Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Chuyên đề Thứ tự thực hiện phép tính với số hữu tỉ. Quy tắc chuyển vế lớp 7

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Ghi đáp án vào ô trống

    Thực hiện phép tính \left( \frac{- 3}{7}
+ \frac{4}{11} ight):\frac{5}{11} + \left( \frac{- 4}{7} + \frac{-
3}{11} ight):\frac{5}{11} được kết quả là: -2

    Đáp án là:

    Thực hiện phép tính \left( \frac{- 3}{7}
+ \frac{4}{11} ight):\frac{5}{11} + \left( \frac{- 4}{7} + \frac{-
3}{11} ight):\frac{5}{11} được kết quả là: -2

    Ta có:

    \left( \frac{- 3}{7} + \frac{4}{11}
ight):\frac{5}{11} + \left( \frac{- 4}{7} + \frac{- 3}{11}
ight):\frac{5}{11}

    = \left( \frac{- 3}{7} + \frac{4}{11} +
\frac{- 4}{7} + \frac{- 3}{11} ight):\frac{5}{11}

    = \left\lbrack \left( \frac{- 3}{7} +
\frac{- 4}{7} ight) + \left( \frac{4}{11} + \frac{- 3}{11} ight)
ightbrack:\frac{5}{11}

    = \left( \frac{- 7}{7} + \frac{1}{11}
ight):\frac{5}{11} = \left( - 1 + \frac{1}{11}
ight):\frac{5}{11}

    = \frac{- 10}{11}.\frac{11}{5} = -
2

  • Câu 2: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Giá trị của x thỏa mãn 5x + 1 = 125 là:

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    5^{x + 1} = 125

    5^{x + 1} = 5^{3}

    x + 1 = 3

    x = 2

    Vậy x = 2 là đáp án cần tìm.

  • Câu 3: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Xác định giá trị của biểu thức -
\frac{3}{4} + \left( 3 - \frac{1}{4} ight) - \left( 2,25 - \frac{9}{2}
ight) là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    - \frac{3}{4} + \left( 3 - \frac{1}{4}
ight) - \left( 2,25 - \frac{9}{2} ight)

    = - \frac{3}{4} + 3 - \frac{1}{4} - 2,25
+ \frac{9}{2}

    = - \frac{3}{4} + 3 - \frac{1}{4} -
\frac{9}{4} + \frac{9}{2}

    = \left( - \frac{3}{4} - \frac{1}{4} -
\frac{9}{4} ight) + \left( 3 + \frac{9}{2} ight)

    = \frac{- 13}{4} + \frac{15}{2} =
\frac{- 13}{4} + \frac{30}{4} = \frac{17}{4}

    Vậy \frac{17}{4} là đáp án cần tìm.

  • Câu 4: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng

    Kết quả phép tính \dfrac{3 + \dfrac{6}{12}+ \dfrac{9}{13} - \dfrac{12}{17}}{4 + \dfrac{8}{12} + \dfrac{12}{13} -\dfrac{16}{17}} + \dfrac{4 + \dfrac{16}{61} - \dfrac{24}{213} -\dfrac{32}{11}}{5 + \dfrac{20}{61} - \dfrac{30}{213} -\dfrac{40}{11}} là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \dfrac{3 + \dfrac{6}{12} + \dfrac{9}{13} -\dfrac{12}{17}}{4 + \dfrac{8}{12} + \dfrac{12}{13} - \dfrac{16}{17}} +\dfrac{4 + \dfrac{16}{61} - \dfrac{24}{213} - \dfrac{32}{11}}{5 +\dfrac{20}{61} - \dfrac{30}{213} - \dfrac{40}{11}}

    = \dfrac{3\left( 1 + \dfrac{2}{12} +\dfrac{3}{13} - \dfrac{4}{17} ight)}{4\left( 1 + \dfrac{2}{12} +\dfrac{3}{13} - \dfrac{4}{17} ight)} + \dfrac{4\left( 1 + \dfrac{4}{61} -\dfrac{6}{213} - \dfrac{8}{11} ight)}{5\left( 1 + \dfrac{4}{61} -\dfrac{6}{213} - \dfrac{8}{11} ight)}

    = \frac{3}{4} + \frac{4}{5} =
\frac{31}{20}

    Vậy \frac{31}{20} là đáp án cần tìm.

  • Câu 5: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Tìm x biết \frac{7}{2} - \left\lbrack \frac{3}{2} - \left( x
+ \frac{7}{2} ight) ightbrack = - \frac{9}{11}?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \frac{7}{2} - \left\lbrack \frac{3}{2} -
\left( x + \frac{7}{2} ight) ightbrack = -
\frac{9}{11}

    \frac{3}{2} - \left( x + \frac{7}{2}
ight) = \frac{7}{2} + \frac{9}{11}

    \frac{3}{2} - \left( x + \frac{7}{2}
ight) = \frac{95}{22}

    x + \frac{7}{2} = \frac{3}{2} -
\frac{95}{22}

    x + \frac{7}{2} = \frac{{ - 31}}{{11}}

    x = \frac{- 31}{11} -
\frac{7}{2}

    x = \frac{- 62}{22} -
\frac{77}{22}

    x = \frac{- 139}{22}

    Vậy x = \frac{- 139}{22} là đáp án cần tìm.

  • Câu 6: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Tìm x thỏa mãn biểu thức (x - 1)^{3} = - 0,001?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    (x - 1)^{3} = - 0,001

    (x - 1)^{3} = ( - 0,1)^{3}

    x - 1 = - 0,1

    x = - 0,1 + 1 = 0,9

    Vậy x = 0,9 là đáp án cần tìm.

  • Câu 7: Thông hiểu
    Tìm các giá trị của x

    Xác định các giá trị của x thỏa mãn biểu thức (2x + 1)^{3} = -
0,001?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    (2x + 1)^{3} = - 0,001

    (2x + 1)^{3} = ( - 0,1)^{3}

    2x + 1 = - 0,1

    2x = - 1,1

    x = \frac{- 11}{20}

    Vậy x = \frac{- 11}{20} thỏa mãn yêu cầu bài toán.

  • Câu 8: Nhận biết
    Chọn mô tả đúng

    Cho đẳng thức \frac{2}{5} - x =
\frac{1}{4}. Em hãy mô tả quy tắc chuyển vế của đẳng thức đó?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \frac{2}{5} - x =
\frac{1}{4}

    \Rightarrow x = \frac{2}{5} -
\frac{1}{4}

    Vậy x = \frac{2}{5} -
\frac{1}{4} là đáp án cần tìm.

  • Câu 9: Thông hiểu
    Thực hiện phép tính

    Kết quả của phép tính \frac{8^{13}}{4^{10}} là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \frac{8^{13}}{4^{10}} = \frac{\left(
2^{3} ight)^{13}}{\left( 2^{2} ight)^{10}} =
\frac{2^{3.13}}{2^{2.10}} = \frac{2^{39}}{2^{20}} = 2^{39 - 20} =
2^{19}.

  • Câu 10: Nhận biết
    Chọn phép biến đổi đúng

    Áp dụng quy tắc dấu ngoặc ta tính được phép tính \left( \frac{13}{23} + \frac{- 15}{4} ight) +
\left( \frac{10}{23} - \frac{1}{4} - \frac{2}{27} ight) ta có:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \left( \frac{13}{23} + \frac{- 15}{4}
ight) + \left( \frac{10}{23} - \frac{1}{4} - \frac{2}{27}
ight)

    = \frac{13}{23} + \frac{- 15}{4} +
\frac{10}{23} - \frac{1}{4} - \frac{2}{27} (đứng trước dấu ngoặc là dấu “+” thì dấu các số hạng không đổi).

  • Câu 11: Nhận biết
    Viết số dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ

    Số 3^{5}.\frac{1}{27} được viết dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ là:

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    3^{5}.\frac{1}{27} =
3^{5}.\frac{1}{3^{3}} = 3^{5 - 3} = 3^{2} = 9 = 9^{1}

    Vậy 3^{5}.\frac{1}{27} =
9^{1}.

  • Câu 12: Thông hiểu
    Chọn đáp án chính xác

    Biết a = 215 . 510. Hỏi a có tất cả bao nhiêu chữ số? 

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    a = 2^{15}.5^{10} = 2^{10 +
5}.5^{10}

    = 2^{10}.2^{5}.5^{10} = 2^{5}.10^{10} =
32.10^{10}

    Vậy đáp án cần tìm là: 12 chữ số.

  • Câu 13: Thông hiểu
    Tìm giá trị x

    Xác định giá trị x thỏa mãn đẳng thức \frac{3}{4}:\left( x + \frac{1}{2}
ight) - \frac{5}{6} = \frac{- 1}{4}

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \frac{3}{4}:\left( x + \frac{1}{2}
ight) - \frac{5}{6} = \frac{- 1}{4}

    \frac{3}{4}:\left( x + \frac{1}{2}
ight) = \frac{- 1}{4} + \frac{5}{6}

    \frac{3}{4}:\left( x + \frac{1}{2}
ight) = \frac{7}{12}

    x + \frac{1}{2} =
\frac{3}{4}:\frac{7}{12}

    x + \frac{1}{2} =
\frac{9}{7}

    x = \frac{9}{7} - \frac{1}{2} =
\frac{11}{14}

    Vậy x = \frac{11}{14} là đáp án cần tìm.

  • Câu 14: Nhận biết
    Thực hiện phép tính

    Chọn kết luận đúng nhất về kết quả của phép tính \left( \frac{2}{5} ight)^{4}:\left( \frac{1}{5}
ight)^{4}?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \left( \frac{2}{5} ight)^{4}:\left(
\frac{1}{5} ight)^{4} = \left( \frac{2}{5}:\frac{1}{5} ight)^{4} =
\left( \frac{2}{5}.\frac{5}{1} ight)^{4} = 2^{4} = 16

  • Câu 15: Thông hiểu
    Tính giá trị biểu thức

    Áp dụng quy tắc dấu ngoặc ta tính được phép tính \left( \frac{- 25}{27} - \frac{31}{42} ight) -
\left( \frac{- 7}{27} - \frac{3}{42} ight) có kết quả là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \left( \frac{- 25}{27} - \frac{31}{42}
ight) - \left( \frac{- 7}{27} - \frac{3}{42} ight)

    = \frac{- 25}{27} - \frac{31}{42} +
\frac{7}{27} + \frac{3}{42}

    = \left( \frac{- 25}{27} + \frac{7}{27}
ight) + \left( \frac{3}{42} - \frac{31}{42} ight)

    = \frac{- 18}{27} - \frac{28}{42} =
\frac{- 2}{3} - \frac{2}{3} = \frac{- 4}{3}

    Vậy đáp án là: - \frac{4}{3}

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (27%):
    2/3
  • Thông hiểu (67%):
    2/3
  • Vận dụng (7%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo