Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Chuyên đề Mối quan hệ giữa cạnh và góc trong tam giác lớp 7 (Nâng cao)

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Tính số đo góc

    Cho \bigtriangleup MNP\widehat{N}:\widehat{M}:\widehat{P} =
2:4:5. Khẳng định nào sau đây đúng?

     

    Hướng dẫn:

    \bigtriangleup MNP\widehat{N}:\widehat{M}:\widehat{P} =
2:4:5 nên \widehat{N} <
\widehat{M} < \widehat{P} suy ra NM > NP > MP.

  • Câu 2: Vận dụng
    Tính số đo góc

    Cho tam giác ABC có \widehat{A} + 4\widehat{B} + 10\widehat{C} =
360{^\circ}3.\widehat{B} +
9.\widehat{C} = 180{^\circ} thì khẳng định nào sau đây là đúng:

     

    Hướng dẫn:

    Ta có 

    \Rightarrow \widehat{B} + 3.\widehat{C}
= 60{^\circ}

    \Rightarrow \widehat{B} = 60{^\circ} -
3.\widehat{C}

    \Rightarrow \widehat{B} <
60{^\circ} (vì \widehat{C} >0) (1)

    Lại có 3.\widehat{C} = 60{^\circ} -
\widehat{B}

    \Rightarrow \widehat{C} < 20{^\circ} (vì \widehat{B} > 0) (2)

    \widehat{A} + 4\widehat{B} +
10\widehat{C} = 360{^\circ}

    \Rightarrow \widehat{A} =360^0  -  4\widehat{B} - 10\widehat{C}

    \Rightarrow \widehat{A} = 360{^\circ} -
4\left( 60{^\circ} - 3.\ \widehat{C} ight) - 10.\widehat{C}

    \Rightarrow \widehat{A} = 120{^\circ} +
2.\widehat{C}\  \Rightarrow \widehat{A} là góc lớn nhất (3)

    Từ (1), (2), (3) suy ra \widehat{C} < \widehat{B} < \widehat{A}
\Rightarrow AB < AC < BC

    Do đó \widehat{A} < \widehat{B} <
\widehat{C} \Rightarrow BC < AC < AB

  • Câu 3: Vận dụng
    Chọn kết luận đúng

    Cho \bigtriangleup ABC\widehat{C} = 90^0,AC < BC, kẻ CH\bot AB. Trên các cạnh ABAC lấy tương ứng hai điểm MN sao cho BM
= BC,CN = CH. Cho các khẳng định sau:

    i) MN\bot AC.

    ii) AC + BC < AB + CH.

    Chọn kết luận đúng

     

    Hướng dẫn:

    Hình vẽ minh họa

    Ta có: BM = BC(gt) \Rightarrow
\bigtriangleup BMC cân tại B
\Rightarrow \widehat{MCB} = \widehat{CMB}(1)

    Lai có: \left\{ \begin{matrix}
\widehat{BCM} + \widehat{MCA} = \widehat{ACB} = 90^{\circ} \\
\widehat{CMH} + \widehat{MCH} = 90^{\circ} \\
\end{matrix} ight.

    Từ (1), (2) \Rightarrow \widehat{MCH} =\widehat{MCN}

    Xét \bigtriangleup MHC\bigtriangleup MNC có:

    MN chung

    \widehat{MCH} =
\widehat{MCN}(cmt)

    NC = HC(gt)

    \Rightarrow \bigtriangleup MHC =
\bigtriangleup MNC(c.g.c)

    \Rightarrow \widehat{MNC} =
\widehat{MHC} = 90^{\circ}

    \Rightarrow MN\bot AC

    \Rightarrow AM > AN

    Ta có: \left\{ \begin{matrix}
BM = BC(gt) \\
HC = CN(gt) \\
AM > AN(cmt) \\
\end{matrix} \Rightarrow BM + MA + HC > BC + CN + NA ight.

    \Leftrightarrow AB + HC > BC +
AC

  • Câu 4: Thông hiểu
    Chọn kết luận đúng

    Cho \bigtriangleup ABC vuông tại A, đường phân giác của góc B cắt AC tại D. Chọn câu đúng.

     

    Hướng dẫn:

    Hình vẽ minh họa

    Kẻ DH\bot BC.

    Xét hai tam giác vuông ABDHBD, ta có:

    \widehat{B_{1}} =
\widehat{B_{2}}(BD là tia phân giác của góc ABC).

    Cạnh huyền BD chung

    \widehat{BAD} = \widehat{BHD} =
90^{\circ}

    Suy ra: \bigtriangleup ABD =
\bigtriangleup HBD (cạnh huyền, góc nhọn)

    \Rightarrow AD= HD (2 cạnh tương ứng) (1)

    Trong tam giác vuông DHC\widehat{DHC} = 90^{\circ}

    \Rightarrow DH < DC (cạnh góc vuông nhỏ hơn cạnh huyền) (2)

    Từ (1) và (2) suy ra: AD <
DC

  • Câu 5: Vận dụng
    Chọn kết luận đúng

    Cho \bigtriangleup ABC vuông tại A. Gọi M là trung điểm của AC,DE theo thứ tự là hình chiếu của AC trên đường thẳng BM. So sánh AB với BD +
BE.

     

    Hướng dẫn:

    Hình vẽ minh họa

    \bigtriangleup ABM vuông tại A nên BA < BM (quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên)

    BM = BD + DM \Rightarrow BA < BD +
DM (1)

    Mặt khác: BM = BE - ME \Rightarrow BA
< BE - ME (2)

    Cộng hai vế cùa (1) và (2) ta được: 2BA
< BD + BE + MD - ME (3)

    M là trung điểm của AC \Rightarrow AM = MC

    Xét tam giác vuông và tam giác vuông có:

    AM = MC(cmt)
\widehat{AMD} = \widehat{EMC}

    Từ (3) và (4) suy ra: BD + BE >
2AB

  • Câu 6: Nhận biết
    Chọn kết luận đúng

    Cho \bigtriangleup ABCAB > AC > BC, khẳng định nào sau đây đúng?

    Hướng dẫn:

    Dựa vào định lí ta suy ra \widehat{A}
< \widehat{B} < \widehat{C}.

  • Câu 7: Vận dụng cao
    Tính số đo góc

    Cho \bigtriangleup ABCAB - AC = 3;BC - AC = 1. So sánh các góc của \bigtriangleup ABC đúng là:

     

    Hướng dẫn:

    \bigtriangleup ABCAB - AC = 3;BC - AC = 1 nên AC < BC < AB.

    Suy ra \widehat{B} < \widehat{A} <
\widehat{C}.

  • Câu 8: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng

    Cho \bigtriangleup MNP, các tia phân giác của góc \widehat{N}\widehat{P} cắt nhau tại O. Trong \bigtriangleup ONP cạnh dài nhất là

     

    Hướng dẫn:

    Hình vẽ minh họa

    Ta có:

    Trong \bigtriangleup MNPNOPO là 2 tia phân giác của \widehat{N}\widehat{P} nên

    \angle NOP = 180^{\circ} - \frac{1}{2}(\widehat{P}
+ \widehat{N})

    = 180^{\circ} -
\frac{1}{2}\left( 180^{\circ} - \widehat{M} ight) = 90^{\circ} +
\frac{1}{2}\widehat{M}

    Suy ra góc NOP tù, nên PN là cạnh dài nhất trong \bigtriangleup ONP.

  • Câu 9: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Cho hình vẽ:

    Khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng d là:

     

    Hướng dẫn:

    Khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng dAH.

  • Câu 10: Vận dụng
    Chọn đáp án thích hợp

    Cho \Delta ABCAB + AC = 12cm;AB - AC = 3cm. Khẳng định nào sau đây đúng?

     

    Hướng dẫn:

    Xét tam giác \Delta ABC có:

    AB + AC = 12cm\ \ (1)

    AB - AC = 3cm\ \ (2)

    Từ (1) AC = 12 - AB thay vào (2) ta được:

    AB - (12 - AB) = 3

    \Rightarrow AB - 12 + AB =
3

    \Rightarrow 2AB = 15 \Rightarrow AB =
7,5(cm)

    \Rightarrow AC = 12 - 7,5 =
4,5(cm)

    \Rightarrow AB > AC \Rightarrow
\widehat{C} > \widehat{B}

  • Câu 11: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng

    Cho \bigtriangleup ABCCEBD là đường cao. So sánh BD + CE2BC?

     

    Hướng dẫn:

    Hình vẽ minh họa

    BDBC lần lượt là đường vuông góc và đường xiên kẻ từ B đến AC nên BD
< BC

    CEBC lần lượt là đường vuông góc và đường xiên kẻ từ C đến AB nên CE
< BC

    Cộng (1) với (2) theo vế ta được:

    BD + CE < BC + BC \Leftrightarrow BD
+ CE < 2BC

  • Câu 12: Vận dụng cao
    Chọn đáp án thích hợp

    Cho \bigtriangleup ABCB = 2C. Tia phân giác B cắt AC tại D. Từ D kẻ DB//BC. Chọn câu sai.

     

    Hướng dẫn:

    Hình vẽ minh họa

    Ta có: \widehat{ABD} = \widehat{DBC} =\frac{1}{2}\widehat{ABC} (BD là tia phân giác của \widehat{BAC})

    \widehat{ABC} = 2\widehat{ACB} =
2\widehat{DCB} \Rightarrow \widehat{DCB} =
\frac{1}{2}\widehat{ABC}

    \Rightarrow \widehat{DBC} =
\widehat{DCB}

    Vậy: \Delta BDC cân tại D

    \Rightarrow BD = DC

    Lai có: DE//BC \Rightarrow \widehat{EDB}= \widehat{DBC} (so le trong) (2)

    Từ (1), (2) suy ra: \widehat{EDB} =
\widehat{ABD} = \widehat{EBD}

    Vậy: \bigtriangleup EBD cân tại E

    \Rightarrow EB = ED

    Trong trường hợp \bigtriangleup
ABC vuông tại B \Rightarrow
\widehat{ABC} = 90^{\circ}

    Suy ra: \widehat{ACB} =
\frac{1}{2}\widehat{ABC} = \frac{1}{2} \cdot 90^{\circ} =
45^{\circ}

    \Rightarrow \widehat{CAB} = 90^{\circ} -
\widehat{ACB} = 90^{\circ} - 45^{5} = 45^{\circ}

    Lại có: \widehat{ABD} = \widehat{DBC} =
\frac{1}{2}\widehat{ABC} = \frac{1}{2} \cdot 90^{\circ} =
45^{\circ}

    Trong \Delta BDC có: \widehat{DBC} = \widehat{DCB}\left( =
45^{\circ} ight)

    Khi đó \Delta BDC cân tại D nên DC = DB

    Tương tự ta cũng có tam giác DAB cân tại D nên DA = DB

    Do đó: DC = DB = DA

  • Câu 13: Vận dụng cao
    Tính số đo góc

    Cho \bigtriangleup ABC có AB : AC : BC = 5 : 5 : 7. Khẳng định đúng về các góc của \bigtriangleup ABC

     

    Hướng dẫn:

    \bigtriangleup ABCAB:AC:BC = 5:5:7 nên AB = AC < BC

    Suy ra \widehat{B} = \widehat{C} <
\widehat{A}.

  • Câu 14: Vận dụng
    Chọn đẳng thức đúng

    Cho \bigtriangleup ABC có AC > AB. Gọi {\widehat{B}}_{1}{\widehat{C}}_{1} là các góc ngoài tại đỉnh B và C. Khẳng định nào đúng với các góc ngoài tại đỉnh B và C ?

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \bigtriangleup ABCAC > AB nên \widehat{B} > \widehat{C}{\widehat{B}}_{1} = 180^{\circ} -
\widehat{B}{\widehat{C}}_{1} =
180^{\circ} - \widehat{C} (hai góc kề bù)

    Suy ra {\widehat{B}}_{1} <
{\widehat{C}}_{1}.

  • Câu 15: Thông hiểu
    Chọn đáp án thích hợp

    Trong tam giác ABC có AH vuông góc với BC (H ∈ BC). Chọn câu sai.

     

    Hướng dẫn:

    Hình vẽ minh họa

    Trong tam giác ABC có AH là đường vuông góc và BH; CH là hai hình chiếu. Khi đó

    + Nếu AB < AC thì BH < HC.

    + Nếu AB = AC thì BH = HC.

    + Nếu HB > HC thì AB > AC.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (13%):
    2/3
  • Thông hiểu (13%):
    2/3
  • Vận dụng (53%):
    2/3
  • Vận dụng cao (20%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo