Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Chuyên đề Tập hợp các số thực lớp 7

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Tìm x biết

    Có bao nhiêu số thực x thỏa mãn biểu thức |x + 2| - |x - 1| =
0?

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    |x + 2| - |x - 1| = 0

    |x + 2| = |x - 1|

    x + 2 = x - 1 hoặc x + 2 = - (x - 1)

    2 = - 1(KTM) hoặc x = - \frac{1}{2}

    Vậy có 1 số thực x thỏa mãn yêu cầu đề bài.

  • Câu 2: Vận dụng
    Xác định giá trị nhỏ nhất của biểu thức

    Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = |x
- 1| + |3 - x|?

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    |x - 1| \geq x - 1. Dấu “=” xảy ra khi x – 1 ≥ 0 hay x ≥ 1

    |3 - x| \geq 3 - x. Dấu “=” xảy ra khi 3 - x ≥ 0 hay 3 ≥ x

    Vậy A = |x - 1| + |3 - x| \geq x - 1 + 3
- x = 2

    Giá trị nhỏ nhất của biểu thức bằng 2.

    Dấu bằng xảy ra khi 1 \leq x \leq
3

  • Câu 3: Thông hiểu
    Chọn số thích hợp

    Điền số thực thích hợp vào ô vuông:

     

    Hướng dẫn:

    Hình trên chia các đoạn thẳng đơn vị thành 3 phần bằng nhau, lấy một đoạn làm đơn vị mới thì đơn vị mới bằng \frac{1}{3} đơn vị cũ.

    Ô vuông cần điền nằm bên phải điểm 0 và cách điểm 0 một đoạn bằng 4 đơn vị mới. Do số thực cần điền là \frac{4}{3}.

    Đáp án cần tìm: \frac{4}{3}

  • Câu 4: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Tìm số lớn nhất trong các số sau: \sqrt{(
- 8)^{2}};8,32;\sqrt{69}; - \sqrt{100}

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:\left\{ \begin{matrix}
\sqrt{( - 8)^{2}} = 8 \\
\sqrt{69} = 8,306623... \\
- \sqrt{100} = - 10 \\
\end{matrix} ight..

    - 10 < 8 < 8,306623... <
8,32

    Vậy số lớn nhất là 8,32.

  • Câu 5: Thông hiểu
    Tìm câu sai

    Chọn khẳng định sai.

    Hướng dẫn:

    Ta có: \frac{3}{7} =
0,42857...;\frac{3}{4} = 0,75;\frac{1}{3} = 0,(3);\sqrt{2} =
1,41421...

    Do đó: 0,(0428571) >
\frac{3}{4}

    0,\left( {15248571} ight) < \frac{1}{3}

    0,(15248571) < \sqrt{2}

    Vậy câu sai là: 0,(0428571) >
\frac{3}{4}

  • Câu 6: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Cho |1 - x| = \sqrt{3} - 0,(71). Tổng tất cả các số thực x thỏa mãn biểu thức đã cho bằng bao nhiêu?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    |1 - x| = \sqrt{3} - 0,(71)

    |1 - x| = \sqrt{3} -
\frac{71}{99}

    1 - x = \sqrt{3} - \frac{71}{99} hoặc 1 - x = - \sqrt{3} +
\frac{71}{99}

    x = 1 - \left( \sqrt{3} - \frac{71}{99}
ight) hoặc x = 1 - \left( -
\sqrt{3} + \frac{71}{99} ight)

    x = \frac{28}{99} + \sqrt{3} hoặc x = \frac{170}{99} -
\sqrt{3}

    Tổng tất cả các giá trị x là: S =
\frac{28}{99} + \sqrt{3} + \frac{170}{99} - \sqrt{3} = 2

  • Câu 7: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Tìm x biết - 5,6x + 2,9x - 3,85 = -
9,8?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    - 5,6x + 2,9x - 3,85 = -
9,8

    ( - 5,6 + 2,9)x - 3,85 = -
9,8

    - 2,7x = - 9,8 + 3,85

    -2,7x =-5,94

    x = 2,2 = \frac{11}{5}

  • Câu 8: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Điểm E trên hình sau biểu diễn số thực nào?

    Hướng dẫn:

    Hình trên chia các đoạn thẳng đơn vị thành 2 phần bằng nhau, lấy một đoạn làm đơn vị mới thì đơn vị mới bằng \frac{1}{2} đơn vị cũ.

    Điểm E nằm bên phải điểm 0 và cách điểm 0 một đoạn bằng 3 đơn vị mới. Do đó điểm E biểu diễn số thực \frac{3}{2}.

    Đáp án: \frac{3}{2}

  • Câu 9: Nhận biết
    Xác định giá trị của x

    Giá trị của số thực x thỏa mãn biểu thức \sqrt{x} = 4 là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \sqrt{x} = 4 \Rightarrow \left( \sqrt{x}
ight)^{2} = 4^{2} \Rightarrow x = 16

    Vậy x = 16.

  • Câu 10: Thông hiểu
    Tính giá trị của biểu thức

    Xác định giá trị của biểu thức A = -
5,13:\left( 5\frac{5}{28} - 1\frac{8}{9}.1,25 + 1\frac{16}{63}
ight)?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    A = - 5,13:\left( 5\frac{5}{28} -
1\frac{8}{9}.1,25 + 1\frac{16}{63} ight)

    = - 5,13:\left( 5\frac{5}{28} -
\frac{17}{9}.\frac{5}{4} + 1\frac{16}{63} ight)

    = - 5,13:\left( 5\frac{5}{28} -
2\frac{13}{36} + 1\frac{16}{63} ight)

    = - 5,13:\left\lbrack (5 - 2 + 1) +
\left( \frac{5}{28} - \frac{13}{36} + \frac{16}{63} ight)
ightbrack

    = - 5,13:\left( 4 + \frac{1}{14} ight)
= - 5,13:\frac{57}{14} = - 1,26

  • Câu 11: Thông hiểu
    Xác định giá trị của x

    Giá trị của số thực x thỏa mãn biểu thức |1,8 - x| = 0,5 là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    |1,8 - x| = 0,5

    Suy ra 1,8 - x = 0,5 hoặc 1,8 - x = - 0,5

    Suy ra x = 1,8 - 0,5 hoặc x = 2,3

    Suy ra x = 1,3 hoặc x = 1,8 - ( - 0,5)

    Vậy x \in \left\{ 1,3;2,3
ight\}.

  • Câu 12: Thông hiểu
    Chọn khẳng định đúng

    Biết rằng x - y = - 4,642y=2,6. Chọn khẳng định đúng.

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    2y = 2,6 \Rightarrow y = \frac{2,6}{2} =1,3

    Thay y = 1,3 vào x - y = - 4,64 ta được:

    x - 1,3 = - 4,64

    x = - 4,64 + 1,3

    x = - 3,34

    Ta thấy - 3,34 < 0 < 1,3 nên x < 0 < y.

  • Câu 13: Nhận biết
    Tìm câu sai

    Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

    Hướng dẫn:

    Câu sai là: “Nếu x âm thì |x| = -x ".

  • Câu 14: Thông hiểu
    Tính tổng tất cả các giá trị x

    Xác định tổng tất cả các giá trị của số thực x thỏa mãn \left| x - \sqrt{2} ight| = 1,(4)?

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \left| x - \sqrt{2} ight| =
1,(4)

    x - \sqrt{2} = 1,(4) hoặc x - \sqrt{2} = - 1,(4)

    x-\sqrt{2} =\frac{14}{9} hoặc x - \sqrt{2} = - \frac{14}{9}

    x = \sqrt{2} + \frac{14}{9} hoặc x = \sqrt{2} - \frac{14}{9}

    Tổng tất cả các giá trị x là: S =\sqrt{2} + \frac{14}{9} + \sqrt{2} - \frac{14}{9} =2\sqrt{2}

  • Câu 15: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Số \sqrt{3} thuộc tập hợp số nào sau đây?

    Hướng dẫn:

    Ta có: \sqrt{3} = 1,732...

    Thấy \sqrt{3}\mathbb{\in
Z};\sqrt{3}\mathbb{otin Q};\sqrt{3}\mathbb{otin N}

    Vậy \sqrt{3} \in R

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (27%):
    2/3
  • Thông hiểu (67%):
    2/3
  • Vận dụng (7%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo