Thực hiện phép tính thu được kết quả là:
Ta có:
Vậy đáp án cần tìm là: .
Thực hiện phép tính thu được kết quả là:
Ta có:
Vậy đáp án cần tìm là: .
Cho đẳng thức . Em hãy mô tả quy tắc chuyển vế của đẳng thức đó?
Ta có:
Vậy là đáp án cần tìm.
Số hữu tỉ x thỏa mãn x3 = 42,875 là:
Ta có:
Vậy số hữu tỉ thỏa mãn
là
.
Tính giá trị biểu thức ?
Ta có:
Cho hai số a = 5010 và b = 5011. Khẳng định nào dưới đây đúng?
Vì hai lũy thừa cùng cơ số bằng nhau thì lũy thừa nào có số mũ lớn hơn thì lũy thừa đó lớn hơn.
Vậy khẳng định đúng là: a < b.
Xác định x thỏa mãn ?
Ta có:
Vậy là đáp án cần tìm.
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
Các khẳng định đúng là:
Vậy câu sai là:
Tìm biết
?
Ta có:
Vậy là đáp án cần tìm.
Đối với biểu thức không có ngoặc và chỉ có các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa, thì thứ tự thực hiện phép tính đúng là:
Thứ tự thực hiện phép tính với biểu thức không có ngoặc là:
Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ
Kết quả phép tính là:
Ta có:
Vậy là đáp án cần tìm.
Có bao nhiêu giá trị của thỏa mãn biểu thức
?
Ta có:
Suy ra hoặc
Suy ra hoặc
Suy ra .
Vậy có 2 giá trị của x thỏa mãn biểu thức.
So sánh
>||<||=
>||<||=
So sánh
>||<||=![]()
>||<||=![]()
Vì và
Mà
Xét
Thực hiện phép tính được kết quả là:
Ta có:
Có bao nhiêu số hữu tỉ thỏa mãn
?
Ta có:
hoặc
Vậy có 2 số hữu tỉ x thỏa mãn yêu cầu đề bài.
Cho đẳng thức . Em hãy mô tả quy tắc chuyển vế của đẳng thức đó?
Ta có:
Vậy là đáp án cần tìm.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: