Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Chuyên đề Thứ tự thực hiện phép tính với số hữu tỉ. Quy tắc chuyển vế lớp 7

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Chọn mô tả đúng

    Cho đẳng thức x - \frac{1}{2} = \frac{-
2}{3}. Em hãy mô tả quy tắc chuyển vế của đẳng thức đó?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    x - \frac{1}{2} = \frac{-
2}{3}

    \Rightarrow x = \frac{- 2}{3} - \left( -
\frac{1}{2} ight) \Rightarrow x = \frac{- 2}{3} +
\frac{1}{2}

    Vậy x = \frac{- 2}{3} +
\frac{1}{2} là đáp án cần tìm.

  • Câu 2: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Xác định giá trị của biểu thức -
\frac{3}{4} + \left( 3 - \frac{1}{4} ight) - \left( 2,25 - \frac{9}{2}
ight) là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    - \frac{3}{4} + \left( 3 - \frac{1}{4}
ight) - \left( 2,25 - \frac{9}{2} ight)

    = - \frac{3}{4} + 3 - \frac{1}{4} - 2,25
+ \frac{9}{2}

    = - \frac{3}{4} + 3 - \frac{1}{4} -
\frac{9}{4} + \frac{9}{2}

    = \left( - \frac{3}{4} - \frac{1}{4} -
\frac{9}{4} ight) + \left( 3 + \frac{9}{2} ight)

    = \frac{- 13}{4} + \frac{15}{2} =
\frac{- 13}{4} + \frac{30}{4} = \frac{17}{4}

    Vậy \frac{17}{4} là đáp án cần tìm.

  • Câu 3: Thông hiểu
    Điền dấu thích hợp vào ô trống

    So sánh

    ( - 32)^{9} >||<||=( - 16)^{13}

    ( - 5)^{30} <||>||=( - 3)^{50}

     

    Đáp án là:

    So sánh

    ( - 32)^{9} >||<||=( - 16)^{13}

    ( - 5)^{30} <||>||=( - 3)^{50}

     

    Ta có: ( - 32)^{9} = \left( ( - 2)^{5}
ight)^{9} = ( - 2)^{45} = - 2^{45}( - 16)^{13} = - 2^{52}

    2^{45} < 2^{52} \Rightarrow -
2^{45} > - 2^{52}

    Vậy ( - 32)^{9} > ( -
16)^{13}

    Ta có: ( - 5)^{30} = \left\lbrack ( -
5)^{3} ightbrack^{10} = ( - 125)^{10} = 125^{10}

    ( - 3)^{50} = \left\lbrack ( - 3)^{5}
ightbrack^{10} = ( - 243)^{10} = 243^{10}

    125 < 243 \Rightarrow 125^{10} <
243^{10}

    Vậy ( - 5)^{30} < ( -
3)^{50}

  • Câu 4: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Tính giá trị biểu thức 16\frac{3}{5}.\left( - \frac{1}{3} ight) +
13\frac{3}{5}.\sqrt{\frac{1}{9}}?

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    16\frac{3}{5}.\left( - \frac{1}{3}
ight) + 13\frac{3}{5}.\sqrt{\frac{1}{9}}

    = \frac{93}{5}.\frac{- 1}{3} +
\frac{68}{5}.\frac{1}{3}

    = \frac{- 83 + 68}{15} = \frac{- 15}{15}
= - 1

    Vậy đáp án cần tìm là: - 1.

  • Câu 5: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng

    Thu gọn biểu thức B = \frac{1}{99} -
\frac{1}{99.97} - \frac{1}{97.95} - ... - \frac{1}{3.1} được kết quả là

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    B = \frac{1}{99} - \frac{1}{99.97} -
\frac{1}{97.95} - ... - \frac{1}{3.1}

    B = \frac{1}{99} - \frac{1}{2}.\left(
\frac{2}{99.97} + \frac{2}{97.95} + ... + \frac{2}{3.1}
ight)

    B = \frac{1}{99} + \frac{1}{2}.\left(
\frac{1}{99} - \frac{1}{97} + \frac{1}{97} - \frac{1}{95} + ... +
\frac{1}{3} - 1 ight)

    B = \frac{1}{99} + \frac{1}{2}.\left(
\frac{1}{99} - 1 ight)

    B = \frac{1}{99} + \frac{1}{2}.\frac{-
98}{99}

    B = \frac{1}{99} - \frac{49}{99} =
\frac{- 48}{99}

  • Câu 6: Thông hiểu
    Xác định giá trị của n

    Tìm số nguyên dương n biết 32 < 2n < 128?

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:\left\{ \begin{matrix}
32 = 2^{5} \\
128 = 2^{7} \\
\end{matrix} ight.n \in
\mathbb{N}^{*} suy ra n = 6.

  • Câu 7: Thông hiểu
    Điền dấu thích hợp vào ô trống

    So sánh

    520 >||<||=334

    (- 5)39 >||<||=- 291

     

    Đáp án là:

    So sánh

    520 >||<||=334

    (- 5)39 >||<||=- 291

     

    Ta có: 3^{34} > 3^{30} = \left( 3^{3}
ight)^{10} = 27^{10} > 25^{10} = \left( 5^{2} ight)^{10} =
5^{20}

    Vậy 5^{20} > 3^{34}

    Ta có: ( - 5)^{39} = \left( - 5^{3}
ight)^{13} = ( - 125)^{13}-
2^{91} = \left( - 2^{7} ight)^{13} = ( - 128)^{13}

    - 125 > - 128 \Rightarrow ( -
125)^{13} > ( - 128)^{13}

    Vậy ( - 5)^{39} > -
2^{91}

  • Câu 8: Thông hiểu
    Tìm số hữu tỉ x

    Xác định giá trị của số hữu tỉ x thỏa mãn x^{2} = 25?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    x^{2} = 25 \Rightarrow x^{2} = 5^{2} = (
- 5)^{2}

    Suy ra x = 5 hoặc x = - 5

    Vậy x = 5 hoặc x = - 5 là đáp án cần tìm.

  • Câu 9: Thông hiểu
    Chọn khẳng định đúng

    Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \left( \frac{x}{y} ight)^{n}.\left(
\frac{x}{y} ight)^{m} = \left( \frac{x}{y} ight)^{n + m};(y eq
0) là mệnh đề đúng theo quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số và cộng lũy thừa.

  • Câu 10: Thông hiểu
    Chọn mô tả đúng

    Cho đẳng thức \frac{1}{2} - 3x = \frac{-
2}{5}. Em hãy mô tả quy tắc chuyển vế của đẳng thức đó?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \frac{1}{2} - 3x = \frac{-
2}{5}

    \Rightarrow 3x = \frac{1}{2} - \left(
\frac{- 2}{5} ight) \Rightarrow 3x = \frac{1}{2} +
\frac{2}{5}

    \Rightarrow x = \left( \frac{1}{2} +
\frac{2}{5} ight):3

    Vậy 3x = \frac{1}{2} - \frac{-
2}{5} là đáp án cần tìm.

  • Câu 11: Thông hiểu
    Ghi đáp án vào ô trống

    Thực hiện phép tính \left( \frac{- 3}{7}
+ \frac{4}{11} ight):\frac{5}{11} + \left( \frac{- 4}{7} + \frac{-
3}{11} ight):\frac{5}{11} được kết quả là: -2

    Đáp án là:

    Thực hiện phép tính \left( \frac{- 3}{7}
+ \frac{4}{11} ight):\frac{5}{11} + \left( \frac{- 4}{7} + \frac{-
3}{11} ight):\frac{5}{11} được kết quả là: -2

    Ta có:

    \left( \frac{- 3}{7} + \frac{4}{11}
ight):\frac{5}{11} + \left( \frac{- 4}{7} + \frac{- 3}{11}
ight):\frac{5}{11}

    = \left( \frac{- 3}{7} + \frac{4}{11} +
\frac{- 4}{7} + \frac{- 3}{11} ight):\frac{5}{11}

    = \left\lbrack \left( \frac{- 3}{7} +
\frac{- 4}{7} ight) + \left( \frac{4}{11} + \frac{- 3}{11} ight)
ightbrack:\frac{5}{11}

    = \left( \frac{- 7}{7} + \frac{1}{11}
ight):\frac{5}{11} = \left( - 1 + \frac{1}{11}
ight):\frac{5}{11}

    = \frac{- 10}{11}.\frac{11}{5} = -
2

  • Câu 12: Nhận biết
    Chọn kết luận đúng

    Nếu x - \frac{1}{2} =
\frac{3}{5} thì

     

    Hướng dẫn:

    Nếu x - \frac{1}{2} =
\frac{3}{5} thì x = \frac{3}{5} +
\frac{1}{2} (theo quy tắc chuyển vế)

  • Câu 13: Nhận biết
    Chọn kết luận đúng

    Chọn câu đúng trong các câu dưới đây?

    Hướng dẫn:

    Định nghĩa lũy thừa đúng là: “Lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x là tích của n số hạng x.”

  • Câu 14: Nhận biết
    Tìm khẳng định đúng

    Cho hai số a = 5010 và b = 5011. Khẳng định nào dưới đây đúng?

     

    Hướng dẫn:

    Vì hai lũy thừa cùng cơ số bằng nhau thì lũy thừa nào có số mũ lớn hơn thì lũy thừa đó lớn hơn.

    Vậy khẳng định đúng là: a < b.

  • Câu 15: Thông hiểu
    Chọn kết quả đúng

    Áp dụng quy tắc dấu ngoặc trong phép tính \left( 1 - \frac{1}{2} + \frac{1}{3} ight) +
\left( \frac{1}{2} - 2 ight) - \left( \frac{1}{3} + 3 ight) ta được kết quả là

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \left( 1 - \frac{1}{2} + \frac{1}{3}
ight) + \left( \frac{1}{2} - 2 ight) - \left( \frac{1}{3} + 3
ight)

    = 1 - \frac{1}{2} + \frac{1}{3} +
\frac{1}{2} - 2 - \frac{1}{3} - 3

    = (1 - 2 - 3) + \left( - \frac{1}{2} +
\frac{1}{2} ight) + \left( \frac{1}{3} - \frac{1}{3}
ight)

    = - 4 + 0 + 0 = - 4

    Vậy kết quả của phép tính là một số nguyên âm.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (27%):
    2/3
  • Thông hiểu (67%):
    2/3
  • Vận dụng (7%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo