Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Chuyên đề Tập hợp các số thực lớp 7

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Tính giá trị biểu thức

    Cho A = \left\lbrack 0,(5).0,(2)
ightbrack:\left( 3\frac{1}{3}:\frac{33}{25} ight) - \left(
\sqrt{\frac{4}{25}}.1\frac{1}{3} ight):\frac{4}{3}. Giá trị của biểu thức A là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    A = \left\lbrack 0,(5).0,(2)
ightbrack:\left( 3\frac{1}{3}:\frac{33}{25} ight) - \left(
\sqrt{\frac{4}{25}}.1\frac{1}{3} ight):\frac{4}{3}

    = \left\lbrack \frac{5}{9}.\frac{2}{9}ightbrack:\left( \frac{10}{3}:\frac{33}{25} ight) - \left(\frac{2}{5}.\frac{4}{3} ight):\frac{4}{3}

    = \frac{10}{99}:\frac{250}{99} -
\frac{2}{5}.\frac{4}{3}:\frac{4}{3}

    = \frac{1}{25} - \frac{2}{5} = \frac{-9}{25}

  • Câu 2: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Cho trục số thực:

    Trong các điểm A; B; C; D có một điểm biểu diễn số thực \frac{- 7}{4}. Hãy xác định điểm đó.

     

    Hướng dẫn:

    Hình trên chia các đoạn thẳng đơn vị thành 4 phần bằng nhau, lấy một đoạn làm đơn vị mới thì đơn vị mới bằng \frac{1}{4} đơn vị cũ.

    Điểm biểu diễn số thực  \frac{-
7}{4}  nằm bên trái điểm 0 và cách điểm 0 một đoạn bằng 7 đơn vị mới.

    Do đó điểm A biểu diễn số thực \frac{-
7}{4}.

    Đáp án cần tìm là: Điểm A.

  • Câu 3: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Với x \geq 0. Nếu x^{2} - 1 = 3 thì \sqrt{x} bằng:

    Hướng dẫn:

    Ta có: x^{2} - 1 = 3 \Rightarrow x^{2} =
4

    \Rightarrow \sqrt{x^{2}} =\sqrt{4} hay x = 2 vì x \geq 0.

    Vậy \sqrt{x} = \sqrt{2}.

  • Câu 4: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Giá trị tuyệt đối của số thực x kí hiệu là:

    Hướng dẫn:

    Kí hiệu giá trị tuyệt đối của số thực x là: |x|.

  • Câu 5: Thông hiểu
    Tìm x biết

    Có bao nhiêu số thực x thỏa mãn biểu thức |x + 2| - |x - 1| =
0?

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    |x + 2| - |x - 1| = 0

    |x + 2| = |x - 1|

    x + 2 = x - 1 hoặc x + 2 = - (x - 1)

    2 = - 1(KTM) hoặc x = - \frac{1}{2}

    Vậy có 1 số thực x thỏa mãn yêu cầu đề bài.

  • Câu 6: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Trong dãy số sau: 13\%; -
2;1\frac{1}{7};\frac{0}{7};\frac{- 8}{7}; - \frac{- 13}{100}; -
\sqrt{9};0;\frac{22}{11}; - 3 có bao nhiêu cặp số đối nhau?

     

    Hướng dẫn:

    Có 3 cặp số đối nhau là: \left\{
\begin{matrix}
- 2;\frac{22}{11}( = 2) \\
- \frac{8}{7};1\frac{1}{7}\left( = \frac{1.7 + 1}{7} = \frac{8}{7}
ight) \\
0;\frac{0}{7}( = 0) \\
\end{matrix} ight.

  • Câu 7: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Trong các đáp án dưới đây, đáp án nào đúng?

    Hướng dẫn:

    Ta thấy

    - 3,(7) otin I;\left\{ -
\frac{12}{5};\frac{1}{3} ight\}\mathbb{\in R};\frac{1}{3}\mathbb{\in
R}

    Vậy đáp án đúng là: \left\{ -
\frac{12}{5};\frac{1}{3} ight\}\mathbb{\subset Q}.

  • Câu 8: Thông hiểu
    Xác định giá trị của x

    Giá trị của số thực x thỏa mãn biểu thức |1,8 - x| = 0,5 là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    |1,8 - x| = 0,5

    Suy ra 1,8 - x = 0,5 hoặc 1,8 - x = - 0,5

    Suy ra x = 1,8 - 0,5 hoặc x = 2,3

    Suy ra x = 1,3 hoặc x = 1,8 - ( - 0,5)

    Vậy x \in \left\{ 1,3;2,3
ight\}.

  • Câu 9: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Tìm x biết 3,2x - 1,2x + 2,7 = -
4,9?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    3,2x - 1,2x + 2,7 = - 4,9

    (3,2 - 1,2)x + 2,7 = - 4,9

    (3,2 - 1,2)x = - 4,9 - 2,7

    2x = - 7,6

    x = - 3,8

  • Câu 10: Nhận biết
    Xét tính đúng sai của các biểu thức

    Không dùng máy tính, em hãy xét tính đúng sai của các kết quả dưới đây?

    a) \sqrt{65} + 1 > \sqrt{63} -
1 Đúng||Sai

    b) \frac{1}{\sqrt{8}} <
\frac{1}{\sqrt{7}} Đúng||Sai

     

    Đáp án là:

    Không dùng máy tính, em hãy xét tính đúng sai của các kết quả dưới đây?

    a) \sqrt{65} + 1 > \sqrt{63} -
1 Đúng||Sai

    b) \frac{1}{\sqrt{8}} <
\frac{1}{\sqrt{7}} Đúng||Sai

     

    a) Vì \sqrt{65} > \sqrt{63}
\Rightarrow \sqrt{65} + 1 > \sqrt{63} - 1. Vậy kết quả đúng.

    b) Vì \sqrt{8} > \sqrt{7} \Rightarrow
\frac{1}{\sqrt{8}} < \frac{1}{\sqrt{7}}. Vậy kết quả đúng.

  • Câu 11: Vận dụng
    Chọn đáp án thích hợp

    Số thực lớn hơn \sqrt{3} nhưng nhỏ hơn \sqrt{4} là:

     

    Hướng dẫn:

    Nếu a < b \Rightarrow a < \frac{a +
b}{2} < b với a;b >
0

    Thật vậy a < b \Rightarrow \left\{
\begin{matrix}
a + a < b + a \\
a + b < b + b \\
\end{matrix} ight.\  \Rightarrow \left\{ \begin{matrix}
2a < b + a \\
a + b < 2b \\
\end{matrix} ight.

    \Rightarrow a < \frac{a + b}{2} <
b

    Với hai số vô tỉ dương \sqrt{3};\sqrt{4} ta có: \sqrt{3} < \frac{\sqrt{3} + \sqrt{4}}{2} <
\sqrt{4} hay \sqrt{3} <
\frac{\sqrt{3} + 2}{2} < \sqrt{4}

    Vậy đáp án cần tìm là: \frac{\sqrt{3} +
2}{2}.

  • Câu 12: Thông hiểu
    Chọn khẳng định đúng

    Biết rằng x - y = - 4,64 và 2y=2,6. Chọn khẳng định đúng.

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    2y = 2,6 \Rightarrow y = \frac{2,6}{2} =1,3

    Thay y = 1,3 vào x - y = - 4,64 ta được:

    x - 1,3 = - 4,64

    x = - 4,64 + 1,3

    x = - 3,34

    Ta thấy - 3,34 < 0 < 1,3 nên x < 0 < y.

  • Câu 13: Thông hiểu
    Chọn số thích hợp

    Điền số thực thích hợp vào ô vuông:

     

    Hướng dẫn:

    Hình trên chia các đoạn thẳng đơn vị thành 3 phần bằng nhau, lấy một đoạn làm đơn vị mới thì đơn vị mới bằng \frac{1}{3} đơn vị cũ.

    Ô vuông cần điền nằm bên phải điểm 0 và cách điểm 0 một đoạn bằng 4 đơn vị mới. Do số thực cần điền là \frac{4}{3}.

    Đáp án cần tìm: \frac{4}{3}

  • Câu 14: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Có bao nhiêu giá trị x\mathbb{\in
R} thỏa mãn biểu thức \left|
\frac{1}{4} - x ight| + \frac{2}{3} = \frac{1}{2}?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \left| \frac{1}{4} - x ight| +
\frac{2}{3} = \frac{1}{2}

    \left| \frac{1}{4} - x ight| =
\frac{1}{2} - \frac{2}{3}

    \left| \frac{1}{4} - x ight| = -
\frac{1}{6}

    Vì \left| \frac{1}{4} - x ight| \geq
0;\forall x

    Vậy không có giá trị nào của x thỏa mãn biểu thức đã cho.

  • Câu 15: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Trong các phương án dưới đây, phương án nào chính xác?

    Hướng dẫn:

    Ta thấy - \frac{3}{4}\mathbb{\in Q}; - 1
otin I;\sqrt{2}\mathbb{otin Z}

    Vậy đáp án đúng: - 2,5\mathbb{\in
R}

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (27%):
    2/3
  • Thông hiểu (67%):
    2/3
  • Vận dụng (7%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo