac{3}{- 2}

    Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi \sqrt{x} =
0 hay x = 0

    Vậy B có giá trị nhỏ nhất bằng \frac{-
3}{2} khi x = 0

  • Câu 2: Nhận biết
    Chọn đáp án thích hợp

    Trục số thực chỉ biểu diễn các số

    Hướng dẫn:

    Tập hợp số thực mới lấp đầy trục số thực, nên trục số thực biểu diễn các thực bao gồm số hữu tỉ và số vô tỉ.

  • Câu 3: Nhận biết
    Tìm câu sai

    Với mọi số thực x, khẳng định nào sau đây sai?

    Hướng dẫn:

    Đáp án sai: |x| < 0

  • Câu 4: Vận dụng
    Tính giá trị biểu thức

    Tính giá trị của biểu thức B = \left| 1,5
- \sqrt{4} ight|.0,(3) - \sqrt{\frac{16}{25}}.\frac{1}{3} + \left(
\frac{2^{5}.5^{3} + 10^{3}}{3.2^{4}.5^{3} - 5^{4}}
ight).\frac{1}{3}?

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    B = \left| 1,5 - \sqrt{4} ight|.0,(3)
- \sqrt{\frac{16}{25}}.\frac{1}{3} + \left( \frac{2^{5}.5^{3} +
10^{3}}{3.2^{4}.5^{3} - 5^{4}} ight).\frac{1}{3}

    = |1,5 - 2|.\frac{1}{3} -
\frac{4}{5}.\frac{1}{3} + \left( \frac{2^{5}.5^{3} +
2^{3}.5^{3}}{3.2^{4}.5^{3} - 5^{4}} ight).\frac{1}{3}

    = \frac{1}{2}.\frac{1}{3} -
\frac{4}{5}.\frac{1}{3} + \left\lbrack \frac{2^{3}.5^{3}.\left( 2^{2} +
1 ight)}{5^{3}.\left( 3.2^{4} - 5 ight)}
ightbrack.\frac{1}{3}

    = \frac{1}{2}.\frac{1}{3} -
\frac{4}{5}.\frac{1}{3} + \left( \frac{2^{3}.5}{3.16 - 5}
ight).\frac{1}{3}

    = \frac{1}{2}.\frac{1}{3} -
\frac{4}{5}.\frac{1}{3} + \frac{40}{43}.\frac{1}{3}

    = \frac{1}{3}.\left( \frac{1}{2} -
\frac{4}{5} + \frac{40}{43} ight)

    = \frac{1}{3}.\frac{271}{430} =
\frac{271}{1290}

  • Câu 5: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Cho |1 - x| = \sqrt{3} - 0,(71). Tổng tất cả các số thực x thỏa mãn biểu thức đã cho bằng bao nhiêu?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    |1 - x| = \sqrt{3} - 0,(71)

    |1 - x| = \sqrt{3} -
\frac{71}{99}

    1 - x = \sqrt{3} - \frac{71}{99} hoặc 1 - x = - \sqrt{3} +
\frac{71}{99}

    x = 1 - \left( \sqrt{3} - \frac{71}{99}
ight) hoặc x = 1 - \left( -
\sqrt{3} + \frac{71}{99} ight)

    x = \frac{28}{99} + \sqrt{3} hoặc x = \frac{170}{99} -
\sqrt{3}

    Tổng tất cả các giá trị x là: S =
\frac{28}{99} + \sqrt{3} + \frac{170}{99} - \sqrt{3} = 2

  • Câu 6: Vận dụng
    Chọn đáp án thích hợp

    Số thực lớn hơn \sqrt{3} nhưng nhỏ hơn \sqrt{4} là:

     

    Hướng dẫn:

    Nếu a < b \Rightarrow a < \frac{a +
b}{2} < b với a;b >
0

    Thật vậy a < b \Rightarrow \left\{
\begin{matrix}
a + a < b + a \\
a + b < b + b \\
\end{matrix} ight.\  \Rightarrow \left\{ \begin{matrix}
2a < b + a \\
a + b < 2b \\
\end{matrix} ight.

    \Rightarrow a < \frac{a + b}{2} <
b

    Với hai số vô tỉ dương \sqrt{3};\sqrt{4} ta có: \sqrt{3} < \frac{\sqrt{3} + \sqrt{4}}{2} <
\sqrt{4} hay \sqrt{3} <
\frac{\sqrt{3} + 2}{2} < \sqrt{4}

    Vậy đáp án cần tìm là: \frac{\sqrt{3} +
2}{2}.

  • Câu 7: Vận dụng
    Xác định giá trị lớn nhất của biểu thức

    Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A =
\frac{5}{\sqrt{x} + 2}?

    Hướng dẫn:

    Ta có: \sqrt{x} \geq 0 với mọi x không âm

    \Rightarrow \sqrt{x} + 2 \geq 2 với mọi x không âm

    \Rightarrow \frac{5}{\sqrt{x} + 2} \leq
\frac{5}{2} với mọi x không âm

    Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi \sqrt{x} =
0 hay x = 0

    Vậy A có giá trị lớn nhất bằng \frac{5}{2} khi x = 0

  • Câu 8: Vận dụng
    Xác định giá trị nhỏ nhất của biểu thức

    Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = |x
- 1| + |3 - x|?

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    |x - 1| \geq x - 1. Dấu “=” xảy ra khi x – 1 ≥ 0 hay x ≥ 1

    |3 - x| \geq 3 - x. Dấu “=” xảy ra khi 3 - x ≥ 0 hay 3 ≥ x

    Vậy A = |x - 1| + |3 - x| \geq x - 1 + 3
- x = 2

    Giá trị nhỏ nhất của biểu thức bằng 2.

    Dấu bằng xảy ra khi 1 \leq x \leq
3

  • Câu 9: Vận dụng
    Tìm giá trị nhỏ nhất

    Xác định giá trị nhỏ nhất của biểu thức C
= \frac{6}{- 3 - \sqrt{x}}?

     

    Hướng dẫn:

    Ta có: \sqrt{x} \geq 0 với mọi x không âm

    \Rightarrow - \sqrt{x} \leq 0 với mọi x không âm

    \Rightarrow - 3 - \sqrt{x} \leq -
3 với mọi x không âm

    \Rightarrow \frac{6}{- 3 - \sqrt{x}}\geq \frac{6}{- 3} \Rightarrow C \geq - 2

    Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi \sqrt{x} =
0 hay x = 0

    Vậy B có giá trị nhỏ nhất bằng -
2 khi x = 0.

  • Câu 10: Vận dụng cao
    Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

    Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:\ C =
|3x - 5| + |3x - 9|?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    C = |3x - 5| + |3x - 9| = |3x - 5| + |9
- 3x| \geq |3x - 5 + 9 - 3x|

    Do đó C \geq |4| \Rightarrow C \geq
4

    Dấu " = " xảy ra, tức C = 4 khi (3x
- 5)(9 - 3x) \geq 0

    TH 1: \left\{ \begin{matrix}
3x - 5 \geq 0 \\
9 - 3x \geq 0 \\
\end{matrix} \Rightarrow \left\{ \begin{matrix}
x \geq \frac{5}{3} \\
x \leq 3 \\
\end{matrix} \Rightarrow \frac{5}{3} \leq x \leq 3 ight.\  ight.

    TH 2: \left\{ \begin{matrix}
3x - 5 \leq 0 \\
9 - 3x \leq 0 \\
\end{matrix} \Rightarrow \left\{ \begin{matrix}
x \leq \frac{5}{3} \\
x \geq 3 \\
\end{matrix} \Rightarrow ight.\  ight. Không tìm được x thoả mãn.

    Vậy giá trị nhỏ nhất của C = 4 khi \frac{5}{3} < x < 3.

  • Câu 11: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Trong các đáp án dưới đây, đáp án nào đúng?

    Hướng dẫn:

    Ta thấy

    - 3,(7) otin I;\left\{ -
\frac{12}{5};\frac{1}{3} ight\}\mathbb{\in R};\frac{1}{3}\mathbb{\in
R}

    Vậy đáp án đúng là: \left\{ -
\frac{12}{5};\frac{1}{3} ight\}\mathbb{\subset Q}.

  • Câu 12: Thông hiểu
    Thực hiện phép tính

    Tính giá trị của biểu thức \frac{5}{9} -
\left| - \frac{3}{5} ight| + \left| \frac{4}{9} ight| + \left|
\frac{8}{5} ight|?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \frac{5}{9} - \left| - \frac{3}{5}
ight| + \left| \frac{4}{9} ight| + \left| \frac{8}{5}
ight|

    = \frac{5}{9} - \frac{3}{5} +
\frac{4}{9} + \frac{8}{5}

    = \left( \frac{5}{9} + \frac{4}{9}
ight) + \left( - \frac{3}{5} + \frac{8}{5} ight) = \frac{9}{9} +
\frac{5}{5} = 1 + 1 = 2

  • Câu 13: Vận dụng cao
    Tìm x biết

    Có bao nhiêu số thực x thỏa mãn biểu thức |x + 1| + |x - 4| =
3x?

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    |x + 1| + |x - 4| = 3x(*)

    TH1: x \geq - 1 \Rightarrow \left\{
\begin{matrix}
|x + 1| = x + 1 \\
|x + 4| = x + 4 \\
\end{matrix} ight.

    (*) \Rightarrow x + 1 + x + 4 = 3x
\Rightarrow x = 5(tm)

    TH2: - 4 \leq x < - 1 \Rightarrow
\left\{ \begin{matrix}
|x + 1| = - (x + 1) \\
|x + 4| = x + 4 \\
\end{matrix} ight.

    (*) \Rightarrow - x - 1 + x + 4 = 3x
\Rightarrow x = 1(ktm)

    TH3: x < - 4 \Rightarrow \left\{
\begin{matrix}
|x + 1| = - (x + 1) \\
|x + 4| = - (x + 4) \\
\end{matrix} ight.

    (*) \Rightarrow - x - 1 - x - 4 = 3x
\Rightarrow x = - 1(ktm)

    Vậy có 1 số thực x thỏa mãn yêu cầu đề bài.

  • Câu 14: Vận dụng
    Xác định giá trị lớn nhất của biểu thức

    Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A =
\frac{2}{\sqrt{x} + 3}?

     

    Hướng dẫn:

    Ta có: \sqrt{x} \geq 0 với mọi x không âm

    \Rightarrow \sqrt{x} + 3 \geq 3 với mọi x không âm

    \Rightarrow \frac{2}{\sqrt{x} + 3} \leq
\frac{2}{3} với mọi x không âm

    Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi \sqrt{x} =
0 hay x = 0

    Vậy A có giá trị lớn nhất bằng \frac{2}{3} khi x = 0

  • Câu 15: Vận dụng cao
    Chọn đáp án thích hợp

    Biết \left| x - \frac{1}{2} ight| +
\left| y - \frac{1}{3} ight| + |x + y + z| = 0 với x;y;z\mathbb{\in Q}. Các giá trị x; y; z lần lượt là:

     

    Hướng dẫn:

    \left| x - \frac{1}{2} ight| \geq
0;\left| y - \frac{1}{3} ight| \geq 0;|x + y + z| \geq 0 với mọi x,y,z \in \mathbb{Q},

    Nên:

    \left| x - \frac{1}{2} ight| + \left|
y - \frac{1}{3} ight| + |x + y + z| = 0

    \Rightarrow \left| x - \frac{1}{2}
ight| = 0\left| y -
\frac{1}{3} ight| = 0|x + y +
z| = 0

    \Rightarrow x - \frac{1}{2} = 0y - \frac{1}{3} = 0x + y + z = 0

    \Rightarrow x = \frac{1}{2}y = \frac{1}{3}z = 0 - \frac{1}{2} - \frac{1}{3} = \frac{-
5}{6}

    Vậy x = \frac{1}{2};y = \frac{1}{3};z =
\frac{- 5}{6}

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (20%):
    2/3
  • Thông hiểu (13%):
    2/3
  • Vận dụng (47%):
    2/3
  • Vận dụng cao (20%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo