Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Chuyên đề Số hữu tỉ và các phép tính với số hữu tỉ lớp 7

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Tìm a

    Tìm a thuộc tập hợp số hữu tỉ, biết rằng a là số âm lớn nhất được viết bằng 3 chữ số 1?

     

    Hướng dẫn:

    Các số hữu tỉ âm được viết bằng 3 chữ số 1 là - 111;\frac{- 1}{11};\frac{- 11}{1}

    Ta có: 111 < - 11 hay - 111 < \frac{- 11}{1}\ \ (*)

    Lại có \frac{- 11}{1} = \frac{- 121}{11}
< \frac{- 1}{11} (vì - 121 <
- 1) (**)

    Từ (*) và (**) suy ra - 111 < \frac{-
11}{1} < \frac{- 1}{11}

    Vậy số cần tìm là a = -
\frac{1}{11}.

  • Câu 2: Thông hiểu
    Xác định số hữu tỉ x

    Với giá trị nào của x thỏa mãn \frac{4}{3} + \frac{5}{8}:x =
\frac{1}{12}?

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \frac{4}{3} + \frac{5}{8}:x =
\frac{1}{12}

    \frac{5}{8}:x = \frac{1}{12} -
\frac{4}{3}

    \frac{5}{8}:x = \frac{1}{12} -
\frac{16}{12}

    \frac{5}{8}:x = \frac{-
15}{12}

    \frac{5}{8}:x = \frac{-
5}{4}

    x = \frac{5}{8}:\left( \frac{- 5}{4}
ight)

    x = \frac{5}{8}.\frac{4}{( - 5)} = -
\frac{1}{2}

    Vậy x = - \frac{1}{2} thỏa mãn yêu cầu đề bài.

  • Câu 3: Nhận biết
    Chọn kí hiệu thích hợp

    Điền kí hiệu thích hợp vào ô chấm: -
3\frac{1}{6}\ ...\ \ \mathbb{Q}.

    Hướng dẫn:

    Số hữu tỉ có dạng \frac{a}{b};\left(
a;b\mathbb{\in Z};b eq 0 ight)

    Vậy điền vào chỗ trống: -
3\frac{1}{6}\  \in \ \ \mathbb{Q}

  • Câu 4: Vận dụng
    Tính giá trị biểu thức

    Thực hiện phép tính

    1\frac{1}{8} - \frac{8}{9} +
\frac{3}{25} + \frac{1}{4} - \frac{5}{16} + \frac{19}{25} - \frac{1}{9}
+ \frac{2}{25} - \frac{1}{81}

    Kết quả là phân số tối giản có dạng \frac{a}{b}. Khi đó hiệu a - b bằng:

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    1\frac{1}{8} - \frac{8}{9} +
\frac{3}{25} + \frac{1}{4} - \frac{5}{16} + \frac{19}{25} - \frac{1}{9}
+ \frac{2}{25} - \frac{1}{81}

    = \left( 1\frac{1}{8} - \frac{5}{16} +
\frac{1}{4} ight) + \left( - \frac{8}{9} - \frac{1}{9} - \frac{1}{81}
ight) + \left( \frac{3}{25} + \frac{19}{25} + \frac{2}{25}
ight)

    = \frac{17}{16} + \left( \frac{- 82}{81}
ight) + \frac{24}{25} = \frac{32729}{32400} = \frac{a}{b}

    Suy ra a = 32729;b = 32400 \Rightarrow b
- a = 329

  • Câu 5: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Tìm số nguyên m để \frac{m}{18} lớn hơn \frac{- 5}{6} và nhỏ hơn - \frac{1}{2}?

    Hướng dẫn:

    Theo bài ra ta có: \frac{m}{18} lớn hơn \frac{- 5}{6} và nhỏ hơn - \frac{1}{2}

    Suy ra \frac{- 5}{6} < \frac{a}{18}
< \frac{- 1}{2}

    \frac{- 15}{18} < \frac{m}{18} <
\frac{- 9}{18}

    - 15 < m < - 9

    Vì m là số nguyên nên m \in \left\{ - 14;
- 13; - 12; - 11; - 10 ight\}.

  • Câu 6: Nhận biết
    Chọn kết luận đúng

    Để cộng trừ hai số hữu tỉ a; y khác 0, học sinh A đã thực hiện theo các bước sau:

    Bước 1: Viết x; y dưới dạng hai phân số cùng mẫu số dương x = \frac{a}{m};y =
\frac{b}{m}.

    Bước 2: Thực hiện cộng x
+ y = \frac{a}{m} + \frac{b}{m} = \frac{a + b}{m + m}(*)

    Thực hiện trừ x - y = \frac{a}{m} -
\frac{b}{m} = \frac{a - b}{m}(**)

    Hỏi học sinh A đã thực hiện đúng hay sai?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    x + y = \frac{a}{m} + \frac{b}{m} =
\frac{a + b}{m}

    Vậy bạn A thực hiện phép cộng sai, phép trừ đúng.

  • Câu 7: Thông hiểu
    Chọn kết quả đúng

    Số hữu tỉ x thỏa mãn - 2\frac{1}{7}:x = \frac{1}{7} là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    - 2\frac{1}{7}:x =
\frac{1}{7}

    - \frac{15}{7}:x =
\frac{1}{7}

    x = -
\frac{15}{7}:\frac{1}{7}

    x = -
\frac{15}{7}.\frac{7}{1}

    x = - 15

    Vậy x = - 15.

  • Câu 8: Thông hiểu
    Chọn kết quả chính xác

    Số hữu tỉ \frac{7}{20} được viết dưới dạng tổng của hai số hữu tỉ dương trong đó có một số bằng \frac{1}{4} là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \frac{7}{20} = \frac{1}{4} + x
\Rightarrow x = \frac{7}{20} - \frac{1}{4}

    x = \frac{7}{20} -
\frac{5}{20}

    x = \frac{2}{20} =
\frac{1}{10}

    Vậy \frac{7}{20} = \frac{1}{4} +
\frac{1}{10}

  • Câu 9: Thông hiểu
    Tính giá trị biểu thức

    Thực hiện phép tính 0,3 + \frac{4}{5} +
\frac{- 3}{10} thu được kết quả là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    0,3 + \frac{4}{5} + \frac{- 3}{10} =\frac{3}{10} + \frac{4}{5} + \frac{- 3}{10}

    = \left( \frac{3}{10} +\frac{- 3}{10} ight) + \frac{4}{5} = 0 + \frac{4}{5} =\frac{4}{5}

  • Câu 10: Nhận biết
    Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống.

    Chọn kí hiệu (∈; ∉) thích hợp vào ô trống.

    6,5 ∈||∉ \mathbb{N}

    6\frac{2}{3} ∈||∉ \mathbb{Q}

    - 2022 ∈||∉ \mathbb{Z}

    - 5\frac{2}{5} ∉||∈ \mathbb{Z}

    Đáp án là:

    Chọn kí hiệu (∈; ∉) thích hợp vào ô trống.

    6,5 ∈||∉ \mathbb{N}

    6\frac{2}{3} ∈||∉ \mathbb{Q}

    - 2022 ∈||∉ \mathbb{Z}

    - 5\frac{2}{5} ∉||∈ \mathbb{Z}

    6,5 ∈ \mathbb{N}

    6\frac{2}{3} ∈ \mathbb{Q}

    - 2022 ∈ \mathbb{Z}

    - 5\frac{2}{5} ∉ \mathbb{Z}

  • Câu 11: Thông hiểu
    Chọn kết quả đúng

    Phép tính 1\frac{1}{7} - ( - 0,75) -
25\% có kết quả là:

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    1\frac{1}{7} - ( - 0,75) -
25\%

    = \frac{8}{7} + 0,75 - 25\%

    = \frac{8}{7} + \left( \frac{75}{100} -
\frac{25}{100} ight)

    = \frac{8}{7} +
\frac{50}{100}

    = \frac{8}{7} + \frac{1}{2}

    = \frac{16}{14} + \frac{7}{14} =
\frac{23}{14}

  • Câu 12: Thông hiểu
    Chọn câu đúng

    Cho trục số sau:

    Điểm biểu diễn số \frac{- 2}{5} trên trục số là:

    Hướng dẫn:

    Trên trục số, chia các đoạn thẳng đơn vị ban đầu thành 5 đoạn bằng nhau, lấy 2 phần kể từ phía bên trái số 0 nên điểm đó là điểm D.

  • Câu 13: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Cho trục số sau:

    Điểm A biểu diễn số nào trên trục số?

    Hướng dẫn:

    Điểm A biểu diễn số hữu tỉ - \frac{5}{3}
= - 1\frac{2}{3} trên trục số.

  • Câu 14: Nhận biết
    Thực hiện phép tính

    Thực hiện phép tính \frac{- 2}{7} -
\frac{6}{5} có kết quả là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \frac{- 2}{7} - \frac{6}{5} = \frac{-
10}{35} - \frac{42}{35} = \frac{- 10 - 42}{35} = \frac{-
52}{35}

  • Câu 15: Thông hiểu
    Xác định giá trị của x

    Tìm x biết \left( - \frac{3}{5} ight) + 2x =\frac{1}{3} ?

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \left( - \frac{3}{5} ight) + 2x =\frac{1}{3}

    2x = \frac{1}{3} - \left( - \frac{3}{5}ight)

    2x = \frac{1}{3} +\frac{3}{5}

    2x = \frac{5}{{15}} + \frac{9}{{15}}

    2x = \frac{14}{15}

    x = \frac{14}{15}:2 =\frac{7}{15}

    Vậy x = \frac{7}{15}.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (27%):
    2/3
  • Thông hiểu (67%):
    2/3
  • Vận dụng (7%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo