Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Chuyên đề Số hữu tỉ và các phép tính với số hữu tỉ lớp 7

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Thực hiện phép tính

    Thực hiện phép tính \frac{- 2}{7} -
\frac{6}{5} có kết quả là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \frac{- 2}{7} - \frac{6}{5} = \frac{-
10}{35} - \frac{42}{35} = \frac{- 10 - 42}{35} = \frac{-
52}{35}

  • Câu 2: Nhận biết
    Nhóm các dữ kiện theo yêu cầu

    Cho các số \frac{5}{4}; -11\frac{2}{5};\frac{- 12}{- 5}; - \frac{3}{8};\frac{1}{0};\frac{- 77}{-99};0,105; - 4,25. Hãy cho biết số nào là số hữu tỉ, số nào không phải là số hữu tỉ?

    Số hữu tỉ
    Số không phải số hữu tỉ
    \frac{5}{4} - 11\frac{2}{5} \frac{- 12}{- 5} - \frac{3}{8} \frac{- 77}{- 99} 0.105 -4,25 \frac{1}{0}
    Đáp án đúng là:
    Số hữu tỉ
    \frac{5}{4} - 11\frac{2}{5} \frac{- 12}{- 5} - \frac{3}{8} \frac{- 77}{- 99} 0.105 -4,25
    Số không phải số hữu tỉ
    \frac{1}{0}

    Số hữu tỉ có dạng \frac{a}{b};\left(a;b\mathbb{\in Z};b eq 0 ight)

    Ta viết:

    - 11\frac{2}{5} = \frac{- 57}{5};0,105 =\frac{105}{1000}; - 4,25 = \frac{- 425}{100}

    Vậy các số hữu tỉ là:   \frac{5}{4}; -11\frac{2}{5};\frac{- 12}{- 5}; - \frac{3}{8};\frac{- 77}{-99};0,105; - 4,25 

    Số không phải số hữu tỉ là: \frac{1}{0}.

  • Câu 3: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Tính giá trị biểu thức \frac{-
15}{4}:\frac{21}{- 10} ta được kết quả là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \frac{- 15}{4}:\frac{21}{- 10} = \frac{-
15}{4}.\frac{- 10}{21} = \frac{25}{14}

  • Câu 4: Thông hiểu
    Chọn câu đúng

    Dãy số nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tăng dần?

     

    Hướng dẫn:

    Đáp án \frac{- 5}{2};\frac{-
5}{4};\frac{- 5}{7};\frac{- 5}{8};\frac{- 5}{6};\frac{- 5}{11} chưa chính xác vì \frac{5}{8} <
\frac{5}{6} \Rightarrow - \frac{5}{8} > - \frac{5}{6}

    Đáp án \frac{- 14}{37};\frac{-
15}{37};0;\frac{17}{20};\frac{17}{29};\frac{18}{19}chưa chính xác vì \frac{- 14}{37} > \frac{-
15}{37}

    Đáp án \frac{- 15}{11};\frac{-
13}{11};\frac{- 2}{11};\frac{- 4}{11};\frac{- 6}{11}chưa chính xác vì \frac{- 2}{11} > \frac{-
4}{11}

    Đáp án \frac{12}{13};\frac{13}{14};\frac{14}{15};\frac{15}{16} đúng vì \frac{12}{13} + \frac{1}{13} =
1;\frac{13}{14} + \frac{1}{14} = 1;\frac{14}{15} + \frac{1}{15} =
1;\frac{15}{16} + \frac{1}{16} = 1

    Do \frac{1}{13} > \frac{1}{14} >
\frac{1}{15} > \frac{1}{16} \Rightarrow \frac{12}{13} >
\frac{13}{14} > \frac{14}{15} > \frac{15}{16}

  • Câu 5: Thông hiểu
    Xác định điểm biểu diễn số hữu tỉ

    Cho trục số sau:

    Điểm biểu diễn số đối của số \frac{4}{5} trên trục số là điểm nào?

    Hướng dẫn:

    Số đối của \frac{4}{5} là: - \frac{4}{5}. Điểm C là điểm biểu diễn của số đó.

  • Câu 6: Thông hiểu
    Chọn kết quả chính xác

    Số hữu tỉ \frac{7}{20} được viết dưới dạng tổng của hai số hữu tỉ dương trong đó có một số bằng \frac{1}{4} là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \frac{7}{20} = \frac{1}{4} + x
\Rightarrow x = \frac{7}{20} - \frac{1}{4}

    x = \frac{7}{20} -
\frac{5}{20}

    x = \frac{2}{20} =
\frac{1}{10}

    Vậy \frac{7}{20} = \frac{1}{4} +
\frac{1}{10}

  • Câu 7: Thông hiểu
    Xác định giá trị của x

    Tìm x biết \left( - \frac{3}{5} ight) + 2x =\frac{1}{3} ?

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \left( - \frac{3}{5} ight) + 2x =\frac{1}{3}

    2x = \frac{1}{3} - \left( - \frac{3}{5}ight)

    2x = \frac{1}{3} +\frac{3}{5}

    2x = \frac{5}{{15}} + \frac{9}{{15}}

    2x = \frac{14}{15}

    x = \frac{14}{15}:2 =\frac{7}{15}

    Vậy x = \frac{7}{15}.

  • Câu 8: Thông hiểu
    Tính giá trị biểu thức

    Kết quả của phép tính 0,3 -
\frac{4}{9}:\frac{4}{3}.\frac{6}{5} + 1 là:

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    0,3 -
\frac{4}{9}:\frac{4}{3}.\frac{6}{5} + 1

    = \frac{3}{10} -
\frac{4}{9}.\frac{3}{4}.\frac{6}{5} + 1

    = \frac{3}{10} - \frac{2}{5} + 1 =
\frac{3 - 4 + 10}{10} = \frac{9}{10}

  • Câu 9: Nhận biết
    Tìm câu sai

    Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào sai?

    Hướng dẫn:

    Số hữu tỉ có dạng \frac{a}{b};\left(
a;b\mathbb{\in Z};b eq 0 ight).

    Số tự nhiên m cũng được viết dưới dạng số hữu tỉ \frac{m}{1}.

    Vậy câu sai là: “Số \frac{-
1,2}{3} không là số hữu tỉ”.

  • Câu 10: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Cho số nguyên n thỏa mãn \frac{- 2}{2n - 4} là một số hữu tỉ dương. Hỏi n thuộc tập hợp nào sau đây?

     

    Hướng dẫn:

    Để \frac{- 2}{2n - 4} là một số hữu tỉ dương thì 2n - 4 < 0 \Rightarrow n < 2

    Mặt khác n là một số nguyên nên n \in \left\{ - 2; - 1;0;1
ight\}

  • Câu 11: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Tính hợp lí giá trị của biểu thức T =
\left( \frac{- 2}{5} ight).\frac{4}{15} + \left( \frac{- 3}{10}
ight).\frac{4}{15}?

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    T = \left( {\frac{{ - 2}}{5}} ight).\frac{4}{{15}} + \left( {\frac{{ - 3}}{{10}}} ight).\frac{4}{{15}}

    T = \left\lbrack \left( \frac{- 2}{5}
ight) + \left( \frac{- 3}{10} ight)
ightbrack.\frac{4}{15}

    T = \left\lbrack \frac{- 2}{5} -
\frac{3}{10} ightbrack.\frac{4}{15}

    T = \left\lbrack \frac{- 4}{10} -
\frac{3}{10} ightbrack.\frac{4}{15}

    T = \frac{- 7}{10}.\frac{4}{15} =
\frac{- 14}{75}

    Vậy T = \frac{- 14}{75}.

  • Câu 12: Thông hiểu
    Tính diện tích hình thang

    Cho hình vẽ:

    Tính diện tích hình thang ABCD.

    Hướng dẫn:

    Diện tích hình thang là

    S_{ABCD} = \frac{1}{2}.(AB +
CD).AH

    = \frac{1}{2}.\left( \frac{11}{3} +
\frac{17}{2} ight).3 = \frac{1}{2}.\frac{73}{6}.3 = \frac{73}{4}\left(
m^{2} ight)

  • Câu 13: Thông hiểu
    Tìm các số nguyên a

    Có bao nhiêu giá trị nguyên của a sao cho \frac{- 5}{10} < \frac{a}{5} <
\frac{1}{2}?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \frac{- 5}{10} < \frac{a}{5} <
\frac{1}{2}

    \frac{- 5}{10} < \frac{2a}{10} <
\frac{5}{10}

    5 < 2a < 5

    \frac{- 5}{2} < a <
\frac{5}{2}

    Vì a là số nguyên nên a \in \left\{ - 2; - 1;0;1;2 ight\}

    Vậy có 5 giá trị của số \frac{- 5}{10}
< \frac{a}{5} < \frac{1}{2} thỏa mãn điều kiện đề bài.

  • Câu 14: Vận dụng
    Tìm x biết

    Xác định giá trị của x thỏa mãn 1 -
\left( \frac{8}{7} - x ight) = \frac{4}{5} + \left( - \frac{1}{10}
ight)?

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    1 - \left( \frac{8}{7} - x ight) =
\frac{4}{5} + \left( - \frac{1}{10} ight)

    1 - \left( \frac{8}{7} - x ight) =
\frac{8}{10} + \left( - \frac{1}{10} ight)

    1 - \left( \frac{8}{7} - x ight) =
\frac{7}{10}

    \frac{8}{7} - x = 1 -
\frac{7}{10}

    \frac{8}{7} - x =
\frac{3}{10}

    x = \frac{8}{7} -
\frac{3}{10}

    x = \frac{59}{70}

  • Câu 15: Thông hiểu
    Tính giá trị biểu thức

    Thực hiện phép tính 0,3 + \frac{4}{5} +
\frac{- 3}{10} thu được kết quả là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    0,3 + \frac{4}{5} + \frac{- 3}{10} =\frac{3}{10} + \frac{4}{5} + \frac{- 3}{10}

    = \left( \frac{3}{10} +\frac{- 3}{10} ight) + \frac{4}{5} = 0 + \frac{4}{5} =\frac{4}{5}

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (27%):
    2/3
  • Thông hiểu (67%):
    2/3
  • Vận dụng (7%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo