Đề cương ôn tập học kì 2 môn Hóa học lớp 8 năm 2019 - 2020

Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - i liệu học tập miễn phí
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC II MÔN HÓA HỌC LỚP 8
NĂM HỌC 2019- 2020
Bản quyền thuộc về VnDoc nghiêm cấm mọi hành vi sao chép mục đích thương mại
PHẦN 1. TÓM TẮT KIẾN THỨC BẢN
A. CHƯƠNG 4: OXI-KHÔNG KHÍ
I. TÍNH CHẤT CỦA OXI
1. Tính chất vật
chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước, nặng hơn không khí. Oxi hóa lỏng
nhiệt độ -183
o
C, oxi thể lỏng màu xanh nhạt.
2. Tính chất hóa học
Oxi một đơn chất phi kim hoạt động mạnh, đặc biệt nhiệt độ cao, dễ dàng tham gia
phản ứng hóa học với nhiều phi kim, nhiều kim loại hợp chất.
a. Tác dụng với phi kim (S, N, P…)
S + O
2
o
t
SO
2
(cháy sáng ngọn lửa màu xanh nhạt)
b. Tác dụng với kim loại
Oxi có thể c dụng với hầu hết các kim loại dưới tác dụng của nhiệt độ để tạo ra các oxit
(trừ một số kim loại Au, Ag, Pt oxi không phản ứng
2Mg + O
2
o
t
2MgO 2Zn + O
2
o
t
2ZnO
c. Tác dụng với hợp chất
2H
2
S + 3O
2
o
t
2SO
2
+ 2H
2
O
II. SỰ OXI A - PHẢN ỨNG HÓA HỢP - NG DỤNG CỦA OXI
1. Sự oxi hóa
sự c dụng của oxi với một chất
2. Phản ứng hóa hợp
Phản ứng hóa hợp phản ứng hóa học trong đó chỉ một chất mới được tạo thành từ
hai hay nhiều chất ban đầu.
Phản ứng cần nâng nhiệt độ lên để khơi mào phản ứng lúc đầu, các chất s cháy, tỏa
nhiều nhiệt gọi phản ứng tỏa nhiệt.
III. OXIT
1. Định nghĩa
Oxit hợp chất của ha nguyên tố , trong đó một nguyên tố oxi
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - i liệu học tập miễn phí
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
2. Phân loại:
a. Oxit axit:
Thường oxit của phi kim tương ứng với một axit
Vd: SO
3
tương ứng với axit H
2
SO
4
b. Oxit bazơ
Thường oxit của kim loại tương ứng với một ba
NaO tương ứng với NaOH
3. Cách gọi tên:
Tên oxit = tên nguyên tố + oxit
- Nếu kim loại nhiều hóa trị
Tên oxit = tên kim loại (hóa trị) + oxit
VD: FeO: sắt (II) oxit
- Nếu phi kim nhiều hóa trị
Tên gọi = tên phi kim + oxit
Dùng các tiền t ( tiếp đầu ngữ) chỉ số nguyên tử
+ Mono: một + Đi: hai
+ Tri: ba + Tetra: bốn + Penta: năm
VD: CO: cacbon monooxit
IV. Điều chế khí oxi - Phản ứng phân hủy
1. Điều chế oxi
a. Trong phòng thí nghiệm
Đun nóng hợp chất giâu oxi dễ bị phân hủy nhiệt độ cao như kali pemanganat
KMnO
4
hoặc kali clorat KClO
3
trong ống nghiệm, oxi thoát ra theo
2KMnO
4
o
t
K
2
MnO
4
+ MnO
2
+ O
2
2KClO
3
o
t
2KCl + 3O
2
b. Trong công nghiệp
- Sản xuất từ không khí: hóa lỏng không khí nhiệt độ thấp áp suất cao. Trước hết thu
được Nitơ (-196°C) sau đó Oxi (- 183°C)
- Sản xuất từ ớc: điện phân nước
2. Phản ứng phân hủy
phản ứng hóa học trong đó từ môtj chất sinh ra nhiều chất mới.
VD: 2KMnO
4
o
t
K
2
MnO
4
+ MnO
2
+ O
2
V. KHÔNG KHÍ - SỰ CHÁY
1. Không khí
Không khí một hỗn hợp khí trong đó oxi chiếm khoảng 1/5 thể tích. Cự thể oxi chiếm
21% thể tích, 78% nitơ, 1% c khí khác
2. Sự cháy sự oxi hóa chậm
- Sự cháy sự oxi hóa tỏa nhiệt phát sáng
- Sự oxi hóa chậm sự oxi a tỏa nhiệt nhưng không phát ng
- Trong điều kiện nhất định, sựu oxi hóa chậm thể chuyển thành sự cháy
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - i liệu học tập miễn phí
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
B. CHƯƠNG 5: HIDRO - NƯỚC
I. Tính chất - Ứng dụng của Hiđro
1. Tính chất vật
chất khí không màu, không mùi, không vị, nhẹ nhất trong các khí, tan rất ít trong nước
2. Tính chất hóa học
a. Tác dụng với oxi
2H
2
+ O
2
o
t
2H
2
O
Hỗn hợp sẽ y nổ nếu trộng hidrơ và oxi theo tỉ lệ thể tích 2:1
b. Tác dụng với đồng oxit CuO
Bột CuO màu đen chuyển thành lớp kim loại đồng màu đỏ gạch những giọt nước
tạo thành trên thành cốc
H
2
+ CuO
o
t
Cu +H
2
O
II. Điều chế khí Hiđrơ - Phản ứng thế
1. Điều chế hidrơ
a. Trong phòng thí nghiệm
Cho kim loại (Al, Fe,….) tác dụng với dung dịch axit (HCl, H
2
SO
4
)
VD: Fe + 2HCl FeCl
2
+ H
2
b. Trong công nghiệp
Hidro được điều chế bằng cách điện phân nước hoặc dùng than khử oxi của H
2
O
PT: 2H
2
O
phânĐiê n
2H
2
+ O
2
2. Phản ứng thế
Phản ứng thế phản ứng hóa học của đơn chất hợp chất trong đó nguyên tử của đơn
chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố khác trong hợp chất
VD: Fe + 2HCl FeCl
2
+ H
2
III. Nước
1. Tính chất vật
chất lỏng không màu (tuy nhiên lớp ớc dày màu xanh da trời), không mùi, không
vị. sôi 100°C (p = 760 mmHg), hóa rắn 0°C.
thể hòa tan được nhiều chất rắn (muối ăn, đường,…), chất lỏng (cồn, axit), chất khí
(HCl,…)

Đề cương ôn thi Hóa 8 kì 2 có đáp án

Đề cương ôn tập học kì 2 môn Hóa học lớp 8 năm 2019 - 2020 có đáp án được VnDoc biên soan khái quát lại lí thuyết trọng tâm, các câu hỏi, dạng bài tập theo từng cấp độ trong chương trình Hóa học 8. Giúp các bạn tổng hợp lại kiến thức, ôn tập để chuẩn bị cho bài thi môn Hóa 8 học kì 2. Đồng thời đây cũng là một kho tài liệu vô cùng hữu ích với thầy cô tham khảo trước khi ra đề thi.

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II MÔN HÓA HỌC LỚP 8

Bản quyền thuộc về VnDoc nghiêm cấm mọi hành vi sao chép vì mục đích thương mại

PHẦN 1. TÓM TẮT KIẾN THỨC CƠ BẢN

A. CHƯƠNG 4: OXI-KHÔNG KHÍ

I. TÍNH CHẤT CỦA OXI

1. Tính chất vật lí

Là chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước, nặng hơn không khí. Oxi hóa lỏng ở nhiệt độ -183oC, oxi ở thể lỏng có màu xanh nhạt.

2. Tính chất hóa học

Oxi là một đơn chất phi kim hoạt động mạnh, đặc biệt là ở nhiệt độ cao, dễ dàng tham gia phản ứng hóa học với nhiều phi kim, nhiều kim loại và hợp chất.

a. Tác dụng với phi kim (S, N, P…)

S + O2 \overset{t^{\circ } }{\rightarrow} SO2 (cháy sáng ngọn lửa màu xanh nhạt)

b. Tác dụng với kim loại

Oxi có thể tác dụng với hầu hết các kim loại dưới tác dụng của nhiệt độ để tạo ra các oxit (trừ một số kim loại Au, Ag, Pt oxi không phản ứng

2Mg + O2 \overset{t^{\circ } }{\rightarrow} 2MgO           2Zn + O2 \overset{t^{\circ } }{\rightarrow} 2ZnO

c. Tác dụng với hợp chất

2H2S + 3O2 \overset{t^{\circ } }{\rightarrow} 2SO2 + 2H2O

II. SỰ OXI HÓA - PHẢN ỨNG HÓA HỢP - ỨNG DỤNG CỦA OXI
1. Sự oxi hóa

Là sự tác dụng của oxi với một chất

2. Phản ứng hóa hợp

Phản ứng hóa hợp là phản ứng hóa học trong đó chỉ có một chất mới được tạo thành từ hai hay nhiều chất ban đầu.

Phản ứng cần nâng nhiệt độ lên để khơi mào phản ứng lúc đầu, các chất sẽ cháy, tỏa nhiều nhiệt gọi là phản ứng tỏa nhiệt.

III. OXIT

1. Định nghĩa

Oxit là hợp chất của ha nguyên tố , trong đó có một nguyên tố là oxi

2. Phân loại

a. Oxit axit

Thường là oxit của phi kim và tương ứng với một axit

Vd: SO3 tương ứng với axit H2SO4

b. Oxit bazơ

Thường là oxit của kim loại và tương ứng với một bazơ

NaO tương ứng với NaOH

3. Cách gọi tên

Tên oxit = tên nguyên tố + oxit

- Nếu kim loại có nhiều hóa trị

Tên oxit = tên kim loại (hóa trị) + oxit

VD: FeO: sắt (II) oxit

- Nếu phi kim có nhiều hóa trị

Tên gọi = tên phi kim + oxit

Dùng các tiền tố ( tiếp đầu ngữ) chỉ số nguyên tử

+ Mono: một      + Đi: hai

+ Tri: ba         + Tetra: bốn         + Penta: năm

VD: CO: cacbon monooxit

IV. Điều chế khí oxi - Phản ứng phân hủy
1. Điều chế oxi

a. Trong phòng thí nghiệm

Đun nóng hợp chất giâu oxi và dễ bị phân hủy ở nhiệt độ cao như kali pemanganat KMnO4 hoặc kali clorat KClO3 trong ống nghiệm, oxi thoát ra theo

2KMnO4 \overset{t^{\circ } }{\rightarrow} K2MnO4 + MnO2 + O2

2KClO3 \overset{t^{\circ } }{\rightarrow} 2KCl + 3O2

b. Trong công nghiệp

- Sản xuất từ không khí: hóa lỏng không khí ở nhiệt độ thấp và áp suất cao. Trước hết thu được Nitơ (-196°C) sau đó là Oxi (- 183°C)

- Sản xuất từ nước: điện phân nước

2. Phản ứng phân hủy

Là phản ứng hóa học trong đó từ môtj chất sinh ra nhiều chất mới.

VD: 2KMnO4 \overset{t^{\circ } }{\rightarrow} K2MnO4 + MnO2 + O2

V. KHÔNG KHÍ - SỰ CHÁY
1. Không khí

Không khí là một hỗn hợp khí trong đó oxi chiếm khoảng 1/5 thể tích. Cự thể oxi chiếm 21% thể tích, 78% nitơ, 1% là các khí khác

2. Sự cháy và sự oxi hóa chậm

 Sự cháy là sự oxi hóa có tỏa nhiệt và phát sáng

Sự oxi hóa chậm là sự oxi hóa có tỏa nhiệt nhưng không phát sáng

Trong điều kiện nhất định, sựu oxi hóa chậm có thể chuyển thành sự cháy

B. CHƯƠNG 5: HIDRO - NƯỚC

I. Tính chất - Ứng dụng của Hiđro
1. Tính chất vật lý

Là chất khí không màu, không mùi, không vị, nhẹ nhất trong các khí, tan rất ít trong nước

2. Tính chất hóa học

a. Tác dụng với oxi

2H2 + O2 \overset{t^{\circ } }{\rightarrow} 2H2O

Hỗn hợp sẽ gây nổ nếu trộng hidrơ và oxi theo tỉ lệ thể tích 2:1

b. Tác dụng với đồng oxit CuO

Bột CuO màu đen chuyển thành lớp kim loại đồng màu đỏ gạch và có những giọt nước tạo thành trên thành cốc

H2 + CuO \overset{t^{\circ } }{\rightarrow} Cu +H2O

II. Điều chế khí Hiđrơ - Phản ứng thế
1. Điều chế hidrơ

a. Trong phòng thí nghiệm

Cho kim loại (Al, Fe,….) tác dụng với dung dịch axit (HCl, H2SO4)

VD: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

b. Trong công nghiệp

Hidro được điều chế bằng cách điện phân nước hoặc dùng than khử oxi của H2O

PT: 2H2O \overset{t^{\circ } }{\rightarrow} 2H2 + O2

2. Phản ứng thế

Phản ứng thế là phản ứng hóa học của đơn chất và hợp chất trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố khác trong hợp chất

VD: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

III. Nước
1. Tính chất vật lý

Là chất lỏng không màu (tuy nhiên lớp nước dày có màu xanh da trời), không mùi, không vị. Sôi ở 100°C (p = 760 mmHg), hóa rắn ở 0°C.

Có thể hòa tan được nhiều chất rắn (muối ăn, đường,…), chất lỏng (cồn, axit), chất khí (HCl,…)

2. Tính chất hóa học

Tác dụng với kim loại: nước có thể tác dụng với một số kim loại ở nhiệt độ thường như Ca, Ba, K,…

PTHH: K + H2O → KOH + H2

Tác dụng với mốt số oxit bazo như CaO, K2O,… tạo ra bazơ tương ứng Ca(OH)2, KOH,…

Dung dịch bazơ làm quỳ tím chuyển xanh

VD: K2O + H2O → 2KOH

Dung dịch axit làm quỳ tím chuyển đỏ

VD: SO3 + H2O → H2SO4

IV. Axit - Bazơ - Muối
1. Axit

a. Khái niệm

Phân tử axit gồm có một hay nhiều nguyên tử hihdro liên kết với gốc axit, các nguyên tử hidro này có thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại

b. CTHH: gồm một hay nhiều nguyên tử H và gốc axit

c. Phân loại: 2 loại

- Axit không có oxi: HCl, H2S,…

- Axit có oxi: H2SO4, H2CO3,…

d. Tên gọi

- Axit không có oxi

Tên axit = axit + tên phi kim + hidric

VD: HCl: axit clohidric. Gốc axit tương ứng là clorua

- Axit có oxi

+ Axit có nhiều oxi:

Tên axit = axit + tên phi kim + ic

VD: H2SO4 : axit sunfuric. Gốc axit: sunfat

+ Axit có ít oxi:

Tên axit = axit + tên phi kim + ơ

VD: H2SO3 : axit sunfuro. Gốc axit sunfit

2. Bazơ

a. Khai niệm

Phân tử bazơ gồm có môt nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hidroxit (-OH).

b. CTHH: M(OH)n, n: số hóa trị của kim loại

c. Tên gọi

Tên bazơ = tên kim loại ( kèm hóa trị nếu có nhiều hóa trị) + hiđroxit

VD: Fe(OH)2: sắt (II) hidroxit

d. Phân loại

Bazơ tan trong nước gọi là kiềm. VD: NaOH, KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2.

Bazơ không tan trong nước. VD: Cu(OH)2, Fe(OH)2, Fe(OH)3,…

3. Muối

a. Khái niệm

Phân tử muối có một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với môht hay nhiều gốc axit

b. CTHH: gồm 2 phần: kim loại và gốc axit

VD: Na2SO4, CaCO3,…

c. Tên gọi

Tên muối = tên kim loại (kèm hóa trị nếu có nhiều hóa trị) + tên gốc axit

VD: Na2SO4 : natri sunfat

d. Phân loại

- Muối trung hòa: là muối mà trong gốc axit không có nguyên tử hiđro có thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại

VD: Na2SO4, CaCO3,…

- Muối axit: là muối trong đó gốc axit còn nguyên tử hiđro H chưa được thay thế bằng nguyên tử kim loại. Hóa trị của gốc axit bằng số nguyên tử hidro đã được thay thế bằng các nguyên tử kim loại.

VD: NaHSO4, NaHS, NaHSO3,…

C. CHƯƠNG 6: DUNG DỊCH

I. Dung môi – chất tan – dung dịch

Dung môi là chất có khả năng hòa tan chất khác để tạo thành dung dịch.

Chất tan là chất bị hòa tan trong dung môi.

Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của dung môi và chất tan.

II. Dung dịch chưa bão hòa. Dung dịch bão hòa

Ở một nhiệt độ xác định:

- Dung dịch chưa bão hòa là dung dịch có thể hòa thêm chất tan

- Dung dịch bão hòa là dung dịch không thể hòa thêm chất tan

III. Độ tan của một chất trong nước

Độ tan (kí hiệu S) của một chất trong nước là số gam chất đó hòa tan trong 100g nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở nhiệt độ xác định.

Công thức tính:

S= \frac{m_{ct} }{m_{H_{2}O } } \times 100

V. NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH

1. Nồng độ phần trăm

Nồng độ phần trăm (kí hiệu C%) của một dung dịch cho ta biết số gam chất tan trong 100g dung dịch

C=\frac{m_{ct} }{m_{dd } } \times 100

2. Nồng độ mol dung dich

Nồng độ mol (kí hiệu CM) của dung dịch cho biết số mol chất tan trong 1 lit dung dịch

C=\frac{m_{ct} }{V_{dd } } 

PHẦN 2. TRẮC NGHIỆM

Khoanh tròn vào một chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước phương án chọn đúng:

1. Oxit là:

A. Hợp chất của oxi với 1 nguyên tố khác

B. Hợp chất gồm 2 nguyên tố, trong đó có 1 nguyên tố là oxi.

C. Hợp chất được tạo bởi nguyên tố oxi và 1 nguyên tố nào đó.

D. Cả A, B, C đúng.

2. Oxit axit là:

A. Là oxit của phi kim và tương ứng với 1 axit

B. Là oxit của kim loại và tương ứng với 1 axit

C. Là oxit của phi kim và tương ứng với 1 oxit axit

D. Thường là oxit của phi kim và tương ứng với 1 axit

3. Oxit bazơ là:

A. Là oxit của phi kim và kim loại, tương ứng với 1 bazơ

B. Là oxit của kim loại và tương ứng với 1 bazơ

C. Thường là oxit của phi kim và tương ứng với 1 bazơ

D. Là oxit của phi kim và tương ứng với 1 oxit axit

4. Cho các oxit sau: SO2, SO3, Fe2O3, P2O5, K2O, NO, CO. Trong đó có mấy oxit axit

A. 4     

B. 2     

C. 3      

D. 1

5. Cho các oxit sau: BaO, SO3, FeO, P2O5, Na2O. Trong đó có mấy oxit bazo

A. 1    

B. 3      

C. 2      

D. 4

6. Cho các oxit có công thức hóa học sau:

CO2; NO; BaO; P2O5 ; NO2; K2O; ZnO; N2O5 ; Al2O3

a) Các oxit axit được sắp xếp như sau:

A. CO2; NO; NO2; K2O        

B. NO; BaO; P2O5; N2O5

C. CO2 ; P2O5 ; NO2 ; N2O5   

D. BaO; P2O5; K2O; Al2O3

b) Các oxit bazơ được sắp xếp như sau:

A. BaO ; K2O; ZnO ; N2O5    

B. BaO ; ZnO ; K2O ; Al2O3

C. BaO; P2O5; K2O; Al2O3    

D. ZnO; N2O5; K2O; Al2O3

7. Trong các oxít sau đây, oxít nào tác dụng được với nước

A. SO3, CuO, K2O      

B. SO3 , K2O, CO2, BaO

C. SO3, Al2O3, K2O     

D. N2O5, K2O, ZnO

8. Trong những chất sau đây, chất nào là axít

A. H2SiO3, H2SO4, Cu(OH)2, K2SiO3    

B. HNO3, Al2O3, NaHSO4, Ca(OH)2

C. H3PO4, HNO3, H2S               

D. H2S, Al2O3, H2SO4, Ca(OH)2

9. Hợp chất nào dưới đây là các bazơ tan trong nước:

A. Mg(OH)2; Ba(OH)2; Al(OH)3    

B. NaOH ; KOH ; Ca(OH)2

C. NaOH; Cu(OH)2; AgOH       

D. KOH; Zn(OH)2; NaOH

10. Dãy hợp chất gồm các bazơ đều không tan trong nước:

A. Mg(OH)2; Cu(OH)2 ; Fe(OH)3   

B. NaOH ; KOH ; Ca(OH)2

C. NaOH; Fe(OH)2; LiOH        

D. Al(OH)3; Zn(OH)2; Ca(OH)2.

11. Dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ là:

A. H2O              

B. Dung dịch NaOH

C. Dung dịch H2SO4    

D. Dung dịch K2SO4

12. Có thể phân biệt các dung dịch axit, muối ăn, kiềm bằng cách dùng:

A. Nước cất    

B. Giấy quỳ tím    

C. Giấy phenolphtalein     

D. Khí CO2

13. Có những chất rắn sau: FeO, P2O5, Ba(OH)2, NaNO3. Thuốc thử được chọn để phân biệt các chất trên là:

A. dung dịch H2SO4, giấy quỳ tím.

B. H2O, giấy quỳ tím.

C. dung dịch NaOH, giấy quỳ tím.

D. dung dịch HCl, giấy quỳ.

14. Dãy chất nào sau đây gồm toàn muối:

A. KCl, HNO3, FeCl2, NaHCO3    

B. NaNO3, Al2(SO4)3, NaOH, H2SO4

C. ZnCl2, Mg(NO3)2, KCl, H2S    

D. Mg(NO3)2, ZnCl2, FeCl2, AgCl.

15. Cho biết phát biểu nào dưới đây là đúng:

A. Gốc cacbonat (CO3) và sunfat (SO4) hoá trị III  

B. Gốc photphat (PO4) hoá trị II

C. Gốc Clorua (Cl) và Nitrat (NO3) hoá trị I       

D. Nhóm hiđroxit (OH) hoá trị II

16. Từ công thức hoá học Fe2O3 và H2SO4, công thức tạo bởi Fe và SO4 là:

A. FeSO4  

B. Fe2(SO4)3     

C. Fe(SO4)3      

D. Fe3(SO4)2

17. Cho các phương trình phản ứng sau:

1. Zn + 2HCl \overset{t^{\circ } }{\rightarrow} ZnCl2 + H2

2. 2H2O \overset{t^{\circ } }{\rightarrow}2H2 + O2

3. 2Al + 3H2SO4 \overset{t^{\circ } }{\rightarrow} Al2( SO4 )3 + 3H2

4. 2Mg + O2 \overset{t^{\circ } }{\rightarrow} 2MgO

5. 2KClO3 \overset{t^{\circ } }{\rightarrow} 2KCl + 3O2

6. H2 + CuO \overset{t^{\circ } }{\rightarrow} Cu + H2O

7. 2H2 + O2 \overset{t^{\circ } }{\rightarrow} 2H2O

a. Phản ứng hoá hợp là:

A. 1, 3        

B. 2, 5        

C. 4,7       

D. 3, 6

b. Phản ứng phân huỷ là:

A. 5, 6         

B. 2 , 5     

C. 4, 5         

D. 2, 7

c. Phản ứng thế là:

A. 1, 3, 6     

B. 1, 3, 7     

C. 3, 5, 6       

D. 4, 6, 7.

18. Cặp chất nào sau đây dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm:

A. H2O, KClO3     

B. KMnO4, CaCO3     

C. KClO3, KMnO4          

D. HCl, Mg

19. Cho các khí: CO, N2, O2, Cl2, H2 .Các khí nhẹ hơn không khí là:

A. N2, H2, CO  

B. N2, O2, Cl2    

C. CO, Cl2     

D. Cl2, O2

20. Ứng dụng của hiđro là:

A. Dùng làm nguyên liệu cho động cơ xe lửa

B. Dùng làm chất khử để điều chế một số kim loại từ oxit của chúng

C. Dùng để bơm vào khinh khí cầu

D. Dùng để khử trùng sát khuẩn

21. Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế hidro bằng cách nào dưới đây:

A. Cho Zn tác dụng với dd HCl   

B. Điện phân nước

C. Cho K tác dụng với nước     

D. Cho Zn tác dụng với dd H2SO4 đặc nóng

22. Sự oxi hóa là:

A. Sự tác dụng của oxi với 1 kim loại.   

B. Sự tác dụng của oxi với 1 phi kim.

C. Sự tác dụng của oxi với 1 chất.      

D. Sự tác dụng của oxi với 1 nguyên tố hoá học.

23. Sự oxi hóa chậm là:

A. Sự oxi hóa mà không tỏa nhiệt          

B. Sự oxi hóa mà không phát sáng

C. Sự oxi hóa toả nhiệt mà không phát sáng  

D. Sự tự bốc cháy

24. Nước là hợp chất mà phân tử được tạo bởi:

A. một nguyên tử H và một nguyên tử O    

B. hai nguyên tử H và một nguyên tử O

C. hai nguyên tử H và hai nguyên tử O     

D. một nguyên tử H và hai nguyên tử O.

25. Để tổng hợp nước người ta đã đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít khí hiđro ( đktc) trong oxi. Thể tích khí oxi cần dùng là:

A. 1,12 lit      

B. 2,24 lit      

C. 22,4 lit      

D. 11,2 lit

26. Cho H2O tác dụng vừa đủ với Na. Sản phẩm tạo ra là:

A. Na2O      

B. NaOH và H2         

C. NaOH       

D. Không có phản ứng.

27. Dung dịch là hỗn hợp:

A. Của chất khí trong chất lỏng          

B. Của chất rắn trong chất lỏng

C. Đồng nhất của chất lỏng và dung môi   

D. Đồng nhất của dung môi và chất tan.

28. Khi hoà tan 100ml rượu etylic vào 50ml nước thì:

A. Rượu là chất tan và nước là dung môi    

B. Nước là chất tan và rượu là dung môi

C. Nước và rượu đều là chất tan           

D. Nước và rượu đều là dung môi

29. Khi tăng nhiệt độ và giảm áp suất thì độ tan của chất khí trong nước thay đổi như thế nào?

A. Tăng         

B. Giảm      

C. Có thể tăng hoặc giảm        

D. Không thay đổi

30. Trong thí nghiệm cho từ từ 2 muỗng đường vào nước. Dung dịch đường này có thể hòa tan thêm đường,

A. Dung dịch đường bão hòa         

B. Dung dịch đường chưa bão hòa

C. Dung dịch đồng nhất             

D. Cả A, B, C đều đúng

PHẦN 3. TỰ LUẬN

1. Hoàn thành các phản ứng hóa học sau và cho biết phản ứng nào là: phản ứng hóa hợp, phản ứng cháy, phản ứng phân hủy, phản ứng thế

a/ ……….+……… \overset{t^{\circ } }{\rightarrow} ZnO

b/ ………+ ……… \overset{t^{\circ } }{\rightarrow} H3PO4

c/ ………+ ……… \overset{t^{\circ } }{\rightarrow} CO2 + H2O

d/ ………+ ……… \overset{t^{\circ } }{\rightarrow} K2S

e/ H2O \overset{t^{\circ } }{\rightarrow}……… + ………

f/ KClO3 \overset{t^{\circ } }{\rightarrow}……… + ………

g/ ……… +……… \overset{}{\rightarrow} CuCl2

h/ KMnO4 \overset{t^{\circ } }{\rightarrow}……… + ……… + ……….

i/ Zn + HCl \overset{}{\rightarrow} ……… +………

j/ Al + H2SO4 \overset{}{\rightarrow}……… + ………

k/ H2 + ……… \overset{t^{\circ } }{\rightarrow} Cu + ………

l/ CaO + H2O \overset{}{\rightarrow} ……

2. Nhiệt phân hoàn toàn 24,5g KClO3. Tính thể tích khí O2 (ở đktc) thu được?

3. Muốn điều chế được 5,6 lít O2 (ở đktc) thì khối lượng KMnO4 cần nhiệt phân là bao nhiêu?

4. Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxit sắt từ Fe3O4 bằng cách dùng O2 oxi hóa sắt ở nhiệt độ cao. Để điều chế được 2,32g Fe3O4 cần dùng:

a) Bao nhiêu gam sắt?

b) Bao nhiêu lít khí O2 (ở đktc)?

5. Đốt cháy hoàn toàn 2,7g nhôm. Tính :

a) Thể tích khí O2 (đktc) cần dùng?

b) Số gam KMnO4 cần dùng để điều chế lượng khí O2 trên?

Đáp án phần trắc nghiệm đề cương ôn thi Hóa 8 kì 2 

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
C A B C B C,B B C B A
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
C B B D C B C,B,A C A B
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
A D B A B D B D B A

Tài liệu vẫn còn vui lòng ấn vào link tải phía dưới để tiếp tục xem tiếp. 

VnDoc đã giới thiệu Đề cương ôn tập học kì 2 môn Hóa học lớp 8 năm 2019 - 2020 có đáp án gồm 3 phần. Đề cương tổng hợp lại kiến thức trọng tâm, câu hỏi dưới dạng trắc nghiệm và tự luận phù hợp bám sát nội dung ôn thi học kì 2. Giúp các bạn củng cố, luyện tập các dạng bài tập và đạt kết quả cao trong kì thi tới.

Trên đây VnDoc đã giới thiệu tới các bạn Đề cương ôn tập học kì 2 môn Hóa học lớp 8 năm 2019 - 2020. Để có phương pháp kĩ năng học tập tốt và hiệu quả hơn, VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh tài liệu 20 chuyên đề bồi dưỡng Toán lớp 8, Chuyên đề Vật Lí 8, Lí thuyết Sinh học 8, Chuyên đề Hóa học. Tài liệu học tập lớp 8 mà VnDoc tổng hợp biên soạn và đăng tải.

Ngoài ra, VnDoc.com đã thành lập group chia sẻ tài liệu học tập THCS miễn phí trên Facebook mời bạn đọc tham gia nhóm Tài liệu học tập lớp 8 để có thể cập nhật được tài liệu mới nhất

Đánh giá bài viết
5 2.310
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Đề thi học kì 2 lớp 8 môn Hóa Xem thêm