Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Chuyên đề Số hữu tỉ và các phép tính với số hữu tỉ lớp 7

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Xác định số hữu tỉ x

    Với giá trị nào của x thỏa mãn \frac{4}{3} + \frac{5}{8}:x =
\frac{1}{12}?

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \frac{4}{3} + \frac{5}{8}:x =
\frac{1}{12}

    \frac{5}{8}:x = \frac{1}{12} -
\frac{4}{3}

    \frac{5}{8}:x = \frac{1}{12} -
\frac{16}{12}

    \frac{5}{8}:x = \frac{-
15}{12}

    \frac{5}{8}:x = \frac{-
5}{4}

    x = \frac{5}{8}:\left( \frac{- 5}{4}
ight)

    x = \frac{5}{8}.\frac{4}{( - 5)} = -
\frac{1}{2}

    Vậy x = - \frac{1}{2} thỏa mãn yêu cầu đề bài.

  • Câu 2: Thông hiểu
    Chọn kết luận đúng

    Cho trục số sau:

    Khẳng định nào sau đây là đúng?

    Hướng dẫn:

    Quan sát trục số ta thấy

    Điểm A biểu diễn số hữu tỉ -
\frac{1}{2}.

    Điểm B biểu diễn số \frac{5}{4}.

  • Câu 3: Vận dụng
    Tính giá trị biểu thức

    Thực hiện phép tính C = \left( 6 -
\frac{2}{3} + \frac{1}{2} ight) - \left( 5 + \frac{5}{3} - \frac{3}{2}
ight) - \left( 3 - \frac{7}{3} + \frac{5}{2} ight) thu được kết quả là:

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    C = \left( 6 - \frac{2}{3} + \frac{1}{2}
ight) - \left( 5 + \frac{5}{3} - \frac{3}{2} ight) - \left( 3 -
\frac{7}{3} + \frac{5}{2} ight)

    C = 6 - \frac{2}{3} + \frac{1}{2} - 5 -
\frac{5}{3} + \frac{3}{2} - 3 + \frac{7}{3} - \frac{5}{2}

    C = (6 - 5 - 3) + \left( - \frac{2}{3} -
\frac{5}{3} + \frac{7}{3} ight) + \left( \frac{1}{2} + \frac{3}{2} -
\frac{5}{2} ight)

    C = 2 + \frac{- 2 - 5 + 7}{3} + \frac{3
+ 1 - 5}{2} = - \frac{5}{2}

  • Câu 4: Nhận biết
    Tìm giá trị y

    Cho y + \frac{3}{2} =
\frac{9}{5}. Khi đó giá trị của y bằng:

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    y + \frac{3}{2} =
\frac{9}{5}

    y = \frac{9}{5} -
\frac{3}{2}

    y = \frac{18}{10} -
\frac{15}{10}

    y = \frac{3}{10}.

  • Câu 5: Nhận biết
    Chọn kết luận đúng

    Chọn kết luận đúng nhất về kết quả của phép tính \frac{3}{2}.\frac{4}{7}?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \frac{3}{2}.\frac{4}{7} = \frac{3.4}{2.7}
= \frac{6}{7} > 0 là một phân số lớn hơn 0.

  • Câu 6: Thông hiểu
    Chọn khẳng định đúng

    Cho trục số sau:

    Khẳng định nào sau đây là đúng?

    Hướng dẫn:

    Điểm A biểu diễn số \frac{3}{4}

    Điểm B biểu diễn số 1

    Điểm C biểu diễn số -
\frac{1}{2}

    Khẳng định đúng là: “Điểm B biểu diễn số nguyên dương”.

  • Câu 7: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Tìm năm phân số lớn hơn \frac{1}{5} và nhỏ hơn \frac{3}{8}?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \frac{1}{5} = \frac{3}{15} <
\frac{3}{a} < \frac{3}{8}

    8 < a < 15 < \Rightarrow a \in
\left\{ 14;13;12;11;10;9 ight\}

    Vậy năm phân số cần tìm là: \frac{3}{14};\frac{3}{13};\frac{3}{12};\frac{3}{11};\frac{3}{10}.

  • Câu 8: Thông hiểu
    Chọn câu đúng

    Dãy số nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tăng dần?

     

    Hướng dẫn:

    Đáp án \frac{- 5}{2};\frac{-
5}{4};\frac{- 5}{7};\frac{- 5}{8};\frac{- 5}{6};\frac{- 5}{11} chưa chính xác vì \frac{5}{8} <
\frac{5}{6} \Rightarrow - \frac{5}{8} > - \frac{5}{6}

    Đáp án \frac{- 14}{37};\frac{-
15}{37};0;\frac{17}{20};\frac{17}{29};\frac{18}{19}chưa chính xác vì \frac{- 14}{37} > \frac{-
15}{37}

    Đáp án \frac{- 15}{11};\frac{-
13}{11};\frac{- 2}{11};\frac{- 4}{11};\frac{- 6}{11}chưa chính xác vì \frac{- 2}{11} > \frac{-
4}{11}

    Đáp án \frac{12}{13};\frac{13}{14};\frac{14}{15};\frac{15}{16} đúng vì \frac{12}{13} + \frac{1}{13} =
1;\frac{13}{14} + \frac{1}{14} = 1;\frac{14}{15} + \frac{1}{15} =
1;\frac{15}{16} + \frac{1}{16} = 1

    Do \frac{1}{13} > \frac{1}{14} >
\frac{1}{15} > \frac{1}{16} \Rightarrow \frac{12}{13} >
\frac{13}{14} > \frac{14}{15} > \frac{15}{16}

  • Câu 9: Thông hiểu
    So sánh hai số

    Cho A = \frac{4}{5}.\frac{20}{8}.\left( -
\frac{4}{3} ight)B = \frac{-
2}{11}.\frac{5}{18}.\left( \frac{- 121}{25} ight). Kết quả so sánh hai số AB là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    A = \frac{4}{5}.\frac{20}{8}.\left( -
\frac{4}{3} ight) = \frac{- 8}{3}

    B = \frac{- 2}{11}.\frac{5}{18}.\left(
\frac{- 121}{25} ight) = \frac{11}{45}

    \Rightarrow A < B

  • Câu 10: Nhận biết
    Chọn câu đúng

    Quan sát hình vẽ sau:

    Điểm biểu diễn số hữu tỉ -
\frac{3}{2} là:

     

    Hướng dẫn:

    Khoảng cách giữa hai chấm liên tiếp bằng \frac{1}{4}.

    - \frac{3}{2} là số hữu tỉ âm nên nằm ở phía trái số 0 trên trục số.

    - \frac{3}{2} = - \frac{3.2}{2.2} = -
\frac{6}{4}

    Vậy điểm biểu diễn số hữu tỉ -
\frac{3}{2} là: điểm D.

  • Câu 11: Thông hiểu
    Tìm x biết

    Xác định giá trị của số hữu tỉ x thỏa mãn \frac{- 4}{5} + \frac{5}{2}.x =
\frac{- 3}{10}?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \frac{- 4}{5} + \frac{5}{2}.x = \frac{-
3}{10}

    \frac{5}{2}.x = \frac{{ - 3}}{{10}} + \frac{4}{5}

    \frac{5}{2}.x = \frac{- 3}{10} +
\frac{8}{10}

    \frac{5}{2}.x =
\frac{5}{10}

    \frac{5}{2}.x = \frac{1}{2}

    x = \frac{1}{2} : \frac{5}{2}

    x = \frac{1}{2}.\frac{2}{5} =
\frac{1}{5}

    Vậy x = \frac{1}{5} là đáp án cần tìm.

  • Câu 12: Thông hiểu
    Tìm x biết

    Giá trị của x thỏa mãn \frac{4}{9} -
\frac{2}{3}x = \frac{1}{3} là:

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \frac{4}{9} - \frac{2}{3}x =
\frac{1}{3}

    \frac{2}{3}x = \frac{4}{9} -
\frac{1}{3}

    \frac{2}{3}x = \frac{4}{9} -
\frac{3}{9}

    \frac{2}{3}x = \frac{1}{9}

    x = \frac{1}{9}:\frac{2}{3} = \frac{1}{9}.\frac{3}{2} = \frac{1}{6}

    Vậy x = \frac{1}{6}

  • Câu 13: Thông hiểu
    Xác định giá trị của x

    Tìm x biết \left( - \frac{3}{5} ight) + 2x =\frac{1}{3} ?

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \left( - \frac{3}{5} ight) + 2x =\frac{1}{3}

    2x = \frac{1}{3} - \left( - \frac{3}{5}ight)

    2x = \frac{1}{3} +\frac{3}{5}

    2x = \frac{5}{{15}} + \frac{9}{{15}}

    2x = \frac{14}{15}

    x = \frac{14}{15}:2 =\frac{7}{15}

    Vậy x = \frac{7}{15}.

  • Câu 14: Thông hiểu
    Tính diện tích hình bình hành

    Hình bình hành MNPQ có MN = \frac{17}{2}m và diện tích bằng \frac{73}{4}m^{2} (như hình vẽ)

    Tính độ dài đường cao QR?

     

    Hướng dẫn:

    Diện tích hình bình hành là: S =
MN.QR

    Lại có S = \frac{73}{4}m^{2};MN =
\frac{17}{2}m

    \Rightarrow QR = \dfrac{S}{MN} =\dfrac{\dfrac{73}{4}}{\dfrac{17}{2}} = \dfrac{73}{34}(m)

  • Câu 15: Nhận biết
    Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống

    Chọn kí hiệu (∈; ∉) thích hợp vào ô trống.

    \frac{20}{3} ∈||∉ \mathbb{Q}

    \frac{43}{9} ∉||∈ \mathbb{Z}

    \frac{- 8}{9} ∉||∈ \mathbb{N}

    0,56 ∈||∉ \mathbb{Q}

    Đáp án là:

    Chọn kí hiệu (∈; ∉) thích hợp vào ô trống.

    \frac{20}{3} ∈||∉ \mathbb{Q}

    \frac{43}{9} ∉||∈ \mathbb{Z}

    \frac{- 8}{9} ∉||∈ \mathbb{N}

    0,56 ∈||∉ \mathbb{Q}

    \frac{20}{3}\mathbb{Q}

    \frac{43}{9}\mathbb{Z}

    \frac{- 8}{9}\mathbb{N}

    0,56\mathbb{Q}

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (27%):
    2/3
  • Thông hiểu (67%):
    2/3
  • Vận dụng (7%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo