Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Chuyên đề Thứ tự thực hiện phép tính với số hữu tỉ. Quy tắc chuyển vế lớp 7

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Tính giá trị biểu thức

    Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí phép tính: \frac{- 4}{12} - \left( \frac{- 13}{39} - 0,25
ight) + 0,75 thu được kết quả là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \frac{- 4}{12} - \left( \frac{- 13}{39}
- 0,25 ight) + 0,75

    = \frac{{ - 4}}{{12}} + \frac{{13}}{{39}} + 0,25 + 0,75

    = \frac{- 1}{3} + \frac{1}{3} +
\frac{1}{4} + \frac{3}{4}

    = \left( \frac{- 1}{3} + \frac{1}{3}
ight) + \left( \frac{1}{4} + \frac{3}{4} ight) = 0 + 1 =
1

    Vậy 1 là đáp án cần tìm.

  • Câu 2: Thông hiểu
    Tìm các giá trị của x thỏa mãn điều kiện

    Xác định các giá trị của x thỏa mãn biểu thức (3x - 1)^{2} =
81?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    (3x - 1)^{2} = 81

    (3x - 1)^{2} = 9^{2} = ( -
9)^{2}

    Suy ra 3x - 1 = 9 hoặc 3x - 1 = - 9

    Suy ra 3x = 10 hoặc 3x = - 8

    Suy ra x = \frac{10}{3} hoặc x = - \frac{8}{3}

    Vậy x \in \left\{ -
\frac{8}{3};\frac{10}{3} ight\} thỏa mãn yêu cầu bài toán.

  • Câu 3: Thông hiểu
    Chọn khẳng định đúng

    Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \left( \frac{x}{y} ight)^{n}.\left(
\frac{x}{y} ight)^{m} = \left( \frac{x}{y} ight)^{n + m};(y eq
0) là mệnh đề đúng theo quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số và cộng lũy thừa.

  • Câu 4: Thông hiểu
    Tính giá trị biểu thức

    Thực hiện phép tính (0,125)^{3}.512 thu được kết quả là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    (0,125)^{3}.512 = (0,125)^{3}.8^{3} =
(0,125.8)^{3} = 1^{3} = 1

    Vậy đáp án cần tìm là: 1.

  • Câu 5: Nhận biết
    Viết số dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ

    Số 3^{5}.\frac{1}{27} được viết dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    3^{5}.\frac{1}{27} =
3^{5}.\frac{1}{3^{3}} = 3^{5 - 3} = 3^{2} = 9 = 9^{1}

    Vậy 3^{5}.\frac{1}{27} =
9^{1}.

  • Câu 6: Thông hiểu
    Tìm giá trị x

    Xác định giá trị x thỏa mãn đẳng thức \frac{3}{4}:\left( x + \frac{1}{2}
ight) - \frac{5}{6} = \frac{- 1}{4}

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \frac{3}{4}:\left( x + \frac{1}{2}
ight) - \frac{5}{6} = \frac{- 1}{4}

    \frac{3}{4}:\left( x + \frac{1}{2}
ight) = \frac{- 1}{4} + \frac{5}{6}

    \frac{3}{4}:\left( x + \frac{1}{2}
ight) = \frac{7}{12}

    x + \frac{1}{2} =
\frac{3}{4}:\frac{7}{12}

    x + \frac{1}{2} =
\frac{9}{7}

    x = \frac{9}{7} - \frac{1}{2} =
\frac{11}{14}

    Vậy x = \frac{11}{14} là đáp án cần tìm.

  • Câu 7: Thông hiểu
    Chọn câu sai

    Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \left( \frac{1}{2} ight)^{7}.\left(
\frac{1}{9} ight)^{7} = \left( \frac{1}{2}.\frac{1}{9} ight)^{7} =
\left( \frac{1}{18} ight)^{7}

    \left( \frac{3}{2} ight)^{4}.(1,5)^{3}
= \left( \frac{3}{2} ight)^{4}.\left( \frac{3}{2} ight)^{3} = \left(
\frac{3}{2} ight)^{4 + 3} = \left( \frac{3}{2}
ight)^{7}

    (2,5)^{7}:(2,5)^{3} =
(2,5)^{7}:(2,5)^{3} = (2,5)^{7 - 3} = (2,5)^{4}

    (0,75)^{4}.\left( \frac{1}{9} ight)^{3}
= \left( \frac{1}{12} ight)^{7}sai.

  • Câu 8: Thông hiểu
    Tìm x

    Xác định x thỏa mãn \frac{- 3}{11} - \left( x - \frac{2}{5} ight) =
\frac{- 14}{22}?

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \frac{- 3}{11} - \left( x - \frac{2}{5}
ight) = \frac{- 14}{22}

    x - \frac{2}{5} = \frac{- 3}{11} +
\frac{7}{11}

    x - \frac{2}{5} =
\frac{4}{11}

    x = \frac{4}{11} +
\frac{2}{5}

    x = \frac{20}{55} + \frac{22}{55} =
\frac{42}{55}

    Vậy x = \frac{42}{55} là đáp án cần tìm.

  • Câu 9: Nhận biết
    Biến đổi biểu thức

    Viết \left( - \frac{1}{2}
ight)^{2}.\left( \frac{2}{5} ight)^{2} dưới dạng lũy thừa thu được kết quả là:

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \left( - \frac{1}{2} ight)^{2}.\left(
\frac{2}{5} ight)^{2} = \left( - \frac{1}{2}.\frac{2}{5} ight)^{2} =
\left( - \frac{1}{5} ight)^{2} = \left( \frac{1}{5}
ight)^{2}

  • Câu 10: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Tìm x biết \frac{7}{2} - \left\lbrack \frac{3}{2} - \left( x
+ \frac{7}{2} ight) ightbrack = - \frac{9}{11}?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \frac{7}{2} - \left\lbrack \frac{3}{2} -
\left( x + \frac{7}{2} ight) ightbrack = -
\frac{9}{11}

    \frac{3}{2} - \left( x + \frac{7}{2}
ight) = \frac{7}{2} + \frac{9}{11}

    \frac{3}{2} - \left( x + \frac{7}{2}
ight) = \frac{95}{22}

    x + \frac{7}{2} = \frac{3}{2} -
\frac{95}{22}

    x + \frac{7}{2} = \frac{{ - 31}}{{11}}

    x = \frac{- 31}{11} -
\frac{7}{2}

    x = \frac{- 62}{22} -
\frac{77}{22}

    x = \frac{- 139}{22}

    Vậy x = \frac{- 139}{22} là đáp án cần tìm.

  • Câu 11: Nhận biết
    Chọn mô tả đúng

    Cho đẳng thức - \frac{5}{9} + x =
\frac{4}{9}. Em hãy mô tả quy tắc chuyển vế của đẳng thức đó?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    - \frac{5}{9} + x =
\frac{4}{9}

    \Rightarrow x = \frac{4}{9} - \left( -
\frac{5}{9} ight) \Rightarrow x = \frac{4}{9} +
\frac{5}{9}

    Vậy x = \frac{4}{9} +
\frac{5}{9} là đáp án cần tìm.

  • Câu 12: Thông hiểu
    Chọn kết quả đúng

    Thực hiện phép tính \left\lbrack \left(
\frac{1}{4} - 0,5 ight).2 + \frac{8}{3} ightbrack:2 được kết quả là phân số tối giản dạng \frac{a}{b}. Giá trị a - b bằng:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \left\lbrack \left( \frac{1}{4} - 0,5
ight).2 + \frac{8}{3} ightbrack:2

    = \left\lbrack \left( \frac{1}{4} -
\frac{1}{2} ight).2 + \frac{8}{3} ightbrack:2

    = \left( - \frac{1}{4}.2 + \frac{8}{3}
ight).\frac{1}{2}

    = \left( - \frac{1}{2} + \frac{8}{3}
ight).\frac{1}{2} = \frac{13}{6}.\frac{1}{2} = \frac{13}{12}
\Rightarrow a = 13;b = 12

    \Rightarrow a = 13;b = 12 \Rightarrow a
- b = 1

  • Câu 13: Nhận biết
    Chọn mô tả đúng

    Cho đẳng thức \frac{2}{5} - x =
\frac{1}{4}. Em hãy mô tả quy tắc chuyển vế của đẳng thức đó?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \frac{2}{5} - x =
\frac{1}{4}

    \Rightarrow x = \frac{2}{5} -
\frac{1}{4}

    Vậy x = \frac{2}{5} -
\frac{1}{4} là đáp án cần tìm.

  • Câu 14: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Viết \left( - \frac{5}{4}
ight)^{2}:\left( - \frac{35}{24} ight)^{2} dưới dạng lũy thừa thu được kết quả:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \left( - \frac{5}{4} ight)^{2}:\left(
- \frac{35}{24} ight)^{2} = \left\lbrack \left( - \frac{5}{4}
ight):\left( - \frac{35}{24} ight) ightbrack^{2}

    = \left\lbrack \left( - \frac{5}{4}
ight).\left( - \frac{24}{35} ight) ightbrack^{2} = \left(
\frac{6}{7} ight)^{2}

  • Câu 15: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng

    Kết quả phép tính \dfrac{3 + \dfrac{6}{12}+ \dfrac{9}{13} - \dfrac{12}{17}}{4 + \dfrac{8}{12} + \dfrac{12}{13} -\dfrac{16}{17}} + \dfrac{4 + \dfrac{16}{61} - \dfrac{24}{213} -\dfrac{32}{11}}{5 + \dfrac{20}{61} - \dfrac{30}{213} -\dfrac{40}{11}} là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \dfrac{3 + \dfrac{6}{12} + \dfrac{9}{13} -\dfrac{12}{17}}{4 + \dfrac{8}{12} + \dfrac{12}{13} - \dfrac{16}{17}} +\dfrac{4 + \dfrac{16}{61} - \dfrac{24}{213} - \dfrac{32}{11}}{5 +\dfrac{20}{61} - \dfrac{30}{213} - \dfrac{40}{11}}

    = \dfrac{3\left( 1 + \dfrac{2}{12} +\dfrac{3}{13} - \dfrac{4}{17} ight)}{4\left( 1 + \dfrac{2}{12} +\dfrac{3}{13} - \dfrac{4}{17} ight)} + \dfrac{4\left( 1 + \dfrac{4}{61} -\dfrac{6}{213} - \dfrac{8}{11} ight)}{5\left( 1 + \dfrac{4}{61} -\dfrac{6}{213} - \dfrac{8}{11} ight)}

    = \frac{3}{4} + \frac{4}{5} =
\frac{31}{20}

    Vậy \frac{31}{20} là đáp án cần tìm.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (27%):
    2/3
  • Thông hiểu (67%):
    2/3
  • Vận dụng (7%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo