Phép tính có kết quả là:
Ta có:
Phép tính có kết quả là:
Ta có:
Tính giá trị của biểu thức ?
Ta có:
Kết quả của phép tính là:
Ta có:
Thực hiện phép tính có kết quả là:
Ta có:
Giả sử thì giá trị của
là:
Ta có:
Vậy
Điền tập số thích hợp vào chỗ trống
ℚ || ℕ||ℤ
ℤ || ℚ
ℚ || ℕ||ℤ
ℕ || ℚ
Điền tập số thích hợp vào chỗ trống
ℚ || ℕ||ℤ
ℤ || ℚ
ℚ || ℕ||ℤ
ℕ || ℚ
Tìm số nguyên thích hợp để điền vào chỗ trống:
0
Tìm số nguyên thích hợp để điền vào chỗ trống:
0![]()
Ta có:
Gọi x là số nguyên cần tìm.
Khi đó x phải thỏa mãn
Vậy số nguyên cần điền vào ô trống là 0.
Trong các điểm được biểu diễn trên trục số sau.
Điểm biểu diễn số hữu tỉ lớn hơn −1 và nhỏ hơn 1 là:
Điểm biểu diễn số hữu tỉ lớn hơn −1 và nhỏ hơn 1 trên trục số là điểm nằm giữa số −1 và 1 trên trục đó.
Điểm biểu diễn số hữu tỉ lớn hơn −1 và nhỏ hơn 1 là cả bốn điểm A; B; C; D.
Tính giá trị của biểu thức ?
Ta có:
Số hữu tỉ nào sau đây không nằm giữa và
?
Ta có:
Vì
Suy ra
Suy ra
Vậy số hữu tỉ không nằm giữa và
là:
.
So sánh các số hữu tỉ sau:
a) >||<||=
b) >||<||=
c) <||=||>
d) <||>||=
So sánh các số hữu tỉ sau:
a)
>||<||=![]()
b)
>||<||=![]()
c)
<||=||> ![]()
d)
<||>||= ![]()
a) Xét phân số trung gian là
Khi đó ta có:
b) Ta có: và
Vì
c) Ta có:
Mà
d) Ta có: và
Vì
Hình bình hành MNPQ có và diện tích bằng
(như hình vẽ)
Tính độ dài đường cao QR?
Diện tích hình bình hành là:
Lại có
Nhóm các dữ kiện theo yêu cầu
Cho các số
. Hãy cho biết số nào là số hữu tỉ, số nào không phải là số hữu tỉ?
Số hữu tỉ có dạng
Ta viết:
Vậy các số hữu tỉ là:
Số không phải số hữu tỉ là: .
Giá trị của x thỏa mãn là:
Ta có:
Vậy
Trong các số , số nào không phải là số hữu tỉ?
Số hữu tỉ có dạng
Vậy số không phải số hữu tỉ.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: