Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Chuyên đề Tập hợp các số thực lớp 7

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Tìm số lớn nhất trong các số sau: \sqrt{(
- 8)^{2}};8,32;\sqrt{69}; - \sqrt{100}

    Hướng dẫn:

    Ta có:\left\{ \begin{matrix}
\sqrt{( - 8)^{2}} = 8 \\
\sqrt{69} = 8,306623... \\
- \sqrt{100} = - 10 \\
\end{matrix} ight..

    - 10 < 8 < 8,306623... <
8,32

    Vậy số lớn nhất là 8,32.

  • Câu 2: Vận dụng
    Tính giá trị biểu thức

    Tính giá trị của biểu thức B = \left| 1,5
- \sqrt{4} ight|.0,(3) - \sqrt{\frac{16}{25}}.\frac{1}{3} + \left(
\frac{2^{5}.5^{3} + 10^{3}}{3.2^{4}.5^{3} - 5^{4}}
ight).\frac{1}{3}?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    B = \left| 1,5 - \sqrt{4} ight|.0,(3)
- \sqrt{\frac{16}{25}}.\frac{1}{3} + \left( \frac{2^{5}.5^{3} +
10^{3}}{3.2^{4}.5^{3} - 5^{4}} ight).\frac{1}{3}

    = |1,5 - 2|.\frac{1}{3} -
\frac{4}{5}.\frac{1}{3} + \left( \frac{2^{5}.5^{3} +
2^{3}.5^{3}}{3.2^{4}.5^{3} - 5^{4}} ight).\frac{1}{3}

    = \frac{1}{2}.\frac{1}{3} -
\frac{4}{5}.\frac{1}{3} + \left\lbrack \frac{2^{3}.5^{3}.\left( 2^{2} +
1 ight)}{5^{3}.\left( 3.2^{4} - 5 ight)}
ightbrack.\frac{1}{3}

    = \frac{1}{2}.\frac{1}{3} -
\frac{4}{5}.\frac{1}{3} + \left( \frac{2^{3}.5}{3.16 - 5}
ight).\frac{1}{3}

    = \frac{1}{2}.\frac{1}{3} -
\frac{4}{5}.\frac{1}{3} + \frac{40}{43}.\frac{1}{3}

    = \frac{1}{3}.\left( \frac{1}{2} -
\frac{4}{5} + \frac{40}{43} ight)

    = \frac{1}{3}.\frac{271}{430} =
\frac{271}{1290}

  • Câu 3: Nhận biết
    Chọn mệnh đề đúng

    Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào đúng?

    Hướng dẫn:

    I\mathbb{\subset R} nên \mathbb{R \cap}I = I đúng.

  • Câu 4: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Cho hình dưới đây, hãy cho biết điểm B biểu diễn số thực nào?

    Hướng dẫn:

    Hình trên chia các đoạn thẳng đơn vị thành 2 phần bằng nhau (theo ô ly, khoảng cách từ số 0 đến số −1), lấy một đoạn làm đơn vị mới thì đơn vị mới bằng \frac{1}{2} đơn vị cũ.

    Điểm B nằm bên trái điểm 0 và cách điểm 0 một đoạn bằng 5 đơn vị mới. Do đó điểm B biểu diễn số thực -
\frac{5}{2}.

    Đáp án - \frac{5}{2} đúng.

  • Câu 5: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Tìm tất cả các số thực x thỏa mãn |x - 1|
= \sqrt{3} + 2?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    |x - 1| = \sqrt{3} + 2

    Suy ra x - 1 = \sqrt{3} + 2 hoặc x - 1 = - \left( \sqrt{3} + 2
ight)

    Suy ra x = \sqrt{3} + 3 hoặc x = - \sqrt{3} - 1

    Vậy x \in \left\{ 3 + \sqrt{3}; - 1 -
\sqrt{3} ight\}.

  • Câu 6: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Điểm E trên hình sau biểu diễn số thực nào?

    Hướng dẫn:

    Hình trên chia các đoạn thẳng đơn vị thành 2 phần bằng nhau, lấy một đoạn làm đơn vị mới thì đơn vị mới bằng \frac{1}{2} đơn vị cũ.

    Điểm E nằm bên phải điểm 0 và cách điểm 0 một đoạn bằng 3 đơn vị mới. Do đó điểm E biểu diễn số thực \frac{3}{2}.

    Đáp án: \frac{3}{2}

  • Câu 7: Nhận biết
    Sắp xếp các số theo thứ tự tăng dần

    Cho các số thực - 2,3;1; -
\frac{1}{3};5,8;0; - 1,4. Em hãy sắp xếp các số theo thứ tự tăng dần?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    - \frac{1}{3} = - 0,(3)

    Ta thấy: - 2,3 < - 1,4 < - 0,(3)
< 0 < 1 < 5,8

    Vậy sắp xếp các số theo thứ tự tăng dần như sau: - 2,3; - 1,4; - \frac{1}{3};0;1;5,8.

  • Câu 8: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Với x \geq 0. Nếu x^{2} - 1 = 3 thì \sqrt{x} bằng:

    Hướng dẫn:

    Ta có: x^{2} - 1 = 3 \Rightarrow x^{2} =
4

    \Rightarrow \sqrt{x^{2}} =\sqrt{4} hay x = 2x \geq 0.

    Vậy \sqrt{x} = \sqrt{2}.

  • Câu 9: Thông hiểu
    Chọn số thích hợp

    Điền số thực thích hợp vào ô vuông:

    Hướng dẫn:

    Hình trên chia các đoạn thẳng đơn vị thành 3 phần bằng nhau, lấy một đoạn làm đơn vị mới thì đơn vị mới bằng \frac{1}{3} đơn vị cũ.

    Ô vuông cần điền nằm bên trái điểm 0 và cách điểm 0 một đoạn bằng 1 đơn vị mới. Do số thực cần điền là - \frac{1}{3}.

    Đáp án cần tìm: -
\frac{1}{3}.

  • Câu 10: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Tìm x biết 3,2x - 1,2x + 2,7 = -
4,9?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    3,2x - 1,2x + 2,7 = - 4,9

    (3,2 - 1,2)x + 2,7 = - 4,9

    (3,2 - 1,2)x = - 4,9 - 2,7

    2x = - 7,6

    x = - 3,8

  • Câu 11: Thông hiểu
    Ghi đáp án vào chỗ trống

    Cho a = | - 6|;b = |3|;c = - | -
2|. Thực hiện các phép tính:

    a) \left| a + b + ( - c) ight|
=11

    b) | - a - b - c| =7

    Đáp án là:

    Cho a = | - 6|;b = |3|;c = - | -
2|. Thực hiện các phép tính:

    a) \left| a + b + ( - c) ight|
=11

    b) | - a - b - c| =7

    Ta có:

    \left| a + b + ( - c) ight| = |6 + 3 +
2| = |11| = 11

    | - a - b - c| = | - 6 - 3 + 2| = | - 7|
= 7

  • Câu 12: Thông hiểu
    Tính tổng tất cả các giá trị x

    Xác định tổng tất cả các giá trị của số thực x thỏa mãn \left| x - \sqrt{2} ight| = 1,(4)?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \left| x - \sqrt{2} ight| =
1,(4)

    x - \sqrt{2} = 1,(4) hoặc x - \sqrt{2} = - 1,(4)

    x-\sqrt{2} =\frac{14}{9} hoặc x - \sqrt{2} = - \frac{14}{9}

    x = \sqrt{2} + \frac{14}{9} hoặc x = \sqrt{2} - \frac{14}{9}

    Tổng tất cả các giá trị x là: S =\sqrt{2} + \frac{14}{9} + \sqrt{2} - \frac{14}{9} =2\sqrt{2}

  • Câu 13: Thông hiểu
    Tính giá trị của biểu thức

    Xác định giá trị của biểu thức B = \left(
3\frac{1}{3}.1,9 + 19,5:4\frac{1}{3} ight).\left( \frac{62}{75} -
\frac{4}{25} ight)?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    B = \left( 3\frac{1}{3}.1,9 +
19,5:4\frac{1}{3} ight).\left( \frac{62}{75} - \frac{4}{25}
ight)

    = \left( \frac{19}{3} +
\frac{39.3}{2.13} ight).\frac{2}{3} = \left( \frac{19}{3} +
\frac{9}{2} ight).\frac{2}{3}

    = \frac{65}{6}.\frac{2}{3} =
\frac{65}{9} = 7\frac{2}{9}

  • Câu 14: Thông hiểu
    Chọn phát biểu đúng

    Trong các phát biểu sau phát biểu nào đúng?

    Hướng dẫn:

    Nếu a.b > 0a + b > 0 thì |a + b| = |a| + |b|.

  • Câu 15: Thông hiểu
    Tính giá trị biểu thức

    Cho A = \left\lbrack 0,(5).0,(2)
ightbrack:\left( 3\frac{1}{3}:\frac{33}{25} ight) - \left(
\sqrt{\frac{4}{25}}.1\frac{1}{3} ight):\frac{4}{3}. Giá trị của biểu thức A là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    A = \left\lbrack 0,(5).0,(2)
ightbrack:\left( 3\frac{1}{3}:\frac{33}{25} ight) - \left(
\sqrt{\frac{4}{25}}.1\frac{1}{3} ight):\frac{4}{3}

    = \left\lbrack \frac{5}{9}.\frac{2}{9}ightbrack:\left( \frac{10}{3}:\frac{33}{25} ight) - \left(\frac{2}{5}.\frac{4}{3} ight):\frac{4}{3}

    = \frac{10}{99}:\frac{250}{99} -
\frac{2}{5}.\frac{4}{3}:\frac{4}{3}

    = \frac{1}{25} - \frac{2}{5} = \frac{-9}{25}

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (27%):
    2/3
  • Thông hiểu (67%):
    2/3
  • Vận dụng (7%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo