Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Chuyên đề Thứ tự thực hiện phép tính với số hữu tỉ. Quy tắc chuyển vế lớp 7

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Tìm khẳng định đúng

    Cho hai số a = 5010 và b = 5011. Khẳng định nào dưới đây đúng?

     

    Hướng dẫn:

    Vì hai lũy thừa cùng cơ số bằng nhau thì lũy thừa nào có số mũ lớn hơn thì lũy thừa đó lớn hơn.

    Vậy khẳng định đúng là: a < b.

  • Câu 2: Nhận biết
    Thực hiện phép tính

    Kết quả của phép tính \left( -
\frac{1}{2} ight)^{3}.\left( - \frac{1}{2} ight)^{2} bằng bao nhiêu?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \left( - \frac{1}{2} ight)^{3}.\left(
- \frac{1}{2} ight)^{2} = \left( - \frac{1}{2} ight)^{3 + 2} =
\left( - \frac{1}{2} ight)^{5} = - \frac{1}{32}

  • Câu 3: Thông hiểu
    Xác định giá trị của x

    Cho đẳng thức - 1\frac{1}{7} -
\left\lbrack \frac{- 5}{3} + \left( x - \frac{7}{3} ight)
ightbrack = - \frac{4}{21}. Tìm giá trị x thỏa mãn đẳng thức đã cho?

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    - 1\frac{1}{7} - \left\lbrack \frac{-
5}{3} + \left( x - \frac{7}{3} ight) ightbrack = -
\frac{4}{21}

    - 1\frac{1}{7} - \left( \frac{- 5}{3} +
x - \frac{7}{3} ight) = - \frac{4}{21}

    - 1\frac{1}{7} - \left\lbrack x + \left(
\frac{- 5}{3} - \frac{7}{3} ight) ightbrack = -
\frac{4}{21}

    - \frac{8}{7} - (x - 4) = -
\frac{4}{21}

    - \frac{8}{7} - x + 4 = -
\frac{4}{21}

    x = - \frac{8}{7} + 4 +
\frac{4}{21}

    x = 4 + \left( - \frac{8}{7} +
\frac{4}{21} ight)

    x = 4 + \left( \frac{- 24}{21} +
\frac{4}{21} ight)

    x = 4 + \frac{- 20}{21}

    x = \frac{84}{21} + \frac{- 20}{21} =
\frac{64}{21}

    Vậy đáp án cần tìm là: x =
\frac{64}{21}.

  • Câu 4: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Xác định giá trị của biểu thức -
\frac{3}{4} + \left( 3 - \frac{1}{4} ight) - \left( 2,25 - \frac{9}{2}
ight) là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    - \frac{3}{4} + \left( 3 - \frac{1}{4}
ight) - \left( 2,25 - \frac{9}{2} ight)

    = - \frac{3}{4} + 3 - \frac{1}{4} - 2,25
+ \frac{9}{2}

    = - \frac{3}{4} + 3 - \frac{1}{4} -
\frac{9}{4} + \frac{9}{2}

    = \left( - \frac{3}{4} - \frac{1}{4} -
\frac{9}{4} ight) + \left( 3 + \frac{9}{2} ight)

    = \frac{- 13}{4} + \frac{15}{2} =
\frac{- 13}{4} + \frac{30}{4} = \frac{17}{4}

    Vậy \frac{17}{4} là đáp án cần tìm.

  • Câu 5: Thông hiểu
    Tìm giá trị x

    Xác định giá trị x thỏa mãn đẳng thức \frac{3}{4}:\left( x + \frac{1}{2}
ight) - \frac{5}{6} = \frac{- 1}{4}

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \frac{3}{4}:\left( x + \frac{1}{2}
ight) - \frac{5}{6} = \frac{- 1}{4}

    \frac{3}{4}:\left( x + \frac{1}{2}
ight) = \frac{- 1}{4} + \frac{5}{6}

    \frac{3}{4}:\left( x + \frac{1}{2}
ight) = \frac{7}{12}

    x + \frac{1}{2} =
\frac{3}{4}:\frac{7}{12}

    x + \frac{1}{2} =
\frac{9}{7}

    x = \frac{9}{7} - \frac{1}{2} =
\frac{11}{14}

    Vậy x = \frac{11}{14} là đáp án cần tìm.

  • Câu 6: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Tìm x thỏa mãn biểu thức (x - 1)^{3} = - 0,001?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    (x - 1)^{3} = - 0,001

    (x - 1)^{3} = ( - 0,1)^{3}

    x - 1 = - 0,1

    x = - 0,1 + 1 = 0,9

    Vậy x = 0,9 là đáp án cần tìm.

  • Câu 7: Nhận biết
    Thực hiện phép tính

    Theo thứ tự thực hiện phép tính, tính giá trị biểu thức \left( \frac{3}{7} + \frac{1}{2}
ight)^{2} bằng:

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \left( \frac{3}{7} + \frac{1}{2}
ight)^{2} = \left( \frac{6}{14} + \frac{7}{14} ight)^{2} = \left(
\frac{13}{14} ight)^{2} = \frac{169}{196}

  • Câu 8: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng

    Đơn giản biểu thức \dfrac{9 + \dfrac{9}{11}+ \dfrac{18}{23} - \dfrac{27}{37}}{8 + \dfrac{8}{11} + \dfrac{16}{23} -\dfrac{24}{37}} - \dfrac{2 + \dfrac{16}{29} - \dfrac{24}{13} -\dfrac{2}{17}}{3 + \dfrac{24}{29} - \dfrac{36}{13} - \dfrac{3}{17}} ta được kết quả nào sau đây?

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \dfrac{9 + \dfrac{9}{11}+ \dfrac{18}{23} - \dfrac{27}{37}}{8 + \dfrac{8}{11} + \dfrac{16}{23} -\dfrac{24}{37}} - \dfrac{2 + \dfrac{16}{29} - \dfrac{24}{13} -\dfrac{2}{17}}{3 + \dfrac{24}{29} - \dfrac{36}{13} - \dfrac{3}{17}}

    = \dfrac{9\left( 1 + \dfrac{1}{11} +\dfrac{2}{23} - \dfrac{3}{37} ight)}{8\left( 1 + \dfrac{1}{11} +\dfrac{2}{23} - \dfrac{3}{37} ight)} - \dfrac{2\left( 1 + \dfrac{8}{29} -\dfrac{12}{13} - \dfrac{1}{17} ight)}{3\left( 1 + \dfrac{8}{29} -\dfrac{12}{13} - \dfrac{1}{17} ight)}

    = \frac{9}{8} - \frac{2}{3} =
\frac{11}{24}

    Vậy \frac{31}{20} là đáp án cần tìm.

  • Câu 9: Thông hiểu
    Tìm x

    Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn biểu thức (x - 1)^{2} = 9?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    (x - 1)^{2} = 9

    (x - 1)^{2} = 3^{2} = ( -
3)^{2}

    Suy ra x - 1 = 3 hoặc x - 1 = - 3

    Suy ra x = 4 hoặc x = - 2

    Suy ra x \in \left\{ 4; - 2
ight\}.

    Vậy có 2 giá trị của x thỏa mãn biểu thức.

  • Câu 10: Thông hiểu
    Điền dấu thích hợp vào ô trống

    So sánh

    ( - 32)^{9} >||<||=( - 16)^{13}

    ( - 5)^{30} <||>||=( - 3)^{50}

     

    Đáp án là:

    So sánh

    ( - 32)^{9} >||<||=( - 16)^{13}

    ( - 5)^{30} <||>||=( - 3)^{50}

     

    Ta có: ( - 32)^{9} = \left( ( - 2)^{5}
ight)^{9} = ( - 2)^{45} = - 2^{45}( - 16)^{13} = - 2^{52}

    2^{45} < 2^{52} \Rightarrow -
2^{45} > - 2^{52}

    Vậy ( - 32)^{9} > ( -
16)^{13}

    Ta có: ( - 5)^{30} = \left\lbrack ( -
5)^{3} ightbrack^{10} = ( - 125)^{10} = 125^{10}

    ( - 3)^{50} = \left\lbrack ( - 3)^{5}
ightbrack^{10} = ( - 243)^{10} = 243^{10}

    125 < 243 \Rightarrow 125^{10} <
243^{10}

    Vậy ( - 5)^{30} < ( -
3)^{50}

  • Câu 11: Thông hiểu
    Ghi kết quả vào chỗ trống

    Kết quả phép tính

    B = \left(
2^{3}:\frac{1}{2} ight).\frac{1}{8} + 3^{- 2}.9 - 7.\left(
\frac{14}{25} ight)^{0} + 5 =1

    Đáp án là:

    Kết quả phép tính

    B = \left(
2^{3}:\frac{1}{2} ight).\frac{1}{8} + 3^{- 2}.9 - 7.\left(
\frac{14}{25} ight)^{0} + 5 =1

    Ta có:

    B = \left( 2^{3}:\frac{1}{2}
ight).\frac{1}{8} + 3^{- 2}.9 - 7.\left( \frac{14}{25} ight)^{0} +
5

    B = \left( 2^{3}.2 ight).\frac{1}{8} +
\frac{1}{9}.9 - 7.1 + 5

    B = 2 + 1 - 7 + 5 = 1

  • Câu 12: Thông hiểu
    Chọn mô tả đúng

    Cho đẳng thức - x + \frac{1}{2} = \frac{-
5}{6}. Em hãy mô tả quy tắc chuyển vế của đẳng thức đó?

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    - x + \frac{1}{2} = \frac{-
5}{6}

    \Rightarrow - x = \frac{- 5}{6} -
\frac{1}{2}

    \Rightarrow - x = - \left( \frac{5}{6} +
\frac{1}{2} ight)

    \Rightarrow x = \frac{5}{6} +
\frac{1}{2}

    Vậy x = \frac{5}{6} +
\frac{1}{2} là đáp án cần tìm.

  • Câu 13: Thông hiểu
    Chọn kết luận đúng

    Tính giá trị biểu thức \frac{3^{2}}{2}:\frac{1}{4} +
\frac{3}{4}.2010^{0}?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \frac{3^{2}}{2}:\frac{1}{4} +
\frac{3}{4}.2010^{0} = \frac{9}{2}.4 + \frac{3}{4} = 18 + \frac{3}{4} =
18\frac{3}{4}

  • Câu 14: Nhận biết
    Chọn kết luận đúng

    Giá trị biểu thức \frac{1}{2} -
\frac{3}{4} + 2021^{0} bằng:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \frac{1}{2} - \frac{3}{4} + 2021^{0} =
\frac{1}{2} - \frac{3}{4} + 1 = \frac{2 - 3 + 4}{4} =
\frac{3}{4}

  • Câu 15: Thông hiểu
    Tìm các giá trị của x

    Xác định các giá trị của x thỏa mãn biểu thức (2x + 1)^{3} = -
0,001?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    (2x + 1)^{3} = - 0,001

    (2x + 1)^{3} = ( - 0,1)^{3}

    2x + 1 = - 0,1

    2x = - 1,1

    x = \frac{- 11}{20}

    Vậy x = \frac{- 11}{20} thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (27%):
    2/3
  • Thông hiểu (67%):
    2/3
  • Vận dụng (7%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo