Cho đẳng thức . Em hãy mô tả quy tắc chuyển vế của đẳng thức đó?
Ta có:
Vậy là đáp án cần tìm.
Cho đẳng thức . Em hãy mô tả quy tắc chuyển vế của đẳng thức đó?
Ta có:
Vậy là đáp án cần tìm.
Xác định giá trị của biểu thức là:
Ta có:
Vậy là đáp án cần tìm.
So sánh
>||<||=
<||>||=
So sánh
>||<||=![]()
<||>||=![]()
Ta có: và
Mà
Vậy
Ta có:
Vì
Vậy
Tính giá trị biểu thức ?
Ta có:
Vậy đáp án cần tìm là: .
Thu gọn biểu thức được kết quả là
Ta có:
Tìm số nguyên dương n biết 32 < 2n < 128?
Ta có: mà
suy ra n = 6.
So sánh
520 >||<||=334
(- 5)39 >||<||=- 291
So sánh
520 >||<||=334
(- 5)39 >||<||=- 291
Ta có:
Vậy
Ta có: và
Mà
Vậy
Xác định giá trị của số hữu tỉ thỏa mãn
?
Ta có:
Suy ra hoặc
Vậy hoặc
là đáp án cần tìm.
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
Ta có:
là mệnh đề đúng theo quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số và cộng lũy thừa.
Cho đẳng thức . Em hãy mô tả quy tắc chuyển vế của đẳng thức đó?
Ta có:
Vậy là đáp án cần tìm.
Thực hiện phép tính được kết quả là: -2
Thực hiện phép tính
được kết quả là: -2
Ta có:
Nếu thì
Nếu thì
(theo quy tắc chuyển vế)
Chọn câu đúng trong các câu dưới đây?
Định nghĩa lũy thừa đúng là: “Lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x là tích của n số hạng x.”
Cho hai số a = 5010 và b = 5011. Khẳng định nào dưới đây đúng?
Vì hai lũy thừa cùng cơ số bằng nhau thì lũy thừa nào có số mũ lớn hơn thì lũy thừa đó lớn hơn.
Vậy khẳng định đúng là: a < b.
Áp dụng quy tắc dấu ngoặc trong phép tính ta được kết quả là
Ta có:
Vậy kết quả của phép tính là một số nguyên âm.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: