Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Chuyên đề Thứ tự thực hiện phép tính với số hữu tỉ. Quy tắc chuyển vế lớp 7

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Chọn kết luận đúng

    Chọn câu đúng trong các câu dưới đây?

    Hướng dẫn:

    Định nghĩa lũy thừa đúng là: “Lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x là tích của n số hạng x.”

  • Câu 2: Nhận biết
    Tính giá trị biểu thức

    Áp dụng thứ tự thực hiện phép tính 12.\left( \frac{1}{3} ight)^{2} +
\frac{2}{3} ta được kết quả bằng:

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    12.\left( \frac{1}{3} ight)^{2} +
\frac{2}{3} = 12.\frac{1}{9} + \frac{2}{3} = \frac{4}{3} + \frac{2}{3} =
\frac{6}{3} = 2

    Vậy 2 là đáp án cần tìm.

  • Câu 3: Thông hiểu
    Tìm x biết

    Xác định số tự nhiên x thỏa mãn 2^{2x - 1} = 32?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    2^{2x - 1} = 32

    2^{2x - 1} = 2^{5}

    2x - 1 = 5

    2x = 6

    x = 3

    Vậy x = 3  là đáp án cần tìm.

  • Câu 4: Thông hiểu
    Tìm x

    Biết \frac{1}{2}x + \frac{2}{3}x - x =
\frac{1}{3}. Tìm giá trị x?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \frac{1}{2}x + \frac{2}{3}x - x =
\frac{1}{3}

    \left( \frac{1}{2} + \frac{2}{3} - 1
ight)x = \frac{1}{3}

    \frac{1}{6}x = \frac{1}{3}

    x = \frac{1}{3}:\frac{1}{6}

    x = 2

    Vậy x = 2 là đáp án cần tìm.

  • Câu 5: Nhận biết
    Chọn câu sai

    Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

    Hướng dẫn:

    Các khẳng định đúng là:

    x^{1} = x

    x^{0} = 1;(x eq 0)

    0^{0} = 0

    Vậy câu sai là: x^{1} = 0

  • Câu 6: Vận dụng
    Tính giá trị biểu thức

    Áp dụng thứ tự thực hiện phép tính \left\{ \left\lbrack \left( \frac{1}{25} - 0,6
ight)^{2}:\frac{49}{25} ightbrack.\frac{5}{6} ight\} -
\left\lbrack \left( \frac{- 1}{3} ight) + \frac{1}{2}
ightbrack ta được kết quả bằng:

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \left\{ \left\lbrack \left( \frac{1}{25}
- 0,6 ight)^{2}:\frac{49}{25} ightbrack.\frac{5}{6} ight\} -
\left\lbrack \left( \frac{- 1}{3} ight) + \frac{1}{2}
ightbrack

    = \left\{ \left\lbrack \left(
\frac{1}{25} - \frac{3}{5} ight)^{2}:\frac{49}{25}
ightbrack.\frac{5}{6} ight\} - \left\lbrack \left( \frac{- 2}{6}
ight) + \frac{3}{6} ightbrack

    = \left\{ \left\lbrack \left(
\frac{1}{25} - \frac{15}{25} ight)^{2}:\frac{49}{25}
ightbrack.\frac{5}{6} ight\} - \frac{1}{6}

    = \left\{ \left\lbrack \left( \frac{-
14}{25} ight)^{2}:\frac{49}{25} ightbrack.\frac{5}{6} ight\} -
\frac{1}{6}

    = \left\{ \left\lbrack
\frac{196}{625}.\frac{125}{49} ightbrack.\frac{5}{6} ight\} -
\frac{1}{6}

    = \left\{ \frac{4}{5}.\frac{5}{6}
ight\} - \frac{1}{6} = \frac{4}{6} - \frac{1}{6} = \frac{3}{6} =
\frac{1}{2}

    Vậy \frac{1}{2} là đáp án cần tìm.

  • Câu 7: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Tính giá trị biểu thức 16\frac{3}{5}.\left( - \frac{1}{3} ight) +
13\frac{3}{5}.\sqrt{\frac{1}{9}}?

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    16\frac{3}{5}.\left( - \frac{1}{3}
ight) + 13\frac{3}{5}.\sqrt{\frac{1}{9}}

    = \frac{93}{5}.\frac{- 1}{3} +
\frac{68}{5}.\frac{1}{3}

    = \frac{- 83 + 68}{15} = \frac{- 15}{15}
= - 1

    Vậy đáp án cần tìm là: - 1.

  • Câu 8: Thông hiểu
    Tìm số tự nhiên

    Em hãy tìm số tự nhiên x thỏa mãn \left( \frac{2}{5} ight)^{x} =
\frac{8}{125}?

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \left( \frac{2}{5} ight)^{x} =
\frac{8}{125}

    \left( \frac{2}{5} ight)^{x} =
\frac{2^{3}}{5^{3}}

    \left( \frac{2}{5} ight)^{x} = \left(
\frac{2}{5} ight)^{3}

    \Rightarrow x = 3

    Vậy đáp án cần tìm là: x = 3.

  • Câu 9: Nhận biết
    Chọn kết luận đúng

    Nếu x - \frac{1}{2} =
\frac{3}{5} thì

     

    Hướng dẫn:

    Nếu x - \frac{1}{2} =
\frac{3}{5} thì x = \frac{3}{5} +
\frac{1}{2} (theo quy tắc chuyển vế)

  • Câu 10: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Bình phương của A = \left( \frac{- 2}{3}
+ \frac{3}{7} ight):\frac{4}{5} + \left( \frac{- 1}{3} + \frac{4}{7}
ight).1,25 bằng:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    A = \left( \frac{- 2}{3} + \frac{3}{7}
ight):\frac{4}{5} + \left( \frac{- 1}{3} + \frac{4}{7}
ight).1,25

    = \left( \frac{- 5}{21}
ight):\frac{4}{5} + \left( \frac{5}{21}
ight).\frac{5}{4}

    = \left( \frac{- 5}{21}
ight).\frac{5}{4} + \left( \frac{5}{21}
ight).\frac{5}{4}

    = \left\lbrack \left( \frac{- 5}{21}
ight) + \left( \frac{5}{21} ight) ightbrack.\frac{5}{4} =
0.\frac{5}{4} = 0

    \Rightarrow A^{2} = 0

  • Câu 11: Thông hiểu
    Xác định giá trị của n

    Tìm số nguyên dương n biết 32 < 2n < 128?

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:\left\{ \begin{matrix}
32 = 2^{5} \\
128 = 2^{7} \\
\end{matrix} ight. mà n \in
\mathbb{N}^{*} suy ra n = 6.

  • Câu 12: Thông hiểu
    Chọn câu sai

    Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \left( \frac{3}{2} ight)^{7}.\left(
\frac{1}{9} ight)^{7} = \left( \frac{3}{2}.\frac{1}{9} ight)^{7} =
\left( \frac{3}{19} ight)^{7} = \left( \frac{1}{18}
ight)^{7}

    Vậy khẳng định sai là: \left( \frac{3}{2}
ight)^{7}.\left( \frac{1}{9} ight)^{7} = \left( \frac{1}{18}
ight)^{7}.

  • Câu 13: Thông hiểu
    Tính giá trị biểu thức

    Áp dụng quy tắc dấu ngoặc ta tính được phép tính - \left( \frac{3}{5} + \frac{3}{4} ight) -
\left( \frac{- 3}{4} + \frac{2}{5} ight) có kết quả là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    - \left( \frac{3}{5} + \frac{3}{4}
ight) - \left( \frac{- 3}{4} + \frac{2}{5} ight)

    = - \frac{3}{5} - \frac{3}{4} +
\frac{3}{4} - \frac{2}{5}

    = \left( - \frac{3}{5} - \frac{2}{5}
ight) + \left( - \frac{3}{4} + \frac{3}{4} ight) = \frac{- 5}{5} = -
1

    Vậy đáp án là: - 1

  • Câu 14: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Tìm x biết \frac{7}{2} - \left\lbrack \frac{3}{2} - \left( x
+ \frac{7}{2} ight) ightbrack = - \frac{9}{11}?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \frac{7}{2} - \left\lbrack \frac{3}{2} -
\left( x + \frac{7}{2} ight) ightbrack = -
\frac{9}{11}

    \frac{3}{2} - \left( x + \frac{7}{2}
ight) = \frac{7}{2} + \frac{9}{11}

    \frac{3}{2} - \left( x + \frac{7}{2}
ight) = \frac{95}{22}

    x + \frac{7}{2} = \frac{3}{2} -
\frac{95}{22}

    x + \frac{7}{2} = \frac{{ - 31}}{{11}}

    x = \frac{- 31}{11} -
\frac{7}{2}

    x = \frac{- 62}{22} -
\frac{77}{22}

    x = \frac{- 139}{22}

    Vậy x = \frac{- 139}{22} là đáp án cần tìm.

  • Câu 15: Thông hiểu
    Tìm câu đúng

    Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \left( \frac{1}{5} ight)^{n}.\left(
\frac{25}{4} ight)^{n} = \left( \frac{1}{5}.\frac{25}{4} ight)^{n} =
\left( \frac{5}{4} ight)^{n}

    \left( \frac{1}{5} ight)^{n}.\left(
\frac{25}{4} ight)^{n} = \left( \frac{5}{4} ight)^{n}là khẳng định đúng theo quy tắc nhân hay lũy thừa cùng số mũ ta giữ nguyên mũ và nhân các cơ số với nhau.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (27%):
    2/3
  • Thông hiểu (67%):
    2/3
  • Vận dụng (7%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo