Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Chuyên đề Thứ tự thực hiện phép tính với số hữu tỉ. Quy tắc chuyển vế lớp 7

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Tính giá trị biểu thức

    Thực hiện phép tính (0,125)^{3}.512 thu được kết quả là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    (0,125)^{3}.512 = (0,125)^{3}.8^{3} =
(0,125.8)^{3} = 1^{3} = 1

    Vậy đáp án cần tìm là: 1.

  • Câu 2: Nhận biết
    Chọn mô tả đúng

    Cho đẳng thức - \frac{5}{9} + x =
\frac{4}{9}. Em hãy mô tả quy tắc chuyển vế của đẳng thức đó?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    - \frac{5}{9} + x =
\frac{4}{9}

    \Rightarrow x = \frac{4}{9} - \left( -
\frac{5}{9} ight) \Rightarrow x = \frac{4}{9} +
\frac{5}{9}

    Vậy x = \frac{4}{9} +
\frac{5}{9} là đáp án cần tìm.

  • Câu 3: Thông hiểu
    Tìm x biết

    Số hữu tỉ x thỏa mãn x3 = 42,875 là:

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    x^{3} = 42,875

    x^{3} = \frac{343}{8}

    x^{3} = \frac{7^{3}}{2^{3}}

    x^{3} = \left( \frac{7}{2}
ight)^{3}

    x = \frac{7}{2}

    Vậy số hữu tỉ x thỏa mãn x^{3} = 42,875\frac{7}{2}.

  • Câu 4: Thông hiểu
    Chọn kết luận đúng

    Tính giá trị biểu thức \frac{3^{2}}{2}:\frac{1}{4} +
\frac{3}{4}.2010^{0}?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \frac{3^{2}}{2}:\frac{1}{4} +
\frac{3}{4}.2010^{0} = \frac{9}{2}.4 + \frac{3}{4} = 18 + \frac{3}{4} =
18\frac{3}{4}

  • Câu 5: Nhận biết
    Tìm khẳng định đúng

    Cho hai số a = 5010 và b = 5011. Khẳng định nào dưới đây đúng?

     

    Hướng dẫn:

    Vì hai lũy thừa cùng cơ số bằng nhau thì lũy thừa nào có số mũ lớn hơn thì lũy thừa đó lớn hơn.

    Vậy khẳng định đúng là: a < b.

  • Câu 6: Thông hiểu
    Tìm x

    Xác định x thỏa mãn \frac{- 3}{11} - \left( x - \frac{2}{5} ight) =
\frac{- 14}{22}?

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \frac{- 3}{11} - \left( x - \frac{2}{5}
ight) = \frac{- 14}{22}

    x - \frac{2}{5} = \frac{- 3}{11} +
\frac{7}{11}

    x - \frac{2}{5} =
\frac{4}{11}

    x = \frac{4}{11} +
\frac{2}{5}

    x = \frac{20}{55} + \frac{22}{55} =
\frac{42}{55}

    Vậy x = \frac{42}{55} là đáp án cần tìm.

  • Câu 7: Nhận biết
    Chọn câu sai

    Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

    Hướng dẫn:

    Các khẳng định đúng là:

    x^{1} = x

    x^{0} = 1;(x eq 0)

    0^{0} = 0

    Vậy câu sai là: x^{1} = 0

  • Câu 8: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Tìm x biết \frac{7}{2} - \left\lbrack \frac{3}{2} - \left( x
+ \frac{7}{2} ight) ightbrack = - \frac{9}{11}?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \frac{7}{2} - \left\lbrack \frac{3}{2} -
\left( x + \frac{7}{2} ight) ightbrack = -
\frac{9}{11}

    \frac{3}{2} - \left( x + \frac{7}{2}
ight) = \frac{7}{2} + \frac{9}{11}

    \frac{3}{2} - \left( x + \frac{7}{2}
ight) = \frac{95}{22}

    x + \frac{7}{2} = \frac{3}{2} -
\frac{95}{22}

    x + \frac{7}{2} = \frac{{ - 31}}{{11}}

    x = \frac{- 31}{11} -
\frac{7}{2}

    x = \frac{- 62}{22} -
\frac{77}{22}

    x = \frac{- 139}{22}

    Vậy x = \frac{- 139}{22} là đáp án cần tìm.

  • Câu 9: Nhận biết
    Chọn kết quả đúng

    Đối với biểu thức không có ngoặc và chỉ có các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa, thì thứ tự thực hiện phép tính đúng là:

    Hướng dẫn:

    Thứ tự thực hiện phép tính với biểu thức không có ngoặc là:

    Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ

  • Câu 10: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng

    Kết quả phép tính \dfrac{3 + \dfrac{6}{12}+ \dfrac{9}{13} - \dfrac{12}{17}}{4 + \dfrac{8}{12} + \dfrac{12}{13} -\dfrac{16}{17}} + \dfrac{4 + \dfrac{16}{61} - \dfrac{24}{213} -\dfrac{32}{11}}{5 + \dfrac{20}{61} - \dfrac{30}{213} -\dfrac{40}{11}} là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \dfrac{3 + \dfrac{6}{12} + \dfrac{9}{13} -\dfrac{12}{17}}{4 + \dfrac{8}{12} + \dfrac{12}{13} - \dfrac{16}{17}} +\dfrac{4 + \dfrac{16}{61} - \dfrac{24}{213} - \dfrac{32}{11}}{5 +\dfrac{20}{61} - \dfrac{30}{213} - \dfrac{40}{11}}

    = \dfrac{3\left( 1 + \dfrac{2}{12} +\dfrac{3}{13} - \dfrac{4}{17} ight)}{4\left( 1 + \dfrac{2}{12} +\dfrac{3}{13} - \dfrac{4}{17} ight)} + \dfrac{4\left( 1 + \dfrac{4}{61} -\dfrac{6}{213} - \dfrac{8}{11} ight)}{5\left( 1 + \dfrac{4}{61} -\dfrac{6}{213} - \dfrac{8}{11} ight)}

    = \frac{3}{4} + \frac{4}{5} =
\frac{31}{20}

    Vậy \frac{31}{20} là đáp án cần tìm.

  • Câu 11: Thông hiểu
    Tìm x

    Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn biểu thức (x - 1)^{2} = 9?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    (x - 1)^{2} = 9

    (x - 1)^{2} = 3^{2} = ( -
3)^{2}

    Suy ra x - 1 = 3 hoặc x - 1 = - 3

    Suy ra x = 4 hoặc x = - 2

    Suy ra x \in \left\{ 4; - 2
ight\}.

    Vậy có 2 giá trị của x thỏa mãn biểu thức.

  • Câu 12: Thông hiểu
    Điền dấu thích hợp vào ô trống

    So sánh

    3^{200} >||<||=2^{300}

    8^{12} >||<||=12^{8}

     

    Đáp án là:

    So sánh

    3^{200} >||<||=2^{300}

    8^{12} >||<||=12^{8}

     

    3^{200} = \left( 3^{2} ight)^{100} =
9^{100}2^{300} = \left( 2^{3}
ight)^{100} = 8^{100}

    9^{100} > 8^{100} \Rightarrow
3^{200} > 2^{300}

    Xét \frac{8^{12}}{12^{8}} =
\frac{2^{36}}{4^{8}.3^{8}} = \frac{2^{20}}{3^{8}} >
\frac{2^{20}}{4^{8}} > 1

    \Rightarrow 8^{12} >
12^{8}

  • Câu 13: Thông hiểu
    Tính giá trị biểu thức

    Thực hiện phép tính \left( \frac{1}{3}
ight)^{2}:\frac{5}{9} + ( - 1)^{3} được kết quả là:

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \left( \frac{1}{3}
ight)^{2}:\frac{5}{9} + ( - 1)^{3} = \frac{1}{9}.\frac{9}{5} - 1 =
\frac{1}{5} - 1 = - \frac{4}{5}

  • Câu 14: Thông hiểu
    Tìm các giá trị của x thỏa mãn điều kiện

    Có bao nhiêu số hữu tỉ x thỏa mãn x^{2} = \frac{25}{4}?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    x^{2} = \frac{25}{4} \Rightarrow x^{2} =
\frac{5^{2}}{2^{2}}

    \Rightarrow x^{2} = \left( \frac{5}{2}
ight)^{2} = \left( - \frac{5}{2} ight)^{2}

    \Rightarrow x = \frac{5}{2} hoặc x = - \frac{5}{2}

    Vậy có 2 số hữu tỉ x thỏa mãn yêu cầu đề bài.

  • Câu 15: Thông hiểu
    Chọn mô tả đúng

    Cho đẳng thức - x + \frac{1}{2} = \frac{-
5}{6}. Em hãy mô tả quy tắc chuyển vế của đẳng thức đó?

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    - x + \frac{1}{2} = \frac{-
5}{6}

    \Rightarrow - x = \frac{- 5}{6} -
\frac{1}{2}

    \Rightarrow - x = - \left( \frac{5}{6} +
\frac{1}{2} ight)

    \Rightarrow x = \frac{5}{6} +
\frac{1}{2}

    Vậy x = \frac{5}{6} +
\frac{1}{2} là đáp án cần tìm.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (27%):
    2/3
  • Thông hiểu (67%):
    2/3
  • Vận dụng (7%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo