Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Chuyên đề Số hữu tỉ và các phép tính với số hữu tỉ lớp 7

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Tìm x

    Tìm số nguyên x thỏa mãn \frac{1}{2} - \left( \frac{1}{3} + \frac{1}{4}
ight) < x < \frac{1}{48} - \left( \frac{1}{16} - \frac{1}{6}
ight)?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \frac{1}{2} - \left( \frac{1}{3} +
\frac{1}{4} ight) < x < \frac{1}{48} - \left( \frac{1}{16} -
\frac{1}{6} ight)

    - \frac{1}{12} < x <
\frac{1}{8}

    x\mathbb{\in Z \Rightarrow}x =
0

    Vậy đáp án cần tìm là x = 0

  • Câu 2: Thông hiểu
    Chọn kết luận đúng

    Kết luận nào sau đây đúng khi nói về giá trị của biểu thức M = \frac{2}{5} + \left( \frac{- 4}{3} ight) +
\left( \frac{- 1}{2} ight)

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    M = \frac{2}{5} + \left( \frac{- 4}{3}
ight) + \left( \frac{- 1}{2} ight)

    M = \frac{12}{30} + \left( \frac{-
40}{30} ight) + \left( \frac{- 15}{20} ight)

    M = \frac{12 + ( - 40) + ( -
15)}{30}

    M = \frac{12 - 40 - 15}{30}

    M = \frac{- 43}{30} < -
1

    Vậy M < - 1

  • Câu 3: Thông hiểu
    Tính giá trị biểu thức

    Thực hiện phép tính 0,5.4 +
25\%:\frac{1}{8} thu được kết quả là:

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    0,5.4 + 25\%:\frac{1}{8}

    = \frac{1}{2}.4 +
\frac{25}{100}:\frac{1}{8}

    = \frac{1}{2}.4 + \frac{1}{4}.\frac{8}{1}

    = 2 + 2 = 4

    Vậy đáp án cần tìm là: 4.

  • Câu 4: Thông hiểu
    Xác định giá trị của x

    Tìm x biết \left( - \frac{3}{5} ight) + 2x =\frac{1}{3} ?

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \left( - \frac{3}{5} ight) + 2x =\frac{1}{3}

    2x = \frac{1}{3} - \left( - \frac{3}{5}ight)

    2x = \frac{1}{3} +\frac{3}{5}

    2x = \frac{5}{{15}} + \frac{9}{{15}}

    2x = \frac{14}{15}

    x = \frac{14}{15}:2 =\frac{7}{15}

    Vậy x = \frac{7}{15}.

  • Câu 5: Nhận biết
    Chọn kết luận đúng

    Cho ba số hữu tỉ a; b; c. Nếu a < b và b < c thì

     

    Hướng dẫn:

    Nếu a < b và b < c thì a < c (tính chất bắc cầu)

  • Câu 6: Thông hiểu
    Chọn câu đúng

    Dãy số nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tăng dần?

     

    Hướng dẫn:

    Đáp án \frac{- 5}{2};\frac{-
5}{4};\frac{- 5}{7};\frac{- 5}{8};\frac{- 5}{6};\frac{- 5}{11} chưa chính xác vì \frac{5}{8} <
\frac{5}{6} \Rightarrow - \frac{5}{8} > - \frac{5}{6}

    Đáp án \frac{- 14}{37};\frac{-
15}{37};0;\frac{17}{20};\frac{17}{29};\frac{18}{19}chưa chính xác vì \frac{- 14}{37} > \frac{-
15}{37}

    Đáp án \frac{- 15}{11};\frac{-
13}{11};\frac{- 2}{11};\frac{- 4}{11};\frac{- 6}{11}chưa chính xác vì \frac{- 2}{11} > \frac{-
4}{11}

    Đáp án \frac{12}{13};\frac{13}{14};\frac{14}{15};\frac{15}{16} đúng vì \frac{12}{13} + \frac{1}{13} =
1;\frac{13}{14} + \frac{1}{14} = 1;\frac{14}{15} + \frac{1}{15} =
1;\frac{15}{16} + \frac{1}{16} = 1

    Do \frac{1}{13} > \frac{1}{14} >
\frac{1}{15} > \frac{1}{16} \Rightarrow \frac{12}{13} >
\frac{13}{14} > \frac{14}{15} > \frac{15}{16}

  • Câu 7: Thông hiểu
    Tính giá trị biểu thức

    Tính giá trị của biểu thức - 3 +\dfrac{1}{1 + \dfrac{1}{3}}?

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    - 3 + \dfrac{1}{1 + \dfrac{1}{3}} = - 3 +\dfrac{1}{\dfrac{4}{3}} = - 3 + \dfrac{3}{4} = \dfrac{- 9}{4} = -2\frac{1}{4}

  • Câu 8: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Tính giá trị biểu thức \frac{-
15}{4}:\frac{21}{- 10} ta được kết quả là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \frac{- 15}{4}:\frac{21}{- 10} = \frac{-
15}{4}.\frac{- 10}{21} = \frac{25}{14}

  • Câu 9: Nhận biết
    Chọn đáp án thích hợp

    Trong các điểm A;B;C;D được biểu diễn trên trục số sau.

    Điểm biểu diễn số lớn nhất là:

     

    Hướng dẫn:

    Điểm A là điểm nằm ngoài cùng bên phải nên B biểu diễn số lớn nhất.

  • Câu 10: Vận dụng
    Tính giá trị biểu thức

    Thực hiện phép tính

    1\frac{1}{8} - \frac{8}{9} +
\frac{3}{25} + \frac{1}{4} - \frac{5}{16} + \frac{19}{25} - \frac{1}{9}
+ \frac{2}{25} - \frac{1}{81}

    Kết quả là phân số tối giản có dạng \frac{a}{b}. Khi đó hiệu a - b bằng:

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    1\frac{1}{8} - \frac{8}{9} +
\frac{3}{25} + \frac{1}{4} - \frac{5}{16} + \frac{19}{25} - \frac{1}{9}
+ \frac{2}{25} - \frac{1}{81}

    = \left( 1\frac{1}{8} - \frac{5}{16} +
\frac{1}{4} ight) + \left( - \frac{8}{9} - \frac{1}{9} - \frac{1}{81}
ight) + \left( \frac{3}{25} + \frac{19}{25} + \frac{2}{25}
ight)

    = \frac{17}{16} + \left( \frac{- 82}{81}
ight) + \frac{24}{25} = \frac{32729}{32400} = \frac{a}{b}

    Suy ra a = 32729;b = 32400 \Rightarrow b
- a = 329

  • Câu 11: Nhận biết
    Tìm số nghịch đảo

    Số nghịch đảo của số hữu tỉ -
0,5 là:

    Hướng dẫn:

    Ta có: - 0,5 = - \frac{1}{2}

    Số nghịch đảo của số hữu tỉ -
0,5- 2( - 0,5).( - 2) = \left( - \frac{1}{2} ight).( -
2) = 1.

  • Câu 12: Thông hiểu
    Tính diện tích hình thang

    Cho hình vẽ:

    Tính diện tích hình thang ABCD.

    Hướng dẫn:

    Diện tích hình thang là

    S_{ABCD} = \frac{1}{2}.(AB +
CD).AH

    = \frac{1}{2}.\left( \frac{11}{3} +
\frac{17}{2} ight).3 = \frac{1}{2}.\frac{73}{6}.3 = \frac{73}{4}\left(
m^{2} ight)

  • Câu 13: Thông hiểu
    Tìm số nguyên a

    Tìm số nguyên a sao cho \frac{- 3}{8} < \frac{a}{10} <
\frac{3}{5}?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \frac{- 3}{8} < \frac{a}{10} <
\frac{3}{5}

    \frac{- 15}{40} < \frac{4a}{40} <
\frac{24}{40}

    - 15 < 4a < 24

    - 3,75 < a < 6

    a\mathbb{\in Z \Rightarrow}a \in
\left\{ - 3; - 2; - 1;...;5 ight\}

  • Câu 14: Thông hiểu
    Tính giá trị biểu thức

    Thực hiện phép tính 0,3 + \frac{4}{5} +
\frac{- 3}{10} thu được kết quả là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    0,3 + \frac{4}{5} + \frac{- 3}{10} =\frac{3}{10} + \frac{4}{5} + \frac{- 3}{10}

    = \left( \frac{3}{10} +\frac{- 3}{10} ight) + \frac{4}{5} = 0 + \frac{4}{5} =\frac{4}{5}

  • Câu 15: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Cho số nguyên n thỏa mãn \frac{- 2}{2n - 4} là một số hữu tỉ dương. Hỏi n thuộc tập hợp nào sau đây?

     

    Hướng dẫn:

    Để \frac{- 2}{2n - 4} là một số hữu tỉ dương thì 2n - 4 < 0 \Rightarrow n < 2

    Mặt khác n là một số nguyên nên n \in \left\{ - 2; - 1;0;1
ight\}

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (27%):
    2/3
  • Thông hiểu (67%):
    2/3
  • Vận dụng (7%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo