Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Chuyên đề Số hữu tỉ và các phép tính với số hữu tỉ lớp 7

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Tìm x

    Giả sử x + \frac{3}{2} + \frac{1}{5} =
2 thì giá trị của x là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    x + \frac{3}{2} + \frac{1}{5} =
2

    x = 2 - \frac{1}{5} -
\frac{3}{2}

    x = \frac{9}{5} -
\frac{3}{2}

    x = \frac{18}{10} -
\frac{15}{10}

    x = \frac{3}{10}

    Vậy x = \frac{3}{10}

  • Câu 2: Thông hiểu
    Điền số thích hợp vào ô trống

    Tìm số nguyên thích hợp để điền vào chỗ trống:

    \frac{1}{2} - \left( \frac{1}{3} +
\frac{1}{4} ight) < 0<
\frac{1}{48} - \left( \frac{1}{16} - \frac{1}{6} ight)

     

    Đáp án là:

    Tìm số nguyên thích hợp để điền vào chỗ trống:

    \frac{1}{2} - \left( \frac{1}{3} +
\frac{1}{4} ight) < 0<
\frac{1}{48} - \left( \frac{1}{16} - \frac{1}{6} ight)

     

    Ta có:

    \frac{1}{2} - \left( \frac{1}{3} +
\frac{1}{4} ight) = \frac{1}{2} - \left( \frac{3}{12} + \frac{4}{12}
ight) = \frac{1}{2} - \frac{7}{12} = \frac{6}{12} - \frac{7}{12} = -
\frac{1}{12}

    \frac{1}{48} - \left( \frac{1}{16} -
\frac{1}{6} ight) = \frac{1}{48} - \left( \frac{3}{48} - \frac{8}{48}
ight) = \frac{1}{48} - \left( - \frac{5}{48} ight) = \frac{1}{48} +
\frac{5}{48} = \frac{6}{48} = \frac{1}{8}

    Gọi x là số nguyên cần tìm.

    Khi đó x phải thỏa mãn \frac{- 1}{12}
< x < \frac{1}{8} \Rightarrow x = 0

    Vậy số nguyên cần điền vào ô trống là 0.

  • Câu 3: Thông hiểu
    Chọn kết luận đúng

    Kết luận nào sau đây đúng khi nói về giá trị của biểu thức M = \frac{2}{5} + \left( \frac{- 4}{3} ight) +
\left( \frac{- 1}{2} ight)

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    M = \frac{2}{5} + \left( \frac{- 4}{3}
ight) + \left( \frac{- 1}{2} ight)

    M = \frac{12}{30} + \left( \frac{-
40}{30} ight) + \left( \frac{- 15}{20} ight)

    M = \frac{12 + ( - 40) + ( -
15)}{30}

    M = \frac{12 - 40 - 15}{30}

    M = \frac{- 43}{30} < -
1

    Vậy M < - 1

  • Câu 4: Thông hiểu
    Tính giá trị biểu thức

    Thực hiện phép tính 0,5.4 +
25\%:\frac{1}{8} thu được kết quả là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    0,5.4 + 25\%:\frac{1}{8}

    = \frac{1}{2}.4 +
\frac{25}{100}:\frac{1}{8}

    = \frac{1}{2}.4 + \frac{1}{4}.\frac{8}{1}

    = 2 + 2 = 4

    Vậy đáp án cần tìm là: 4.

  • Câu 5: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Số nguyên m thỏa mãn \frac{5}{9} < \frac{5}{m} <
\frac{5}{7} là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \frac{5}{9} < \frac{5}{m} <
\frac{5}{7}

    7 < m < 9

    m \in \mathbb{Z} \Rightarrow m = 8

    Vậy giá trị thỏa mãn yêu cầu là: m =
8.

  • Câu 6: Thông hiểu
    Tìm các số nguyên a

    Có bao nhiêu giá trị nguyên của a sao cho \frac{{ - 5}}{7} < \frac{a}{7} < \frac{{ - 3}}{7}?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \frac{- 5}{7} < \frac{a}{7} <
\frac{- 3}{7}

    - 5 < a < - 3

    a\mathbb{\in Z \Rightarrow}a = -
4

    Vậy có 1 giá trị của a thỏa mãn điều kiện bài toán.

  • Câu 7: Thông hiểu
    Tính giá trị biểu thức

    Thực hiện phép tính -
0,25.\frac{4}{17}.\left( - 3\frac{5}{21} ight).\left( \frac{- 7}{23}
ight) thu được kết quả là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    - 0,25.\frac{4}{17}.\left( -
3\frac{5}{21} ight).\left( \frac{- 7}{23} ight)

    = - \frac{1}{4}.\frac{4}{17}.\frac{-
68}{21}.\left( \frac{- 7}{23} ight)

    = \frac{{ - 4}}{{69}}

    Vậy kết quả là: \frac{-
4}{69}.

  • Câu 8: Nhận biết
    Thực hiện phép tính

    Giá trị của biểu thức\left( -
8\frac{1}{2} ight):\left( - 2\frac{4}{5} ight) bằng:

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \left( - 8\frac{1}{2} ight):\left( -
2\frac{4}{5} ight) = \frac{- 42}{5}:\frac{- 14}{5} = \frac{-
42}{5}.\frac{- 5}{14} = 3

  • Câu 9: Thông hiểu
    Điền dấu thích hợp vào ô trống

    So sánh các số hữu tỉ sau:

    a) \frac{72}{73} >||<||=\frac{58}{99}

    b) \frac{456}{461} >||<||=\frac{123}{128}

    c) \frac{2003.2004 -1}{2003.2004} <||=||> \frac{2004.2005 - 1}{2004.2005}

    d) \frac{149}{157} <||>||= \frac{449}{457}

     

    Đáp án là:

    So sánh các số hữu tỉ sau:

    a) \frac{72}{73} >||<||=\frac{58}{99}

    b) \frac{456}{461} >||<||=\frac{123}{128}

    c) \frac{2003.2004 -1}{2003.2004} <||=||> \frac{2004.2005 - 1}{2004.2005}

    d) \frac{149}{157} <||>||= \frac{449}{457}

     

    a) Xét phân số trung gian là \frac{72}{99}

    Khi đó ta có: \frac{72}{73} >\frac{72}{99} > \frac{58}{99} \Rightarrow \frac{72}{73} >\frac{58}{99}

    b) Ta có: 1 - \frac{456}{461} =\frac{5}{461}1 -\frac{123}{128} = \frac{5}{128}

    \frac{5}{461} < \frac{5}{128}\Rightarrow \frac{456}{461} > \frac{123}{128}

    c) Ta có:

    \frac{2003.2004 - 1}{2003.2004} = 1 -\frac{1}{2003.2004}

    \frac{2004.2005 - 1}{2004.2005} = 1 -\frac{1}{2004.2005}

    \frac{1}{2003.2004} >\frac{1}{2004.2005}

    \Rightarrow \frac{2003.2004 -1}{2003.2004} < \frac{2004.2005 - 1}{2004.2005}

    d) Ta có: 1 - \frac{149}{157} =\frac{6}{157}1 -\frac{449}{457} = \frac{6}{457}

    157 < 457 \Rightarrow \frac{6}{157}> \frac{6}{457} \Rightarrow \frac{148}{157} <\frac{449}{457}

  • Câu 10: Nhận biết
    Chọn kết luận đúng

    Cho ba số hữu tỉ a;b;c. Nếu a < bb < c thì

    Hướng dẫn:

    Nếu a < bb < c thì a < c (tính chất bắc cầu)

  • Câu 11: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng

    Tính giá trị của biểu thức \left( \frac{-
3}{4} + \frac{2}{5} ight):\frac{3}{7} + \left( \frac{3}{5} + \frac{-
1}{4} ight):\frac{3}{7}?

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \left( {\frac{{ - 3}}{4} + \frac{2}{5}} ight):\frac{3}{7} + \left( {\frac{3}{5} + \frac{{ - 1}}{4}} ight):\frac{3}{7}

    = \left( \frac{- 3}{4} + \frac{2}{5} +
\frac{3}{5} + \frac{- 1}{4} ight):\frac{3}{7}

    = \left\lbrack \left( \frac{- 3}{4} +
\frac{- 1}{4} ight) + \left( \frac{2}{5} + \frac{3}{5} ight)
ightbrack:\frac{3}{7}

    = \left( \frac{- 4}{4} + \frac{5}{5}
ight):\frac{3}{7}

    = ( - 1 + 1):\frac{3}{7} = 0:\frac{3}{7}
= 0

  • Câu 12: Thông hiểu
    Tính diện tích hình bình hành

    Hình bình hành MNPQMN = \frac{17}{2}m và diện tích bằng \frac{73}{4}m^{2} (như hình vẽ)

    Tính độ dài đường cao QR?

    Hướng dẫn:

    Diện tích hình bình hành là: S =
MN.QR

    Lại có S = \frac{73}{4}m^{2};MN =
\frac{17}{2}m

    \Rightarrow QR = \dfrac{S}{MN} =\dfrac{\dfrac{73}{4}}{\dfrac{17}{2}} = \dfrac{73}{34}(m)

  • Câu 13: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Hai phân số nào sau đây cùng biểu diễn một số hữu tỉ?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \frac{7}{21} = \frac{7:7}{21:7} =
\frac{1}{3}

    Vậy hai phân số \frac{1}{3}\frac{7}{21}cùng biểu diễn một số hữu tỉ.

  • Câu 14: Nhận biết
    Chọn kết luận đúng

    Để cộng trừ hai số hữu tỉ x;y khác 0, học sinh A đã thực hiện theo các bước sau:

    Bước 1: Viết x;y dưới dạng hai phân số cùng mẫu số dương x = \frac{a}{m};y =
\frac{b}{m}.

    Bước 2: Thực hiện cộng x
+ y = \frac{a}{m} + \frac{b}{m} = \frac{a + b}{m + m}(*)

    Thực hiện trừ x - y = \frac{a}{m} -
\frac{b}{m} = \frac{a - b}{m}(**)

    Hỏi học sinh A đã thực hiện đúng hay sai?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    x + y = \frac{a}{m} + \frac{b}{m} =
\frac{a + b}{m}

    Vậy bạn A thực hiện phép cộng sai, phép trừ đúng.

  • Câu 15: Thông hiểu
    Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống

    Chọn kí hiệu (∈; ∉) thích hợp vào ô trống.

    - 2\frac{1}{2} ∈||∉ \mathbb{Q}

    \frac{100}{- 5}∈||∉ \mathbb{Z}

    \frac{4}{0} ∉||∈ \mathbb{Q}

    - 0,6 ∉||∈ \mathbb{N}

     

    Đáp án là:

    Chọn kí hiệu (∈; ∉) thích hợp vào ô trống.

    - 2\frac{1}{2} ∈||∉ \mathbb{Q}

    \frac{100}{- 5}∈||∉ \mathbb{Z}

    \frac{4}{0} ∉||∈ \mathbb{Q}

    - 0,6 ∉||∈ \mathbb{N}

     

    - 2\frac{1}{2}\mathbb{Q}

    \frac{100}{- 5}\mathbb{Z}

    \frac{4}{0}\mathbb{Q}

    - 0,6\mathbb{N}

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (27%):
    2/3
  • Thông hiểu (67%):
    2/3
  • Vận dụng (7%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo