100 câu hỏi trắc nghiệm Cân bằng hóa học lớp 11
Đây là tài liệu Cao cấp - Chỉ dành cho Thành viên VnDoc ProPlus.
- Tải tất cả tài liệu lớp 11 (Trừ Giáo án, bài giảng)
- Trắc nghiệm không giới hạn
100 câu hỏi trắc nghiệm Cân bằng hóa học lớp 11 có đáp án
📘 Tài liệu 14 trang – 100 câu hỏi trắc nghiệm nhiều lựa chọn – Có đáp án
Bộ tài liệu 100 câu hỏi trắc nghiệm Cân bằng hóa học lớp 11 được biên soạn nhằm giúp học sinh hệ thống hóa kiến thức, củng cố lý thuyết và rèn luyện kỹ năng giải bài tập thuộc Chương 1: Cân bằng hóa học theo chương trình Hóa học 11 hiện hành.
Với 100 câu hỏi trắc nghiệm có nhiều phương án lựa chọn, nội dung bao quát các kiến thức trọng tâm như cân bằng hóa học, hằng số cân bằng, sự chuyển dịch cân bằng, cân bằng trong dung dịch nước và pH. Tài liệu giúp học sinh tự kiểm tra kiến thức, nhận biết những lỗi sai thường gặp và nâng cao khả năng vận dụng vào các dạng bài tập thực tế.
📘 Ưu điểm nổi bật của tài liệu
-
Nội dung bám sát chương trình: Hệ thống câu hỏi tập trung vào những kiến thức quan trọng của Chương 1 Hóa học 11.
-
100 câu hỏi trắc nghiệm nhiều lựa chọn: Giúp học sinh luyện tập kỹ năng phân tích đề bài, tính toán và lựa chọn đáp án chính xác.
-
Có đáp án: Thuận tiện cho học sinh tự kiểm tra, đối chiếu kết quả và đánh giá mức độ tiếp thu kiến thức.
A. NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu 1: Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?
A. Mg + 2HCl → MgCl2+ H2.
B. 2SO2 + O2 ⇌ 2SO3.
C. C2H5OH + 3O2→ 2CO2+ 3H2
D. 2KClO3 → 2KCl + 3O2.
Câu 2: Hằng số cân bằng của phản ứng xác định chỉ phụ thuộc vào:
A. Nhiệt độ.
B. Áp suất.
C. Chất xúc tác.
D. Nồng độ.
Câu 3: Nếu một phản ứng thuận nghịch có hằng số cân bằng KC là 3,6.1018 thì phản ứng diễn ra thuận lợi hơn là:
A. Phản ứng thuận.
B. Bằng nhau.
C. Phản ứng nghịch.
D. Không xác địnhđược.
Câu 4: Nếu một phản ứng thuận nghịch có hằng số cân bằng KC là 2,5.10-20 thì ở trạng thái cân bằng chủ yếu là các chất:
A. Ban đầu.
B. Bằng nhau.
C. Sản phẩm.
D. Không xác định được.
Câu 5: Xét cân bằng:
N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3 (g).
Biểu thức hằng số cân bằng của phản ứng là:

Câu 6:
Cho phản ứng hoá học sau
CH3COOH (l) + CH3OH(l) ⇌ CH3COOCH3(l) + H2O(l)
Biểu thức hằng số cân bằng của phản ứng là

Câu 7:
Cho cân bằng hoá học sau:
3Fe(s) + 4H2O(g) ⇌ Fe3O4(s) + 4H2(g).
Biểu thức hằng số cân bằng của phản ứng là

Câu 8: Cho các cân bằng sau:
(1) H2(g) + I2(g) ⇌2HI(g)
(2) HI(g) ⇌ H2(g) + I2(g)
Ở nhiệt độ xác định nếu KC của cân bằng (1) bằng 64 thì KC của cân bằng (2) là:
A. 4.
B.0,5.
C. 0,25.
D. 0,125.
Câu 9: Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận vt và tốc độ phản ứng nghịch vn ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?
A. vt= 2vn.
B. vt = vn≠ 0.
C. vt = 0,5vn.
D. vt = vn = 0.
Câu 10: Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng thì nó
A. Không xảy ra nữa.
B.Vẫn tiếp tục xảy ra.
C. Chỉ xảy ra theo chiều thuận.
D.Chỉ xảy ra theo chiều nghịch.
Câu 11: Quan sát Hình 1.2 và chọn phát biểu đúng.

A. Cả hai đồ thị đều mô tả phản ứng đã đạt đến trạng thái cân bằng.
B. Cả hai đồ thị đều không mô tả phản ứng đã đạt đến trạng thái cân bằng.
C. Chỉ đồ thị (a) mô tả phản ứng đã đạt đến trạng thái cân bằng.
D. Chỉ đồ thị (b) mô tả phản ứng đã đạt đến trạng thái cân bằng.
Câu 12: Trộn 2 mol khí NO và một lượng chưa xác định khí O2 vào trong một bình kín có dung tích 1 lít ở 40oC. Biết: 2NO(g) + O2 (g) ⇌ 2NO2(g).
Khi phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng, ta được hỗn hợp khí có 0,00156 mol O2 và 0,5 mol NO2. Hằng số cân bằng KC lúc này có giá trị là:
A. 4,42.
B.40,1.
C. 71,2.
D. 214.
Câu 13: Xét phản ứng: H2 + Br2 ⇌ 2HBr.
Nồng độ ban đầu của H2 và Br2 lần lượt là 1,5 mol/lít và 1 mol/lít, khi đạt tới trạng thái cân bằng có 90% lượng bromine đã phản ứng. Vậy hằng số cân bằng của phản ứng là:
A. 42.
B.87.
C. 54.
D. 99.
Câu 14: Cho cân bằng hoá học:
N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g); .
Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi
A. Thay đổi áp suất của hệ.
B. Thay đổi nồng độ N2.
C. Thay đổi nhiệt độ.
D.Thêm chất xúc tác Fe.
Câu 15: Cho các cân bằng hoá học:
N2 (g) + 3H2 (g) ⇌ 2NH3 (g) (1)
H2 (g) + I2 (g) ⇌ 2HI (g) (2)
2SO2 (g) + O2 (g) ⇌ 2SO3 (g)(3)
2NO2 (g) ⇌ N2O4 (g) (4)
Khi thay đổi áp suất những cân bằng hóa học bị chuyển dịch là:
A. (1), (2), (3).
B.(2), (3), (4).
C. (1), (2), (4).
D. (1), (3), (4).
B. ĐÁP ÁN
|
1. B |
2. A |
3. A |
4. A |
5. C |
6. A |
7. B |
8. D |
9. B |
10. B |
|
11. A |
12. C |
13. C |
14. D |
15. D |
16. C |
17. B |
18. D |
19. D |
20. D |
|
21. C |
22. B |
23. C |
24. C |
25. B |
26. A |
27. A |
28. B |
29. B |
30. B |
|
31. B |
32. B |
33. C |
34. D |
35. C |
36. C |
37. B |
38. B |
39. C |
40. C |
|
41. C |
42. D |
43. B |
44. C |
45. C |
46. A |
47. B |
48. C |
49. D |
50. C |
|
51. C |
52. C |
53. B |
54. B |
55. B |
56. A |
57. B |
58. A |
59. A |
60. C |
|
61. A |
62. B |
63. B |
64. C |
65. B |
66. B |
67. B |
68. A |
69. C |
70. C |
|
71. C |
72. B |
73. A |
74. C |
75. A |
76. D |
77. C |
78. C |
79. A |
80. C |
|
81. A |
82. D |
83. B |
84. D |
85. C |
86. C |
87. A |
88. B |
89. A |
90. A |
|
91. C |
92. B |
93. B |
94. B |
95. C |
96. B |
97. A |
98. B |
99. B |
100. D |
CHI TIẾT BỘ CÂU HỎI ĐÁP ÁN NẰM TRONG FILE TẢI VỀ
.....................................................................